4 Tính,bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp.. Tại mặt cắt trên gôi của dầm,chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất lượng tốt... TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH BỐ TR
Trang 1Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
-* -* -* -Giáo viên hướng dẫn :
ĐỀ BÀI: Thiết kế một dầm cho cầu dường ô tô nhịp giản đơn,bằng BTCT,thi công bằng phương
pháp đúc rieng từng dầm tại công trường và tải trọng cho trước
I SỐ LIỆU GIẢ ĐỊNH
Chiều dài nhịp:
Hoạt tải
Khoảng cách tim hai dầm
Bề rộng chế tạo cánh
:l= 19(m) :HL-93 :230 cm :bf=170cm
Cốt đai: fy =420 Mpa
Bê tông fc’ =30 MPa Quy trình thiết kế cầu 22TCN-272-2005
II YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG
A-TÍNH TOÁN:
1 Chọn mặt cắt ngang dầm
2 Tính mômen,lực cắt lớn nhất do tải trong gây ra
3 Vẽ biểu đồ bao moomen,lực cắt do tải trong gây ra
4 Tính,bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp
5 Tinh,bố trí cốt thép đa
6 Tính toán kiểm soát nứt
7 Tính độ võng do hoạt tải gây ra
8 Xác đinh vị trí cốt thép,vẽ biểu đồ bao vật liệu
B-BẢN VẼ:
9 Thể hiện trên giấp A1
10 Vẽ mặt chính dầm,vẽ các mặt cắt đại diện
11 Vẽ biểu đồ bao vật liệu
12 Bóc tách cốt thép,thống kê vật liệu
1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM:
1
Trang 2Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
1.1
Chiều cao dầm h.
Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng,thông thường đối với
dầm BTCT khi chiều cao đã thỏa mãn điều kiện cường độ thì cũng đã đạt yêu cầu về độ võng Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài của nhịp,chọn theo công thức kinh nghiệm:
h =(
10
1
÷
20
1
)l
h =(0.95÷1.9)m
Chiều cao nhỏ nhất theo quy định của quy trình:
hmin =0,07x19=1,33(m)
Trên cơ sở đó sơ bộ chọn chiều cao dầm h=140cm
Mặt cắt ngang dầm
Ghi kích thước tiết kiệm vậy tăng font chữ lên em
1.2 Bề rộng sườn dầm b w
Tại mặt cắt trên gôi của dầm,chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất
lượng tốt
1.3
Chiều dày bản cánh h f
Chiều dày bản cánh chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực của vị trí xe và sự tham gia chịu lực
1.4 Chi Òu réng b¶n c¸nh b
Theo đề ra ta có:b=170(cm)
1.5
Chọn kích thước bầu dâm b l ,h l:
hl=19cm
bl=33cm
1.6 Tính sơ bộ trọng lượng bản thân của dầm trên 1(m) dài :
Diện tích mặt cắt dầm
Wdc=A×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)γ=0,589×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)24=14,136 (KN/m)
Trong đó
Trang 3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
γ=24KN/m3: trọng lượng riêng bê tông
Xác định bề rộng cánh tính toán
Bể rộng cánh tính toán đối với dầm bên trong không lấy trị số nhỏ nhất trong ba trị số sau:
-4
1
L==4,75 m với L là chiều dài nhịp hữu hiệu
Vậy bề rộng cánh hữu hiệu là b=170cm
Quy đổi tiết diện tính toán:
S1=10 10 2
=50cm2
qd f
w b b
S
1 2
=18+=18,66cm=186,6mm
S2 =
2
5 , 6 5 ,
hqd
1 =h1+
w b b
S
1 2 2
=19 23321,20125
Mặt cắt ngang tính toán
TTH
2.
TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH BỐ TRÍ CỐT THÉP TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM.
