4 Tính,bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp.. 1.3 Chiều dày bản cánh h f Chiều dày bản cánh chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực của vị trí xe và sự tham gia chịu lực tổng thể
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
Giảng viên hướng dẫn : Sinh viên : Lớp :
ĐỀ BÀI: Thiết kế một dầm cho cầu dường ô tô nhịp giản đơn,bằng BTCT,thi công bằng phương pháp đúc riêng từng dầm tại công trường và tải trọng cho trước
I.SỐ LIỆU GIẢ ĐỊNH
Hệ số phân bố ngang tính cho mômen mgM =0,5
Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt mgQ =0,7
Hệ số phân bố ngang tính cho độ võng mg =0,5
Độ võng cho phép của hoạt tải 1/800
Vật liệu(cốt thép theo ASTM 615M): Cốt thép chịu lực: fy =420 MPa
2 Tính mômen,lực cắt lớn nhất do tải trong gây ra
3 Vẽ biểu đồ bao m«men,lực cắt do tải trong gây ra
4 Tính,bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp
5 Tinh,bố trí cốt thép đa
6 Tính toán kiểm soát nứt
7 Tính độ võng do hoạt tải gây ra
8 Xác đinh vị trí cốt thép,vẽ biểu đồ bao vật liệu
Trang 2§å ¸n m«n häc KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp
BµI LµM
1.XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM
1.1 Chiều cao dầm h.
Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng,thông thường đối với dầm
BTCT khi chiều cao đã thỏa mãn điều kiện cường độ thì cũng đã đạt yêu cầu về độ võng
Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài của nhịp,chọn theo công thức kinh nghiệm:
h =(
10
1
÷20
Theo yêu cầu đó,ta chon chiều rộng sườn bw= 20 (cm)
1.3 Chiều dày bản cánh h f
Chiều dày bản cánh chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực của vị trí xe và sự tham gia chịu lực tổng thể với các bộ phận khác Theo kinh nghiệm hf= 18 (cm)
Trang 34 =4,5(m) với L là chiều dài nhịp hữu hiệu.
- Khoảng cách tim giữa 2 dầm: 200 (cm)
- 12 lần bề dày cánh và bể rộng sườn dầm: 12hf+bw=12×19+20= 236 (cm)
- Và bề rộng cánh tính toán cũng không được lớn hơn bề rộng cánh chế tạo bf= 170 (cm).Vậy bề rộng cánh hữu hiệu là b= 170 (cm)
Quy đổi tiết diện tính toán:
- Diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh:
S
1 2
Trang 4§å ¸n m«n häc KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp
2.TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH BỐ TRÍ CỐT THÉP TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM
Tính m«men tính toán ứng với trạng thái giới hạn cường độ,tính tại mặt cắt giữa nhịp:
M= {(1,25w dc +1,5w dw) + mg M[1,75LL L1,75 k LL M (1 IM)]} MTrong đó:
LL : Tải trọng làn rải đều (9,3KN/m) L
w = 14,224 : Trọng lượng dầm trên một đơn vị chiều dài (KN/m) dc
w = 4,5 : Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng trên dw
một đơn vị chiều dài ( tính cho một dầm,(KN/m))
(1+IM) =1,25 : Hệ số xung kích
M= 40,5 : Diện tích đường ảnh hưởng M (m2)
Trang 5ΦM:Hệ số kháng(với dầm chịu kéo khi uốn lấy:ΦM=0,9
As:Diện tích cốt thép chịu kéo
fy=420Mpa:Giới hạn chảy của cốt thép dọc chủ
f'
c= 30 Mpa:Cường độ chịu nén của bª t«ng ở tuổi 28 ngày
1
:Hệ số quy đổi chiều cao vùng nén
Theo điều kiện đầu bài f'
hf =0,18667 (m):chiều dày bản cánh sau khi quy đổi
a=βlc:Chiều cao khối ứng suất chữ nhật tương đương
d b f
M M
w c
f u
21
1
d b f
M
c
u
Thay số vào ta được a=0,0411(m)= 4,11 (cm)<βlhf= 15,60 (cm)
Trang 6§å ¸n m«n häc KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp
As=
y
c f
f b
Trang 7Giả sử trục trung hòa đi qua bản cánh.
Tính toán chiều cao vùng nén quy đổi:
a =
b f
= 4,499 (cm)<βlhf= 15,60 (cm)Vậy điều giả sử là đúng
Mô men kháng tính toán:
a d
Kiểm tra lượng cốt thép tối đa:
KiÓm tra lượng cốt thép tối thiểu:
Trang 8Đồ án môn học Kết cấu bê tông cốt thép
Vẽ đ.a.h của mômen và lực cắt
+chiều dài nhịp:l=18(m)
+chia dầm thành 10 đoạn ứng với cỏc mặt cắt từ 0 đến 10,mỗi đoạn dài 1,8(m)
Đường ảnh hưởng mômen tại cỏc tiết diện:
wdw;wdc :tĩnh tải rải đều và trọng lượng bản thõn của dầm(KNm)
wM :diện tớch đờng ảnh hởng mụmen tại mặt cắt thứ i
wQ :tổng đại số diện tớch đờng ảnh hởng lực cắt
wlQ:diện tớch phần lớn hơn trờn đờng ảnh hởng lực cắt
Trang 9LLM:hoạt tải tương ứng với đờng ảnh hởng mụmen lực cắt tại mặt cắt thứ i.
LLQ:hoạt tải tương ứng với đờng ảnh hởng lực cắt tại mặt cắt thứ i
mgM;mgQ:hệ số phõn bố ngang tớnh cho mụmen lực cắt
LLL=9,3KN/m:tải trọng làn rải đều
(l+IM):hệ số xung kớch,lấy bằng 1,25
η:hệ số điều chỉnh tải trọng xỏc định bằng cụng thức:
η=ηdìηRìηl≥0,95 Với đường quốc lộ và trạng thỏi giới hạn cường độ I:ηd=0,95;ηR=1,05; ηl=0,95.Với trạng thỏi giới hạn sử dụng η=1
Trang 100,5 0,5
Trang 114.Vẽ biểu đồ bao vật liệu:
Tớnh toỏn mụmen khỏng tớnh toỏn của dầm khi bị cắt hoặc uốn cốt thộp:
Kết quả tớnh toỏn được thể hiện trong bảng sau:
Trang 12Đồ án môn học Kết cấu bê tông cốt thép
Hiệu chỉnh biểu đồ bao mụmen
Do điều kiện về lượng cốt thộp tối thiểu:Mr ≥ min{1,2Mcr;1,33Mu} nờn khi
Mu≤0,9Mcr thỡ điều kiện lượng cụt thộp tối thiểu là Mr≥ 1,33Mu.Điều này cú nghĩa là khả năngchịu lực của dầm phải bao ngoài đường
-Tại đoạn M u 1, 2M cr ta giữ nguyờn biểu đồ M u
-Trong đoạn 0,9M cr M u 1, 2M crvẽ đờng nằm ngang với giỏ trị 1,2M cr
-Tại đoạn M u 0,9M cr vẽ đường ' 4
Mu' = Mu
Mu
Biểu đồ mômen sau khi đ hiệu chỉnh ã hiệu chỉnh
Xỏc định điểm cắt lý thuyết:
Trang 13Điểm cắt lý thuyết mà tại đó theo yêu cầu về uốn không cần cốt thép dài hơn.Để xác định điểm cắt lýthuyết ta chỉ cần vẽ biểu đồ m«men tính toán Mu và xác định điểm giao biểu đồ ΦMMn.
