Tìm số đo Câu 24: Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm trùng phương.A. Ghi chú : Đường tiệm cận của một số hàm số thông dụng : - Hàm số có hai đường tiệm cận đứng và ngang lần lượt có ph
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – LẦN 1
( Đề thi gồm 6 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
( 50 câu hỏi trắc nghiệm )
Câu 1: Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh?
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Đồ thị của hàm số y f x không có tiệm cận ngang
B Đồ thị của hàm số y f x có một tiệm cận đứng là đường thẳng y = 0
C Đồ thị của hàm số y f x có một tiệm cận ngang là trục hoành
D Đồ thị của hàm số y f x nằm phía trên trục hoành
Câu 4: Cho hàm số 2
3
yx x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng; 0
C.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; 2
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3
Câu 5: Cho hàm sốF x là một nguyên hàm của 3x
f x e thỏa mãnF 0 1.Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A 1 3x
13
Trang 2Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1 Trên cạnh SC lấy
điểm E sao cho SE = 2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
Câu 13: Hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến
thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho có hai điểm cực trị
B Hàm số đã cho không có giá trị cực đại
C Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị
D Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu
Câu 14: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh và thể tích bằng
Câu 15: Các giá trị của tham số m để hàm số ymx33 xm 23x2 nghịch biến trên R và đồ thị của
nó không có tiếp tuyến song song với trục hoành là
A 1 m 0 B 1 m 0 C 1 m 0 D 1 m 0
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a , cạnh bên SC = 2a và SC vuông góc
với mặt phẳng đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
R B R3a C a 13
R D R2a
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A d/ / 'd B d d' C d và d’ cắt nhau D d và d’ chéo nhau
trên tập D 2;1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Giá trị lớn nhất của f x trênD bằng 5
C Giá trị nhỏ nhất của f x trênD bằng 1
B Hàm số f x có một điểm cực trị trên D
D Không tồn tại giá trị lớn nhất của f x trên D
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; 2; 4), B(-1; 1; 4),C(0; 0; 4) Tìm số đo
Câu 24: Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm trùng phương Giá trị của
m để phương trình f x mcó 4 nghiệm đôi một khác nhau là
Trang 4Câu 34: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ' ' 'A B C D' có ABAD2a, AA'3 2a Tính diện tích toàn
phần S của hình trụ có hai đáy lần lượt ngoại tiếp hai đáy của hình hộp chữ nhật đã cho
Trang 5C
0
x 2
Câu 40: Cho , là các số thực Đồ thị các hàm số yx, yx trên
khoảng 0; được cho trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là
Biết rằng đồ thị hàm số y f x đối xứng với C
qua trục tung Khi đó f x là
Câu 42: Gọi M là một điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 3z i 2z z 3i Tập hợp tất cả các
điểm M như vậy là
A Một parabol B Một đường thẳng C Một đường tròn D Một elip Câu 43: Trong nông nghiệpbèo hoa dâu được dùng làm phân bón, nó rất tốt cho cây trồng Mới đây một
nhóm các nhà khoa học Việt Nam đã phát hiện ra bèo hoa dâu có thể được dùng để chiết xuất ra chất có tác
dụng kích thích hệ miễn dịch và hỗ trợ điều trị bệnh ung thư Bèo hoa dâu được thả nuôi trên mặt nước Một
người đã thả một lượng bèo hoa dâu chiếm 4% diện tích mặt hồ Biết rằng cứ đúng sau một tuần bèo phát
triền thành 3 lần lượng đã có và tốc độ phát triển của bèo ở mọi thời điểm như nhau Sau bao nhiêu ngày bèo
sẽ vừa phủ kín mặt hồ?
24
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6A Hai phương trình f x 2017và f x 1 2017có cùng số nghiệm
B Hàm số y f x 2017không có cực trị
C Hai phương trình f x mvà f x 1 m 1có cùng số nghiệm với mọi m
D Hai phương trình f x mvà f x 1 m 1có cùng số nghiệm với mọi m.
