1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cẩm nang ôn thi đại học các dạng bài tập este lipit

8 716 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 829,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là: Câu 6.. Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là: Câu 7.. Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 c

Trang 1

Dạng 1: TÊN GỌI ESTE

1 Tên của este đơn chức là RCOOR’ = Tên gốc R’ (vần yl) + tên gốc axit RCOO (vần at)

(trang 93) (trang 113)

2 Chú ý: về mặt cấu tạo, este cĩ hai cách trình bày xuơi và ngược:

Xuơi: RCOOR’ Ngược: R’OOCR hoặc R’OCOR

Dù là cách nào thì cũng gọi R’ (vần yl) trước và RCOO (gốc axit, vần at) sau

3 Ví dụ:

(1) CH2=CH-COOCH(CH3)2: (5) CH3OOCCH2CH3:

(2) CH3COOCH2-CH = CH2: (6) CH3OOC-COOCH3:

(3) CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 (7) CH2=C(CH3)-COOCH3:

(4) CH3COOCH2C6H5: (8) C6H5COOCH3:

Dạng 2: VIẾT ĐỒNG PHÂN ESTE 1 Cần cĩ cái nhìn tổng quát: Ứng với CTPT C n H 2n O 2 (cĩ 1 liên kết ) cĩ thể cĩ nhiều loại chất khác nhau, nhưng thường gặp nhất là các loại sau: Axit no đơn hở: RCOOH (Tác dụng với )

CnH2nO2 Este no đơn hở: RCOOR’ (Chỉ tác dụng .)

Tạp chức: HO-R-CHO (Tác dụng )

2 Cách viết đồng phân từng loại:

a Axit RCOOH: Tách nhĩm –COOH ra, cịn lại bao nhiêu C và H là dồn qua trái, nhớ bảng trang 93 là

biết ngay cĩ các kiểu cấu tạo nào rồi cứ thế ráp vơ

b Este RCOOR’: Đặt HCOOR’, tăng dần bên trái từ H  CH3  C2H5… và giảm dần bên phải đến khi

R’ là CH3- thì dừng lại (vì nếu giảm tiếp thì R’ thành H, este trở thành axit cacboxylic)

c Tạp chức HO-R-CHO: thường đề ít hỏi, mà cĩ hỏi thì cũng chỉ dừng lại ở C2H4O2 nên khơng đáng lo

BÀI TẬP MINH HỌA Viết CTCT các chất hữu cơ đơn chức cĩ CTPT C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2

C 2 H 4 O 2 C 3 H 6 O 2 C 4 H 8 O 2

CẨM NANG BÀI TẬP ESTE – CHẤT BÉO

12H2

Trang 2

Thầy: Phạm Hồng Quân 093.31.31.731 CẨM NANG HÓA 12-CHƯƠNG 1

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 2

Câu 1 Cĩ bao nhiêu CTCT các este mạch hở cĩ CTPT C4H6O2?

Câu 2 Cĩ bao nhiêu đồng phân este C5H10O2 cĩ phản ứng tráng bạc?

Câu 3 Chất X cĩ CTPT C5H10O2 cĩ phản ứng với NaOH nhưng khơng cĩ phản ứng tráng bạc, cĩ bao nhiêu CTCT của X thỏa mãn?

Câu 4 Chất hữu cơ đơn chức X cĩ CTPT C4H8O2 X cĩ phản ứng với NaOH nhưng khơng phản ứng Na Số CTCT

cĩ thể cĩ của X là bao nhiêu?

Câu 5 Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 6 Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 7 Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 cĩ phản ứng tráng bạc là:

Câu 8 Số đồng phân đơn chức cơng thức phân tử C4H8O2, tác dụng được cả với Na, NaOH, NaHCO3 là:

Câu 9 Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 10 Cho tất cả các đồng phân mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

1 Este cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn hẳn so với ancol và axit cacboxylic cĩ cùng M hoặc cùng số nguyên tử cacbon

vì giữa các phân tử este với nhau khơng tạo được liên kết hidro.

