1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

pp tiep can tbs day ,bo sung pp lan 2 HOANG

17 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 631,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi X la kích thước lổ thông: lổ thông nhỏ , lượng máu lên phổi ít, lổ thông vừa đến lớn thì lượng máu lên phổi nhiều.. Đánh giá như sauLổ nhỏ : Ít ảnh hưởng : k hoặc V.P vài lần, lồng n

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN TIM BẨM SINH CÓ LUỒNG THÔNG

Trang 2

NHÌN MÔI ,ĐẦU CHI

HỒNG TÍM

tay chân dùi trống

Sau khi xác định là nhóm hồng thi tiếp cận đến bước 2.

Trang 3

BƯỚC 2 XÁC ĐỊNH LỔ THÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ KÍCH

THƯỚC LỔ THÔNG

 a Cơ chế :

 Bình thường Ps>> Pp Qs=Qp

Q= Vstr x Nhịp tim/ph

ví dụ: V str =80ml, nhịp tim =80l/ph, Qs=Qp=6,4l/ph

b Khi có lổ thông : từ Thất như TLT, từ Nhĩ như TLN, từ

ĐM như COĐM Khi đó : Ps>> Pp

Qp> Qs tùy kích thước lổ thông Gọi

X la kích thước lổ thông: lổ thông nhỏ , lượng máu lên phổi ít, lổ thông vừa đến lớn thì lượng máu lên phổi nhiều Do đó sẽ ảnh

hượng lên Phổi, Tổng trạng ,Tim

Trang 5

 c.c Đánh giá dựa vào ảnh hưởng trên Phổi, Tổng

trạng và Tim

HỎI

 V PHỔI tái đi tái lại?

 Đ/g suy DD

 Bé bú, bé sinh hoạt ntn?

NHÌN

 Lồng ngực cân đối? Có Rút lõm ngực?

Móp 2 bên chổ cơ hoành bám?

 Tổng trạng ntn? Tay chân gầy? Suy kiệt?

 Có nhìn thấy diện đập bất thường ở vùng Tim?

SỜ 2cm

Tim P

Tim T

Trang 6

 BT : mõm tim ở dưới vú đường trung đòn T 0.5cm.

 Khi sờ phải khám : tăng động và to.

 Tăng động P : diện đập bên P nảy lên tay.

 Tăng động T : diện đập bên T nảy lên tay.

 Tim T to: sờ diện đập ở các khoảng liên sườn T, to khi sờ thấy mõm chúc xuống dưới và ra ngoài.

Trang 7

Đánh giá như sau

Lổ nhỏ : Ít ảnh hưởng : k hoặc V.P vài lần, lồng ngực cân đối

k biến dạng tổng trạng tốt, tăng cân tốt bé bú , sinh hoạt bt Tim không to trên sờ va X quang

Lổ vừa: ảnh hưởng đáng kể V P vài lần Lồng ngực biến dạng, có RLN, có thể có móp 2 bênSDD, tổng trạng TB, tay chân nhỏ Bé bú giảm về số lượng ,t/g bú kéo dài Ảnh hưởng

1 bên Tim : P hoặc T trên sờ và X quang

Lổ lớn : ảnh hưởng nhiều V.P nhiều lầnLồng ngực biến

dạng, gồ, RLN, móp 2 bên SDD nặng, tổng trạng suy kiệt, tay chân nhỏ Bé bú giảm về SL , t/g bú kéo dài Ảnh hưởng 2 bên Tim P và T trên sờ va X quang

Trang 8

Bước 3 : xác định vị trí lổ thông

4 bệnh Tim BS có luồng thông thường gặp là

TLT chiếm 40%

TLN chiếm 13%

CO Đ M chiếm 7.4%

4 F chiếm 16%

Tổng cộng là 76.4% các trường hợp bệnh TBS đã được thống kê tại BV NĐ1 và 2

Trang 9

4 3

ls 2-3 ức P ls 2-3 ức T

2 ls 4-5 ức T

1 mõm

Ổ 2 nghe được âm thổi thì đó là

AT T thu lan theo hình nan hoa có 2 bệnh : TLT và 4 F hồng (TLT type IV)

Phân biệt 2 bệnh này dựa vào Tổng trạng, lồng ngực và Tim

T trạng giảm, lồng ngực biến dạng và ưu thế tim bên T là TLT

T trạng tốt, LN k biến dạng, ưu thế tim bên P là 4 F hồng.(TLT type IV)

Trang 10

TLT được chia làm 4 type.

 Type I : TLT lổ nhỏ còn gọi là

bệnh Roger.

 Type II a : TLT lổ vừa đến lớn

có Rp/Rs < 2/3, (ưu thế tim T)

 Type II b : TLT lổ vừa đến lớn

có 1>Rp/Rs> 2/3, thể này bé

khóc thì tím, T2 vang mạnh(ưu

thế tim T)

 Type III Rp/Rs>1, bé tím TW ,

đả có đảo shunt, T2 vang

mạnh hay còn gọi là HC

Eissenmenger.( to cả 2 bên T

và P)

 Type IV : TLT + hẹp phổi:

TLT được phổi bảo vệ, ưu thế

tim P

Ổ 3 : Nghe có âm thổi thì đó là A

T tâm thu ( trong C O Đ M nghe cả 2 thì).

Có 2 bệnh : TLN và COĐM

TLN do máu từ nhĩ T qua P vào TK tâm trương làm nhĩ P dãn , đổ xuống thất P vào TK tâm trương làm

thất P dãn nở Tim

P lớn.

COĐM do máu từ TM phổi đổ về nhĩ T tăng làm lớn nhĩ T và thất T Tim T lớn.

