Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài của nhịp,chọn theo công thức kinh nghiệm: Tại mặt cắt trên gối của dầm,chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứ
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
ĐỀ BÀI: Thiết kế một dầm cho cầu dường ô tô nhịp giản đơn,bằng BTCT,thi công bằng phương pháp đúc riêng từng dầm tại công trường và tải trọng cho trước.I.SỐ LIỆU GIẢ ĐỊNH
; 220 cm:bf = 180cmTĩnh tải mặt cầu rải đều(DW) 6.0 N/m
Hệ số phân bố ngang tính cho
Độ võng cho phép của hoạt tải 1/800
Vật liệu(cốt thép theo ASTM
615M):
Cốt thép chịu lực: fy =420MPaCốt đai: fy =240Mpa
Bê tông fc’ =30 MPaQuy trình thiết kế cầu 22TCN-
272-2005
II YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG
A-TÍNH TOÁN:
1 Chọn mặt cắt ngang dầm
2 Tính mômen,lực cắt lớn nhất do tải trong gây ra
3 Vẽ biểu đồ bao m«men,lực cắt do tải trong gây ra
4 Tính,bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp
5 Tinh,bố trí cốt thép đa
6 Tính toán kiểm soát nứt
7 Tính độ võng do hoạt tải gây ra
8 Xác đinh vị trí cốt thép,vẽ biểu đồ bao vật liệu
B-BẢN VẼ:
9 Thể hiện trên giấp A1
10.Vẽ mặt chính dầm,vẽ các mặt cắt đại diện
Trang 211.Vẽ biểu đồ bao vật liệu.
12.Bóc tách cốt thép,thống kê vật liệu
Trang 3BµI LµM 1.XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM
1.1Chiều cao dầm h.
Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng,thông
thường đối với dầm BTCT khi chiều cao đã thỏa mãn điều kiện cường độ thì cũng đã đạt yêu cầu về độ võng
Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài của nhịp,chọn theo công thức kinh nghiệm:
Tại mặt cắt trên gối của dầm,chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất kéo chủ Chiều rộng bw này được chọn chủ yếu theo yêu cầu thi công sao cho
Trang 44 =8 (m) với L là chiều dài nhịp hữu hiệu.
- Khoảng cách tim giữa 2 dầm:220(cm)
- 12 lần bề dày cánh và bể rộng sườn dầm: 12hf+bw=12×20+20=258(cm)
- Và bề rộng cánh tính toán cũng không được lớn hơn bề rộng cánh chê tạo
bf=180(cm)
Vậy bề rộng cánh hữu hiệu là b=180(cm)
Quy đổi tiết diện tính toán:
- Diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh:
S
1 2
Trang 5Mặt cắt ngang tính toán
200 1800
w dc=16.331: Trọng lượng dầm trên một đơn vị chiều dài (KN/m)
w dw= 6.0 : Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng trên một đơn vị chiều dài ( tính cho một dầm,(KN/m)) (1+IM) : Hệ số xung kích
M = 72 : Diện tích đường ảnh hưởng M (m2)
Trang 6ΦM:Hệ số kháng(với dầm chịu kéo khi uốn lấy:ΦM=0,9
As:Diện tích cốt thép chịu kéo
fy=420 Mpa:Giới hạn chảy của cốt thép dọc chủ
f'
c=30Mpa:Cường độ chịu nén của bª t«ng ở tuổi 28 ngày
1
:Hệ số quy đổi chiều cao vùng nén được xác định nh sau:
Theo điều kiện đầu bài f'
hf = 0,2375 (m):chiều dày bản cánh sau khi quy đổi
a=βlc:Chiều cao khối ứng suất chữ nhật tương đương
d b f
M M
w c
f u
Với Mf=0,85×βl(b-bw)×hf×f'
c (d-hf/2)Thay các số liệu vào ta có:
2 1
1
d b f
Trang 7Giả sử trục trung hòa đi qua bản cánh
Tính toán chiều cao vùng nén quy đổi:
Mô men kháng tính toán:
a d
Trang 8Kiểm tra lượng cốt thép tối đa:
KiÓm tra lượng cốt thép tối thiểu:
Tính toán m«men và lực cắt tại vị trí bất kì.
Vẽ đ.a.h của m«men và lực cắt
+chiều dài nhịp:l=24(m)
+chia dầm thành 10 đoạn ứng với các mặt cắt từ 0 đến 10,mỗi đoạn dài 2.4(m).Đường ảnh hưởng m«men tại các tiết diện:
Trang 9wdw;wdc :tĩnh tải rải đều và trọng lượng bản thõn của dầm(KNm)
wM :diện tớch đờng ảnh hởng mụmen tại mặt cắt thứ i
wQ :tổng đại số diện tớch đờng ảnh hởng lực cắt
wlQ:diện tớch phần lớn hơn trờn đờng ảnh hởng lực cắt
LLM:hoạt tải tương ứng với đờng ảnh hởng mụmen lực cắt tại mặt cắt thứ i
Trang 10LLQ:hoạt tải tương ứng với đờng ảnh hởng lực cắt tại mặt cắt thứ i.
