Viết phương trình mặt phẳng α qua giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q, đồng thời... Trong các hình nón nội tiếp một hình cầu có bán kính bằng 3, tính bán kính mặt đáy của hình nón có th
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG LẦN 1 NĂM 2017
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x24x m 2 5 4 xx2 5 có nghiệm
Câu 5 Cho các số thực dương a, b, c với c ≠ 1 Mệnh đề nào sau đây sai?
A.logc a logc a logc b
Trang 2Câu 8 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x (1 3 )2m x2m2 m 0 có
nghiệm
A. ; B. ;1 1; C.0;
D. 1;2
Câu 9 Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức S t( )Ae rt, trong đó
A là số lượng vi khuẩn ban đầu, S(t) là số lượng vi khuẩn có sau t (phút), r là tỷ lệ tăng trường (r > 0), t (tính theo phút) là thời gian tăng trường Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500 con và sau 5 giờ có 1500 con
Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt 121500 con?
Câu 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 4 54
Câu 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng (P): x + 2z – 4 = 0, (Q): x + y – z - 3 = 0,
(R): x + y + z – 2 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (α) qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q), đồng thời
Trang 3Câu 16.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto n(2; 4;6) Trong các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận n
y x
D.( ; 1)
Câu 19 Cho hàm số yx33x21 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;)
Câu 20 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số y ln2x 1.lnx
x
3
F Tính [ (e)]F 2
Trang 43
224
a
3
38
2a 3
a 217
Câu 25 Trong các hình nón nội tiếp một hình cầu có bán kính bằng 3, tính bán kính mặt đáy của hình nón có
thể tích lớn nhất
Câu 26 Cho hàm số 4 2
y x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu
B Hàm số có hai cực đại và một cực tiểu
C Hàm số có một cực đại và không có cực tiểu
D Hàm số có một cực đại và một cực tiểu Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm sốymx4(m22)x22 có hai cực tiểu và một cực đại
Câu 29 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 2
1
y x và y = k, 0<k<1 Tìm k để diện tích của hình phẳng (H) gấp hai lần diện tích hình phẳng được kẻ sọc trong hình vẽ bên
Trang 5A. k 3 4 B k 3 2 1 C 1
2
k D k 3 4 1
Câu 30.Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, ký hiệu mmHg) tại độ cao x (đo bằng mét) so với
mực nước biển được tính theo công thức 0 xl
PP e , trong đó P0 = 760 mmHg là áp suất không khí ở mức nước biển, l là hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao 1000 mét thì áp suất không khí là 672,71 mmHg Hỏi áp suất ở
đỉnh Fanxipan cao mét là bao nhiêu?
Câu 31 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu vuông
góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB, cạnh AA ' 10
a
3
3 34
a
V
Câu 32 Cho hàm số y 2x3(2m1)x2(m21)x2 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
để hàm số đã cho có hai điểm cực trị
Trang 6Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa
SB với mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD là:
Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;-2;-1) và B(1;-1;2) Tọa độ điểm M thuộc
đoạn AB sao cho MA = 2MB là:
Trang 7A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ; 0
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;
Câu 43 Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình: | | 1
28
Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2;1;-4) và mặt phẳng (P): x + y –
2z + 1 = 0 Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu (S)
Trang 8Câu 49 Tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay ngoại tiếp một hình lăng trụ tam giác đều có tất cả
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
Câu 1
Phương pháp: Sử dụng phương pháp hàm số để làm