Trang 11

Như vậy , ổ 3 nghe được âm thổi thì thường là thì tâm thu

Nếu ưu thế Tim bên T

C O Đ M.

Nếu ưu thế Tim bên P

TLN

Trang 12

BƯỚC 4 : TÌM BIẾN CHỨNG

 Tại PHỔI :

 Viêm PHỔI tái đi tái lại.

 Cao áp phổi : do luồng thông mà

gây cao áp phổi ,thường được đặt ra

câu hỏi này ở nhóm có lổ thông

vừa đến lớn: VP nhiều lần, LN

biến dạng, tổng trạng suy giảm,

Tim to.

 Khám thấy : bé tím khi khóc hay

tím liên tục, T2 vang mạnh……

 Chia ra 3 mức độ :

 Nhẹ ( I) : có CAP nhưng khóc chưa

tím

 Vừa (II) có CAP nhưng khóc thì tím

 Nặng (III) tím liên tục, k khóc cũng

tím Hc Eissenmenger

Toàn thân :Suy dinh dưởng.

Tại Tim :

 Suy Tim cấp : phù phổi cấp, shock

tim.

 Suy tim mãn : diễn tiến từ từ

Phân độ ST theo ROSS và NYHA.

và thở nhanh khi bú ( số lượng bú mỗi lần giảm và t/g bú dài hơn).

thở nhanh nhiều khi bú ( SL sữa mỗi làn bú giảm , t/g bú dài hơn) Nghỉ ngơi

không vã mồ hôi và thở nhanh.

hôi ,thở nhanh khi nghỉ ngơi.

Phân độ NYHA ở trẻ lớn như ng lớn.

(Phân độ (*)

mệt, k bú được, tổng trạng suy kiệt

bú trẻ cũng mệt ,lúc bú lúc k bú, bú rất lâu,hoạt động nhẹ cũng mệt,khó thở, tổng trạng suy kiệt

so với bình thường, hoạt động giảm so với bình thường

Loạn nhịp tim, Viêm nội tâm mạc NT

Trang 13

TIẾP CẬN TBS TÍM TW

 Bước 1 : xác định có

tím không?

 Nhìn môi tím, đầu

chi tím

 Nếu bé hồng, hỏi và

quan sát, có tím

nhóm tím TW.

SPO2 < 92%

nguyên nhân gì?

 Do hô hấp : bé có RL tri giác , kích thích vật vã, li bì ,co kéo cơ hơ hấp phụ, RLN

có tiền sử ngộ độc như Nitrate, củ dền, thuốc súng…

Trang 14

Bước 3 :Tím do tim, có tăng lưu lượng máu lên phổi

hay giảm lưu lượng máu lên phổi

Do tăng lưu lượng lên phổi:

A Bé hồng từ nhỏ, tím sau này.

Hc Eissenmenger

B.Bé tím từ nhỏ.

VP vài lần dến nhiều lần.

Lồng ngực biến dạng nhẹ.

Tổng trạng giảm.

Tim to ( thường bên P)

Tim BS tím phức tạp

Do giảm lượng máu lên phổi:

 Bé tím từ nhỏ.

 Lồng ngực cân đối.

 Tổng trạng tốt.

 Tim P tăng động, +_ to.

4 F ( 80%

nhóm tím)

Trang 15

BƯỚC 4 :TÌM BIẾN CHỨNG

1.Cơn tím thiếu oxy :do nhu

cầu oxy tăng nhiều khi có

yếu tố thuận lợi như tiêu

chảy, ói, viêm PHỔI,

gắng sức…., thiếu oxy sẽ

gây chuyển hóa yếm khí

ở mô tăng tạo Lactate

toan CH

tăng TK, dãn mạch ng vi

Shock TH

2 Cô đặc máu ( Hct tăng )

3 Thiếu oxy não

4 Thuyên tắc não

5 Viêm màng não, VNão,

abscess não

6.RL đông máu

7 Viêm hô hấp trên

8 Thiếu máu T sắt

9 SDD

10 VNTMNK 11.RL nhịp tim

Trang 16

Tóm tắt

1 Nhìn môi,đầu chi:

Hồng Tím

2.Tổng trạng:

Ốm k ốm

3.Lồng ngực:

Biến dạng Cân đối

4.Nghe tim :

ATTThu ổ 2 hoặc/và ATTT ổ

3

LS lổ nhỏ : k ốm, lồng ngực

cân đối , tim k to

LS lớn : Oám, lồng ngực biến

dạng , tim to

Ls vừa : không hội đủ

5 TLT xs Lớn (40%) (Môi hồng,Ls lổ vừa, lớn thường là TLT)

6 TLN xs Nhỏ (13%) (Môi hồng, Ls LỔ NHỎ HOẶC LÀ TLN)

7 COĐM xs Nhỏ(7.4%) (môi hồng, Ls LỔ NHỎ HAY LÀ COĐM)

8.4F xs Nhỏ (16%)

LS LỔ NHỎ ,khóc TÍM hoặc môi tím,80% là 4F

Trang 17

9 Siêu âm tim để xác định kích thước và vị trí lổ thông

10 Điều trị : lổ thông nhỏ 60% tự bít

Dãn tim : lợi tiểu, UCMC,trợ tim.

Dựa vào phân độ suy tim

độ 1 : k thuốc độ 2 : 1 thuốc : UCMC hoặc lợi tiểu ( khuyến khích UCMC)

độ 3 : 2 thuốc, có thể 3 thuốc độ 4 : 3 thuốc

Phì (Dày) tim :B blockers, Calci blockers.

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w