1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thầy lê đăng khương hướng dẫn giải đề thi thử THPT quốc gia thành phố hà nội

10 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 761,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, sau phản ứng thu được chất Y có công thức CHO2Na.. Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu được muối v{ ancol tương ứng.. B sa

Trang 1

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 4 trang)

KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Khóa ngày: 20/03/2017 Bài kiểm tra: Khoa học tự nhiên: Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ v{ tên thí sinh:………

Số b|o danh: ………

Nội dung đề kiểm tra

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố:

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; K = 39; N = 14; Al = 27; Ba = 137; Ca = 40; Mg = 24; S = 32; Cl

= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Zn = 65

Câu 41: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, sau phản ứng thu được chất Y có công thức CHO2Na Công thức của X là

A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Hướng dẫn giải

C4H8O2  NaOH CHO2Na: HCOONa

→ X l{ este được tạo bởi axit HCOOH → X có dạng HCOOR

Mà X có công thức phân tử là C4H8O2 → X l{ HCOOC3H7 → Đáp án A

Câu 42: Ở nhiệt độ cao, khí CO (dư) không khử được oxit n{o sau đ}y?

A CuO B Fe2O3 C Al2O3 D FeO

Hướng dẫn giải

Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được các oxit của kim loại có tính khử mạnh (oxit của kim loại từ Na đến Al trong d~y điện hóa)

CuO + CO to Cu + CO2

Fe2O3 + 3CO t o2Fe + 3CO2

FeO + CO toFe + CO2

→ Khí CO (dư) không khử được oxit Al2O3 → Đáp án C

Câu 43: Thí nghiệm n{o sau đ}y sau khi kết thúc các phản ứng có tạo thành sản phẩm kim loại?

A Cho kim loại đồng vào dung dịch FeSO4

B Cho kim loại đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

C Cho kim loại kali vào dung dịch CuSO4

D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Hướng dẫn giải

A sai vì: Cu + FeSO4 → không xảy ra

B sai vì: Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

Mã đề 019

Trang 2

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 2

C sai vì: 2K + 2H2O → 2KOH + H2 ↑

2KOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓ + K2SO4

D đúng vì: AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag ↓

→ Đáp án D

Câu 44: Trong các kim loại, Li, Na, K, Cs, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Hướng dẫn giải

Thứ tự tính khử của kim loại giảm dần là: Cs > K > Na > Li

→ Kim loại có tính khử mạnh nhất là Cs → Đáp án B

Câu 45 : Một loại nước cứng khi được đun sôi, loại bỏ kết tủa thì thu được nước mềm Trong loại nước cứng này có chứa hợp chất

A Mg(HCO3)2, CaCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Hướng dẫn giải

Nước cứng khi được đun sôi, loại bỏ kết tủa thì thu được nước mềm l{ nước có tính cứng tạm thời chứa hợp chất Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

Ca(HCO3)2 t o CaCO3 + CO2 + H2O Mg(HCO3)2 to MgCO3 + CO2 + H2O

→ Đáp án B

Câu 46: Nhận xét n{o sau đ}y đúng?

A Muối natri stearat không thể dùng để sản xuất xà phòng

B Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu được muối v{ ancol tương ứng

C Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

D Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Hướng dẫn giải

A sai vì muối natri stearat dùng để sản xuất xà phòng

B sai vì: CH3COOCH=CH2 + NaOH to CH3COONa + CH3CHO

→ Thu được muối v{ anđehit

C sai vì phản ứng thủy ph}n este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

D đúng vì vinyl axetat (CH3COOCH=CH2), metyl acrylat (CH2=CHCOOCH3) đều có liên kết đôi C=C trong phân tử → có tham gia phản ứng trùng hợp

→ Đáp án D

Câu 47: Để chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho glucozơ phản ứng với

A AgNO3/NH3 đun nóng B anhiđrit axetic

C Na kim loại D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Hướng dẫn giải

Asai vì chứng minh có nhóm –CHO

Trang 3

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 3

Bđúng vì chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl

Csai vì chứng minh có nhóm –OH

Dsai vì chứng minh có nhóm –CHO

→ Đáp án B

Câu 48: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I), Zn-Fe (II), Fe-C (III), Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện ly thì các hợp kim có Fe bị ăn mòn trước là

A (II), (III) và (IV) B (I), (III) và (IV)

C (I), (II) và (IV) D (I), (II) và (III)

Hướng dẫn giải

Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li, hợp kim sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa học, kim loại có tính khử mạnh hơn đóng vai trò l{ cực âm và bị ăn mòn

Thứ tự tính khử giảm dần: Zn > Fe > Sn > Cu > C

→ Fe có tính khử mạnh hơn Sn, Cu, C

→ C|c hợp kim sắt bị ăn mòn trước là (I), (III) và (IV)

→ Đáp án B

Câu 49: Để rửa lọ đ~ đựng anilin người ta dùng dung dịch

A NaOH B HCl C NH3 D NaCl

Hướng dẫn giải

Để rửa lọ đ~ đựng anilin người ta dùng dung dịch HCl vì xảy ra phản ứng:

C6H5NH2 + HCl → C H NH Cl6 5  3  Sản phẩm thu được tan trong nước và bị loại bỏ

→ Đáp án B

Câu 50: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, loại tơ nh}n tạo gồm

A tơ nilon-6,6 v{ tơ capron B tơ tằm v{ tơ nitron

C tơ visco v{ tơ nilon-6,6 D tơ visco v{ tơ axetat

Hướng dẫn giải

Tơ thuộc loại tơ nh}n tạo là tơ visco v{ tơ axetat

→ Đáp án D

Câu 71: Cho 4,4 gam este X đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến phản ứng ho{n to{n thì thu được 4,8 gam muối Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl propionat

C etyl axetat D metyl propionat

Hướng dẫn giải

Gọi công thức của este X là R1COOR2

R1COOR2 + NaOH to R1COONa + R2OH

4,4 gam 4,8 gam

Trang 4

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 4

mmuối > meste 

1 1 2 2

R COONa R COOR R

M M M 23 R2 là –CH3

Áp dụng tăng giảm khối lượng:

R COOCH R COONa

4,8 4,4

23 15

4,4

0,05

      R1 là –C2H5

→ X là C2H5COOCH3 (metyl propionat)

→ Đáp án D

Câu 72: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Cho 10,56 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa

đủ thu được hỗn hợp hai muối của hai axit đồng đẳng liên tiếp và 6,192 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của hai este là

A HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 và CH3COOC3H7

C HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Hướng dẫn giải

Ta có : nAg = 43,2 0,4 mol

108 

X + AgNO3/NH3 → Ag

→ Trong X có este của axit fomic

X + KOH → muối của hai axit đồng đẳng kế tiếp

→ Hai axit l{ HCOOH v{ CH3COOH

→ Gọi công thức các este trong hỗn hợp X là HCOOR1 và CH3COOR2

 Quá trình (1) : 0,5 mol X  AgNO /NH 3 30,4 mol Ag

1

3 2

HCOOR Ag

CH COOR

n

n 0,2 mol n 0,5 0,2 0,3 mol

 Quá trình (2) :

10,56 gam

3

1

2

HCOOK , CH COOK HCOOR : 2a mol

R OH: 2a mol

CH COOR : 3a mol 6,192 gam

R OH: 3a mol

→ meste – mancol = 10,56 – 6,192

→ 2a(45 – 17) + 3a(59 – 17) = 4,368 → a = 0,024

Mà mancol =

m m 2.0,024(M 17) 3.0,024(M 17) 6,192

1 2

2M 3M 173

R1OH và R2OH l{ hai ancol no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp

Trang 5

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 5

Trường hợp 1 : 1 2 1

2M 3M 173 M 29

→ Hai este là : HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

Trường hợp 2 : 2 1 1

M M 14 M 26,2 2M 3M 173 M 40,2

(loại)

→ Đáp án C

Câu 73: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:

X hoặc T Tác dụng với quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh

Y Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Có kết tủa bạc

Z Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Không hiện tượng

Y hoặc Z Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam

T Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Biết T là chất hữu cơ mạch hở Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val

B Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Gly-Ala

C Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

D Etylamin, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

Hướng dẫn giải

 X làm quỳ tím chuyển m{u xanh → X l{ etylamin → Loại B

 T làm quỳ tím chuyển m{u xanh → Loại D vì Glu-Val-Ala làm quỳ tím chuyển màu

đỏ

T tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm → màu tím

→ T l{ tripeptit → Loại A

 Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng không hiện tượng → Z l{ saccarozơ

 Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng → kết tủa bạc

→ Y l{ glucozơ hoặc fructozơ

Vậy đ|p |n thỏa mãn các tính chất trên là C → Đáp án C

Câu 74: Đồng trùng hợp butađien với stiren được polime X Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime X thu được CO2 v{ nước có tỉ lệ số mol tương ứng là 16 :9 Tỉ lệ giữa số mắt xích butađien v{ số mắt xích stiren tương ứng trong polime X là

A 3 : 1 B 2 : 3 C 1 : 2 D 1 : 1

Hướng dẫn giải

Gọi số mắt xích phản ứng của butađien v{ stiren lần lượt là n và m

nC4H6 + mC8H8 t , xt ,po C4n+8mH6n+8m

Trang 6

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 6

C4n+8mH6n+8m + 11n 20m

2

O2 to (4n+8m)CO2 + (3n+4m)H2O

2

2

CO

H O

n 4n 8m 16 n 2

n 3n 4m 9 m 3

Đáp án C

Câu 75 : Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa chất tan X Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch trong suốt Chất tan X có thể là

A Fe(NO3)3 B Al2(SO4)3 C Ca(HCO3)2 D MgSO4

Hướng dẫn giải

 Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaNO3

 Al2(SO4)3 + 6NaOH  2Al(OH)3 + 3Na2SO4

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

 Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

 MgSO4 + 2NaOH  Mg(OH)2 ↓ + Na2SO4

 Chất tan X là Al2(SO4)3  Đáp án B Câu 76: Chất n{o sau đ}y không có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch FeCl3?

A CH3NH2 B C6H5NH2 C NH3 D CH3CH2NH2

Hướng dẫn giải

NH3 và amin phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa Fe(OH)3

R-NH2 + H2O  R NH 3 + OH

3

3

Fe3OHFe(OH) 

C6H5NH2 là amin có tính bazơ rất yếu → không có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch FeCl3

→ Đáp án B

Câu 77: Tripeptit X v{ tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ c|c α-amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) Tổng phần trăm khối lượng oxi v{ nitơ trong chất X là 45,88%; trong chất Y là 55,28% Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ

400 mL dung dịch KOH 1,25M, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa 3 muối của ba α-amino axit khác nhau Khối lượng muối của α-α-amino axit có phân tử khối nhỏ nhất trong dung dịch Z gần nhất với giá trị n{o sau đ}y?

A 48,97 gam B 49,87 gam C 47,98 gam D 45,20 gam

Hướng dẫn giải

Gọi công thức của tripeptit X và tetrapeptit Y lần lượt là CxHyN3O4 và CnHmN4O5 Trong X có %mO + %mN = 45,88%  X

X

16.4 14.3

0,4588 M 231 M

Trang 7

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 7

Trong Y có %mO + %mN = 55,28% 

Y

16.5 14.4

0,5528 M

  MY = 246

Giả sử các -amino axit cấu tạo nên X và Y có dạng là R và R'

Tripeptit + H2O  3 amino axit

Tetrapeptit + H2O  4 amino axit

Bảo toàn khối lượng ta có:

2 peptit H O aminoaxit

m m m

X là tripeptit  3.MR18 231 MR71

 X có thể gồm 3Ala (-NH-CH(CH3)-CO-) hoặc Gly-Ala-NH-C3H6-COOH

Y là tetrapeptit  4.MR'18 246 MR'57 (-NH-CH2-CO-)  -amino axit cấu tạo nên Y là Gly  Y: 4Gly

Vì dung dịch Z chứa 3 muối của 3 -amino axit  X phải là Gly-Ala-NH-C3H6-COOH NaOH

n 1,25.0,4 0,5 mol

Gọi số mol của X và Y lần lượt là a và b mol

X + 3KOH  muối + H2O

a  3a

Y + 4KOH  muối + H2O

b  4b

Ta có hệ phương trình:

1 231a 246b 32,3 a

30 3a 4b 0,5 b 0,1

Gly là -amino axit có phân tử khối nhỏ nhất  mmuối =

2 2

H NCH COOK

nGly = nX + 4nY = 1 4.0,1 13

30 30 

H NCH COOK

13

30

2 2

H NCH COOK

m = 13.113 48,967

30  gam  48,97

Đáp án A

Câu 78: Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp chất Fe(NO3)3 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

(b) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học

(c) Corinđon có chứa Al2O3 dạng khan

(d) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa

(e) Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh

Số phát biểu đúng l{

A 4 B 2 C 5 D 3

Trang 8

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 8

Hướng dẫn giải

(a) đúng vì trong Fe(NO )3 3 3 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Fe(NO3)3 thể hiện tính oxi hóa: 2Fe(NO3)3 + Fe  3Fe(NO3)2

Fe(NO3)3 thể hiện tính khử: 4Fe(NO3)3 to 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

(b) đúng vì : 2 3

Fe  4H NO Fe  NO 2H O (c) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 126)

(d) đúng vì: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S

(e) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 110)

→ Có 5 phát biểu đúng → Đáp án C

Câu 79: Cho 20,04 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu(NO3)2 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa 1,47 mol HCl và t mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,06 mol khí N2 Biết sau phản ứng không thu được chất rắn Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối khan Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị n{o sau đ}y ?

A 65,1 B 82,5 C 72,6 D 72,9

Hướng dẫn giải

Vì dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối clorua  H

và NO3 

phản ứng hết HCl

H

n  n 1,47 mol

12H  2NO  10e  N  6H O (1)

0,72  0,12  0,6  0,06

n  1,47 mol  n 

 ở (1) và sau phản ứng chỉ thu được khí N2

 có phản ứng tạo muối amoni

H

n  phản ứng tạo muối amoni = 1,47 – 0,72 = 0,75 mol

10H  NO  8e  NH  3H O (2)

0,75  0,075  0,6  0,075

Gọi số mol Mg và Cu(NO3)2 phản ứng lần lượt là a mol và b mol

Mg  Mg2+ + 2e

a  2a

Bảo toàn electron  0,6 +0,6 = 2a  a = 0,6

mX =

3 2

Mg Cu(NO )

m m 24a 188b 20,04 gam 

a = 0,6  b = 0,03

Trang 9

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 9

3

3 2

NO 3

NO (1) NO (2)

Cu(NO ) b mol

n (2b t) mol NaNO t mol

n n 0,12 0,075 0,195 mol 2b t 0,195

b = 0,03 mol  t = 0,135

Dung dịch sau phản ứng gồm :

2 2

4

Mg 0,6 mol

Cu 0,03 mol

Na 0,135 mol

NH 0,075 mol

Cl 1,47 mol

 mY = 0,6.24 + 0,03.64 + 0,135.23 + 0,075.18 + 1,47.35,5 = 72,96 gam  72,9

Đáp án D

Câu 80: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2, không có nhóm chức khác) Trong hỗn hợp X, tỉ lệ khối lượng của oxi v{ nitơ tương ứng là 192 :77

Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 mL dung dịch HCl 1M Mặt kh|c, đốt cháy hoàn toàn 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) thu được 27,28 gam CO2 (sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2) Giá trị của V là

A 17,472 B 16,576 C 16,464 D 16,686

Hướng dẫn giải

nHCl = 0,22.1 = 0,22 mol

2 HCl NH

n n 0,22 mol  nN (trong X) = 0,22 mol

m 192 n 24

m  77 n 11

nN = 0,22 mol  nO = 0,48 mol

2

CO

27,28

n 0,62 mol

44

Bảo toàn nguyên tố C  nC (trong X) = 0,62 mol

mX = mC + mH + mO + mN = 0,62.12 + mH + 0,48.16 + 0,22.14 = 19,62 gam

 mH = 1,42 gam  nH = 1,42 mol 

2

H O H

1

2

 = 0,71 mol Bảo toàn nguyên tố oxi:

nO (trong X) +

2 2 2

2n 2n n 

2

O

2.0,62 0,71 0,48

2

2

O

V 0,735.22,4 16,464 (L)

Đáp án C

Trang 10

LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

http://dodaho.com http://ledangkhuong.com/ 10

Để đạt điểm cao môn Hóa trong kì thi THPT Quốc gia

các em tham khảo các cuốn sách

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/khuongld Fanpage: https://www.facebook.com/ThayLeDangKhuong Website: http://ledangkhuong.com/

Youtube https://www.youtube.com/user/ledangkhuong Điện thoại: 0968.959.314 hoặc 0945.647.507

Email: ledangkhuong.cskh@gmail.com

Ngày đăng: 26/08/2017, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w