Hỏi cạnh của hình tam giác đều bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất.. Hình tạo bởi một số hữu hạn các đa giác được gọi là hình đa diện.. Khối đa diện bao gồm ph
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
(Đề thi gồm có 6 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG LẦN 3
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Cho hàm số y x , mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A Hàm số có đạo hàm tại x 0 nên đạt cực tiểu tại x 0
B Hàm số có đạo hàm tại x 0 nhưng không đạt cực tiểu tại x 0
C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 nhưng vẫn đạt cực tiểu tại x 0
D Hàm số không có đạo hàm tại x 0 nên không đạt cực tiểu tại x 0
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 4x21 x2 3x10 bằng:
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Nhận định nào sau đây là sai?
A Hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau
B Hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt đáy là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
ABCD
C Tứ giác ABCD là hình thoi
D Hình chóp có các cạnh bên hợp với đáy cùng một góc
Câu 4:Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 x2 Khi đó,
giá trị M n bằng:
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 2 log2 6 5 x là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Câu 7: Cho hàm số y f x Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A f x đồng biến trên khoảng a b ; f x 0, x a b ;
B f x 0 với x a b ; f x đồng biến trên đoạn a b ;
C f x nghịch biến trên khoảng a b ; f x 0, x a b ;
D f x 0 với x a b ; f x đồng biến trên khoảng a b ;
Câu 8: Logarit cơ số 3 của số nào bằng 1
Câu 9:Anh Hùng vay tiền ngân hàng 1 tỉ đồng để mua nhà theo phương thức trả góp Nếu cuối mỗi
tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 30 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,5%/tháng thì sau
bao lâu anh trả hết nợ?
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2x22x 8
x x có dạng:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3a
B
3212
a
C
33 6
a
D
33 12
A x 3 2 B x 3 3 C x 1 D x 1
Câu 18: Cho hàm số y x3 x 1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d: y x m2 (với m là tham
số) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt với mọi m
B Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại đúng một điểm với mọi m
C Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại đúng hai điểm phân biệt với mọi m
D Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại điểm có hoành độ nhỏ hơn 0 với mọi m
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4x , mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A Đồ thị hàm số nhận điểm I 2; 1 làm tâm đối xứng
B Hàm số không có cực trị
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y2 và tiệm cận ngang là x 1
D Hàm số luôn nghịch biến trên \ 1
Câu 20:Một sợi dây có chiều dài 6 m, được cắt thành hai phần Phần thứ nhất uốn thành hình tam
giác đều, phần thứ hai uốn thành hình vuông Hỏi cạnh của hình tam giác đều bằng bao nhiêu để tổng
diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất?
Câu 21: Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều rộng là 20cm, chiều dài bằng 60cm, người ta gò tấm
tôn thành mặt xung quanh của một chiếc hộp (hình hộp chữ nhật) sao cho chiều rộng của tấm tôn là
chiều cao của chiếc hộp Hỏi thể tích lớn nhất của chiếc hộp bằng bao nhiêu?
x b có đồ thị như hình vẽ:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 53 22 3
a
B
33 12
a
C
3612
a
D
366
sin cos
x tại
hai điểm phân biệt là:
A m 4 B m 3 C m 0 D m 2
Câu 29: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AC 3, ABC 30 Quay tam giác
ABC quanh cạnh AB thu được một hình nón Diện tích toàn phần của hình nón đó là:
A 27 cm2 B 18 3 cm2 C 18 cm2 D
27 18 3 cm
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Câu 30: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3 x 1 trên đoạn 1; 4 là:
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa AD, 2a và cạnh bên SA 2 a
đồng thời vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A
32 3
a
34 3
a
(đvtt) C 2a3 (đvtt) D 4a3 (đvtt)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Câu 35: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hình tạo bởi một số hữu hạn các đa giác được gọi là hình đa diện
B Khối đa diện bao gồm phần không gian được giới hạn bởi hình đa diện và cả hình đa diện đó
C Mỗi cạnh của một đa giác trong hình đa diện là cạnh chung của đúng hai đa giác
D Hai đa giác bất kì trong một hình đa diện hoặc là không có điểm chung, hoặc là có một đỉnh
chung, hoặc là có một cạnh chung
Câu 36: Số nghiệm của phương trình log2x3 x43 là:
x , bạn An lập luận như sau:
Bước 1: Điều kiện 2 0 0
2 2
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: T 2;0 2;
Hỏi lập luận của bạn An đúng hay sai? Nếu lập luận sai thì sai ở bước nào?
A Lập luận hoàn toàn đúng B Lập luận sai từ bước 2
C Lập luận sai từ bước 3 D Lập luận sai từ bước 1
Câu 38: Cho hình lập phương ABCD.A‟B‟C‟D‟ Mặt phẳng (BDC‟) chia khối lập phương thành hai
Câu 39: Họ nguyên hàm của hàm số yxsinx là:
A cos x x sin x C B sin x x cos x C C x sin x cos x C D
sin x x cos x C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 40: Nếu thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều thì tỉ lệ giữa diện tích toàn phần và
diện tích xung quanh của hình nón đó bằng:
Câu 41: Hàm số y x3 3 x2 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 43: Giám đốc một công ty sữa yêu cầu bộ phận thiết kế làm một mẫu hộp đựng sữa có dạng hình
trụ thể tích bằng 450cm3 Nếu là nhân viên của bộ phận thiết kế, thì anh/chị sẽ thiết kế hộp đựng sữa
có bán kính đáy gần với giá trị nào nhất sau đây để chi phí cho nguyên liệu là thấp nhất?