mgM;mgQ:hệ số phõn bố ngang tinh cho mụmen lực cắt
LLL=9,3KN/m:tải trọng làn rải đều
(l+IM):hệ số xung kớch,lấy bằng 1,25
η:hệ số điều chỉnh tải trọng xỏc định bằng cụng thức:
η=ηdìηRìηl≥0,95 Với đường quốc lộ và trạng thỏi giới hạn cường độ I:ηd=0,95;ηR=1,05;
ηl=0,95.Với trạng thỏi giới hạn sử dụng η=1
Trang 124.Vẽ biểu đồ bao vật liệu:
Tớnh toỏn mụmen khỏng tớnh toỏn của dầm khi bị cắt hoặc uốn cốt thộp:
Kết quả tớnh toỏn được thể hiện trong bảng sau:
Hiệu chỉnh biểu đồ bao mụmen
Do điều kiện về lượng cốt thộp tối thiểu:Mr ≥ min{1,2Mcr;1,33Mu} nờn khi
Trang 13Mu≤0,9Mcr thỡ điều kiện lượng cụt thộp tối thiểu là Mr≥ 1,33Mu.Điều này cú nghĩa là khả năng
chịu lực của dầm phải bao ngoài đường 34 Mu khi Mu≤0,9Mcr.
Mu 0,9M cr 597.875kNm x1 926(mm)
Mu 1, 2M cr 797.167(kN m ) x2 1235(mm)
-Tại đoạn M u 1, 2M cr ta giữ nguyờn biểu đồ M u
-Trong đoạn 0,9M cr M u 1, 2M crvẽ đờng nằm ngang với giỏ trị 1,2M cr
-Tại đoạn M u 0,9M cr vẽ đường ' 4
Xỏc định điểm cắt thực tế:
Từ điểm cắt lý thuyết này cần kộo dài về phớa mômen 1 đoạn là ll.chiều dài ll lấy bằng trị số lớn nhất trong cỏc trị số sau:
Trang 14-chiều cao hữu hiệu của tiết diện:d= 1580 (mm).
Chiều dài khai triển ld của thanh kéo được lấy như sau:
Chiều dài triển khai cốt thép kéo ld,phải không được nhỏ hơn tích số chiều dài triển khai cốt thép kéo cơ bản ldb được quy định ở đây,nhân với các hệ số điều chỉnh hoặc
hệ số như được quy định của quy trình.Chiều dài triển khai cốt thép kéo không được nhỏ hơn 300mm
Chiều dài triển khai cốt thép cơ bản ldb(mm) được sử dụng với cốt thép dọc sử dụng trong bài là thép sô 29
Trang 16Biểu thức kiểm toán φVVn > Vu
Vn :sức kháng danh định,được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của
+β:Hệ số chỉ khả năng của BT bị nứt chéo truyền lực kéo
+ :góc nghiêng của ứng suất nén chéo
+ β, được xác định băng cách tra đồ thị và tra bảng
+α:góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc,bố trí cốt thép đai vuông với trục dầm nên α=90
+Hệ số sức kháng cắt,với bª t«ng thường ΦM=0,9
Av:diện tích cốt thép bị cắt trong cự ly s(mm)
Vs:Khả năng chịu lực cắt của bª t«ng (N)
Vu:Lực cắt tính toán(N)
Kiểm tra điều kiện chịu lực cắt theo khả năng chịu lực của bª t«ng vùng nén:
+Xét mặt cắt cách gối một khoảng dv= 1516mm.Xác định nội lực trên đường bao băng phương pháp nội suy
Trang 17+Tính toán ứng suất cắt
V=
v v
u
b d
u v
u
A E
g V
Tra bảng ta được =37.86o Tính lại εx=1.33 ×10 3
Tiếp tục tra bảng ta được =38.8 o Tính lại εx=1.32×10 3
Tiếp tục tra bảng ta được =38.66 o Tính lại εx=1.56×10 3
Giá trị của, εx hội tụ
v
V
g d
f
A cot
fy=240MPa:giới hạn chảy quy định với côt thép đai
= 38.66 o :góc nghiêng với ứng suất nén chéo
Trang 18Kiểm tra lượng cốt thép đai tối thiểu:
1
97 51
8.5 10 ,
Trang 20Để tìm A ta giả sử đờng giới hạn trên của miền A tại sờn dầm Trọng tâm của miền A tính nh sau:
2 2
Tính toán ứng suất sử dụng trong cốt thép:
-Tính diện tích tơng đơng của tiết diện khi bị nứt:
) (
Trang 21Icr =
2 3
3
48EI L
Điều kiện này thoả mãn
Độ võng do xe tải thiết kế gây ra xác định theo công thức :
Trang 22
3 2
1 1
3 2
cr g
Thay vào tính đợc y=40.52 x10 3m
Tính toán độ võng của do hoạt tải gây ra
Độ võng ta vừa tính ở trên cha tính đến hệ số phân bố ngang, hệ số cấp đờng và hệ sốxung kích khi tính võng Bây giờ ta phải xét các hệ số này
Kết quả tính toán độ võng chỉ do một mình xe tải thiết kế: