1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 SIEU TRONG TAM LY THUYET 7 CHUYEN DE THAY THUAN

16 172 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 6,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

m CÁC LOẠI DAO ĐỘNG Dao động tự do Dao dong tat dan Dao động cưỡng bức Dao động duy trì Khái | *Là dao động chỉ phụ |Là dao động có | *Là dao động do tác dụng của ngoại lực | *La dao

Trang 1

“VẬT LÝ 12

BỨC PHÁ / CHUYÊN DE

LY THUYET VAT LY 12

STE TRONG TAM

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề” L7 _]1

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 2

SIÊU TRỌNG TÂM LÝ THUYÉT VẬT LÝ 12 MP \00¡2000)0À49)060):) 1020) 0/

SIÊU TRỌNG TÂM LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12

922i0445)62)78 181.40 55/9)19199 1 3

m ĐẠI CƯƠNG VẼ DAO ĐỘNG ĐIÊU HOÀ 2-5222 2E++EE + E111 T11 eo 3

GOIN, LAG LO KO sasserussscssszsanasssaxsssessassznswa arenes ceases exacts 05000 LOS SERA REBT BNR 3

leo (eo 4

m ĐÔ THỊ TRONG DAO ĐỘNG ĐIÊU HO À 5 SE E851 58 E8 E8E8EEE 1185158111155 1 1115111111113 21x 4 'N@ (0979009749129) 95 5

2.0969) 819)/9 99 5

m SỰ PHAN XA "0191 - A 6

4 SÓNG DỪNG GEN Úc CC ca hen coesseeeeeeseeses 6 CHUYÊN ĐỀ 3: ĐIỆN XOAY CHIÊU - 2 - 5£ SE SE SE S3 E3 S188 8 vn 1 1111211811 0101 1111111111111 1 xe 7

m ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY GHIÊU - 2 6-5-5 E3 E853 SE‡E‡ESEEESEEEEEEEEEEEEEEkEEEkrkrkrkrkrkrkee 7 '_N® (009/08/0420) .4 7 CHUYÊN ĐÈ 4: MẠCH DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪỪ : 56 tt 113989113111 EEEkEkEkEkEkEkrkrkrkrkrkrkrkea 9

m SÓNG ĐIỆN TỪ ./Ế/ vVP/JE ư., ÀÀ 9

m TRUYÊN THÔNG BẰNG SÓNG ĐIỆN TỪ -G- s5 S566 EM 11 E16 1 vn ngu ga 10

CHUYEN ĐÈ 5: SÓNG ÊNH ĐA Ï)`5 ì11 II

[@519004)E2)253889/9)/6000.9)0287.) c6 .a 12

m HIỆN TƯỢNG QUẬNG ITẾN * Ẻ LH | 7C 12

m MẪU NGUYÊN TỬ BOHR: QUANG PHÔ NGUYÊN TỬ HIĐRÔ 2 c2 5S k‡EeEvEeEeErkeeerees 14

m SỰ PHÁT QUANGII Ệ, ) À Ê ÔE jHỤ 14

CHUYEN DE 7: HAT NHAN NGUYEN TU .cssstssssccccctusesesecesseesecestescscadhgnesttllcccscaladecdeccssseseseseceseccscsesesescneseaes 15

a CAU TAO HAT NHÀ aceececcssccneanitlte ss ccs eagle line” oes MA ccccccccccsccscscsccscsscecsscenscceses 15

m LIÊN KÉT TRONG HẠT NHÂN ‹ z ¿c G5 66263321 3 313 k3 E0 HE tt 111g ra 15

m PHÓNG XẠ MÀ xé / EAwE -T- ⁄6// ii l6

_ §u 0800) /65:7.00)/:7907Ẽ6 -.-4á 16

GV: Nguyén Dire Thuan Group face: “Nhóm Luyện Đề”

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 3

CHUYEN DE 1: DAO DONG CO

= DAI CUONG VE DAO DONG DIEU HOA

M Phuong trinh ly d6 x =A cos(at + ọ)

Trong đó:

e x:liđộ

e A: bién dé, phụ thuộc cách kích thích

e œ: tần số góc

e (wt +@): pha của dao động, để xác định trạng thái dao động(x,v,a) của vật ở thời điểm t

e (0: pha ban đầu, phụ thuộc vào cách chọn góc thời gian

7U TU

s1

VI Mối quan hệ về pha giữa: x, va: X

7 : co Tl

* vận tôc nhanh pha hơn ly độ góc 5 [nói ngược lạt ly độ chậm pha hơn vận tôc: 5 ]

: ; TL

* gia tôc nhanh pha hơn vận tôc góc 4

* gia tốc ngược pha với ly độ

I Sơ đồ mô tả dao động

+ >

© w < se

* Từ VTCB — Biên: chuyền động chậm dần

*Từ Biên — VTCB: chuyển động nhanh dần

* Chú ý: do gia tốc luôn thay đổi nên không phải nhanh dan đều, hay chậm dần đều

MI Gia tốc: a =—œˆx : dấu trừ thê hiện gia tốc luôn hướng về VTCB, và đổi chiều khi qua VTCB

= CON LAC LO XO

M Chu ky: T= om | = 27m =

* Con lac 16 xo nam ngang ( (AC = 0) : chu kỳ phụ thuộc vào m, k, không phụ thuộc vào độ cao

% Con lắc lò xo thăng đứng : chu x phụ thuộc vào m, k, A@, g (dac trung cho d6 cao)

*Chú ý: lên cao ø | — chu kỳ †

XI Lực dan hồi của con lắc lò

* Lực đàn hồi của con lắc lò xo ngược chiều với độ biến dạng của lò xo Khi lò xo dãn lực đàn hồi hướng vào trong lò xo,

khi lò xo nén lực đàn hồi hướng vào ra ngoài lò xo

% Vị trí lo xò không bị biến dạng là x = A£ , cũng là vị trí lực đàn hồi đổi chiều

VI Lực phục hồi (lực kéo về, hợp lực tác dụng vào vật): F=-kx

* Lực hồi phục đổi chiều khi qua vi tri can bang

* Lực hồi phục biến thiên điều hoà theo thời gian cùng pha với a, ngược pha với x

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề”

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 4

SIÊU TRỌNG TÂM LÝ THUYÉT VẬT LÝ 12 MP \00¡2000)0À49)060):) 1020) 0/

II Năng lượng:

% Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn (không phải điều hoà) với

% Động năng và thế năng chuyên hoá lẫn nhau (động năng tăng thì thế năng giảm)

* Cơnăng E=E„+E,=E dmax

m= CON LAC DON

(

M Chu ky: T= 2m : chu kỳ phụ thuộc vào £, g

g

vĩ Năng lượng:

@ =

pT

2

* Dong nang va thé nang biến thiên tuần hoàn (không phải điều hoà) với

*% Động năng và thế năng chuyên hoá lẫn nhau (động năng tăng thì thế năng giảm)

* Cơnăng E=E„+E,=E dmax

= DO THI TRONG DAO DONG DIEU HOA

Ma=-wx => đồ thị 1a doan thang qua géc O [Hình1]

MU F=-—kx —> đồ thị là đoạn thăng qua gốcO [Hinh2]

Mxlv> we +—+— =1 — Do thi co dang elip (E) [Hình3]

yo aw

Mvla=> v2 + a =1 ~—~ Đô thị có dạng elip (E) [Hình4]

Lv

=E,,,,, due bảo toàn, không đổi theo thời gian

=E,,,,, được bảo toàn, không đổi theo thời gian

= 20

1

2

20

a

GV: Nguyén Dire Thuan Group face: “Nhóm Luyện Đề”

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 5

m CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

Dao động tự do Dao dong tat dan Dao động cưỡng bức Dao động duy trì

Khái | *Là dao động chỉ phụ |Là dao động có | *Là dao động do tác dụng của ngoại lực | *La dao động có

niệm |thuộc vào các đặc |biên độ và năng | biến thiên điều hoà theo thời gian biên độ không thay

tính của hệ mà không | lượng giảm dần | *Cộng hưởng khi tần số của lực cưỡng | đổi theo thời gian phụ thuộc vào các yêu [ theo thời gian bức bằng tần số riêng của hệ f =f,

tô bên ngoài

Ứng Chế tạo bộ giảm | Lên dây đàn Dong hô có dây cót dụng xóc ở ôtô, xe máy

CHUYÊN ĐÈ 2: SÓNG CƠ

= DAI CUONG SONG CO

M Sóng cơ: là sự lan truyền dao động cơ cho các phần tử trong môi trường (các phần tử vật chất chỉ dao động xung

quanh vị trí cân bằng của chúng)

II Bước sóng yn ,

* Bước sóng là khoảng cách giữa hai điêm gân nhau nhât dao động cùng pha trên cùng phương truyền sóng

% Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong thời gian một chu ki

Bước sóng

M Tốc độ truyền sóng: phụ thuộc vào bản chất của môi truong Viin > Vieng > Veni

MI Song ngang: là sóng trong đó các - phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng Ví dụ: sóng trên mặt nước; sóng trên sợi dây cao su

M Song doc: la song trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền

sóng Sóng đọc truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí Ví dụ: sóng âm, sóng trên một lò xo

* Chú ý : Sóng cơ chỉ truyền trong răn, lóng, khí ; không truyền được trong chân không

= GIAO THOA SONG CO

M Diéu kién giao thoa: phải có nguồn sóng kết hợp (cùng tần số, độ lệch pha không đổi)

M Ung dung

- hiện tượng giao thoa —> khẳng định tính chất sóng

- xác định được các đại lượng v, f

vI Hiệu đường di

*% Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm có biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó

bằng số nguyên lần bước sóng: d, —d, = k^

% Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm có biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó

bằng số bán nguyên lần bước sóng: d, —d, = (k KỆ 0,5)

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề”

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 6

SIÊU TRỌNG TÂM LÝ THUYÉT VẬT LÝ 12 MP \00¡2000)0À49)060):) 1020) 0/ 4

M Trén vat can có định: sóng phản xạ và sóng tới có cùng biên độ, cùng tân số, cùng bước sóng nhưng ngược pha nhau tại điềm phản xa

Z

M Trén vật cản tự do: sóng phản xạ và sóng tới có cùng biên độ, cùng tân số, cùng bước sóng và cùng pha nhau tai diém

phản xạ

A mn =

A A P

= SONG DUNG

vI Sóng dừng là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

* Sự tạo thành điểm bụng: song toi va SOng phản xạ dao động cùng

* Sự tạo thành điểm nút: sóng rới và sóng phản xạ dao động ngược pha (không dao động)

M Ung dung

- xác định tốc độ truyền sóng trên đây, tốc độ âm trong cột khí

- xác định bước sóng À

= SONG ÂM

M Cac khai niém:

*Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn (môi trường đàn hồi)

ss Truyền trong chất khí, lỏng: sóng âm là sóng dọc

* Truyền trong chat ran: song am là sóng ngang

* Âm nghe được (âm thanh) có tần số f(Hz) trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz

* £> 20.000 Hz gọi là siêu âm

*†< l6 Hz gọi là hạ âm,

M Cac dac trung sinh ly của âm:

* DO cao gan liền tần sô âm f(Hz)

* Nhạc âm: có tần số hoàn toàn xác định (bài hát, bản nhạc)

* Tạp âm: có tần số không xác định

% Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm L(dB) Âm càng to khi mức cường độ âm càng lớn

* Ngưỡng nghe: 0< L< 130(dB)

* Ngưỡng đau: L > 130(dB)

* Am sắc giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra Âm sắc phụ thuộc đồ thị dao động âm

vI Hộp cộng hưởng: Muốn âm to hơn, phải dùng nguồn âm đó kích thích cho một khối không khí chứa trong một vật rỗng

dao động cộng hưởng đê nó phát ra âm có cường độ lớn Ví dụ: Bầu đàn phi ta là hộp cộng hưởng

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề” le]

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 7

CHUYEN DE 3: DIEN XOAY CHIEU

= DAI CUONG VE DONG DIEN XOAY CHIEU

M Suy luận từ giản đồ vector:

* Mạch chỉ có tụ điện C: u chậm pha hơn 1 góc 5 (ngược lại)

* Mạch chỉ có cuộn cảm L: u nhanh pha hơn 1 góc 2 (ngược lại)

* Mach chi có điện trở R: u, 1 cùng pha

M Gia tri tire thoi: 1 = Mey thy Be yw

R Z, Zeég@Z

M Hé sé cong suat cos@: Hé sé céng suat cang cao thì càng sinh ra được nhiều công hữu ích.(có lợi)

* Cách tăng hệ số công suất

* ơiảm I > tang cos@

* mắc thêm tụ điện nhằm tăng dung kháng — tăng cos@

I max

Zain =

Z¿ =Z¿ = mạch chỉ có R > 4U =U,

u,i cung pha > = —> cos@ = Í

* Chu y

l

* œ0 > : 0 tăng —> Z¡ tăng: mạch có tính cảm kháng

LC

l ;

*a@< : @ giam —> Zc: tang: mach co tinh dung khang

m CAC LOAI MAY DIEN

MI Máy phát điện xoay chiều một pha

* Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

* Cấu tạo: gồm hai phần chính là phần cảm và phần ứng

- Phần cảm: tạo ra từ trường

- Phần ứng: là phần tạo ra dòng điện

+ bộ phận đứng yên gọi là Stato

+ bộ phận chuyền động gọi là rôto

Stato

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề”

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 8

SIÊU TRỌNG TÂM LÝ THUYÉT VẬT LÝ 12 MP \00¡2000)0À49)060):) 1020) 0/ 4

M1 May phat dién xoay chiéu ba pha

* Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

* Cấu tạo:

- Phan cam (R6to): là nam châm điện xoay

- Phần ứng (Stato): gồm ba cuộn dây giống nhau nhưng đặt lệch nhau 120) trên một vòng tròn

XI Động cơ không đồng bộ

* Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

* Ung dụng: Biến đổi điện năng thành cơ năng

* Cấu tạo: Gồm hai phần chính

- Stato: gồm 3 cuộn dây giống nhau quân trên lõi sắt, đặt lệch nhau 120° trén một vòng tròn đề tạo ra từ trường quay

- Rôto: dạng hình trụ, có tác dụng giông như cuộn dây quấn trên lõi thép (rôto lồng sóc)

Chú ý : Tần số quay của từ trường (B) bằng tần số của dòng điện xoay chiều ( nhưng lớn hơn tần số quay của rôto

(f)) @b< @,

* Uu điểm của động co không dong bộ ba pha:

- Cấu tạo đơn giản, dễ chế tao,

- Sử dụng tiện lợi vì không cần did: bộ góp điện

- Có công hiệu suất lớn hơn động cơ một chiều, xoay chiều một pha

Ki Máy biến áp

* May bién ap la thiết bị dùng để biến đổi hiệu điện thế (điện áp) xoay chiều mà không làm thay đối tần số của nó

*% Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

* Ung dụng: Truyền tải điện năng, han dién

* Cấu tạo: Gồm hai bộ phận chính

- Lõi thép(sat): gồm nhiều lá thép mỏng ghép sát cách điện với nhau để giảm hao phí dòng điện Phucô gây ra

- Cuộn đây: gôm hai cuộn sơ câp và thứ cầp được làm bằng đồng quấn trên lõi thép

+ Cuộn dây sơ cấp: là cuộn được noi với nguôn điện xoay chiều, gồm N¡ vòng dây

+ Cuộn dây thứ cấp: là cuộn được nối với tải tiêu thụ, gồm N› vòng dây

Ki Truyền tải điện năng: Đề giảm hao phí điện năng biện pháp thường dùng tăng điện điện áp nơi phát bằng cách sử

dụng máy biên áp

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề” m+

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 9

CHUYỀN ĐÈ 4: MẠCH DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

vI Mạch dao động LC: La mach kín cuộn cảm L và mắc nối tiếp tụ điện C

L as

* Cuộn cảm sinh ra TỪ TRƯỜN G

* Tụ điện sinh ra ĐIEN TRƯƠNG

* Nguyên tắc hoạt động của mạch dao động: dựa trên hiện tượng tự cảm

7U

1 Méi quan hé vé pha giữa: q,¡: ~ U——— 1

7U

* dòng điện nhanh pha hơn điện tích (điện áp) trên tụ góc b [nói ngược lại]