Tính moomen tính toán ứng với trạng thái giới hạn cường độ,tính tại mặt cắt giữa nhịp;
3
Trang 4Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
M=η{(1,25×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)wdc+1,5×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)wdw)+mgM[1,75×LL 1 +1,75×k×LL M ×(1+IM)]}×w}×w M
Trong đó:
ứng với đ.a.h M tại mặt cắt giữa nhịp(KN/m)
LLtruck
giữa nhịp(KN/m)
mg =0,5 Hệ số phân bố ngang tính cho moomen(đã tính cả hệ số làn xe m) m
chiều dài(tính cho 1 dầm(KN/m))
ωM=45,13 : Diện tích đường ảnh hưởng M(m2)
Thay số:
M=0,95x{(1,25x14,136 +1,5x5,5)+0,5x[1,75x9,3+1,75x0,65x25,66x(1+0,25)]}x45,13
=2242,29KNm
Giả sử chiều cao hữu hiệu của dầm:
d=(0,8÷0,9)h chọn d=0,9×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)h=0,9x140=126cm)
Giả sử trục trung hòa đi qua dầm:
Mn=0,85×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)a×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)bw×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)f'
c (d-a/2)+0,85×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)βl(b-bw)×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)hf×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)f'
c(d-hf/2)
Mu=ΦMMn
Trong đó:
ΦM:Hệ số kháng(với dầm chịu kéo khi uốn lấy:ΦM=0,9
As:Diện tích cốt thép chịu kéo
f'
βl:Hệ số quy đổi chiều cao vùng nén được xác định
c
=0,85-0,05x(f'
c-28)/7 khi 56MPa ≥f'
=0,65 khi f'
Vậy theo điều kiện đầu bài f'
Ta có a=d
85 , 0 2 1 1
d b f
M M
w c
f u
Với Mf=0,85×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)βl(b-bw)×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)hf×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)f'
c(d-hf/2) Thay các số liệu vào ta có:
u
M
=2242,29 /0,9=2491,43KNm<Mf→a<0
Trang 5Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Vậy trục trung hòa đi qua bản cánh ta chuyển sang tính toán như mặt cắt chữ nhật Xác định a từ điều kiện:
Mu=Mr=ΦMMn=ΦM×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)0,85×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)f'
c×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)b×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)a(d-a/2)
85 , 0
2 1
1
d b f
M d
a
c
u
a=0,0465m=4,65cm< βl hf =15,6 (cm)
As=
y
c f
f b
85
,
0
As= =4799,46mm2 =47,99cm2
Sơ đồ chọn thép và bố trí thép:
Từ bảng trên ta chọn phương án:2
+Số thanh bố trí:14
+Số hiệu thanh:#22
Bố trí thành 4 hàng 4 cột
45 65 110 65 45
Kiểm tra lại tiết diện:
As=54,18cm2
Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép
dl=
i
i i
f
y f
=44041051441702235 =123,6mm=12,36cm d:Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu
Giả sử trục trung hòa đí qua bản cánh
Tính toán chiều cao vùng nén quy đổi:
5
Trang 6Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
a =
b
f
f
A
c
y
s
'
85
,
vậy điều giả sử là đúng
Mô men kháng tính toán:
Mr=ΦMMn=0,9x0,85abf'
c(d-a/2)
Như vậy Mr>Mu=2242,29=>Dầm đủ khả năng chịu mômen
Kiểm tra lượng cốt thép tối đa:
d
c
l
Vậy cốt thép tối đa thỏa mãn
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:
ρ=
g
s
A
A
= =0,92%
tỉ lệ hàm lượng cốt thép
Ρ=0,92%>0,03x30/420=0,214% thỏa mãn
2.Xác định nội lực.
