ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – BÌNH ĐỊNH MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và ABCD là hình vuông cạnh a, góc giữa SC và mặt
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – BÌNH ĐỊNH
MÔN TOÁN (Thời gian: 90 phút) Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và ABCD là hình vuông cạnh a,
góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 Mặt phẳng qua A vuông góc với SC và chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện Gọi V là thể tích của khối đa diện có chứa điểm S và 1 V là thể tích của khối 2
Câu 2:Cho hàm số yax4bx2c a, ( 0)có đồ thị như hình vẽ Đồ thị số đã cho có bao nhiêu điểm cực
x
x
e y
Trang 2A.Mặt phẳng B.Mặt trụ tròn xoay C.Mặt cầu D.Đường thẳng
x x y
C
3 21
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốy2x33x22 trên đoạn [ 1;1]
A.Giá trị lớn nhất 1, giá trị nhỏ nhất -1 B.Giá trị lớn nhất 2, giá trị nhỏ nhất -3
C.Giá trị lớn nhất 0, giá trị nhỏ nhất -3 D.Giá trị lớn nhất 1, giá trị nhỏ nhất -3
Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A có BC = 2a Biết góc giữa ' ' '
2 mặt phẳng (A BC và (ABC) bằng ' ) 60 và khoảng cách giữa 2 đường thẳng 0 A A BC bằng ' , 3
x y x
C 1
x y x
Trang 3Câu 15: Sự tăng trưởng của 1 loài vi khuẩn được tính theo công thức S A e n, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r>0), t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là
150 con và sau 5 giờ có 450 con, tìm số lượng vi khuẩn sau 10 giờ tăng trưởng
Câu 21: Trong không gian, cho 2 điểm A, B cố định Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB 0là
Trang 4Câu 28 : Cho S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a (a > 0) Hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) cùng
tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc trên 45 Biết SB = a, hình chiếu S của mặt phẳng (ABCD) nằm trong 0hình vuông ABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Trang 5Câu 30 : Cho hàm số yx33x2m(m là tham số) có đồ thị (C m) Tập hợp các giá trị của tham số m để
đồ thị (C m)cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là tập hợp nào sau đây ?
A.Đồng biến trên khoảng (0; e) và nghịch biến trên khoảng ( ;e )
B Nghịch biến trên khoảng (0;e) và đồng biến trên khoảng ( ;e )
C Đồng biến trên khoảng (0;)
D.Nghịch biến trên (0;)
Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 3 1
3log xlog (2 )x là nửa khoảng (a; b ] Giá trị của a2b2bằng
A.Một đường thẳng B.Một đường tròn C.Một mặt phẳng D.Một mặt cầu
Câu 35:Cho hàm số yxlnx1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 2e
A y (2 ln 2)x 2e 1 B y (2 ln 2)x 2e 1
C y (2 ln 2)x 2e 1 D y (2 ln 2)x 2e 1
Câu 36: Trong không gian với mặt cầu (S) tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương cạnh a, thể tích khối cầu
(S) bằng
Trang 6Câu 37: Một mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ theo thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 4a
Diện tích toàn phần của hình trụ là
Câu 39: Cho hình chóp đều n cạnh (n3) Cho biết bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy là R và góc
giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 , thể tích khối chóp bằng 0 3 3 3
Câu 42: Mặt tròn xoay sinh bởi đường tròn quay quanh đường kính của nó là
A.Mặt cầu B.Khối cầu C.Mặt trụ tròn xoay D.Mặt nón tròn xoay
Câu 43: Cho hàm số yx2 x21 Chọn khẳng định đúng
A.Hàm số đồng biến trên R B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;)
C.Hàm số nghịch biến trên R D.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)
Câu 44: Cho hình nón (N), góc giữa đường sinh a và trục cùa hình nón bằng 30 Thiết diện của hình nón (N) khi cắt bởi mặt phẳng (P) đi qua trục là
A.Tam giác tù B.Tam giác nhọn C.Tam giác đều D.Tam giác vuông
Trang 7Câu 45:Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh a Gọi G là trọng tâm tam giác ' ' ' ' '
a
C
3
36
A.Đồng biến trên khoảng (;1)và nghịch biến trên khoảng (1;)
B Nghịch biến trên khoảng (;1)và đồng biến trên khoảng (1;)
C Đồng biến trên R
D Nghịch biến trên R
Trang 8ĐÁP ÁN
11.D 12.B 13.A 14.A 15.B 16.B 17.C 18.B 19.A 20.D
21.D 22.C 23.D 24.B 25.C 26.B 27.D 28.D 29.A 30.D
31.A 32.C 33.D 34.B 35.D 36.C 37.A 38.A 39.D 40.A
41.A 42.A 43.D 44.C 45.A 46.B 47.D 48.B 49.B 50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện : Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