Câu 46: Cho số phức z thỏa mãn 2
2
z và điểm A trong hình vẽ bên là
điểm biểu diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số
w iz
là một trong bốn điểm M,N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là
a
3
612
a
3
34
Câu 48: Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó,đặt CAB
và gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB Tìm sao cho thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay
tam giác ACH quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất
Câu 49: Tại một nơi không có gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở độ cao 162 (mét) so với mặt đất đã
được phi công cài đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống Biết rằng, khí cầu đã chuyển động theo phương
thằng đứng với vận tốc tuân theo quy luật vt10t t 2, trong đó t ( phút) là thời gian tính từ lúc bắt đầu
chuyển động, v(t) được tính theo đơn vị mét / phút (m/p) Nếu như vậy thì khi bắt đầu tiếp đất vận tốc v của
khí cầu là
A v = 5 (m/p) B v = 7 (m/p) C v = 9 (m/p) D v = 3 (m/p) Câu 50: : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, chohai điểm M (-2; -2; 1) , A (1; 2; -3) và đường thẳng
d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất
A u2;1;6 B u1;0; 2 C u3; 4 4 D u2; 2; 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1
Phương pháp: Một số điều cần lưu ý về khối đa diện
Cách giải: Hình bát diện có 12 cạnh
Chọn D
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Phương pháp: Để tìm đường tiệm cận của hàm số y = f(x) ta dựa vào tập xác định D để biết
số giới hạn phải tìm Nếu tập xác định D có đầu mút là khoảng thì phải tìm giới hạn của hàm
số khi x tiến đến đầu mút đó
giới hạn là
- Để tìm đường tiệm cận ngang ta phải có giới hạn của hàm số ở vô tận:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9thì (Δ) : y = y0 là tiệm cận ngang của (C) : y = f(x)
- Để tìm đường tiệm cận đứng thì hàm số phải ra vô tận khi x tiến đến một giá trị x0 :
Nếu thì (Δ) : x = x0 là đường tiệm cận đứng của
(C) : y = f(x)
- Để tìm đường tiệm cận xiên của (C) : y = f(x), trước hết ta phải có điều kiện
Sau đó để tìm phương trình đường tiệm cận xiên ta
có hai cách :
+ Phân tích biểu thức y = f(x) thành dạng y = f(x) = ax + b + ε(x) thì
(Δ) : y = ax + b
(a ≠ 0) là đường tiệm cận xiên của (C) : y = f(x)
+ Hoặc ta tìm a và b bởi công thức:
Khi đó y = ax + b là phương trình đường tiệm cận xiên của (C) : y = f(x)
Ghi chú :
Đường tiệm cận của một số hàm số thông dụng :
- Hàm số có hai đường tiệm cận đứng và ngang lần lượt có
phương trình
là
- Với hàm số (không chia hết và a.p ≠ 0), ta chia đa thức để có:
thì hàm số có hai đường tiệm cận đứng và xiên lần lượt có phương trình là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10- Hàm hữu tỉ (không chia hết) có đường tiệm cận xiên khi bậc của tử lớn hơn bậc
của mẫu một bậc
- Với hàm hữu tỉ, giá trị x0 làm mẫu triệt tiêu nhưng không làm tử triệt tiêu thì x = x0 chính là
phương trình đường tiệm cận đứng
- Bước 2: Tìm các điểm tại đó f'(x)= 0 hoặc f'(x) không xác định
- Bước 3: Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
- Bước 4: Kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số theo định lý sau:
Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm trên K
a) Nếu f’(x) ≥ 0, x K, f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì f(x) đồng biến trên
Trang 113 3
x e
Cách giải: Ta có mp (P): -3x + 2z – 1 = 0 nên có vtpt n( 3, 0, 2)
Chọn C
Câu 8
Phương pháp: Số phức là số có dạng a+bi, trong đó a và b là các số thực, i là đơn vị ảo,
với i 2 =-1 Trong biểu thức này, số a gọi là phần thực, b gọi là phần ảo của số phức
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Số phức có thể được biểu diễn trên mặt phẳng phức với trục hoành là trục thực và trục tung là
trục ảo, do đó một số phức a+bi được xác định bằng một điểm có tọa độ (a,b)