1.71/Tính toán mômen và lực cắt tại vị trí bất kì
Vẽ đ.a.h của mômen và lực cắt
+chiều dại nhịp:l=19 m
+chia dầm thành 10 đoạn ứng với các mặt cắt từ 0 đến 10,mỗi đoạn dài 1,9m
Đường ảnh hưởng mômen tại các tiết diện:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0
1,71 3,04
3,99
4,56
4,75
Các công thức tính toán giá trị moomen,lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thái giới hạn cường độ:
Mi=η(1,25w dc 1,5w dw)mg M[1,75LL l 1,75kLL M(1IM)]w M
Qi=η(1, 25 11,78 1,5 4) 0,5[1,75 LL l1, 75 k LL M(1IM)] w M
Trang 7Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Các công thức tính toán giá trị moomen.lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thái giới hạn sử dụng:
Mi=1x(11,78 4) mg LL M[ lLL M (1 IM)] w M
Qi=1x(w dcw dw)w Q0,7[LL l LL M (1 IM)] w1Q
*Trong đó:
wdw;wdc :tĩnh tải rải đều và trọng lượng bản thân của dầm(KNm)
wM :diện tích đ.a.h moomen tại mặt cắt thứ i
wQ:tổng đại số diện tích đ.a.h lực cắt
wlQ:diện tích phần lớn hơn trên đ.a.h lực cắt
LL:hoạt tải tương ứng với đ.a.h moomen lực cắt tại mặt cắt thứ i
LLQ:hoạt tải tương ứng với đ.a.h lực cắt tại mặt cắt thứ i
LLL=9,3KN/m:tải trọng làn rải đều
(l+IM):hệ số xung kích,lấy=1,25
η:hệ số điều chỉnh tải trọng xác định bằng công thức
η=ηd×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)ηR×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)ηl≥0,95
với đường quốc lộ và trạng thái giới hạn cường độ I:ηd=0,95;ηR=1,05; ηl=0,95
với trạng thái giới hạn sử dụng η=1
Bảng giá trị mômen
i
)
w mi(m )2 LL mi truck(KN/
m)
dem Mi
LL tan (KN/
m)
cd i
M (kNm )
sd i
M (kNm )
Ta vẽ biểu đồ bao moomen cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ:
7
Trang 8Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
§ êng a/h lùc c¾t t¹i c¸c tiÕt diÖn:
B ¶ng gi¸ trÞ lùc c¾t
Trang 9Đồ ỏn mụn học kết cấu bờ tụng cốt thộp
)
(m
x i
)
(m
2
) ( 2
m
truck Qi
LL
kN m
tan
dem Qi
LL
kn m
)(kN
Q cd
i Q sd )(kN
1Biểu đồ bao lực cắt ở trạng thái giới hạn cờng độ
0, 222,
3, 40
6, 502,
2 Vẽ biểu đồ bao vật liệu
Tớnh toỏn moomen khỏng tớnh toỏn của dầm khi bị cắt hoặc uốn cụt thộp:
Kết quả tớnh toỏn được thể hiệ trong bảng sau:
Số lần
cắt Số thanhcũn lại Diện tớch Acũn lại(mm2s) d(cm) a(cm) Vị trớ trục trung hũa Mr(KNm)
Cắt 3 lần
Hiệu chỉnh biểu đồ bao mụmen
Do điều kiện về lượng cốt thộp tối thiểu:Mr ≥ min{1,2Mcr;1,33Mu} nờn khi
9
Trang 10Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Mu≤0,9Mcr thì điều kiện lượng côt thép tối thiểu là Mr≥ 1,33Mu.Điều này có nghĩa là khả năng chịu lực của dầm phải bao ngoài đường
3
4
Mu
Mu≤0,9Mcr
Xác đinh momen nứt:Mcr=fr yt
Jg
=430,77KNm
Mu =0,9 Mcr =4207.79=> X1=9540.3mm
Mu =1,2 Mcr =5610.38=>X2=12720.4mm
12720.4 9540.3
0.9Mcr 1.2Mcr
Mu
Mu'= 3 Mu
BIỂU ĐỒ BAO MÔMEN SAU KHI ĐÃ HIỆU CHỈNH
*Xác định điểm cắt lý thuyết
Điểm cắt lý thuyết mà tại đó theo yêu cầu về uốn không cần cốt thép dài hơn
Để xác định điểm cắt lý thuyết ta chỉ cần vẽ biểu đồ moomen tính toán Mu và xác định điểm giao biểu đồ ΦMMn
*Xác định điểm cắt thực tế
Từ điểm cắt lý thuyết này cần kéo dài về phía moomen 1 đoạn là ll.chiều dài ll lấy bằng trị số lớn nhất trong các trị số sau:
-chiều cao hữu hiệu của tiết diện:d=1276,4mm
-15 lần đường kính danh định:15x22=330mm
-1/20 lần nhịp:(1/20)x19000=950mm
=>chọn ll=1280mm
