1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

39 TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen ha long quang ninh lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 9128 1488872733

29 300 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Đồ thị hàm số đã

Trang 1

(Đề thi chính 06 trang) KHẢO SÁT LẦN 1 THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho hàm số y = log x Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai? 4

A Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị

của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

  Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận là các đường x= -2, x= -3 và y=0

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

C Đồ thị hàm số đã cho có một đường tiệm cận đứng là đường thẳng x= -3 và một đường

tiệm cận ngang là đường thẳng y=0

D Đồ thị hàm số đã cho chỉ có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang

Câu 5: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y= 2(x – 2)4 + 3

A (- ; 0) B.(0; +∞) C (-∞; 2) D (2; + )

Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số y=

2 3

 và đường thẳng y = x – 2 cắt nhau tại hai điểm phân

biệt có tung độ lần lượt là A(xA; yA), A(xB; yB) Tính yA + yB

a

Câu 10: Một hình nón có đường kính đáy bằng 20cm, độ dài đường sinh bằng 30cm Tính diện

tích xung quanh hình nón đó

A 300π cm2 B 600 π cm2 C 150π cm2 D 900 π cm2

Câu 11: Xét trong không gian với hệ tọa độ Oxy, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai

A Điểm đối xứng của điểm A(3; 1; 2) qua mặt phẳng Oyz là điểm (-3; 1; 2)

B Điểm đối xứng của điểm A(3; 1; 2) qua mặt phẳng Oxy là điểm (3; 1; -2)

C Điểm đối xứng của điểm A(3; 1; 2) qua gốc tọa độ O là điểm (3; -1; -2)

D Điểm đối xứng của điểm A(3; 1; 2) qua mặt phẳng Ozx là điểm (3; -1; 2)

Câu 12: Tìm giá trị cực đại 𝑦𝐶Đ của hàm số y = 2x3 – 3x2 + 4

A yCT = 4 B yCT = 3 C yCT = -3 D yCT = - 4

Câu 13 Cho hàm số y = f(x) xác định trên \ {-1; 1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có

bảng biến thiên sau:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số không có đạo hàm tại x = 0 nhưng vẫn đạt giá trị cực đại tại x = 0

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1

C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x = -1 và x = 1

D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = -3, y = 3

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x +2 - 𝑥+24 trên đoạn [-1, 2]

Trang 4

Câu 21: Cho hàm số f(x) = 2

4

37

a

B

3618

a

C

326

Câu 28: Một khối lăng trụ tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt bằng 3cm, 4cm, 5cm,

cạnh bên có độ dài bằng 6cm và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

lăng trụ đó

A 24 3 cm3 B 18 3 cm3

C 6 3 cm3

D 36 cm3

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =3 cm, AC = 4cm Cho tam giác này quay

xung quanh trục AB ta được một khối tròn xoay Tính thể tích khối tròn xoay đó

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0;3), B(2;3;-4),C(-3;1;2)

Xét điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ của D

A (-4;-2;9) B (4;-2;9) C.(-4;2;9) D.(4;2;-9)

Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

(S): (x+3)2 + (y-4)2 + z2 = 36 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó

A I (-3;4;0), R=6 B I (-3;4;0), R=36

C I (3;4;0), R=6 D I(3;-4;0) , R=6

Câu 33 Một cái hồ hình chữ nhật rộng 50m, dài 200m Một vận động viên tập luyện chạy

phối hợp với bơi như sau: Xuất phát từ vị trí A chạy theo chiều dài bể bơi đến vị trí điểm M

và bơi từ điểm M thẳng đến đích là điểm B(đường nét đậm) như hình vẽ Hỏi vận động viên

đó nên chọn vị trí điểm M cách điểm A bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) để

đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là 1,6 m/s và vận tốc chạy là 4,8 m/s

A 178m B.182m C.180m D.184m

Câu 34 Cho a và b là các số thực dương, a 1 Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định

đúng

A M 50m x 200-x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy, AB = a, BC = a 3, SA = 2a Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp S.ABC

A 8 a2 B 8

3 a2 C 4 a2 D 32a2

Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-1; -3) và B(5;-3;3)

Lập phương trình mặt cầu đường kính AB

A.(x – 3)2 +(y + 2)2 + z2 = 14 B (x + 3)2 +(y – 2)2 + z2 = 14

Trang 7

Câu 42 Xét khối hình chóp tứ giác đều S.ABCD Mặt phẳng đi qua B, trung điểm F của

cạnh SD và song song với AC chia khối chóp thành hai phần, tính tỉ số thể tích của phần chứa