13
F Khi đó, a b c d bằng:
Câu 45: Cho một khối trụ có bán kính đáy bằng a, thiết diện của hình trụ qua trục là hình vuông có
chu vi là 8 Thể tích khối trụ có giá trị bằng:
Câu 46: Khái niệm nào sau đây đúng với khối chóp?
A Khối chóp là khối đa diện có hình dạng là hình chóp
B Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp
C Khối chóp là hình có đáy là một đa giác và các mặt bên là các tam giác có chung một đỉnh
D Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp và cả hình chóp đó
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9Câu 47: Đồ thị hàm số
2 2
1 4
x y
x có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 48: Đồ thị của hàm số
21
x y
Trang 10ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1C 2D 3C 4A 5A 6C 7D 8C 9D 10A
11D 12B 13A 14B 15D 16C 17C 18B 19B 20C
21C 22C 23B 24C 25C 26A 27D 28A 29A 30B
31B 32B 33A 34B 35A 36A 37C 38A 39D 40A
Phần 1 là phần đồ thị y= x nằm bên phải trục tung
Phần 2 lấy đối xứng với phần 1 qua 0y
– Cách giải:
+ Hàm số y = |x| không liên tục tại x = 0 nên hàm số không có đạo hàm tại x= 0
+ y= |x| ≥ 0, nên đồ thị hàm số có cực tiểu y = 0 tại x= 0
Đáp án C
Câu 2
- Phương pháp: a b> 0 khi a - b > 0
Sử dụng các phép biến đổi về tích 2 thừa số kết hợp với hằng đẳng thức
- Cách giải: Điều kiện: -2 x 5
Ta có (-x2 + 4x + 21) – ( -x2 + 3x +10) = x + 11 > 0 với x thuộc điều kiện trên
y > 0
ta có y2 = -2x2 + 7x +31 – 2 ( x2 4x21)( x2 3x10) = ( 7-x)(x+2) + (x+3)(5-x) - 2 (7 x)( x3)(x2)(5 x) + 2 Với điều kiện của x thì ( 7-x)(x+2) 0 và (x+3)(5-x) 0
=> y2 = ( (7x x)( 2)- (x 3)(5 x) )2 + 2 2 với -2 x 5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Mà y > 0 nên ymin = 2khi x = 1
3
Đáp án D
Câu 3:
– Phương pháp:
Chóp tứ giác đều: là chóp có đáy là hình vuông và đường cao của chóp đi qua tâm đáy(giao của 2
đường chéo hình vuông)
+ Tìm tập xác định của hàm số (thường là 1 đoạn)
+ Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đó)
– Cách giải:
21
y x x , Tập xác định: D = [-1;1] Với x ∈ D, ta có
2 2
Trang 12+ f '(x) 0, x (a; b) thì f là hằng số trên (a;b)
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f đồng biến trên (a;b)
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f nghịch biến trên (a;b)
Định lí 2:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13Giả sử f '(x) 0 chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc (a;b)
+ f đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f '(x) 0, x (a; b)
+ f nghịch biến trên (a:b) khi và chỉ khi f '(x) 0, x (a; b)
3 3
r
M3 = M (1+r)3- m
3(1 r ) 1
Trang 14Gọi tháng người đó trả hết tiền là n
2x x 82
2x x 2 x 2 x 3 x 2 x 3 0 1 x 3
Đáp án D
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 16Câu 14:
- Phương pháp: 1 đường thẳng vuông góc với 1 mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường
thẳng khác thuộc mặt phẳng đó
Shình chóp = 1
3chiều cao x Sđáy
- Cách giải: Từ B kẻ BH vuông góc với AC,
Ta có BAC vuông tại B và BH là đường trung tuyến => BH =
2
AC
= 2
a
Ta có: SB2 = SH2 + BH2 – 2 SH.BH.cos SBH Thay số => cos SBH = 0 => SBH = 90o
1 2 2
a
a2 =
3212
+ Đặt ẩn phụ, biến đổi phương trình về dạng đơn giản
+ Áp dụng các tính chất, quy tắc biến đổi hàm số mũ, hàm số logarit
H
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 17y y
y
t y
x y
Trang 18Đường cong C: y = f(x), đường thẳng d: y=ax+b
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm C và d
+ Số nghiệm của phương trình là số giao điểm cuả C và d
– Cách giải:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 19Tâm đối xứng là I(-1;2)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20+ Biểu diễn cạnh tam giác bằng một ẩn
+ Biểu diễn tổng diện tích thành một hàm số theo ẩn đã gọi
Trang 21- Phương pháp: Bất đẳng thức Cô-si: a + b 2 ab
Vhình hộp = a.b.h