Đồng thời chiều dài này cũng không nhỏ hơn chiều dài phát triển lực ld.Chiều dài ld gọi là chiều dài khai triển hay chiều dài phát triển lực đó là đoạn mà cốt thép dính bám với BT để nó đạt được cường độ như tính toán
Chiều dài khai triển ld của thanh kéo được lấy như sau:
Chiều dài triển khai cốt thép kéo ld,phải không được nhỏ hơn tích số chiều dài triển khai cốt thép kéo cơ bản ldb được quy định ở đây,nhân với các hệ số điều chỉnh hoặc hệ số như được quy định của quy trình.Chiều dài triển khai cốt thép kéo không được nhỏ hơn 300mm
Chiều dài triển khai cốt thép cơ bản ldb(mm) được sử dụng với cốt thép dọc sử dụng trong bài là thép số 22
Trang 11Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
ldb=0,02 '
c
y b
f
f
A
30
420 387 02 , 0
(mm) Đồng thời ldb≥0,06×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)Ab×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)fy=0,06×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)2,22x420=559,44(mm)
Trong đó
Ab =387:diện tích thanh số 25(mm2)
f'
Hệ số điều chỉnh làm tăng ld:1,4
Hệ số điều chỉnh làm giảm ld:
tt
ct A
A
=5441,,8718=0,773 xem lại
Với:
Act=41,87(cm2) Diện tích cần thiết theo tính toán
Att=54,18(cm2) Diện tích thực tế bố trí
Cốt thép chịu kéo có thể kéo dài bằng cách uốn cong qua thân dầm và kết thúc trong vùng BT chịu nén với chiều dài triển khai ld tới mặt cắt thiết kế có the kéo dài liên tục lên mặt đối diện côt thép
1145.9 1512.19 1886.25 2233.6 2560.19
3001 1506
L1 =1280
Ld=650 1270
A B
C D
E
A B
C D
E
50 250
50
Mu
0.9 Mcr 1.2 Mcr
X1=9540.3
X2=12720.4
Mu(KNm)
Mr(KNm)
20x250 28x160
5:TÍNH TOÁN CHỐNG CẮT.
Biểu thức kiểm toán φVVn > Vu
Vn sức kháng danh định,được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của
11
Trang 12Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Vn=Vc+Vs (N)
Hoặc Vn=0,25f'
c bvdv (N)
c
f dvbv (N)
Vs=
s
g g
d f
A v v v(cot cot )sin
(N)
Trong đó:
lực Trường hợp tính theo tiết diện chữ nhật cốt thép đơn thì
dv =d-a/2.Đồng thời dv=max{0,9d;0,72h}
0,72h=0,72x1400=1008mm d-a/2=1276,4- 52,49/2= 1250,16mm +bv:bề rộng bản bụng hữu hiệu,lấy băng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv,vậy
bv=bw=20cm
+s(mm):bước cốt thép đai
+β:Hệ số chỉ khả năng của BT bị nứt chéo truyền lực kéo
+Ө:góc nghiêng của ứng suất nén chéo
+ β, Ө được xác định băng cách tra đồ thị và tra bảng
+α:góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc,bố trí cốt thép đai vuông với trục dầm nên α=90
+Hệ số sức kháng cắt,với BT thường ΦM=0,9
Av:diện tích cốt thép bị cắt trong cự ly s(mm)
Vs:Khả năng chịu lực cắt của BT (N)
Vu:Lực cắt tính toán(N)
Kiểm tra điều kiện chịu lực cắt theo khả năng chịu lực của BT vùng nén:
phương pháp nội suy v
ΦMVn=ΦM(0,25f'
Vu =532,46 <1687,7 => Đạt
Tính góc và hệ số β:
+Tính toán ứng suất cắt
V=
v v
u b d
V
c f
v
=<0,25 +Giả sử trị số góc =45
tính biến dạng cốt thép chịu kéo theo công thức
u
u v
x
M
d
E A
= 1,52310-3
Trang 13Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Es=2.105N/mm2
As=2322mm2 ( khi kéo về gối cắt 8 thanh còn lại 6 thanh)
εx=1,52310-3
Tính lại εx=1,6610-3
Tiếp tục tra bảng ta được =39,449
.Tính lại εx=1,6410-3
Tiếp tục tra bảng ta được =39,26.Tính lại εx=1,6510-3
Giá trị của, εx hội tụ
Vậy ta lấy =39,26
Tra bảng ta được β=1,855
*Khả năng chịu lực cắt của BT.