Câu 45 Cho hàm số f(x) = cos 𝑥−1

𝑚𝑐𝑜𝑠𝑥 −1 vơi m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m sao cho hàm số nghịch biến trên khoảng ;

Câu 46 Cho hình nón đỉnh S, tâm đáy là O, góc ở đỉnh là 1500 Trên đường tròn đáy lấy

điểm A cố định và điểm M di động Tìm số vị trí M để diện tích SAM đạt giá trị lớn nhất

A.1 B 2 C 3 D Vô số

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;-3;7), B(0;4;-3),

C(4;2;5) Tìm tọa độ của điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho |MA MB   MC|có giá

trị nhỏ nhất

A M(2;1;0) B M(-2;1;0) C M(2;-1;0) D M(-2;-1;0)

Câu 48 Ông Pep là một công chức và ông quyết nghỉ hưu sớm trước hai năm nên ông được

nhà nước trợ cấp 150 triệu Ngày 17 tháng 12 năm 2016 ông đem 150 triệu vào một ngân

hàng với lãi suất 0,6% một tháng Hàng tháng ngoài tiền lương hưu ông phải đến ngân hàng

rút thêm 600 nghìn để chi tiêu cho gia đình Hỏi đến ngày 17 tháng 12 năm 2017, sau khi rút

tiền, số tiền tiết kiệm của ông Pep còn lại là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất trong suất thời gian

ông Pep gửi không thay đổi

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

Câu 50 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều cạnh 2a và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2a3

Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng SC và BD

Trang 9

ĐÁP ÁN

1C 2A 3C 4C 5D 6D 7D 8D 9A 10A 11C 12B 13B 14B 15A 16D 17C 18A 19D 20B

21D 22C 23C 24C 25C 26C 27A 28B 29B 30B

31A 32A 33B 34D 35A 36A 37C 38A 39C 40B

41D 42B 43A 44B 45A 46B 47A 48A 49A 50A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1

-Phương pháp: Tính chất của hàm số logarit như:

+Xét hàm số logax: xác định trên a>0, a 1, x>0

+Khi 0 < 𝑎 < 1 thì hàm số logax nghịch biến trên (0; +∞)

+Đồ thị hàm số logax có tiệm cận là trục tung

-Cách giải:

y = log x có tập xác định D=(0; +∞) và do 4 > 1 nên hàm số đồng biến trên TXĐ A đúng, 4

đồ thị hàm số logarit luôn nhận trục tung làm tiệm cận đứng nên B đúng Đồ thị hàm số đã

cho không có tiệm cận ngang nên D đúng

 đáp án C sai tại x = 0 hàm số không xác định

Trang 10

-Đáp án A

Câu 3:

-Phương pháp:

+ dựa vào tính chất đồ thị của các hàm: hàm bậc 3 có 2 điểm cực trị, hàm bậc 4 trùng

phương có 3 điểm cực trị, hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không tồn tại cực trị

+ dùng đạo hàm để xác định cực trị

-Cách giải:

+ nhìn hình vẽ có thể dễ nhận ra đây là đồ thị hàm bậc 3 nên đáp án B, D loại + Đồ thị hàm số biểu diễn điểm cực tiểu trước, cực đại sau tức là y’ đổi dấu từ (-) sang (+) rồi sang(-) Mà lại có y’ của hàm bậc 3 là 1 hàm bậc 2 nên pt y’ = 0 có 2 nghiệm Xét dấu theo định lý về dấu của tam thức bậc 2 “ trong trái, ngoài cùng” Từ suy luận trên ta có được bên trong khoảng 2 nghiệm mang dấu (+) trái dấu với dấu của a nên dấu của a phải mang dấu (-) Nên đáp án C đúng

-Đáp án C

Câu 4:

-Phương pháp

+Tìm đường tiệm cận ngang ta phải có giới hạn của hàm số ở vô tận:

thì (Δ) : y = y0 là tiệm cận ngang của (C) : y = f(x)

+ Để tìm đường tiệm cận đứng thì hàm số phải ra vô tận khi x tiến đến một giá trị x0 :

Nếu thì (Δ) : x = x0 là đường tiệm cận đứng của

(C) : y = f(x)

