1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

64TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chu van an ha noi lan 2 nam 2017 co loi giai chi tiet 8893 1493202285

24 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gíá trị cực tiểu của hàm số là 0A. Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1.. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1.. Biết rằng , có hai điểm phân biệt thuộc đồ thị C và cách đều hai trục tọa độ .Gỉ

Trang 1

Câu 1: Trong không gian Oxyz , tìm phương trình tham số trục Oz ?

x

y t z

x y

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

Mã đề 001

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 LẦN

THỨ 2- NĂM 2017 Môn : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 7: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn 2;3, có bảng biến thiên như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Gíá trị cực tiểu của hàm số là 0 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1

C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1 D Giá trị cực đại của hàm số là 5

Câu 8: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho trong các phương án A, B, C, D; hỏi đó là hàm

x y x

 

2 1.1

x y x

 

2 1.1

x y x

Câu 11: Gọi (C ) là đồ thị hàm số ylogx Tìm khẳng định đúng ?

A Đồ thị (C ) có tiệm cận đứng B Đồ thị (C ) có tiệm cận ngang

C Đồ thị (C ) cắt trục tung D Đồ thi (C ) không cắt trục hoành

Câu 12: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc trục Oy ?

Trang 3

A Không có điểm M nào B M1; 2;0 

A z1  z2 = 5 B z1  z2 2 5 C z1  z2 =10 D z1  z2 = 5

Câu 20: Tính giới hạn log 12 

sin

x A

2 2

b

2 2 2

Trang 4

Câu 25: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số yx24 và y x 4

A n = 7 B n = 5 C n = 3 D n = 9

Câu 27: Hàm số nào sau đây không có tập xác định là khoảng 0; ?

A yx 3 B

2 2

3 2

yx D yx5 Câu 28: Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh a Tính diện tích toàn phần S của

S  

Câu 30 : Cho hình lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Tính bán kính R của mặt cầu

ngoại tiếp lăng trụ

 Biết rằng , có hai điểm phân biệt thuộc đồ thị (C ) và cách đều hai trục tọa

độ Gỉa sử các điểm đó lần lượt là M và N Tìm độ dài đoạn thẳng MN

x x

Trang 5

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 1 2

Câu 39 : Một que kem ốc quế gồm hai phần : phần kem có dạnh hình cầu , phần ốc quế có dạng hình nón Gỉa

sử hình cầu và hình nón có bán kính bằng nhau; biết rằng nếu kem tan chảy hết thì sẽ làm đầy phần ốc quế Biết thể tích phần kem sau khi tan chảy chỉ bằng 75% thể tích kem đóng băng ban đầu Gọi h và r lần lượt là chiều cao và bán kính của phần ốc quế Tính tỉ số h

0

2sin sin 2

Trang 6

là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q là dung lượng nạp tối đa ( pin đầy ) Hãy tính thời gian nạp pin của điện 0

thoại tính từ lúc cạn hết pin cho đến khi điện thoại đạt được 90% dung lượng pin tối đa ( kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

A t1, 65 giờ B t1, 61 giờ C t1, 63giờ D t1, 50 giờ

Câu 43: Cho hình lập phương ABCD A B C D có diện tích tam giác ACD’ bằng ' ' ' ' a2 3 Tính thể tích V của

hình lập phương

A V 3 3a3 B V 2 2a3 C Va3 D V 8a3

Câu 44: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2 Tìm giá trị lớn nhất của T    z i z 2 i

A maxT 8 2 B maxT 4 C maxT 4 2 D maxT 8

Câu 45 : Biết rằng đường thẳng d: 3 x m cắt đồ thị   2 1

 tại hai điểm phân biệt A và B sao cho

trọng tâm tam giác OAB thuộc đồ thị  C , với O 0;0 là gốc tọa độ Khi đó giá trị của tham số m thuộc tập hợp nào sau đây ?