Vc=0,083×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)β '
c
f ×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)dv×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)bv=0,083×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)1,855×γ=0,589×24=14,136 (KN/m) 30 ×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)200×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)1250,16=211,85×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)103 N Yêu cầu về khả năng chịu lực cắt cần thiết của côt thép:
Vs=Vn-Vc= ×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)103=369,77×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)103 (N)
Khoảng cách bố trí cốt thép đai lớn nhất
Smax=
s
v y v
V
g d
f
fy=420MPa:giới hạn chảy quy định với côt thép đai
dv=1250,16m
Vs=369,77×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)103(N)
Av:diện tích cốt thép đai(mm2)
Chọn côt thép đai là thanh số 10,đường kính danh định d=9,5mm,diện tích mặt cắt ngang cốt thép đai là:
Ta chọn khoảng cách bố trí côt đai s=24cm
Kiểm tra lượng cốt thép đai tối thiểu
c
f
y
v f
s b
Mà Av=142mm2 > Amin
Kiểm tra khoảng cách tối đa của côt thép đai
0,1f'
c×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)dv×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)bv=0,1×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)30×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)1250,16×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)200=750,1×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)103(N)>Vu=532,46×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)103(
Ta cóN)
*Nên ta kiểm tra theo các điều kiện sau:
s≤0,8dv
Kiểm tra điều kiện đảm bảo cho cốt thép dọc không bị chảy dưới tác dụng tổ hợp cua mômen,lực dọc trục và lực cắt:
Khả năng chịu lực cắt của cốt thép đai:
Vs=
s
g f
A v y cot
== 380,1×γ=0,589×24=14,136 (KN/m)103(N)
Asfy=2322420=975,24103N
13
Trang 14Đồ ỏn mụn học kết cấu bờ tụng cốt thộp
v
u
d
M
V
5 , 0
Asfy >
v
u
d
M
V
5 , 0
4.Kiểm soát nứt
Tại một mặt cắt bất kì thì tuỳ vào giá trị nội lực bê tông có thể bị nứt hay không Vì thế để tính toán kiểm soát nứt ta phải kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không
Để tính toán xem mặt cắt có bị nứt hay không ngời ta coi phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang là tuyến tính và tính ứng suất kéo f c của bê tông
Mặt cắt ngang tính toán
TTH
Diện tích của mặt cắt ngang:
Xác định vị trí trục trung hoà:
Yt ==93,75 (cm)
Mô men quán tính của tiết diện nguyên:
Ig=12704680,45( 4 )
cm
Tính ứng suất kéo của bê tông: f c = =11,56MPa
Cờng độ chịu kéo khi uốn của bê tông : f r 0 , 63 f c' 0 , 63 30 3 , 451MPa
r
c
f
f 0,8
Vậy mặt cắt bị nứt
Trang 15Đồ ỏn mụn học kết cấu bờ tụng cốt thộp
Xác định ứng khả năng chịu kéo lớn nhất trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng
dxA
Z
) (
+Trong đó:
dc : chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùngcho đến tâm thanh gần nhất, theo bố trí cốt thép dọc ta có dc =40 mm
+A : Diện tích phần bê tông có trọng tâm với cốt thep chủ chịu kéo và đợc bao bởi các mặt cắt
ngang và đờng thẳng song song với trục trung hoà chia số lựơng thanh
Để tìm A ta giả sử đờng giới hạn trên của miền A tại sờn dầm Trọng tâm của miền A tính nh sau:
cm
y A
36
,
12
20 5 , 6 ) 5 , 6 2 33 ( 5 , 6 19 33
) 2 / 19 ( 20 ) 3 / 5 , 6 19 ( 5 , 6 5 , 0 ( 2 ) 2 / 5 , 6 19 ( 5 , 6 ) 5 , 6 2 33 ( 2 / 19 33
19
2
2
cm y
y A 12 , 36
Giải phơg trinh bậc hai ta tìm đợc 0 , 5cm
Khi đó phần bê tông bọc cốt thép cần tìm là:
2
2 (33 2 6,5) 6,5 20 809,25 5
, 6 19
dt A
dt a =809,25
Z : thông số bề rộng vết nứt sét trong điều kiện bình thờng Z= 30000 N/mm
A
d
Z
c
78 , 488 78
, 488 )
36 , 5780 40
(
30000 )
(
2 3
1 3
MPa
6
,
Tính toán ứng suất sử dụng trong cốt thép:
_Tính diện tích tơng đơng của tiết diện khi bị nứt:
MPa
E s 2 10 5
MPa f
y
E c 0 , 043 c1 , 5 c' 0 , 043 2400 1 , 5 30 27691 , 47
15