-Cách giải: Hàm số có tập xác định D= ℝ\{-2;-3}

lim𝑥→±∞𝑓(𝑥)=0 => y=0 là tiệm cận ngang

lim𝑥→(−3)+𝑓(𝑥)=- lim𝑥→(−3)−𝑓(𝑥)=+ => x=-3 là tiệm cận đứng

Tương tự x=-2 là nghiệm của tử nên không là tiệm cận

-Đáp án C

Câu 5:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 11

-Phương pháp: tính đạo hàm rồi xét đạo hàm bằng 0

-Cách giải: có y’(x)= 8(x-2)3

y’(x)=0  x=2 Xét dấu của y’: y’>0 khi x>2

vậy hàm số đồng biến trên khoảng (2; + )

-Đáp án D

Câu 7:

-Phương pháp: Tìm giao điểm của đồ thị 2 hàm số Sau đó thay vào yêu cầu bài toán

-Cách giải: Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình

x – 2 = 3

1

x x

Trang 12

Câu 9:

-Phương pháp:𝑉𝑐𝑕ó𝑝 = 13 𝑕 𝑆đá𝑦

-Cách giải: 1 2 3

.3 3

Trang 13

x - 0 1 +

3 Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x= 1 yCT= 3

-Đáp án B

Câu 13:

-Phương pháp: phân tích bảng biến thiên

-Cách giải: Dựa vào BBT ta thấy Hàm số không có đạo hàm tại x = 0 nhưng vẫn đạt giá trị

cực tiểu tại x = 0 nên A sai

Tại điểm x=-1 thì y=+∞ nên không là cực trị

Chỉ có đt y=3 là tiệm cận ngang C sai

Trang 14

Phương pháp: Tìm nguyên hàm của hàm số 42

cos 3x sau đó thay giá trị x 9

 vào ta tìm được C

Cách giải:

2

tan 3 Ccos 3x dx 3 x

- Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì af(x) = ag(x) <=> f(x) = g(x)

- Nếu cơ số a thay đổi thì af(x) = ag(x) <=>

0( 1) ( ) ( ) 0

Trang 15

7log 3 log 7 2 ( 4) log 7

Trang 16

Sau đó tìm C bằng cách dùng dữ kiện đồ thị hàm số y = F(x) cắt trục tung (x = 0) tại điểm có tung

234

a

S

-Cách giải

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC vì,

I là trung điểm của BC

Vì SABC là chóp tam giác đều

𝑆𝐻 𝑙à đườ𝑛𝑔 𝑐𝑎𝑜 𝑐ủ𝑎 𝑘𝑕ố𝑖 𝑐𝑕ó𝑝

AI vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao

AH=2 3𝐴𝐼 = 𝑎 33h=SH= 𝑆𝐴2− 𝐴𝐻2=2 6

𝑓′′ 𝑥0 < 0 thì hàm số đạt cực đại tại 𝑥0

-Cách giải:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 17

3 2 2

2 ( 1) 1' 3 4 1'' 6 4

-Đáp án C

Câu 26

-Phương pháp: hàm bậc nhất trên bậc 2 có 2

tiệm cận đứng khi mẫu bằng 0 có 2 nghiệm khác

với nghiệm trên tử

-Cách giải:

Hàm số 2 1

4

x y

Khối lập phương có 6 mặt là hình vuông

𝑉𝑙ậ𝑝 𝑝𝑕ươ𝑛𝑔 = 𝑎3 (a: cạnh khối lập phương)

-Cách giải:

Ta có: 6𝑎2 = 54  𝑎 = 3

𝑉 = 𝑎3 = 33 = 27 (𝑐𝑚3)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 18

-Phương pháp:Tam giác vuông xoay

xung quanh 1 cạnh góc vuông được khối nón có chiều cao là trục quay, đáy là đường tròn có bán kính là cạnh góc vuông còn lại

Vnón =13 h Sđáy

-Cách giải:

H = AB = 3

216

d

S AC  

1.3.16 163

d

- Đáp án: B

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 19

Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếpOS=OA

Kẻ 𝑂𝐻 ⊥ 𝑆𝐴 = 𝐻  H là trung điểm của SA

AC cắt BD = K 𝑆𝐾 ⊥ 𝐴𝐵𝐶𝐷 = 𝐾 +) Có: ∆𝑆𝐻𝑂~∆𝑆𝐾𝐴 𝑔 𝑔

 𝑆𝑂𝑆𝐴 = 𝑆𝐻𝑆𝐾  𝑆𝑂 = 𝑆𝐴.𝑆𝐻𝑆𝐾 +) Ta có: 𝑆𝐻 =12 𝑆𝐴 =12 2𝑎 = 𝑎

𝐴𝐾2 = 12𝐴𝐶 2 =14 𝐴𝐵2+ 𝐵𝐶2 =14 2𝑎 2+ 2𝑎 2 = 2𝑎2

𝑆𝐾 = 𝑆𝐴2− 𝐴𝐾2 = 2𝑎 2− 2𝑎2 = 𝑎 2 Khi đó: 𝑆𝑂 = 2𝑎 𝑎

Trang 20

(1;3; 7); ( 3 ;1 ; 2 )

 

Để ABCD là hình bình hành  𝐴𝐵 = 𝐷𝐶 (1;3; 7) ( 3 ;1 ; 2 )

f

x f

x x

Trang 21

-Cách giải:

1 3

+)Tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp

Từ giả thiết ta có ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại B

Gọi H là trung điểm của AC  H là trọng tâm ∆𝐴𝐵𝐶

 HA=HB=HC

Từ H kẻ 𝑑 ⊥ (𝐴𝐵𝐶)

𝑑 𝑐ắ𝑡 𝑆𝐶 𝑡ạ𝑖 𝑂  OH // SA (⊥ 𝐴𝐵𝐶 ) Khi đó, OH là đường trung bình của ∆𝑆𝐴𝐶 

O là trung điểm của SC

 OS = OA (1) Lại có: 𝑂 ∈ (𝑑)  OA = OB = OC (2)

Từ (1)(2)  O là tâm mặt cầu ngoại tiếp

chóp S.ABC

+)Tìm R

Có R = OS = 12𝑆𝐶 Xét ∆𝐴𝐵𝐶 vuông cân tại B có: 2 2 2 2

3 2

ACABBCaaa Xét ∆𝑆𝐴𝐶 vuông tại A có: 2 2 2 2

Trang 22

Câu 36

-Phương pháp:

Phương trình mặt cầu: 𝑥 − 𝑎 2+ 𝑦 − 𝑏 2+ 𝑧 − 𝑐 2 = 𝑅2 Trong đó, tâm I(a,b,c) và bán kính R

Trung điểm của 2 điểm

-Phương pháp: Chuyển vế và hàm f(x) , những bài như này thì f(x) thường đồng biến hoặc

nghịch biến suy ra pt f(x)=0 có nghiệm duy nhất

Trang 23

mà f(1) =0 suy ra pt f(x)= 0 có nghiệm duy nhất x=1

𝑣 =13𝑥3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 25

lần lượt tại I;K

Nối K với F cắt SA tại M; Nối I với F cắt SC tại N

Khi đó thiết diện là tứ giác BMFN

Ta có SN 2 SM; 2

SC  3 SA 3SMFN

SMFN SABCD S.ADC

S.MFNB S.ABCD

-Phương pháp:

Vtrụ = Sđáy.h (Thể tích khối trụ bằng diện tích đáy nhân chiều cao)

R đáy bằng 1 nửa cạnh hình lập phương

Trang 26

Và cần thêm điều kiện 𝑐𝑜𝑠𝑥 ≠𝑚1

Nên ta có: với ; cos 0; 3

Trang 27

+Thêm điểm khác vào

+ Trong không gian lấy điểm I sao cho IA IB    IC0 từ đó tìm được điểm I

Trang 28

Trong đó A là số tiền ban đầu

M là số tiền sau khi thu về

r là lãi suất ngân hàng

n thời gian gửi

-Cách giải:

Vì mỗi tháng ông Pep đều tới ngân hàng rút 600 nghìn; đây là số lãi của 100 triệu nên chỉ có

số lãi của 50 triệu được cộng dồn vào tiền gốc

Khi rút tiền ông Pep sẽ được 50.(1+0,006)11

10

0 0

d ⊥ (𝛽)

+Tìm độ dài các cạnh rồi gắn trục

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 29

-Cách giải

Gọi H là trung điểm của AB

Vì ∆𝑆𝐴𝐵 đề𝑢  𝑆𝐻 ⊥ 𝐴𝐵 và SH=a 3

Mà(SAB) ⊥ 𝐴𝐵𝐶𝐷  SH chính là đường cao của hình chóp

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w