Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SB tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc 60o... Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng son
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 218
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD và SA3a Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
Câu 8: Cho a0,a1; x y, là hai số thực dương Tìm mệnh đề đúng?
A loga xy loga xloga y B logaxyloga xloga y
C loga xy loga x.loga y D logaxyloga x.loga y
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC2a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy ABC Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30o
a
C
3
2 63
a
D
3
66
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa BC, 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SB tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc 60o
a
D
3
2 33
a
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 19: Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?
A Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện
B Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung
C Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
D Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh
Câu 23: Cho hình tứ diện SABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc; SA3 ,a SB2 ,a SC a Tính thể tích khối
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 18x2
A miny 3 2; maxy3 2 B miny0; maxy3 2
C miny0; maxy6 D miny 3 2; maxy6
Câu 25: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x21 trên đoạn 2; 4 Tính tổng M N
y x B y3x1 C 1
13
y x D 1
19
y x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Câu 28: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng
a
D 36 a 3
Câu 32: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Mỗi tháng người này tiết kiệm một số tiền cố
định là X đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi suất 0,8% /tháng Tìm X để sau ba năm kể từ
ngày gửi lần đầu tiên người đó có được tổng số tiền là 500 triệu đồng
A
6 37
3
32
Trang 5x y
b ab a
Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và
SAa Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM k
SA Xác định k sao cho mặt phẳng BMC chia khối chóp
S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau
Câu 43: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả
các giá trị của tham số m để phương trình f x m có 6 nghiệm thực phân
biệt
A 0 m 4 B 0 m 3
C 3 m 4 D m4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Câu 44: Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
a
D
3
26
a
Câu 46: Một nhà sản suất cần thiết kế một thùng đựng dầu nhớt hình trụ có nắp đậy với dung tích là 2000 dm 3
Để tiết kiệm nguyên liệu nhất thì bán kính của nắp đậy phải bằng bao nhiêu?
Câu 48: Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả
các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:
A 18 r 2 B 9 r 2 C 16 r 2 D 36 r 2
Câu 49: Do nhu cầu sử dụng các nguyên liệu thân thiện với môi trường Một công ty sản suất bóng tenis muốn
thiết kế một hộp làm bằng giấy cứng để đựng 4 quả bóng tenis có bán kính bằng r, hộp đựng có dạng hình hộp
chữ nhật theo 2 cách như sau:
Cách 1: Mỗi hộp đựng 4 quả bóng tenis được đặt dọc, đáy là hình vuông cạnh 2r, cạnh bên bằng 8r
Cách 2: Mỗi hộp đựng 4 quả bóng tenis được xếp theo một hình vuông, đáy của hộp là hình vuông cạnh bằng
Câu 50: Hàm số y x3 6x215x2 đạt cực đại khi
- HẾT -
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1
22
Trang 8– Phương pháp: Thay a bằng số bất kì thỏa mãn điều kiện và sử dụng máy
Còn lại là các hàm số bậc 4 trùng phương, nhưng chỉ có hàm số ở ý A là có hệ số của x4 (là –1) và hàm số của
x2 (là 2) trái dấu nhau
Chọn A
Câu 7
– Phương pháp: Sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp: (au)‟ = u‟.au
.lna – Cách giải
Trang 9⇒ Góc giữa SC và (SAB) là góc ASC = 30o
Vì ∆ ABC vuông cân tại A nên
3
22
+ Giải phương trình y‟ = 0 và các bất phương trình y‟ ≥ 0, y‟ ≤ 0
+ Khoảng đồng biến (nghịch biến) của hàm số là khoảng liên tục của hàm số mà y‟ ≥ 0 (y‟ ≤ 0) và số các nghiệm của phương trình y‟ = 0 trong khoảng đó là hữu hạn
+ Giải phương trình y‟ = 0 và các bất phương trình y‟ ≥ 0, y‟ ≤ 0