A  ; 3 B 3; C 2;3 D  5; 2

Câu 46: Hỏi phương trình 2log cot3 xlog cos2 x có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; 2017

A 1009 nghiệm B 1008 nghiệm C 2017 nghiệm D 2018 nghiệm

Câu 47 : Cho hàm số yx43x2m, có đồ thị  C m , với m là tham số thực Gỉa sử  C m cắt trục Ox tại bốn

điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S S S là diện tích các miền gạch chéo như hình vẽ.Tìm m để 1; 2; 3 S1S2S3

Trang 7

Câu 50 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AB Biết rằng AB = 2a, AD=DC =

CB =a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt phẳng SBD hợp với đáy một góc  45 Gọi G là trọng tâm tam 0giác SAB Tính khoảng cách d từ điểm G đến mặt phẳng (SBD)

Trang 8

Câu 3: - phương pháp: Dựa vào tính chất của logarit loga N  .loga N

- Cách giải: A loga 12 loga a 2 2.loga a 2



 suy ra y= 3 là tiệm cận ngang

- Chọn C

Câu 5: - Phương pháp : Nếu na b c; ;  là vecto pháp tuyến của (P) thì k n cũng là vecto pháp tuyến của (P)

- Cách giải: PT  P :x  y 3 0có vecto pháp tuyến là n  1;1; 0nên a1; 1;3 ko là vecto pháp tuyến Chọn B

Câu 6: - Phương pháp :Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên [a; b] Khi đó thể tích V của khối tròn

xoay được giới hạn bởi hai hàm số y = f(x) , y = g(x) và hai đường thẳng x = a; y = b khi quay quanh trục Ox

là:

V = f   x g   x dx

b a

Trang 9

- Cách giải: Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x=1 ( y’ đổi dấu từ âm sang dương)

Chọn C

Câu 8: - Phương pháp : - cách giải: dựa vào các đường tiệm cận của hàm phân thức

- Cách giải: Từ đồ thị hàm số suy ra x=-1 là tiệm cận đứng nên loại A và C

+ Từ đồ thị suy ra y= 2 là tiệm cận ngang nên suy ra loại B,

Chọn D

Câu 9: -Phương pháp : Số phức z a bi có phần thực là a và phần ảo là b

- cách giải : z   3i 0 3i suy ra phần thực của z là 0

Câu 12: - Phương pháp : điểm A thuộc trục Oy thì A0; ;0y

- Cách giải: từ phương pháp suy ra M0; 2;0  thuộc Oy

Chọn B

Câu 13: - Phương pháp : + Viết lại phương trình đường thẳng dưới dạng tham số

+ Tính MA MB thay vào đẳng thức đầu bài và tìm ra điểm M 2; 2

- Cách giải: Phương trình đường thẳng  được viết lại là :

122

Trang 10

Câu 14: - Phương pháp : - Số phức z a bi được biểu diễn trên mp tọa độ Oxy bởi điểm M(a;b)

Câu 17: - Phương pháp : Ta tìm bán kính của mặt cầu bằng cách tìm khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng

- Cách giải : Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d là :

Câu 18: -Phương pháp : - tính y’ giải phương trình y’=0 và từ đó suy ra điểm cực tiểu

- Cách giải: sin ' cos

Trang 11

Câu 19 : - Phương pháp : Tìm nghiệm phức z0 bằng cách giải pt

Cho phương trình bậc hai: Az2

+Bz +C = 0 (1) (A, B, C  C, A  0) Tính  = B2 – 4AC

*) Nếu  0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z1 =

2

B A

 

(trong đó  là một căn bậc hai của )

*) Nếu  = 0 thì phương trình (1) có nghiệm kép: z1 = z2 =

2

B A

- cách giải :

1 2

Trang 12

nên phần thực của số phức w là :

2 2 2

Trang 13

Câu 27: - Phương pháp : tập xác định của hầm số lũy thừa xm tùy thuộc vào giá trị của m

+| Nếu m nguyên dương thì tập xác định là

+ Nếu m nguyên âm thì tập xác định là \ 0  

+nếu m không nguyên thì tập xác định là 0;

Trang 14

log x 1 log 5 2 x    x 1 5 2x x 2 Kết hợp với điều kiện suy ra S= (1;2)  Chọn D

Câu 30 : - Phương pháp : Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác nôi tiếp thì tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp

được xác định như sau : xét lăng trụ đứng ' ' ' '

1 2 3 n 1 2 3 n

A A A A A A A A có hai đáy lần lượt nội tiếp 2 dường tròn (O)

và (O’) thì tâm của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ' ' ' '

A A A A A A Khi đó ta có OA1 =a; OO’= 2a gọi I là trung điểm của OO’ thì OI=a

Ta có ∆OAI vuông tai O: 2 2 2 2

2

RAIIOOAaaa Chọn A

Câu 31: - phương pháp : Tìm tọa độ điểm M; N rồi tính MN

Trang 15

Cách giải : Gọi A(x0; y0) điểm thuộc (C) và cách đều hai trục tọa độ Khi đó : 0 0

x x

Kết hợp với điều kiện ta suy ra S   2; 1. Chọn B

Câu 33: - Phương pháp : +Sử dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn

+ Sử dụng kết quả của bài toán : Cho tứ diện OABC có OA; OB; OC đôi một vuông góc Gọi H là trực tâm của ΔABC thì 1 2 12 12 12

OHOAOBOC và bất đẳng thức Bunhiacopski

Trang 17

Câu 34: - Phương pháp : sử dụng phương pháp tích phân từng phần

- Cách giải : đặt : ( ) '( ) ( ) sin x ( ).cos '( ).cos

 Giải hệ phương trình (*) tìm t và t’ Lấy t thế vào (d1) có tọa độ của M, t’ thế vào (d2) có tọa độ N

- Cách giải : Phương trình đường thẳng 1 2

Trang 18

' 2 2 1 7 ' 1 7 5 ' ( 1) 0 0

Câu 36: - Phương pháp : tính y’ Tìm diều kiện cho y’ > 0 với mọi m

- Cách giải: ymxm1 cos x  y' mm1 sin x

Để hàm số đồng biến trên thì y’ > 0 với mọi m  mm1 sin x 0 m1 sin x m

Trang 19

Cách giải: điều kiện : x>0

4 log x log x m  0 4 log x 2.log x  m(1)

Đặt tlog2 x Khi x1;64 t  0;3 Ta có bất phương trình 4t2  2t m

Xét f t( )4t22 ; '( )t f t  8t 2>0 vói  t  0;3 Để (1) nghiệm đúng với  t  0;3 thì Minf(t) -m

Câu 39: - phương pháp : sử dụng công thức tính thể tích của khối cầu và khối nón

Cách giải: theo đầu bài ta có bán kính của khối cầu và khối nón đều bằng r

Từ dữ kiện đầu bài ta suy ra : 3 1 2 3 4 3 3

Câu 41: - Phương pháp : Phân tích đồ thị

- Cách giải: Từ đồ thị ta thấy (C3) là đồ thị của hàm bậc bốn; (C1) là đồ thị của hàm bậc ba;  C là đồ thị hàm 2

bậc hai ( parabol) nên (C3) là đồ thị của f(x); là đồ thị của f’(x);  C là đồ thị của f’’(x) 2  Chọn A

Câu 42: - Phương pháp : -cách làm bài toán thực tế của hàm số mũ

- Cách giải: theo đầu bài ta có   0

910

Q tQ nên theo công thức ta có :

Trang 20

Câu 43: - Phương pháp : + công thức tính diện tích tam giác đều canh a:

3 34

a

S  và thể tích hình lập phương cạnh a là V= a3

- Cách giải: Gọi cạnh của hình lập phương là x Khi đó : ACx 2;AD'x 2;CD'x 2

2 0 '

Câu 45: - Phương pháp : Xét phương trình hoành độ giaio diểm để tìm ra 2 điểm A; B và công thức tính tọa

độ trọng tâm của tam giác

Trang 21

Câu 46: -Phương pháp : + logarit hóa 2 vế

+ đưa phương trình về pt đại số và dùng phương pháp hàm số để giải

cách giải : điều kiện : cot 0

cos 0

x x

Trang 22

Nhận thấy t=-1 là nghiệm của phương trình 2 

Câu 47 : - Phương pháp : điểm uốn của hàm số

Cách giải : từ đồ thị hàm số ta suy ra điểm uốn của đồ thị thuộc trục Ox

Câu 48: -Phương pháp : thể tích của chỏm cầu : Khối chỏm cầu bán kính R và chiều cao h Khi đó thể tích V

của khối chỏm cầu là : 2

Câu 49: - phương pháp: + cách viết phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn

+ H là trực tâm của ΔABC thì

Trang 23

Vì H là trực tâm của ∆ABC nên

Trang 24

Suy ra SAD vuông cân tại A nên SA = AD = a

Trong ( SAD) kẻ AHSD Khi đó : BDAH BD( SAD) suy ra AH SBDd A SBD ,  AH

Trong SAD vuông tại A ta có : 1 2 12 12 12 12 2

a AH

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho trong các phương án A, B, C, D; hỏi đó là hàm - 64TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chu van an ha noi lan 2 nam 2017 co loi giai chi tiet  8893 1493202285
u 8: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho trong các phương án A, B, C, D; hỏi đó là hàm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w