2 Este hầu như khơng tan trong nước vì giữa các phân tử este và các phân tử nước khơng tạo được liên kết hidro.





3 có liên kết hidro có liên kết hidro

nhưng bền hơn ancol nguyên nhân:

không có liên kết hidro

este

nhiệt độ sôi : andehit < ancol < axit cacboxylic <

xeton dân xuất halogen

có liên kết ion

ONa, KCl

các bazơ kim loại như NaOH,KOH

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 3

Câu 11 Cho các chất sau: CH

3OH (1); CH

3COOH (2); HCOOC

2H

5 (3) Thứ tự nhiệt độ sơi giảm dần là

A (3);(2);(1) B (2);(1);(3) C (1);(2);(3) D (3);(1);(2)

Câu 12 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sơi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH

Câu 13 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất :

Trang 3

DẠNG 4: CÁC LOẠI ESTE ĐẶC BIỆT

1/ Este fomat HCOOR’ cho được pư tráng gương và tạo  đỏ gạch với Cu(OH)2/NaOH

3

AgNO NH

 ………… HCOOR’ Cu OH( ) / 2 NaOH

t

2/ Este của phenol (gốc R’ chứa vịng benzen gắn trực tiếp) thì khi xà phịng hĩa với dung dịch NaOH

mỗi nhĩm –COO– sẽ tác dụng 2NaOH và cho 2 muối

CH3COOC6H5 + NaOH →

CH3COOC6H4CH3 + NaOH→

3/ Este RCOOCH=R’ khi thủy phân tạo andehit

CH3COOCH=CH2 + NaOH →

4/ Este RCOOC(R’)=R” khi thủy phân tạo xeton

CH3COOC(CH3)=CH2+ NaOH →

5/ Este khi thủy phân tạo sản phẩm cĩ phản ứng tráng gương:

TH1:

TH2:

6/ Este hai chức tạo bởi axit hai chức và ancol đơn chức:

R1OOCCxHyCOOR2 + NaOH →

7/ Este hai chức tạo bởi ancol hai chức và axit đơn chức:

R1COOCxHyOOCR2→

CH3COOCH2CH2OOCC2H5 + NaOH →

8/ Este hai chức phức tạp:

R1COOCxHyCOOR2 + NaOH→

9/ Este tạp chức lơi thơi: ví dụ RCOOC 6 H 4 COOCH=CH 2

CH3COOC6H4OOCCH=CH2 + NaOH →

HOOC-C6H4-COOC(CH3)=CH2 + NaOH→

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 4

Câu 14 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là?

Câu 15 Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl axetat trong dd kiềm là:

A Một muối và một ancol B Một muối và một anđehit

C Một axit cacboxylic và một ancol D Một axit cacboxylic và một xeton

Câu 16 ( CĐ- 2013): Hợp chất X cĩ CTPT là C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phịng hĩa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 17 Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong mơi trường axit thu được axetanđehit Cơng thức cấu tạo thu gọn của este đĩ là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D.CH2=CH-COO-CH3

Trang 4

Thầy: Phạm Hồng Quân 093.31.31.731 CẨM NANG HÓA 12-CHƯƠNG 1

DẠNG 5: CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỀU CHẾ ESTE

1 Chuỗi phản ứng kinh điển:

2 0

2

2 H ,Ni,t

2 Vậy: Muốn điều chế axit phải xuất phát từ andehit, ví dụ:

CH3CHO + 1/2O2

0 xt,t

3 Nhưng cĩ hai phản ứng đặc biệt giúp điều chế axit trực tiếp từ ancol:

Phương pháp lên men giấm: C2H5OH + O2mengiấmCH3COOH + H2O Phương pháp ghép độc: CH3OH + CO 0

xt,t

 CH3COOH

4 Các phản ứng quan trọng cần nhớ thêm:

o Điều chế metan

CH3COONa + NaOHCaO, t0

Al4C3 + H2O 

o Điều chế ancol etylic:

C2H4 + H2O 0

H

t

C6H12O6  menrượu 

C2H5Cl + NaOH  t0

o Điều chế anđehit axetic:

CH2=CH2 + 1/2O2

0 xt,t



CH3CH2OH + CuO 0

t



HC≡CH + H2O 0

4 HgSO ,t



o Điều chế anđehit fomic:

CH4+ O2

0 xt,t



CH3OH + CuO 0

t



o Điều chế axetilen:

CH4

0

1500 C,lln



CaC2 + H2O

o Điều chế axit axetic:

C2H5OH + O2mengiấm

CH3OH + CO 0

xt,t



CH3CHO + 1/2O2

0 xt,t



Trang 5

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 5

Câu 18 Viết phản ứng điều chế:

a Metyl fomat từ propan

b Etyl axetat từ etilen

c Đietyl oxalat từ metan

d Vinyl axetat từ propan

e Metyl metacrylat từ ancol CH2=C(CH3)-CH2OH và metan

Câu 19 Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X H2O,H

Y1 + Y2 Y1 O ,2xt Y2X cĩ tên là:

A.Isopropyl fomat B Propyl fomat C.Metyl propionat D.Etyl axetat

Câu 20 Thủy phân este E đơn chức (cĩ mặt H2SO4 lỗng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl axetat B propyl fomat C ancol etylic D etylfomat

Dựa vào

%C, %H

hay %O

Bước 1: Trước tiên phải viết được dạng CTPT chung của este, trong đĩ cĩ các dạng thường gặp

sau:

+ este no đơn chức mạch hở: CnH2nO2 + este đơn chức mạch hở cĩ 1 liên kết đơi C=C: CnH2n-2O2

Bước 2: Viết biểu thức của phần trăm các nguyên tố rồi giải tìm n

No đơn hở CnH2nO2 %C=12n.10014n+32 %H=14n+322n.100 %O=14n+3232.100 Đơn hở cĩ 1 liên

kết C=C

CnH2n-2O2

12n.100

%C=

14n+30

(2n-2).100 %H=

14n+30

32.100 %O=

14n+30

Dựa vào

phân tử

khối

+ dựa vào tỉ khối hơi: A

B

M

M

A

m

n

+ dựa vào khối lượng riêng của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn: MA = 22,4.DA

Dựa vào

phản ứng

cháy

Bước 1: Viết phương trình phản ứng (hoặc chỉ cần sơ đồ phản ứng, miễn là cĩ các chất mà đề cho

biết số liệu), cân bằng

Bước 2: Lập tỉ lệ: số gam số mol=

M hệsố , sau đĩ giải phương trình tìm ẩn số n

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 6

Câu 21 Tìm CTPT các este sau:

a Este A tạo bởi axit no đơn chức mạch hở và ancol no đơn chức mạch hở, trong A thì %H = 8,1%

b Este X no, đơn chức, mạch hở cĩ phần trăm khối lượng oxi là 36,364% Cơng thức phân tử của X là

c Khi thủy phân este B trong mơi trường axit thì thu được axit X là đồng đẳng của axit fomic và ancol Y là đồng đẳng của methanol, trong B thì %C = 54,55%

d Este E là đồng đẳng của vinyl axetat cĩ %C = 50%

Trang 6

Thầy: Phạm Hồng Quân 093.31.31.731 CẨM NANG HÓA 12-CHƯƠNG 1

e Este Z mạch hở cĩ 2 liên kết π và Z cĩ thể làm mất màu dung dịch Brom Trong Z thì tổng khối lượng của oxi bằng 4 lần tổng khối lượng của hidro

f Este D đơn chức cĩ tỉ khối hơi so với heli là 25

g Đốt cháy 2,24 lít hơi este F (đktc) thu được 22 gam CO2 và 11,2 lít hơi nước (đktc)

h Este G được điều chế từ một axit no đơn hở và một ancol no đơn hở Cứ đốt cháy 10,2 gam G rồi dẫn tồn

bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm đi 19 gam Cho biết thể tích khơng khí đã dùng để phản ứng? (yêu cầu khơng viết phương trình)