+ Khoảng đồng biến (nghịch biến) của hàm số là khoảng liên tục của hàm số mà y‟ ≥ 0 (y‟ ≤ 0) và số các nghiệm của phương trình y‟ = 0 trong khoảng đó là hữu hạn
– Cách giải
Có y'3x26x1 Phương trình y‟ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng giữa hai nghiệm của phương trình y‟ = 0 nên khoảng đó không thể chứa –∞ hoặc +∞ ⇒ Loại A, B, C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Chọn D
Câu 13
– Phương pháp:
+ Tìm giao điểm M(0;m) của đồ thị hàm số với trục tung
+ Tính y‟, viết phương trình tiếp tuyến y = y‟(0).x + m
+ Cô lập m, đưa về phương trình m ≥ g(x) hoặc m ≤ g(x)
+ Khảo sát hàm số y = g(x) trên K và kết luận giá trị m
Khối đa diện mười hai mặt đều thuộc loại (5;3) ⇒ Mỗi mặt có 5 cạnh
Mỗi cạnh là cạnh chung của 2 mặt nên tổng số cạnh của đa diện là 12.5:2 = 30 (cạnh)
Trang 11Thể tích khối tứ diện đều cạnh a được tính theo công thức
3
212
d S
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy y → +∞ khi x → +∞ nên hệ số của x3 phải dương ⇒ Loại A, C
Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1) ⇒ Chỉ có đáp án D thỏa mãn
Trang 12Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên 1 đoạn [a;b])
+ Tính y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị
nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
– Cách giải
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]
+ Tính y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị
nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
Trang 14Chọn C
Câu 28
Gọi (O) là một đường tròn đáy của hình trụ
Mặt phẳng đã cho cắt (O) tại A và B, gọi H là trung điểm AB
Vì thiết diện thu được là hình vuông nên chiều cao hình trụ bằng
– Phương pháp: Tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp:
+ Xác định trục đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
+ Xác định một mặt phẳng trung trực của một cạnh bên phù hợp
+ Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng vừa xác định
– Cách giải
Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD, M và I lần lượt là trung điểm SA,
SC ⇒ AOIM là hình chữ nhật
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 15Ta có O là tâm đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD, OI ⊥ (ABCD) nên OI là trục đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD
IM ⊥ SA ⇒ IM là trung trực SA trong mặt phẳng (SAC)
⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Có
32
+ Lập phương trình y‟ = 0, tìm điều kiện để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
+ Gọi tọa độ của 3 điểm cực trị theo m
+ Sử dụng tính chất của tam giác đều để tìm m
Trang 16Gọi tọa độ của 3 điểm cực trị là 4 4 2 4 2
Trang 17Vẽ AH ⊥ SN tại H Có MN ⊥ SA, MN ⊥ AN ⇒ MN ⊥ (SAN)
Trang 18m y
Goị N là trung điểm AB, ta có MN ⊥ AB và MN ⊥ SA (do SA ⊥
(ABCD)) nên MN ⊥ (SAB)
Trang 19Sử dụng các công thức log log
log
c a
c
b b
log 105
a
b ab b
hàm số dưới Ox thì lấy đối xứng qua Ox)
Biện luận để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = |f(x)| tại 6
điểm phân biệt
– Cách giải
Ta có đồ thị hàm số y = |f(x)| như hình bên (nét liền)
Phương trình |f(x)| = m có 6 nghiệm thực phân biệt ⇔ đường
thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = |f(x)| tại 6 điểm phân biệt ⇔ 3 <
m < 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20Chọn C
Câu 44
Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy
+ y → +∞ khi x → +∞ nên a > 0
+ Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tung độ dương nên d > 0
+ Phương trình y‟ = 3ax2
+ 2bx + c = 0 có 2 nghiệm trái dấu nên 3a.c < 0 ⇒ c < 0 + Phương trình y‟‟ = 6ax + 2b = 0 có nghiệm dương nên 6a.2b < 0 ⇒ b < 0
Vậy a, d > 0; b, c < 0
Chọn A
Câu 45
– Phương pháp
Vì SA = SB = SC nên hình chiếu của S trên (ABCD) là tâm đường tròn
ngoại tiếp ∆ ABC
23
Trang 21Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f (x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Từ đó tìm ra số nguyên dương m nhỏ nhất thỏa mãn
m m
Để xếp được 7 viên bi hình cầu vào lọ hình trụ thì bán kính đáy và
đường sinh của hình trụ phải lần lượt bằng R = 3r và l = r
Diện tích đáy của hình trụ là
B = πR2
= 9πr2
Chọn B
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Chọn C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01