- Cách giải: khi gò hình chữ nhật lại thì chiều dài sẽ bằng chu vi đáy của hình hộp còn chiều
rộng là chiều cao nên a+b = 30
d x c
h
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Xét tam giác vuông ASO có SAO = 60o
( vì SA tạo với đáy 1 góc 60o)
Trang 23Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos mx.sinn x Trong đó m,n là các số nguyên dương
Nếu số mũ của cosx lẻ (m là số lẻ) thì đặt sinx = t Ngược lại nếu số mũ của sinx lẻ (n là số lẻ) thì đặt
cosx = t.(Nếu m và n đều là số lẻ thì đặt cosx = t hoặc sinx = t đều được)
– Cách giải:
3 4
sin cos
Trang 24Đáp án A
Câu 27
– Phương pháp:
Cho hàm số f(x)
+ Nếu f‟(x) = 0, x ( ; ) a b thì f(x) là hằng số trên (a:b)
+ Nếu f‟(x) > 0, x ( ; ) a b thì f(x) đồng biến trên (a;b)
+ Nếu f‟(x) < 0, x ( ; ) a b thì f(x) nghịch biến trên (a;b)
– Cách giải:
22
Đường cong C: y = f(x), đường thẳng d: y=ax+b
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm C và d
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 25- Phương pháp: Diện tích toàn phần của hình nón bằng diện tích xung quanh cộng với diện
tích mặt đáy: Stp = rl + r2 ( l là đường sinh, r là bán kính đáy )
- Cách giải: Vì tam giác ABC vuông tại A nên khi quay tam giác quanh AB thì AB vuông góc
với mặt đáy => AB là đường cao của hình nón
Trang 26Đáp án A
Câu 30:
Phương pháp: Hàm số bậc ba: y = ax3
+ bx2 + cx + d ( a0) Miền xác định D = R
Đạo hàm y‟ = 3ax2
+ 2bx + c, ‟ = b2
– 3ac ‟ > 0 hàm số có hai cực trị
‟ 0 hàm số luôn tăng hoặc luôn giảm trên R
- Cách giải:
Khảo sát hàm số : y x3 3 x 1 trên đoạn 1; 4
y‟ = 3x2
– 3 = 0 khi x=1 hoặc x= - 1 Bảng biến thiên:
x -1 1 4
y‟ 0 - 0 +
y 1 51
-3
Từ bảng biến thiên =>
1;4 1;4
y y
Đáp án B Câu 31
– Phương pháp:
Sử dụng các phép biến đổi đưa phương trình về dạng đơn giản
Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ giải pt
– Cách giải:
7 3 5 x 7 3 5 x 7.2x
(1)
Chia cả hai vế pt cho 7 3 5 x>.0 ta có:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 28Đáp án B
Câu 35:
- Lý thuyết: Hình H cùng với các điểm nằm trong H được gọi là khối đa diện giới hạn bởi hình
H *Lưu ý: Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung hoặc có một đỉnh chung hoặc có 1 cạnh chung Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác
x
x - 1 > 0
2 2
x x
>0
2 2
x x
Trang 29VPhần lớn = VHình lập phương - VBCDC‟ = a3 - 1
6a
3 = 5
6 a
3
Đạo hàm của hàm lượng giác có : (sin x)‟ = cos x; (cos x )‟ = - sin x
(a.b)‟ = a‟.b + b‟.a
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 30=> y‟ = - sin x – ( sin x + x.cos x) = -2 sin x – x.cos x => loại Đáp án B: y = sin x + x cos x + C
=> y‟ = cos x + ( cos x – x sin x ) = 2 cos x – x sin x => loại
+ Nếu f‟(x) = 0, x ( ; ) a b thì f(x) là hằng số trên (a:b)
+ Nếu f‟(x) > 0, x ( ; ) a b thì f(x) đồng biến trên (a;b)
+ Nếu f‟(x) < 0, x ( ; ) a b thì f(x) nghịch biến trên (a;b)
- Cách giải:
y‟ = 3x2
– 6x , y‟ = 0 khi x = 0 hoặc x= 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 32Để tiết kiệm nhất thì diện tích toàn phần của hình trụ sẽ nhỏ nhất
Stoàn phần = 2 Sđáy + Sxung quanh = 2r2 + 2rh
Trang 33- Cách giải: Nghĩa là khối chóp là 1 thể tích gồm phần không gian ở bên trong khối chóp và cả
Để tìm đường tiệm cận của hàm số y = f(x) ta dựa vào tập xác định D để biết số giới hạn phải
tìm Nếu tập xác định D có đầu mút là khoảng thì phải tìm giới hạn của hàm số khi x tiến đến
đầu mút đó
Cách giải:
2 2
1 4
x y
x y
m mx
m x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 34Để không tồn tại tiệm cận ngang suy ra không tồn tại lim
+ 2bx + c, ‟ = b2
– 3ac ‟ > 0 hàm số có hai cực trị
‟ 0 hàm số luôn tăng hoặc luôn giảm trên R Hàm số có cực trị tại x1,x2 với x1,x2 lànghiệm của phương trình y‟ = 0
C' D'
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01