II Năng lượng mạch dao động LC

% Năng lượng ĐIỆN TRƯỜNG tập trung ở tụ điện

% Năng lượng TỪ TRƯỜNG - tập trung ở cuộn cảm

* Năng lượng ĐIỆN TRƯỜNG và TỪ TRƯỜNG biến thiên tuần hoàn (không phải điều hoà)

@'= 20)

VỚI

Tat 2

* Trong quá trình dao động điện từ khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng và ngược lại

* Năng lượng điện từ là tông của năng lượng ĐIỆN TRƯỜNG và TỪ TRƯỜNG được bảo toàn, không đôi theo thời

gian

= SONG DIEN TU

VI Mối liên hệ giữa điện trường biễn thiên và từ trường biến thiên, điện từ (trường

Từ trường biên thiên theo thời gian sinh ra điện trường | Điện trường biên thiên theo thời gian sinh ra từ trường

xoáy biên thiên theo thoi gian xoáy biên thiên theo thời gian

Điện từ trường: là một trường thông nhát gôm hai thành phân điện trường biên thiên và từ trường biên thiên

vI Sóng điện từ

* Quá trình lan truyên điện từ trường trong không gian được gọi là sóng điện từ

* Đặc điêm:

* Lan truyền của sóng điện từ bằng tốc độ ánh sáng c = 3.10°m/s

* Là sóng ngang vì E_.LB.Lv (v là phương truyền sóng)

* Điện trường E và từ trường B luôn biến thiên cùng tần số, cùng pha

* Truyền được trong rắn lóng khí và trong chân không

* Tuân theo định luật truyền thăng, phản xạ, khúc xạ như ánh sáng

* Mang năng lượng, nhờ đó khi sóng điện từ truyền đến anten sẽ làm cho các electron tự do trong anten

dao động

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề” ma

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 10

SIÊU TRỌNG TÂM LÝ THUYÉT VẬT LÝ 12 MP \00¡2000)0À49)060):) 1020) 0/

* Nguồn phát sóng điện từ: vậi (hể nào tạo ra điện trường hay từ trường biến thiên được gọi là nguồn phát sóng điện từ

Vi du: dây dân điện xoay chiêu, câu dao đóng ngắt mạch điện

m TRUYEN THONG BANG SONG DIEN TU’

vI Sơ đô khôi của một hệ thông phát thanh và thu thanh dùng sóng điện từ:

Hệ thông phát thanh Hệ thông thu thanh

® Micrô © Anten thu

@ Dao động cao tân © Chon song

© Bién diéu © Tach song

© Khuéch dai cao tan © Khuéch dai am tan

© Anten phat © Loa

I

5

3 L415

M Nguyén tac thu song dién tir: 14 dura trén hién twong céng hưởng

M Phan logi song vô tuyên (bước sóng tăng dân, tân sô giảm dân)

ngăn

Loại sóng Đặc tính Pham vi sw dung

Söng đãi Ít bị nước hâp thụ Dùng trong thông tin dưới nước Ví dụ: tàu

ngâm Eflrgrysyre Ban ngày: tang dién li hap thụ mạnh Sử dụng truyên thông tin vào ban đêm

& PUNE Ban đêm: tầng điện li phản xạ tốt Ví dụ: radio

Sững ngẫu (săn BỊ tâng điện l¡ phản xạ vê mặt đât, mặt đât phản xạ | Một đài phát sóng ngăn với công suât lớn có

& K ng) Š Í lần thứ hai, tầng điện li phản xạ lần thứ ba, thể truyền sóng đi khắp mọi nơi trên mat dat Sóng dài, sóng trung và sóng ngăn hay được dùng trong truyền thanh, truyền hình trên mat dat

GV: Nguyễn Đức Thuận Group face: “Nhóm Luyện Đề” max

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Ngày đăng: 26/08/2017, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w