1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

21 TS247 DT de thi thu thpt quoc gia mon toan truong thpt ngo gia tu vinh phuc lan 1 nam 2017 9169 1484725456

24 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số ồng biến trên khoảng nào?... + Hàm số ồng biến nghịch biến trên khoảng sẽ phụ thuộc vào dấu củ y‟ ả T y nhiên dấu củ y‟ ụ thuộc vào cả và x ch không phụ thuộc vào nguyên x... -

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KỲ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn thi: Toán học

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

a

B

32.3

a

C

32.6

Trang 2

25(a 1)

Câu 9: Đồ ị ố 1

4

x y x

Câu 13: Cho hình chóp S ABCD y ABCD là hình vuông cạnh a SA, vuông góc v i mặt phẳng

ABCD, SAa 2 G i  là góc giữa SC và mặt phẳng ABCD Ta có giá trị của  tan là:

A 2 2 B 2 C 45 D 1

Câu 14: Cho a0,a1; ,x y0 Trong ệ ề ệ ề sai ?

A log ( )a x loga x loga y

y   B loga x yyloga x

C log (a xy)loga xloga y D log (a xy)

Câu 15: Cho hình chóp t ều S ABCD có cạ y ằng a 2, cạnh bên bằng 2 a G i M là trung

m của SC Mặt phẳng   qua AM D ắt SB SD, lầ ượt tại PQ Th tích khố diện S APMQ là:

A

3

4 3

.27

a

B

3

2 3.9

a

C

3

2 3.3

a

D

3

4 3.9

a

Câu 16: P ươ ếp tuyến củ ồ thị hàm số yx33x27 tạ ộ bằng -1 ?

A y9x6 B y9x12 C y9x6 D y9x12

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Câu 17: Khố d ệ ều nào sau có số ỉnh nhiều nhất

A Khối nhị th p diệ ề 2 ặ ề B Khối t diệ ều

C Khối bát diệ ề 8 ặ ề D Khối th p nhị diệ ề 12 ặ ề

Câu 18: Cho hàm sốy2x44x22 Hàm số ồng biến trên khoảng nào?

Trang 4

Câu 23: Cho hàm số 1

1

x y x

 ư ng thẳng y  2x m Đ ều kiện cầ ủ ồ thị của hai hàm số

ắt nhau tạ 2 m A B, phân biệ ồng th m củ ạn thẳng AB ộ bằng

Trang 5

Câu 31: C ố 2 1

1

x y x

Câu 33: Cho hình chóp tam giácS ABC c y ABC ều cạnh 2a 3,SASBSC3 a G i

 là góc giữa mặt bên và mặ y ị của cos là:

A 6

30

1

5.5

Câu 34: Cho a b, 0; , R ệ ề ây đ n ?

Trang 6

Câu 37: Cho hàm số 1 3 2

2 ( 1) 33

yxxmxm Hàm số ồng biến trên R v i giá trị m

3 4a 6b

2

1 1 1log 360

2 6a 3b

2

1 1 1log 360

x

A Không tồn tại giá trị m B m1

Câu 44: Trong các khẳ ịnh sau khẳ ị

A Khố d ệ ều loại  p q là khố d ệ ều có ; p ỉnh, q mặt

B Khố d ệ ều loại  p q là khố d ệ ều có ; p mặt, q ỉnh

C Khố d ệ ều loại  p q là khố d ện lồi th a mãn mỗi mặt củ ều; p cạnh và

mố ỉnh củ ỉnh chung củ q mặt

D Khố d ệ ều loại  p q là khố d ện lồi th a mãn mỗ ỉnh củ ỉnh chung củ ; p

mặt và mối mặt của nó là mộ ều qcạnh

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

Câu 45: G C m cực trị củ ồ thị hàm số y2x44x21 H i diện tích tam giác ABC là bao nhiêu ?

a

B

33.12

a

C

33.3

a

D

3

3 3.4

Câu 49: Th tích khối t diệ ều có cạnh bằng 2 là:

