1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN MÔN TOÁN vong 2 nam hoc 20122013

3 452 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN.. Giải các phương trình a... HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG KHỐI 9.. MÔN: TOÁNBản hướng dẫn chấm gồm có 02 trang 1.. os cotan .sin + Giá

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN VÒNG 2

NĂM HỌC: 2012 – 2013. Môn thi: TOÁN 9

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2.0 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau:

( ) 1 1

= −  − − ÷ − − ÷÷

a Rút gọn P.

b Tính giá trị của P khi x= −7 4 3.

c Chứng minh: P>1

Bài 2: (2.0 điểm) Giải các phương trình

a Cho 0< <x 90o Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

sin6x+ c os6x+ 3sin os2x c 2x + tan os2 x c 2x + cotan sin2x 2x

b Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2 2

2x +3y +4x=19

Bài 3: (2.0 điểm)

a Cho các số nguyên dương: a a a1; ; ; ;2 3 a2013 sao cho:

N = a a1+ + + +2 a3 a2013 chia hết cho 30.

Chứng minh: M = a15+ + + + a25 a35 a20135 chia hết cho 30.

b Cho x y; thỏa mãn: x2+y2−2x−4y≤0 Chứng minh: x+2y≤10

Bài 4: ( 2,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh a Trên cạnh AB lấy điểm N, CN cắt đường thẳng

DA tại E Đường thẳng qua C vuông góc CN tại C cắt đường thẳng AB tại F Diện tích

tứ giác ACFE là 3 a 2

a Chứng minh: N là trung điểm AB.

b Tính CF theo a

Bài 5: (1,5 điểm)

Cho đường tròn cố định (O; R) đi qua đoạn thẳng BC cố định Điểm M di chuyển trên đường tròn (O), M không trùng với B; C Gọi G là trọng tâm tam giác MBC Chứng minh rằng điểm G di động trên một đường tròn cố định.

Hết./.

Họ và tên thí sinh……… ……….SBD………….…………

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG KHỐI 9 MÔN: TOÁN

Bản hướng dẫn chấm gồm có 02 trang

1.

2.0

a

1,0

ĐK: x≥0; x≠1

= −  − − ÷ − − = −÷÷  − ÷÷ − ÷÷

0.25x4

b

0.5

3

P

0.25 0.25

c.

0.5

x x

Dấu “=” xẩy ra khi: x 1 x 1

x

= ⇔ = ; mà x=1không thuộc TXĐ Vậy P>1

0.25

0.25

2.

2.0

2a.

1.0

1 1 2

sin os 3sin os tan os cotan sin

+

Giá trị biểu thức bằng 2 không phụ thuộc giá trị của x

0.25x4

2b.

1.0

2x +3y +4x=19⇔2(x +2x+ =1) 3(7−y )⇔2(x+1) =3(7−y )

⇔ − M⇔ − M⇔ ylà số nguyên lẻ

2 x−1 ≥ ⇔ −0 7 y ≥ ⇔0 y =1

HS tìm y rồi thay vào tìm x để tìm ra các cặp nghiệm: (2; 1); (2; -1);

(-4; 1); (-4; -1)

0.25

0.25 0.25 0.25

3.

2.0

3a.

1.0

1 1 1( 1 1)( 1 1)( 1 1)

a − =a a aa + a + chia hết cho 6 vì có tích 3 số tự nhiên liên tiếp

- HS lập luận: a15− =a1 a a1( 1−1)(a1+1)(a12+1) chia hết cho 5 (Chia các trường hợp để xét: a1=5 ;k a1 =5k±1; a1=5k±2)

Mà (5; 6) = 1 nên 5

1 1 30

1 a 2 a 3 a 2013 a 30

Hay a15+ + + + a25 a35 a20135 - a a1+ + + +2 a3 a2013M30 ⇔M N− M30 Theo giả thiết: NM30⇔MM30

0,25

0.25

0.5

3b.

1.0

x +yxy≤ ⇔ xx+ +yy+ ≤ ⇔ −x + −y ≤ Vận dụng BĐT Bunhiacopski ta có:

0,25 0,5 0.25

Trang 3

1,5đ

F

E

N

B A

Gọi độ dài BN = b ( Với 0 < b < a)

C/m được: ∆CBF = ∆CDE (g-c-g) ⇒ CF = CE

2

2S ACFE 2(S EAC S ECF) EA CD CE CF a EA CE

+ Suy ra: DE = EA + AD = a a b( )

b

− + a

Áp dụng định lý Py ta go vào DEC∆ ta có CE2 = CD2 +DE2 = a2 +

4 2

a

b (3)

Từ (1),(2),(3) suy ra

2SACEF =

2( )

a a b b

− +

2 2 4 2

b

2

a a b b

+

=

Do đó SACEF = 3SABCD <=>

3 2

2

a a b b

+ = 3a2

<=> a2 +ab -6b2 = 0 HS lập luận giải: a = 2b

Vậy điểm N trung điểm của AB

0,5

0,5

0,5

4b

1,0

Theo c/m trên: CF = CE mà theo (3) CE2 = a2 +

2

2

5 1 4

5

CF a=

0,5x2

5.

1,5

Lấy N trung điểm BC Trên NO lấy H sao cho 1

3

NH = NO (1)

(O) cố định, BC cố định nên H cố định

Theo tính chất trọng tâm: 1

3

NG= NM (2)

H cố định 1

3

Vậy G chạy trên đường tròn (H; R/3)

0.5 0.25

0,25

0,5

N M

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w