Chiều dài khai triển ld của thanh kéo được lấy như sau:
Chiều dài triển khai cốt thép kéo ld,phải không được nhỏ hơn tích số chiều dài triển khai cốt thép kéo
cơ bản ldb được quy định ở đây,nhân với các hệ số điều chỉnh hoặc hệ số như được quy định của quy trình.Chiều dài triển khai cốt thép kéo không được nhỏ hơn 300mm
Chiều dài triển khai cốt thép cơ bản ldb(mm) được sử dụng với cốt thép dọc sử dụng trong bài là thép
số 22
ldb=0,02 '
c
y b
Trang 16§å ¸n m«n häc KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp
5.TÍNH TOÁN CHỐNG CẮT
Biểu thức kiểm toán φVVn > Vu
Vn :sức kháng danh định,được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của
+β:Hệ số chỉ khả năng của BT bị nứt chéo truyền lực kéo
+ :góc nghiêng của ứng suất nén chéo
+ β, được xác định băng cách tra đồ thị và tra bảng
+α:góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc,bố trí cốt thép đai vuông với trục dầm nên α=90
Kiểm tra điều kiện chịu lực cắt theo khả năng chịu lực của bª t«ng vùng nén:
+Xét mặt cắt cách gối một khoảng dv= 1172,51 mm.Xác định nội lực trên đường bao băng phương pháp nội suy
Trang 17V=
v v
u
b d
= 2,164 (N/mm2)+Tính tỉ số ứng suất '
c f
v
=2,164
30 =0,0721< 0,25+Giả sử trị số góc =45 tính biến dạng cốt thép chịu kéo theo công thức
u v
u
A E
g V
Tra bảng ta được = 38,58 o.Tính lại εx= 1,44 ×10 3
Tiếp tục tra bảng ta được = 39,62 o.Tính lại εx= 1,42×10 3
Tiếp tục tra bảng ta được = 39,457 o.Tính lại εx=1,419×10 3
Giá trị của , εx hội tụ
v
V
g d
f
fy= 420 MPa:giới hạn chảy quy định với côt thép đai
= 39,457 o:góc nghiêng với ứng suất nén chéo
Ta chọn khoảng cách bố trí côt đai s= 28 (cm)
Kiểm tra lượng cốt thép đai tối thiểu:
=0,083 30 200 280
420
= 60,61 (mm2 )
Trang 18447, 4 101172,51 0,9
Trang 191305,8 10
89,66 10 11,9329812005,54 10
Trang 20Đồ án môn học Kết cấu bê tông cốt thép+A : Diện tích phần bê tông có trọng tâm với cốt thep chủ chịu kéo và đợc bao bởi các mặt cắt ngang
và đờng thẳng song song với trục trung hoà chia số lựơng thanh
Để tìm A ta giả sử đờng giới hạn trên của miền A tại sờn dầm Trọng tâm của miền A tính nh sau:
2 2
=> f sa = 252 MPa
Tính toán ứng suất sử dụng trong cốt thép:
-Tính diện tích tơng đơng của tiết diện khi bị nứt:
) (
Trang 21(y-d1)Tính mômen quán tính của tiết diện khi đã nứt:
VII.TÍNH TOÁN ĐỘ VếNG DO HOẠT TẢI GÂY RA:
Xỏc định vị trớ bất lợi nhất của xe tải thiết kế:
Để tìm vị trí bất lợi ta chỉ cần xét trong nửa nhịp 0<x<L/2
4,3m
L/48EJ3
L L/2
35kN 145kN
, 10724 25
, 1056 7
9 , 184
Trang 22Đồ án môn học Kết cấu bê tông cốt thépThay số ta cú:
L L P EI
x L x
L L P EI
x x L
P
y
48
) 3 ) 6 , 8 (
4 ) 6 , 8 (
2 3 ( 2 48
) 3 ) 3 , 4 (
4 ) 3 , 4 (
2 3 ( 1 48
) 3 4 2 3
E = Ec =30165,29(MPa) Môđun đàn hồi của bêtông
Xỏc định mụmen quỏn tớnh hữu hiệu I
M M
= 377,663 3 0,0241931305,8
Tớnh toỏn độ vừng tại giữa nhịp dầm giản đơn do hoạt tải gõy ra:
Độ vừng ta vừa tớnh ở trờn chưa tớnh đến hệ số phõn bố ngang và hệ số xung kớch.Bõy giờ taphải xột đến cỏc hệ số này
Kết quả tớnh toỏn độ vừng chỉ do một mỡnh xe tải thiết kế:
f1 = k.mg.(1+IM).y = 0,5 0,5 1, 25 51,3 16,03 (mm)
Trang 23Độ võng do tải trọng làn:
3 2
5 0.5 9.3 10 185