A 2 2

2

1

31C 32A 33A 34A 35D 36A 37A 38A 39C 40B

41A 42B 43C 44C 45C 46A 47C 48B 49A 50C

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

L p bảng biến thiên ta nh n thấy Đạ f‟ =1 i dấu từ dươ

âm Nên Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)

+ Tất cả ồ thị dạng y=f(x) chỉ có 1 gia m duy nhất v i trụ é ươ

ộ m giữ ồ thị và trục tung ta thay x=0

+ Nếu tìm số m giữ ồ thị y=f(x) và trụ T ượ ươ ộ m

f = S ấm máy tìm số nghiệm ta sẽ suy ược số m ( áp dụng nhiề ồ thị

+ Khố d ện tạo b m các cạnh của t diệ ều là khối diệ ều bao gồ 6 ỉnh, 8 mặt

+ Công th c tính th tích khối bát diệ ều cạnh x là :

323

x

V

- Cách giải:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

+ Nh n thấy khi nố ượ ư ng trung bình củ ươ ng

+ Q ư ng trung bình của tam giác BAC  1

2

MQACa

V y nên Khối bát diệ ều có cạnh a Áp dụng công th c trên :

323

+ T ạ f‟ ủa hàm số f x'( ) 0 x CT,x CD ( x CTkhi và chỉ ạo hàm củ ồ thị

y=f i dấu từ â dươ x CT;x CD khi và chỉ ạo hàm củ ồ thị y=f i

dấu từ dươ â x CD)

+ Thay các giá trị ồ thị hàm số :

3 3

22

g x

 có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

S Q

R

P

N M

Trang 10

+ Đ ều kiệ 2

yaxbx c có 2 nghiệm phân biệt khác m:

2 2

2

1, 2

4 02

Tìm giá trị l n nhất (nh nhất) của hàm số 1 ạn [a;b]

+ T y‟ ệm x1, x2, thuộc [a;b] củ ươ y‟ =

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị l n nhất trong các giá trị GT N ủa hàm số trên

[a;b], giá trị nh nhất trong các giá trị GTNN ủa hàm số trên [a;b]

- Cách giải:

V i x thuộ ạn [0;2] ta có f x'( ) 12 x212 ;x3 f x'( )  0 x 0(tm x); 1(tm)

Ta có y(0)= 0 ; y(1)=1 ; y(2)=-16

V y giá trị nh nhất của hàm số là y(2)=-16

ln 2 ln 2 ln 2

ln 32 5.ln 2 5.ln 2 5log 32

Trang 11

Đồ thị hàm số 1

4

x y x

+ Các hàm số c b c chẵ ồng biến trên ℝ ạ f „ c b c lẻ nên

ều kiệ f „ ≥ ∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại B

+ Hàm số b c 1 trên b c 1 không liên tục trên R ( bị ạn tại x=2) nên Loại A

+ yx3x23x 1 y'3x22x3 nh n thấy y‟= ệm thự ều kiệ f „ ≥

∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại D

11

sin, 1 Sin 0

11sin

11

x x

x

m m

Trang 12

+ Hàm số ồng biến ( nghịch biến) trên khoảng sẽ phụ thuộc vào dấu củ y‟ ả T y

nhiên dấu củ y‟ ụ thuộc vào cả và x ch không phụ thuộc vào nguyên x Nên Loại A,B

+ T p giá trị của hàm số trên là R nên Loại C

+ Khi  0 suy ra lim 0

Trang 13

2 2 1 1

yxx

P ươ ếp tuyến tạ m x=-1 củ ồ thị hàm số y=f(x) là:

'( 1).( 1) ( 1)9( 1) 3

Trang 14

Mặt khác trên bảng biế ạ f‟ i dấu từ â dươ =

V y hàm số ồng biến trên khoảng (0;)

Vh S Độ d ư ng cao của hình chóp nối từ ỉ ế â ư ng tròn ngoại tiếp củ y)

+ T ều  ư ng tròn ngoại tiếp R=

3

a

- Cách giải:

Vì SA=SB=SM nên S.ABM là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau

G O â ư ng tròn ngoại tiếp tam giác AMB  SO(AMB)

+ Tam giác AMB là tam ều cạnh a

 OA=OB=OM=

3

a

+ Vì SO(AMB) Tam giác SOB vuông tại O

Áp dụ ịnh lý Pitago ta có:

2 2

33

Trang 15

Câu 21:

- Phươn pháp:

+ Cần phân biệt giữa khoả ạn [a,b] Nếu hàm số có min hoặc max trên khoảng (a,b)

thì dấu bằng xảy ra th a mãn x thuộc (a,b) T ược bằng a hoặc b

- Cách giải:

+ N ồ thị ta thấy:

miny 10 Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=-4

maxy10 Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=4

Tuy nhiên hàm số liên tục trên khoảng (-4,4) nên x không th bằng -4 hoặc 4

M

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 16

1 ( 2 )( 1)

2 ( 1) 1 0(1)

x

x m x x

1

g x

 có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

+ Đồ thị hàm số  

 

f x y

Trang 17

+ Đạ y‟ ủa hàm số i dấu từ dươ â m x=-2

H ều t y 1 ều và có các cạnh bên bằng nhau

Hoặ ị ĩ H ều t y 1 ều và có chân

ư ng cao hạ từ ỉnh xuống mặ y ù â ư ng tròn ngoại tiế y

+ V n tốc của v ơ ược dòng= V n tốc của v ư ng yên - V ố d ư

(V n tốc của v ơ n dòng= V n tốc của v ư ng yên + V ố d ư )

+ Áp dụng công th c v=S/t

+ Áp dụng bấ ẳng th c cô si cho 3 số dươ

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 18

3(a b c  ) 3abc Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c

+ Nếu Tiếp tuyến vuông góc v ư ng thẳng (d)  f‟ 0).k=-1

+ Nếu Tiếp tuyến song song v ư ng thẳng (d)  f‟ 0)=k

+ P ươ ếp tuyến tạ y=f‟ x0).(x-x0)+f(x0)

3(x 1)

3

3 ( 1) 1 0; 2( 1)

Tam giác SAD vuông tạ H ư ng cao

Áp dụng hệ th ượng trong tam giác vuông:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 19

+ Hình chóp có các cạnh bên bằ ư ng cao của hình chóp sẽ ược lấy từ ỉ ến tâm

ư ng tròn ngoại tiếp của mặ y

+ T ều cạ ư ng tròn ngoại tiếp bằng

IS BC IS SBC

IO BC IO ABC SBC ABC SIO

+ Tam giác SIB vuông tại I Áp dụng Pitago ta có:ISSB2IB2  (3 )a 2(a 3)2  6a

+ Tam giác OIB vuông tại I Áp dụng Pitago ta có:IOOB2IB2  (2 )a 2(a 3)2 a

Trang 20

+ Cos( ) 6

6

IO IS

g x

 có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

+Đồ thị hàm số  

 

f x y

+ Th tích khố ụ = Đư ng cao Diệ y T ộ d ư D i )

 Th tích khố ụ l n nhất khi và chỉ khi Diệ y N P n nhất

+ Mặ T N P i là 60 cm Nên khi dạ ều thì có diện

Trang 21

khoả ằ ư ng cao của hình chóp

+ Mặt phẳng ch ư ng cao của hình chóp và song song v C ỉ C D ều mặt

Trang 22

3, 1 '( ) 4 cos 4 cos 2 ''( ) 4sin 8sin 2

Trang 23

' 8 8

' 0 0; 1; 1(0,1); (1, 1); ( 1, 1), 3; 2

.

1

41

.4

3 3 1 3 1 1 3 .2 sin 60

2 sin cos 2 1 sin 1 cos

2 sin cos 2 (1 sin ).(1 sin )

2 sin cos 2 1 sin cos sin cos

1

2 2 1 2 2 1 ( 1) 2 1 1

2, 1 0 1 1

Trang 24

1 1 ;

1.48

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w