Bước 1: Tìm tập xác định, Cô lập m sang 1 vế (VT)
Bước 2: Xét hàm số vế phải sau đó lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên và kết luận
Trang 1010 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thằng x = a, x = b là: ( )
b a
S f x dx
2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và hai đường thẳng x = a, x = b Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a,b] và hai đường thẳng x = a, x = b, ta có công thức sau: ( ) g(x)
b a
S f x dx
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị là: 3x x 4 x 1
Do VT tổng 2 hàm đồng biến, VP là hàm hằng nên x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
y = y0 là tiệm cận ngang của (C) : y = f(x)
+ Để tìm đường tiệm cận đứng thì hàm số phải ra vô tận khi x tiến đến một giá trị x0 :
Trang 11Phương pháp: Sử dụng bảng công thức mũ, logarit: với a, b, c > 0; c ≠1 ta có:
logc a logc a logc b
b ; log ln
ln
c
a a c
; logc a 1 logc a; logc a n nlogc a
Sau đó dựa vào các đáp án và tìm ra đáp án sai
Cách giải:
Dựa vào công thức trên ta có đáp án A đúng
Đáp án B: log log log ln ln ln ln
Trang 1212 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Phương pháp:
Bước 1: Viết phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành
Bước 2: Biện luận: Đồ thị cắt trục hoành tại đúng 1 điểm phương trình hoành độ giao điểm trên có đúng 1 nghiệm duy nhất
Bước 3: Cô lập m sang 1 vế và ta xét bảng biến thiên cho hàm số bên vế kia
Bước 4: Dựa vào bảng biến thiên và kết luận
Cách giải
Yêu cầu bài toán phương trình: - x3 + 2x2 – m = 0 có đúng một nghiệm thực
đường thẳng y = m có đúng 1 điểm chung với đồ thị hàm số: 3 2
y f x x x
Lập bảng biến thiên của hàm số: y f x( ) x3 2x2
Dựa vào bảng biến thiên ta được kết quả: m < 0 hoặc 32
27
m
Chọn C
Câu 8:
Phương pháp: Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ, sau đó quy về phương trình bậc 2 Biện
luận theo phương trình bậc 2
Cách giải:
Xét phương trình: 2
4x (1 3 )2m x2m m 0(1)Đặt t2 ,x t0 Phương trình (1) trở thành: 2 2
Trang 13Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm: ,
Bước 2: Tìm y', cho y’ = 0
Tìm các điểm x1,x2, xn thuộc khoảng (a,b) mà tại đó y' = 0 hoặc y' không xác định Bước 3: Lập bảng biến thiên
Dựa vào BBT và kết luận:
Trang 1414 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Dựa vào bảng biến thiên ta tìm được:
Phần 1: Cách viết phương trình giao tuyến (d) của 2 mặt phẳng (P) và (Q):
Bước 1: Tìm vecto pháp tuyến của 2 mặt phẳng n n P; Q
Khi đó vecto chỉ phương của đường thẳng giao tuyến (d) chính là: ud [n n P; Q]
Bước 2: Chọn 1 điểm thuộc vào giao tuyến của 2 mặt phẳng bằng cách cho x = 0 thay vào 2 phương trình mặt phẳng (P), (Q) ta giải hệ phương trình và tìm được y, z Suy ra tọa độ điểm thuộc giao tuyến d giả sử là điểm A
Bước 3: Viết phương trình đường giao tuyến
Phần 2: Phương pháp viết phương trình mặt phẳng (α) vuông góc với mặt phẳng (R) và chứa (hoặc qua) đường thẳng giao tuyến (d) ta làm như sau:
Bước 1: Tìm vecto pháp tuyến của mặt phảng (α): chính là: n [n u R; d]
Bước 2: Tìm điểm mà mặt phẳng (α) đi qua chính là điểm thuộc đường thẳng giao tuyến ta tìm được ở phần 1 ( điểm A)
Bước 3: Áp dụng công thức viết phương trình mặt phẳng:
Trang 15Bước 2: Khi đó ta có: nR (1;1;1);n [u n d; R](2;3; 5) là vecto pháp tuyến của (α)
Bước 3: Tìm điểm thuộc (α) (tức là điểm thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng (P), (Q)
Cho x = 0 thay vào phương trình 2 mặt phẳng (P) , (Q) ta được: 2 4 0 5
Ta thấy hai điểm A, B nằm cùng 1 phía đối với mặt phẳng (P) và AB//(P) Điểm M( )P
sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất ( ; )
2
ABC
AB d M AB
S nhỏ nhất d M AB( ; )nhỏ nhất
Hay M ( )P ( )Q , (Q) là mặt phẳng đi qua AB và vuông góc với (P)
Ta có: AB(1; 1; 2) , vtpt của (P): n( )P (3;1; 1)
Suy ra vtpt của (Q): n(R) [ AB n, (P)] ( 1;7; 4)