1 Đặt CTCT là RCOOR’, viết pư xà phịng hĩa, dựa vào các dữ kiện của phản ứng để tìm ra R hoặc R’ (khi đã biết CTPT, chỉ cần tìm R sẽ suy được R’ hoặc ngược lại):

RCOOR’ + NaOHt 0 RCOONa + R’OH

2 Lưu ý: đơi khi hay gặp cụm từ “cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn”.

Nếu NaOH cĩ dư: m rắn = m RCOONa + m NaOH dư

Nếu NaOH khơng dư m rắn = m RCOONa

3 Nếu đốt cháy hỗn hợp sau pư xà phịng hĩa thì sản phẩm cháy sẽ cĩ cả Na2CO3, CO2 và H2O Lúc đĩ :

n NaOH ban đầu = 2n Na2CO3n C(este) =n Na2CO3 +n CO2

4 Nếu tỉ lệ mol neste :nNaOH = 1:2 thì là este của phenol, sẽ phải cĩ dạng RCOOC6H5 hoặc RCOOC6H4R’, lúc

đĩ ta viết : RCOOC6H4R’ + 2NaOH→ RCOONa + R’C6H4ONa + H2O

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 7

Câu 22 X là một este no đơn chức, cĩ tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung

dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

Câu 23 Este đơn chức X cĩ tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH

1M (đun nĩng) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan CTCT của X là

A CH2 =CH-CH2-COO-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH3 -COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2

Câu 24 Cho 20 gam một este X (cĩ phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau

phản ứng, cơ cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCH2COOCH3 B CH3COOCH=CHCH3 C C2H5COOCH=CH2 D CH2=CHCOOC2H5

Xuôi: tính hiệu suất

Ta cĩ thể dùng 1 trong hai cơng thức sau để tính hiệu suất:

- Tính theo chất tham gia :H pư 100

banđầu

m m

- Tính theo sản phẩm: H thựctế 100

lýthuyết

m

Mẹo vặt: Việc phân biệt các khái niệm thực tế, lý thuyết, ban đầu, phản

ứng khá rắc rối Vậy cũng khơng nên mất thời gian cho việc này

Để tính hiệu suất, chúng ta chỉ việc lấy số nhỏ chia số lớn là xong

Ngược:

cho hiệu suất,

tính khối lượng

chất nguyên liệu

hoặc sản phẩm

Tính lượng nguyên liệu

100 H

banđầu

m

Tính lượng

m

100

Trang 7

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 8

Câu 25 ( ĐH 2015): Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam

CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hố tính theo axit là:

Câu 26 ( CĐ 2015): Đun nĩng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hố là

A 75% B 55% C 60% D 44%

Câu 27 Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được

22 gam este Hiệu suất của phản ứng este hố là

A 62,5% B 50% C 75% D 55%

Câu 28 Đun sơi hỗn hợp gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc pư thu được 11,44g este Hiệu suất của pư este hĩa là

Câu 29 Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

A 0,75 gam B 0,74 gam C 0,76 gam D Kết qủa khác

Câu 30 Đun nĩng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là

A 10,00 gam B 7,04 gam C 12,00 gam D 8,00 gam

Câu 31 Cho ancol etylic tác dụng với axit axetic thì thu được 22 gam este Nếu H=25% thì khối lượng ancol phản ứng là:

A 26 gam B 46 gam C 92 gam D Kết qủa khác

Câu 32 Cho 0,92 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 50% thì khối lượng este thu được là:

A 0,74 gam B 0,55 gam C 0,75 gam D 0,76 gam

Đun glixerol với hỗn hợp gồm hai axit béo là R1COOH và R2COOH Hãy cho biết:

a/ Tổng số chất béo tạo thành là bao nhiêu? Gồm các CTCT nào?

b/ Trong số 6 chất béo đĩ, cĩ mấy chất béo chỉ chứa một loại gốc axit béo?

c/ Trong số 6 chất béo đĩ, cĩ mấy chất béo chứa hai loại gốc axit béo R 1 COOH và R 2 COOH ?

d/ Trong số 6 chất béo đĩ, cĩ mấy chất béo chứa hai loại gốc axit béo R 1 COOH và R 2 COOH theo tỉ lệ mol 1:2 ?

e/ Trong số 6 chất béo đĩ, cĩ mấy chất béo chứa hai loại gốc axit béo R 1 COOH và R 2 COOH theo tỉ lệ mol 2:1 ?

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 9

Câu 33 Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Câu 34 Khi xà phịng hĩa triolein ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Trang 8

Thầy: Phạm Hồng Quân 093.31.31.731 CẨM NANG HÓA 12-CHƯƠNG 1

Câu 35 Khi thuỷ phân tristearin trong mơi trường axit ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 36 (CĐ- 2013): Khi xà phịng hĩa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được sản phẩm

gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là:

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 37 Đun hỗn hợp gilxerol và axit stearic, axit oleic cĩ H2SO4 xúc tác cĩ thể thu được mấy loại chất béo?

Câu 38 Xà phịng hĩa chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp muối của ba loại axit béo Số CTCT cĩ thể cĩ

của X là:

Câu 39 Xà phịng hĩa chất béo Y thu được glixerol và hỗn hợp muối của hai loại axit béo Số CTCT cĩ thể cĩ

của Y là:

Câu 40 Xà phịng hĩa chất béo Z thu được glixerol và hỗn hợp muối của axit panmitic và axit stearic theo tỉ

lệ mol là 2:1 Số CTCT cĩ thể cĩ của Z là:

Dù là loại chất béo nào, chúng ta cũng nên đặt CTCT thu gọn là (RCOO)3C3H5 để dễ viết phản ứng

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH3RCOONa + C3H5(OH)3

Lưu ý: Để giải bài tốn xà phịng hĩa chất béo, ta thường dùng BTKL để làm, tuy nhiên thường đề bài tốn này

chỉ cho hai số liệu, do vậy để sử dụng định luật bảo tồn khối lượng thì phải tìm ra số liệu thứ ba

a Trường hợp thường gặp: đề cho số liệu NaOH hoặc số liệu glixerol Ví dụ đề cho biết 50 kg chất béo tác

dụng vừa đủ 2,4 kg NaOH Ta cần tìm thêm mglixerol theo qui tắc sau:

3NaOH  C3H5(OH)3

Theo sơ đồ: 120 g 92 gam

Theo đề: 2,4 kg (nhân chéo chia ngang để tìm ra mglixerol)

Sau đĩ áp dụng định luật bảo tồn khối lượng tìm ra mRCOONa (xà phịng):

b Trường hợp ít gặp nhưng nguy hiểm: đề cho mchất béo và mRCOONa (xà phịng) mà khơng cho NaOH hay glixerol, ta phải đặt mNaOH = a thì mglixerol 92a

120

 rồi dùng BTKL tìm ra a

BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 10

Câu 41 Đun 133,5 gam một loại chất béo cần vừa đủ 72 gam dd NaOH 25% Tính khối lượng xà phịng thu được

Câu 42 Xà phịng hĩa một lượng chất béo trong 300 gam dung dịch NaOH 20% vừa đủ thì thu được 456 gam xà

phịng Tính khối lượng chất béo đã dùng

Câu 43 Đun 8,9 kg một loại chất béo thì thu được 9,18 kg xà phịng Tính khối lượng glixerol thu được

Ngày đăng: 26/08/2017, 19:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w