CASIO GIẢI BÀI TOÁN ĐƠN ĐIỆU HÀM CHỨA THAM SỐ CỰC NHANH 1.Hàm không chứa tham số.. Bước 2: Đối chiếu kết quả chọn đáp án Phương pháp này cho kết quả nhanh nhất... Ta chọn đáp án A x B
Trang 1CASIO GIẢI BÀI TOÁN ĐƠN ĐIỆU
HÀM CHỨA THAM SỐ CỰC NHANH
1.Hàm không chứa tham số
Cho y f x liên tục trên a b ;
+) Nếu f ' x 0, x a b; suy ra f x đồng biến trên a b ;
+) Nếu f ' x 0, x a b; suy ra f x Nghịch biến trên a b ;
Phương pháp chung:
Đối với hàm đa thức bậc 3 và bậc 4
Bước 1: Tính y’ và giải BPT y’ > 0 hoặc y’ < 0
Nhập wR1 để giải bất phương trình
Bước 2: Đối chiếu kết quả chọn đáp án
Phương pháp này cho kết quả nhanh nhất
Đối với các hàm khác:
Bước 1: Nhập ( )
x X
d
f x
dx Bước 2: Thử đáp án theo nguyên tắc:
+) Chọn số x0A và x0B C D; ; , nếu thỏa mãn, nhận đáp án A
+) Chọn số x0B và x0C D; ,nếu thỏa mãn, nhận đáp án B
+) Chọn số x0C và x0D,nếu thỏa mãn, nhận đáp án C
+) Nếu cả 3 lần thử đều không thỏa mãn BPT thì chọn D
Chú ý:
Ta cần tìm ra cách thử sao cho nhanh nhất, ít bước thử nhất, và tối đa là 3 lần thử
Ví dụ 1
Trang 2Cho hàm số : yx33x2 9x Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số 1
TỰ LUẬN:
TXĐ: D= R
3
x
x
Bảng biếng thiên
'
y
Vậy hàm số đồng biến trên ; 1 3; , nghịch biến trên 1;3
CASIO: Hàm số yx33x2 9x đồng biến trên khoảng nào? 1
A ; 1 3; B 1;3
C 3; D ; 1 1;3
Bước 1: Nhẩm: 2
y x x
Bước 2: Nhậpw R111 (Giải bất phương trình bậc hai)
Nhập: 3=p6=p9==
Kết quả hiện lên: x 1;3 Ta chọn đáp án A x
Bình luận:
Ở ví dụ này ta sử dụng chức năng giải bất phương trình của máy tính cho kết quả
nhanh nhất
Ví dụ 2 Cho hàm số y x42x2 , Hàm số nghịch biến tại 2
Trang 3A 1;0 1; B ; 1 0;1
C ;0 1; D ; 1 1;
CASIO
Bước 1: Nhẩm 3
y x x Bước 2: Nhậpw R122 (Giải bất phương trình bậc ba)
Nhập 4=0=p4=0==
Kết quả : (x< -1; 0< x <1) => Ta chọn đáp án: B
Ví dụ 3 Cho hàm số
2
2 2 1
y
x
Hàm số nghịch biến tại
A 0;1 1;2 C R\ 1
B ;0 2; D 0;2 2;
CASIO: TXĐ :R\ 1
Bước 1:Tính y’: Nhập 2 2 2 2
1 1
x X
x
Bước 2: Nhập lệnh:r: X? X 100
Kết quả: 9800 Ta có biểu thức ở tử số là: 2
2
X X Suy ra
2 2
2 '
1
y x
Bước 3: NhậpwR1121=p2=0=
Kết quả : 0 Ta chọn A x 2
Ví dụ 4 Cho 3
2
y x x x đồng biến trên
A 0;1 B 1; C 0; D ;1
CASIO:
Trang 4TXĐ: D 1;
3
x
Ta chọn đáp án B
Ví dụ 5 Cho 3 2
y x x x đồng biến trên
A B ; 2 2; C ; D ;1
CASIO: TXĐ: D 2;
Tính nhanh tử số của y' 3 x2 4x 2 0, x D
Ta chọn đáp án B
Ví dụ 6 Hàm số 2
1
y x x nghịch biến trên
2 va 2
B ; 1 1;
2 va 2
2 2
;
2 2
CASIO
Bước 1: Nhập 2
1
x X
d
Bước 2: Nhậpr X Kết quả trả về: Math ERROR (Lỗi tính toán) 2
Ta loại C, B
Bước 3: Nhậpr X 0 k q / 1 0 Loại đáp án D
Ta chọn đáp án A
Ví dụ 7 Cho hàm số
2
1 1
x y x
điều nào là sai
Trang 5A Đồng biến trên ;0 B Hàm số nghịch biến trên 1;
C Đồng biến trên 0;1 D Hàm số nghịch biến trên 2; 1
CASIO:
Bước 1:Nhập
2
1
1 x X
Bước 2:
Nhậpr X=-0,1 Kết quả > 0 Ta loại A
X=1,1 Kết quả < 0 Ta loại B
X=0,1 kết quả >0 Ta loại C
X=-1,5 kết quả >0, suy ra D sai
Ta chọn đáp án D
Ví dụ 8 Cho 2 2
1
x y
Hàm số đồng biến trên:
A ;1 5 1 5; B 1 5;1 5
C ;2 7 2 7; D 2 7;2 7
CASIO
Bước 1: Nhập 2 2
1 x X
Bước 2: Nhậpr X= -10, kết quả <0 loại A, C
X=1 5 0.01 kết quả <0 loại B => Ta chọn D
Ví dụ 9 Cho hàm y x 2cos x hàm số nghịch biến tại
A 0;
6
B
5
;
6 6
C
5
;
6
D R
Trang 6CASIO
Bước 1: Nhập 2cos
x X
d
Bước 2: Nhậpr -> X=0.01 kết quả >0 loại A, loại D
6
kết quả <0 ; 5 0.01
6
kết quả >0 loại C
Ta chọn đáp án B
Bình luận:
Ở các ví dụ trên ta dựa vào lý thuyết của hàm đồng biến nghịch biến và sử dụng
chức năng tính đạo hàm của máy tính để thử các đáp án
2 Hàm chứa tham số
Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên a b ;
+) f ' x 0; x a b; thì hàm số đồng biến trên a b ;
(chỉ bằng 0 ở một số điểm hữu hạn trên a b ) ;
+ f ' x 0; x a b; thì hàm số nghịch biến trên a b ;
(chỉ bằng 0 ở một số điểm hữu hạn trên a b ) ;
Bài toán: Tìm điều kiện tham số để hàm số đơn điệu trên K
Phương pháp chung:
CÁCH 1: Trong phần này ta sử dụng phương pháp thử đáp án
Bước 1: Tính y’: Nhập ( )
x X
d
f x
dx
Bước 2: Thử đáp án theo nguyên tắc:
+) Chọn số x0K; m A và mB C D; ; , nếu không thỏa mãn, loại A
+) Chọn số x K; m B và mC D; ,nếu không thỏa mãn, loại B
Trang 7+) Chọn số x0K m; C và x0D,nếu không thỏa mãn, loại C
+) Nếu cả 3 lần thử đều không thỏa mãn BPT thì chọn D
Chú ý:
+) Ta cần tìm ra cách thử sao cho ít bước thử nhất, và tối đa là 3 lần thử
Do ở đây ta dùng phương pháp đạo hàm tại 1 điểm nên không thể khảo sát được
toàn bộ tập K nên độ chính xác dựa vào kĩ năng thử đáp án Cách chọn x0K phải
đủ nhỏ và lẻ để có được kết quả chính xác nhất
+) Ở đây ta cần chọn X phù hợp và giá trị m sao cho kết quả tính được không thỏa
mãn yêu cầu bài toán, khi đó ta dễ dàng loại các đáp án sai Số dủ nhỏ ở đây
thường sử dụng là 1,001 và -1,001
+) Khi thay x0K m; các đáp án mà thỏa mãn BPT thì tạm thời chấp nhận đáp án
đó rồi kiểm tra tiếp các đáp án khác, do ở đây ta dùng phương pháp đạo hàm tại 1
điểm, khi BPT đúng với x0 không đồng nghĩa là đúng với toạn bộ tập K
CÁCH 2: Sử dụng chứng năngw7để khảo sát hàm số
Ta dùng bảng giá trị tính được thông qua chức năng TABLE của máy tính để nhận
ra tính đồng biến nghịch biến của hàm số khi thay các giá trị tham số trong đáp án
CÁCH 3: CASIO hỗ trợ trong việc tính GTLN, GTNN trong quá trình giải tự luận
khi gặp bài toán chứa tham số mà ta có thể cô lập tham số
CÁCH 4:
Với hàm bậc 3, ta tính y’ bằng tay, giải phương trình bậc 2 với m là các đáp án
Nếu phương trình vô nghiệm,nghiệm duy nhất hoặc có 2 nghiệm không thuộc (a;b)
thì ta nhận đáp án đó là đáp án đúng !
Bài toán 1 Tìm điều kiện tham số để hàm số đơn điệu trên R
Chú ý: Sử dụng hệ quả của định lí về dấu tam thức bậc 2
Cho tam thức bậc 2 2
Trang 8+) 0, 0
0
a
0
a
Ví dụ 1 Tìm m để 3 2
f x x mx x đồng biến trên R
2 2
C 0;
B 3 3;
2 2
D
3
; 2
Giải:
2
y x mx Hàm số đồng biến x R f ' x 0, x R
2 '
3 0
y m
m a
CASIO CÁCH 1:
2 3 1
x X
d
x mx x
dx
Bước 2:
r: Chọn X = -1,001 và m = -10 cho kết quả < 0 nên m = -10 không thỏa mãn
=> Loại A
Bước 3: Chọn X =1,001 và m = 10 cho kết quả < 0 nên m = 10 không thỏa mãn
=> Loại D; C Vậy đáp án B
CASIO CÁCH 2:
Bước 1: Nhập w7
Bước 2: Thử đáp án A, cho m = -2
Trang 9Nhập 3 2
Bước 3: Vì hàm số đồng biến trên R nên ta chọn START = -9; END = 9; STEP = 1
Bước 4: Theo dõi sự biến thiên của hàm số:
Ta thấy hàm số không đồng biến trên 9;9 do đó m = -2 không thỏa mãn
Tương tự như vậy cho các đáp án khác
Quá trình trên tương đối nhanh nếu như học sinh thao tác máy nhanh và biết phân
tích bảng giá trị
Tuy nhiên cách làm này lâu hơn cách thử đầu tiên
CASIO CÁCH 3:
2
y x mx Nhập w53 giải phương trình bậc 2
Thay m = 0, ta có pt vô nghiệm => m= 0 thỏa mãn => Loại A;C
Thay m= 2 ta có pt có 2 nghiệm => Loại D Vậy đáp án A
Ví dụ 2 Cho 3 2
y x mx m x đồng biến trên R
A 3 33 3; 33
C ;2 7
B 2;5 D 2 7;
Giải:
Trang 10y x mx m
2
CASIO:
Bước 1: 3 2
2 1
x X
d
x mx m x
dx
Bước 2:r:
Chọn X = -1,001 và m = -10 cho kết quả < 0 nên m = -10 không thỏa mãn
=> Loại C
Bước 3: Chọn X = 1,001 và m = 5 cho kết quả < 0 nên m = 5 không thỏa mãn =>
Loại B; D Vậy đáp án A
Ví dụ 3 Cho 1 3 2
3
y m x mx m x đồng biến trên R
2
m B m 1 C m 2 D mR
Giải:
2
1
2
CASIO:
Bước 1: 1 3 2
d
m x mx m x
Bước 2:r:
Chọn X = 1,001 và m = -10 cho kết quả < 0 nên m = -10 không thỏa mãn
=> Loại A; D
Trang 11Bước 3: Chọn X = 1,001 và m = 1,001 cho kết quả < 0 nên m = 1,001 không thỏa
mãn => Loại B Vậy đáp án C
Bài toán 2 Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu trên a b ;
Ví dụ 1 Cho y x3 mx2 Tìm m để hàm số đồng biến m x 1;2
A m 3 B m 3 C m 1;3 D m 3
Giải:
2
y x mx
Hàm số đồng biến x 1;2 y' 0, x 1;2
1;2
Ta chọn B
CASIO:
x X
d
0 4 2
X
M
Ta loại A, C, D nên đáp án là B
Ví dụ 2 Cho y x3 6x2 mx Tìm m để đồng biến trên 1 ;0
A m 3 B m 0 C m 0 D m 12
Giải:
2
' 3 12
y x x m Hàm số đồng biến :
Trang 12
2
g x x x g x x x
0 0; lim max 0
x
Ta chọn đáp án C
CASIO CÁCH 1 : Hỗ trợ tự luận tìm giá trị lớn nhất của g(x)
Bước 1: Nhập w53
Nhập -3 = 12 = 0 = = (Giải phương trình 3 x2 12 x 0)
Kết quả trả về:
max 12 max 2 ;0
Y
CASIO CÁCH 2: Thử điểm:
Bước 1: 3 2
x X
d
x x mx
dx
Bước 2:r: Chọn X = -0,001 và m = -3 cho kết quả < 0 nên m = -3 không thỏa
mãn => Loại A;B;D Vậy đáp án C
y x mx m m x m m Hàm số đồng biến trên 2; khi m thuộc:
A 1;5
2
; 1 ;
2
D ;6
Giải:
DR y x mx m m
Hàm số đồng biến x 2; y' 0, x 2;
Trang 13Ta có: 2 2
' 7m 21m 21 7 m 3m 3 0 m
nên phương trình có 2 nghiệm
phân biệt: y' 0, x ;x va x1 2;
Để bpt đúng x 2; x1 x2 2 ta tìm m để phương trình bậc hai:
3x 2mx 2m 7m 7 0 có 2 nghiệm sao chox1 x2 2
2; 2 0
Để (2) có 2 nghiệm phân biệt t1 t2 0
2
2 2
3
5
1
3
m
m
P
5 1
2
m
CASIO
x X
d
3
X
M
Ta chọn đáp án A
Ví dụ 4 Cho hàm số 1 3 2 2
2 3
y f x x mx m m x Tìm m để hàm số
Trang 14a) Tăng trên R
A 2; B ;2 C R D 1;2
b) Giảm trên 0;2
A m1; B m 1;2 C m=1 D m 5;5
Giải:
y x mxm , m ' m 2
a)YCBT ' 0 m 2 (vì 1 0
3
b) Giảm trên 0;2
Bảng biến thiên:
'
y
2 2
1
m m
CASIO
2
d
Bước 2: Nhập
1.9 50
X
loai A B M
Trang 15r: 1.5 23
4.5 2
X
loai D M
Ta chọn đáp án C
Bài tập tương tự:
1 Hàm số y x3 3 m 1 x2 3 m 1 x 1 luôn đồng biến trên khi:
0
m
2 Hàm số
2 1
3 2
y x luôn đồng biến trên tập xác định khi:
A m 2 2 B 8 m 1 C m 2 2 D không có giá trị m
3 Hàm số mx 4
y
x m nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:
2
m
2
m m