Trang 1616 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Phương trình tổng quát của (Q): 1(x 1) 7y4(z2) 0 x 7 y 4 z 7 0
V R trong đó R là bán kính của mặt cầu
Cách giải:
Ta có: 4 3
3
V R
Tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương là tâm của mặt chéo
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương 3
Trang 17Phương pháp: Phương trình tổng quát của mặt phẳng: Ax + By + Cz + D = 0 (A2
+ B2 + C2 ≠ 0) khi đó ta có: n A B C( , , )
là 1 vecto pháp tuyến của mặt phẳng
Lưu ý: kn cũng là 1 vecto pháp tuyến của mặt phẳng
Cách giải: Dựa vào các đáp án ta thấy D đúng
Chọn D
Câu 17
Phương pháp:
Bước 1: Tính nguyên hàm của hàm số f(x)
Bước 2: Thay x = 1 vào nguyên hàm ta được: F(1) = 6 Từ đó tìm được C
Bước 3: Dựa vào các đáp án và kết luận
Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: giải sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I
- Nếu f’(x) > 0 với mọi xϵ I thì hàm số f đồng biến trên khoảng I
- Nếu f’(x) < 0 với mọi x xϵ I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I
Các bước xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Bước 1: Tìm tập xác định, tính f'(x)
- Bước 2: Tìm các điểm tại đó f'(x)= 0 hoặc f'(x) không xác định
- Bước 3: Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
- Bước 4: Kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số theo định lý trên
Trang 1818 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
( 1)
x y
Bước 1: Tính nguyên hàm của hàm số f(x) giải sử là F(x)
Bước 2: Thay x = 1 vào nguyên hàm ta được: F(1) = 1/3 Từ đó tìm được C
Trang 19Bước 3: Sau đó ta thay e vào F(x) Dựa vào các đáp án và kết luận
Đa diện đều đó là khối bát diện đều cạnh a/2
Thể tích khối bát diện đều cạnh a/2 bằng 2 lần thể tích khối chóp từ giác đều cạnh a/2
Ta tính thể tích của khối chóp QPOMO1
Trang 2020 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Phương pháp: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số y = f(x), Ox và hai đường thẳng x = a, x = b, quanh trục hoành ta có công thức sau: 2
1( ;1]
Trang 2222 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Bước 2: Tính y’ Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm y’ = 0 hoặc không xác định
Bước 3: Lập bảng biến thiên và kết luận
Theo bảng biến thiên thì hàm số có hai cực đại và 1 cực tiểu
Trang 23Do đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng nên yêu cầu bài toán trở thành:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 1 x y2, k x, 0 bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 1 x2, y x2 1,yk x, 0
Trang 2424 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Phương pháp: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ: V = B.h
Trong đó B là diện tích của đáy lăng trụ, h là chiều cao của lăng trụ
Cách giải:
H là trung điểm của AB và AB = a nên AH=a/2
Trang 25Trong tam giác AA’H có:
Bước 1:Viết phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng (d) (1)
Bước 2: Biện luận: để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) phải có 2 nghiệm phân biệt
Trang 2626 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Trang 2828 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Cách giải: Gọi R là bán kính của mặt cầu
Trang 29Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq rl2cm2
+) Hàm số đã cho nghịch biến nếu 0 < a < 1
Cách giải:
Ta có: 1 1
x x
Trang 3030 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
x
y
x x
x
y
x x
Trang 31Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang y = 0
Do đó đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận x= 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 3232 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là: S xq 2Rl trong đó R là bán kính đường tròn đáy, l là chiều cao
Phương pháp: Điều kiện hàm số loga f x có nghĩa là: ( ) 0 a 1; ( )f x 0
Giải bất phương trình: ) a 1: log ( ) ( )
)0 a 1: log ( ) ( )
b a
b a
x x