Câu 1
Phương pháp : Sử dụng tỉ lệ thể tích : Cho các điểm M, N, P, Q lần lượt thuộc các cạnh SA, SB, SC và SD
của hình chóp SABCD Khi đó ta có tỉ lệ : SMNPQ
Trang 92 2 2
TH1: Các mặt phẳng chứa đường thẳng Có vô số mặt phẳng
TH2: Mặt phẳng đi qua tâm và vuông góc với Có 1 mặt phẳng
Trả lời: Vậy có vô số mặt phẳng
Trang 10=>Chọn A
Chú ý: H/s:
1 3
yx có TXĐ là (0;)
Câu 6
Phương pháp :
+) Mặt phẳng được tạo nên bởi ba điểm không thẳng hàng
+) Mặt trụ tròn xoay được sinh ra khi quay hình chữ nhật quanh một cạnh cố định của nó
+) Mặt cầu là tập hợp tất cả các điểm M trong không gian cách điểm O cố định một khoảng không đổi bằng
R
+) Đường thẳng được sinh ra bởi ít nhất hai điểm
Trả lời: Khi quay đường thẳng lquanh trục ta được 1 mặt phẳng => Chọn A
2
x x x
Trang 11Phương pháp : Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là A0;y o
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc âm f ' 0 0
Trả lời: Đối với hàm số 5 1
1
x y x
Trang 12Câu 10
Phương pháp :
Tính y x sau đó giải phương trình ' y x' 0 và lập bảng biến thiên của hàm số trong [ 1;1] Từ đó suy
ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trong [ 1;1]
Phương pháp : Thể tích của hình lăng trụ được tính bằng công thức : V B h với B là diện tích đáy và h là
chiều cao của lăng trụ
Góc giữa hai mặt phẳng là góc tạo bởi hai đường thẳng thuộc hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó
Trang 13Phương pháp : Hàm số đồng biến trên R khi hàm số đó xác định trên R và có y x' 0 với x R
+) Khối cầu được sinh ra khi quay một đường tròn quanh một trục đối xứng cố định của đường tròn đó
+) Mặt nón tròn xoay là phần không gian được giới hạn bởi hình nón tròn xoay kể cả chính nó
+) Hình trụ tròn xoay được sinh ra khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định của hình chữ nhật
đó
+) Mặt trụ tròn xoay là phần không gian được xác định bởi hình trụ tròn xoay kể cả chính nó
Trả lời: A – Khối cầu
Câu 15
Trả lời: Ta có: 450 150.e 5r
Trang 14Phương pháp : Giao điểm của đồ thị với trục hoành là điểm A x o;0
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A có dạng : y y x' o xx o0
Trả lời: PT hoành độ giao điểm của C và trục hoành là 1 x3 1 0 x 1=>Tọa độ giao điểm là A(1;0) Phương trình tiếp tuyến tại A: '
+) Xác định hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
+) Gọi một điểm M x y bất kì thuộc đồ thị hàm số và tính khoảng cách từ điểm đó tới hai đường tiệm ;cận
Trang 15+) Tổng khoảng cách từ điểm M đến hai đường tiệm cận của đồ thị Min khi : d M TCN ; d M TCD; đạt Min
+) Số giá trị của x để biểu thức trên đạt Min là số điểm cần tìm
+) Xác định hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
+) Gọi một điểm M x y bất kì thuộc đồ thị hàm số và tính khoảng cách từ điểm đó tới hai đường tiệm ;cận
+) Khoảng cách từ điểm M đến hai đường tiệm cận của đồ thị bằng nhau khi d M TCN ; d M TCD ;
+) Số giá trị của x thỏa mãn phương trình trên là số điểm cần tìm
Trang 18a f
=> Đáp án D
Câu 24
Phương pháp : Gọi A x 1; y1 và B x 2; y2 là hai điểm cực trị của hàm số
Khi đó khoảng cách giữa hai điểm cực trị là AB|AB|
Trả lời:
Điểm cực tiểu O(0;0)
Điểm cực đại A(-2; 4)
Trang 19=>Hàm số nghịch biến trên (2;4)
=>a2,b 4 a2b2 2242 20
Chọn C
Câu 26
Phương pháp : Hàm số có hai điểm cực trị pt y'0 có hai nghiệm phân biệt
Gọi A x 1; y1 và B x 2; y2 là hai điểm cực trị của hàm số khi đó x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình
Trang 20Phương pháp : Xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tam giác
Dựng trục của mặt cầu là đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy và vuông góc với mặt phẳng đáy
Dựng mặt phẳng trung trực của một cạnh bên của hình chóp
Trả lời :
Gọi I là trung điểm của BC
Do tính chất đối xứng dễ thấy MN // BC, SM = SN
Trang 21Khi đó (SAI) là mặt phẳng trung trực của MN và BC
Từ trung điểm K của AB ta dựng đường thẳng qua K và vuông góc với AB Đường thẳng này cắt mặt phẳng (SAI) tại O
=> O là tâm mặt cầu ngoại tiếp ABCNM
Trang 23Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ là :S tp S xq2S day 2Rh2R2
Trả lời : Bán kính đáy của hình trụ là :4a : 2 = 2a
Trang 25+) Hàm số đạt cực đại tại giá trị xx o khi x là nghiệm của phương trình o y'0 và y' đổi từ dương sang
âm khi qua giá trị x o
Trang 26 (với O là giao điểm của AC và BD)
Trang 271
Trang 28Phương pháp : Sử dụng công thức: logb c logb a