Một số phức nếu có phần thực bằng không thì gọi là số thuần ảo, nếu có phần ảo bằng không
thì trở thành là số thực
Cách giải:
Dựa vào hình vẽ thì ta thấy rằng số phức này có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2
z = 3 + 2i nên z 3 2i, Số phức liên hợp có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -2
+) Hai khối chóp có cùng diện tích đáy thì tỷ số thể tích bằng tỷ số hai đường cao tương ứng
+) Hai khối chóp có cùng độ dài đường cao thì tỷ số thể tích bằng tỷ số hai diện tích đáy
+)
' ' '
.SB.SC' ' '
- Hàm số y = xn với n nguyên dương, xác định với mọi x∈R
- Hàm sốy = xn , với n nguyên âm hoặc n = 0 , xác định với mọi x≠0
- Hàm số y = xn, với n không nguyên , có tập xác định là tập hợp các số thực dương
Trang 13- Nếu < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm
- Nếu thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Trang 14Cách giải
3 ' ' ' '
2
33
ABCD A B C D ABCD
khác, nó chính là giao điểm I của trục đường tròn ngoại tiếp mặt phẳng đáy và mặt phẳng
trung trực của một cạnh bên hình chóp
Bài toán: Xác định tâm I và tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SA1A2…An
Phương pháp 1: Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SA1A2…An
- Xác định tâm O đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy A1A2…An
- Dựng trục ∆ của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy A1A2…An.( ∆ là đường thẳng đi qua
tâm O đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy và vuông góc với mặt phẳng đáy.)
- Vẽ mặt phẳng trung trực (P) của một cạnh bên bất kì của hình chóp
- Giả sử I=∆ (P) khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp cần dựng
Lưu ý:
a) Trong trường hợp sau đây mặt phẳng trung trực có thể thay bằng đường trung trực
+ Khi hình chóp đều (vì ∆ đi qua đỉnh S)
+ Khi hình chóp có một cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 15b) Có thể phát hiện trục ∆ dựa vào tính chất của một số hình chóp đặc biệt rồi chứng minh
thay vì dựng ∆
c) Khi dựng mặt phẳng trung trực của cạnh bên nên chọn cạnh bên của hình chóp
đồng phẳng với trục ∆ để dễ dàng tính toán bán kính R
Phương pháp 2: Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SA1A2…An
- Dựng trục ∆1 của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy A1A2…An.( ∆ làđường thẳng đi qua
tâm O đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy và vuông gócvới mặt phẳng đáy.)
- Dựng trục ∆2 của đường tròn ngoại tiếp tam giác của mặt bên sao cho ∆1,∆2 đồng phẳng
- Giả sử I= ∆1∆2, khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp
Phương pháp 3:
Ta chứng minh các đỉnh của hình chóp cùng nhìn hai đỉnh còn lại của hình chópdưới một góc
vuông hoặc tất cả các đỉnh của hình chóp cùng nhìn hai điểm nàođó dưới một góc vuông
Phương pháp 4: Trong không gian ta dự đoán điểm đặc biệt I nào đó rồi chứng minh I cách
Trang 16Phương pháp: Công thức tính đạo hàm: (ex)’ = ex
; (xn)’ = n.xn-1; (u.v)’ = u’.v + u.v’
Cách giải: Ta có: y’= (x2ex)’ = 2x.ex
Phương pháp: xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian
Trong không gian cho 2 đường thẳng: d1 qua M1 và có VTCP u1
; d2 qua M2 và có VTCP u2
; Khi đó giữa 2 đường thẳng có các vị trí tương đối như sau:
Trang 17- Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì af(x) = ag(x) <=> f(x) = g(x)
- Nếu cơ số a thay đổi thì af(x) = ag(x) <=>
( 1) ln 2 ln 3 1 log 3
ln 21
1 log 3
x x
x x
Trang 18o Phần 1: Giữ nguyên đồ thị (C) phía trên trục hoành
o Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị (C) phía dưới trục hoành qua trục hoành (bỏ phần
Trang 19o Phần 1: Giữ nguyên đồ thị (C) phía bên phải trục tung (x 0), (bỏ đi phần bên trái
trục tung)
o Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị (C) phía bên phải trục tung qua trục tung
o Hợp hai phần đồ thị trên ta được đồ thị hàm số y f x , C 2
Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía trên Ox, bỏ phần phía dưới Ox
Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị vừa giữ
Dạng 2: Hàm nhất biến
Cho hàm số
ax+bcx+d
P x y
P x
Q x
Q x
P x y
o Vậy đồ thị (H 1 ) được suy ra từ đồ thị (H) bằng cách:
Giữ nguyên phần đồ thị (H) ở miền Q(x)>0
Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị (H) ở miền Q(x)<0 và bỏ phần đồ thị
P x
Q x
Q x
P x y
Trang 20 Giữ nguyên phần đồ thị (H) ở miền P x 0
Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị (H) ở miền P x 0 và bỏ phần đồ thị ở miền P x 0
Đề ( )f x m có 4 nghiệm phân biệt thì đường
thẳng y = m và y = -m sẽ cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt Ta lấy đồ thị đối xứng với phần phía
dưới trục hoành qua trục hoành, sau đó bỏ đi phần đồ thị bên dưới trục hoành
Dựa vào đồ thị vừa vẽ ta có được m = 3; m = 0 thỏa mãn
Trang 21- Nếu < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm
- Nếu thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Cách giải:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Để tìm hình chiếu của điểm lên đường thẳng d ta làm các bước sau:
Bước 1: Viết phương trình đường thẳng d ở dạng tham số
Bước 3 Từ điều kiện MHud MH u d 0ta lập phương trình và giải tìm t, thay vào
phương trình d ta tìm được tọa độ điểm H
Cách giải:
Đường thẳng d có vtcp là ud(2; 1; 2) đi qua điểm I(-1;-2;0)
Gọi H là hình chiếu của M lên d H( 1 2 , 2 t t, 2 )t Ta có MH(2 t 3; t 1; 2 t 1)
Mà do H là hình chiếu của M lên d MH u d 0 2(2 t 3) ( t 1) 2(2 t 1) 0 t 1
H(1;-3;2) mà M’ đối xứng với M qua d nên H là trung điểm của MM’
M’(0;-3;3)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 23Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy:
+) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y a 0
c
, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
0
d y
Trang 24+) Giả sử a > 0 => c > 0 do đó d > 0 nên ad > 0 Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung
Trang 25Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ: Bằng chu vi hình tròn đáy nhân với chiều cao
Công thức tính diện tích toàn phần hình trụ: bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích của
1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong
Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thằng x = a, x = b là: ( )
b a
S f x dx
2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và hai đường thẳng x = a, x = b
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên
đoạn [a,b] và hai đường thẳng x = a, x = b, ta có công thức sau: ( ) g(x)
b a
S f x dx
Cách giải:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 26Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị là: 3
3
12
1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong
Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thằng x = a, x = b là: ( )
b a
S f x dx
2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và hai đường thẳng x = a, x = b
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên
đoạn [a,b] và hai đường thẳng x = a, x = b, ta có công thức sau: ( ) g(x)
b a
S f x dx
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 27Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và trục Ox là:
1 2
Trang 28Điểm A(1;-3;0) thuộc d nên A( )P và d(I;( ))P 5 nên thử các đáp án ta thấy C đúng
Chọn C
Câu 40
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy
+) Đồ thị hai hàm số là hàm đồng biến trên (0;) nên y’ > 0 (0;+ )
Hai điểm (x;y) và (x;-y) đối xứng nhau qua trục hoành
Hai điểm (x;y) và (-x;y) đối xứng nhau qua trục tung
Hai điểm (x;y) và (-x;-y) đối xứng qua gốc tọa độ
Đồ thị hàm số y=f(x) và y=-f(x) đối xứng nhau qua trục hoành
Cách giải: Hàm số f(x) và hàm số f(-x) đối xứng nhau qua trục tung
Phương pháp: Các công thức cần nhớ: Số phức z = a + bi, (a, b R)
Khi đó mô đun của số phức z là: 2 2
z a b
Cách giải:
Gọi z x yi x y( , R) khi đó ta có:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01