Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó D.. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó... Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực t
Trang 1Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho hàm số: 2 1
x y
m m
m m m
Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2; Độ dài cạnh bên là a 2 Khi đó thể
tích của khối lăng trụ là:
3
63
a
Câu 5: Gọi M, N lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số: yx33x21 trên 1; 2
Khi đó tổng M+N bằng:
Câu 6: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
A Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh
B Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh
C Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó
D Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó
Trang 2Câu 8: Cho hàm số y f x có đạo hàm ' 2
f x x x x Số điểm cực trị của hàm số là:
Câu 9: Cho hàm số: 1
3 1
mx y
x n
Đồ thị hàm số nhận trục hoành và trục tung làm tiệm cận
ngang và tiệm cận đứng Khi đó tổng m n bằng:
Xác định m để đường thẳng y x m luôn cắt đồ thị hàm số tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn 2 2
3 4
x y y
A
3215
m m
m m
Mệnh đề nào sau đây sai
A Đồ thị hàm số luôn nhận điểm I2;1 làm tâm đối xứng
B Đồ thị hàm số không có điểm cực trị
C Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A 0; 2
D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ; 2 & 2;
m m
Trang 3A m2 B 0
2
m m
m m
m m
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
Câu 18: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với
giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê
mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì sẽ có 2 căn hộ bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhập cao
nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB2 ;a ADa Tam giác SAB
là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa mặt phẳng
SBC và ABCD bằng 45 Khi đó thể tích khối chóp 0 S ABCD là:
Trang 4A 4 1
2
x y
x y x
2 31
x y x
y x mx m x Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
hàm số nghịch biến trên khoảng ;
Câu 26: Cho hàm số Y f X có bảng biến thiên như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây đúng:
Trang 5B Hàm số đã cho không có cực trị
C Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
D Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
Câu 27: Cho hàm số: cos 2sin 3
m m
Trang 6Khẳng định nào sau đây đúng:
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1; 4
C Hàm số ngịch biến trên khoảng 2;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Các mặt bên SAB , SACcùng
vuông góc với mặt đáy ABC; Góc giữa SB và mặt ABC bằng 0
a
C
34
a
D
312
Câu 39: Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 trước công nguyên Kim tự
tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 154m; Độ dài cạnh đáy là 270m Khi đó thể
tích của khối kim tự tháp là:
A 3.742.200 B 3.640.000 C 3.500.000 D 3.545.000
Trang 7Câu 40: Cho khối chóp S ABC Trên 3 cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy 3 điểm A B C sao cho ', ', '
Câu 41: Cho hàm số yx33m x2 m Giá trị của m để trung điểm của hai điểm cực trị của đồ
thị hàm số thuộc d :y1 là:
A 1
13
2
Câu 42: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó ( tức là
khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết cạnh của khối lập phương bằng
a Hãy tính thể tích của khối tám mặt đều đó:
A
38
a
B
312
a
C
34
a
D
36
a
C
3
34
a
4 a
Câu 45: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
A Hình lăng trụ đều có cạnh bên vuông góc với đáy
B Hình lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật
C Hình lăng trụ đều có các cạnh bên bằng đường cao của lăng trụ
D Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau
Câu 46: Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều Thể tích của hình lăng trụ là V Để
diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ là:
Câu 48: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
21
x y x
là:
Trang 8Câu 49: Cho hàm số 1sin 3 sin
2
Câu 50: Cho hàm số: yx33x2mx1 và d :y x 1 Tìm tất cả các giá trị của tham
số m để đồ thị hàm số cắt (d) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thoả mãn: 1, 2, 3
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
b x b
42
12
x y
x
y=0 là tiệm cận ngang của đths
Để hàm số có 3 đường tiệm cận thì hàm số đã cho phải có 2 TCĐ hay pt x2 2mx40 có 2
nghiệm phân biệt '0
)
;2()2
;(0
Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):
+ Tính y’ Giải phương trình y’ = 0
+ Giải bất phương trình y’ > 0
+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y’ ≥ 0 ∀x và có hữu hạn giá trị x để
y’ = 0)
– Cách giải
+ Tập xác định: DR
Trang 10'
)4(4164lim
lim
2 3
'
x x
x y
x x x x
y
y y
+ Tìm tập xác định của hàm số (thường là 1 đoạn)
+ Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đó
– Cách giải
TXĐ: D = [-2;2]
Trang 1111
10
033120
'
312
33123
12
31
'
312
2
2 2 2
2
BBT
x x
x x
x x y
x
x x x
x y
x x
V l.tr đáy
– Cách giải
3 2
.62.3
Trang 12+ Tìm tập xác định của hàm số (thường là 1 đoạn)
+ Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đó
+ Tính tổng gtln và gtnn theo yêu cầu đề bài
'63
' 2
x
ktm x
y x x y
33
)
2
(
11
)1(
2
; 1 2
; 1
2
; 1
2
; 1
y Min y
y Max y
Đáp án B
Câu 6:
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác Hình đa diện nhỏ nhất là hình
chóp tam giác
B sai vì hình chóp tam giác có 4 đỉnh
C sai vì số đỉnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số cạnh
D sai vì số mặt của hình đa diện luôn nhỏ hơn số cạnh
y
Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì pt y’=0 có 2 nghiệm phân biệt
Trang 13;(
054
)2(3)12(
m
m m m m
Đáp án D
Câu 8:
– Phương pháp
Nếu hàm số y có y’(x) = 0 x0;x1, số điểm cực trị là số nghiệm của pt y’=0 và y’ đổi dấu
khi đi qua nghiệm
10
)('
)13)(
2()1()(
x x
x x
f
x x
x x
lim (**)
Từ (*) và (**) tìm ra m,n
– Cách giải
TXĐ: D=R\3n1
Trang 14- y=0 là TCN 0 0
13
0 x n
mx
x
013:
pt x n có nghiệm là 0
3
10
+ Xét pt hoành độ giao điểm của đường thẳng và đths Suy ra pt (*)
+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt Tìm
được điều kiện của m
+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d)
+ Gọi G là trọng tâm OAB và I là trung điểm AB Tọa độ của I Tọa độ của G
+ G thuộc đường tròn đã cho Thay tọa độ của G vào pt đường tròn thì tìm đc m
(*)012)3()
2)(
m m
3
2 1
2 1
m x
x
m x
x
Gọi G là trọng tâm của OAB , I là trung điểm của AB
Trang 15OI OG
32
2
;2
2 1 2
I m x x x x I
154
3
3.33
33
m
m m
m m
b a x k y
'
)(
b a x k x
x
23
)(1
2
2 3
Do kmin (3x22x)min
Xét
3
12303
12303
139
13
1.2
x x
x x
Trang 16Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số phân thức bậc nhất
+ Tìm TCN, TCĐ (nếu có) Từ đó suy ra tâm đối xứng
+ Tính y’, giải phương trình y’ = 0
+ Giải các bất phương trình y’ > 0 và y’ < 0 (hoặc vẽ BBT)
+ Kết luận hàm số đồng biến trên (các) khoảng mà y’ ≥ 0, nghịch biến trên (các) khoảng
;lim
y đths không đi qua AC sai
2.1
2)1(11
)1('
2 2 2
m m x
m x
m x m x
m y
Trang 17Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (17;37) thì:
;
)37
;17(02
)37
;17(0
'
2
m
x m
m
x y
Đáp án khác
Câu 14:
– Phương pháp
đáy xq
tp
xq
S S S
h p S
2
2
2 2
2
332
3 2
1.23
3 2
a a
a a
S S S
a h p S
đáy xq tp
+ Tính y’, giải pt y’=0
+ Vẽ BBT hoặc tìm y’(xo)min
– Cách giải
:
2
00
'63
' 2
BBT
x
x y
x x
Trang 18m
m m
m y
m m
208
2 2
2 1
m m m t
m m m t
6113
4
m m
m
Đáp án B
Câu 17:
Trang 19Gọi y: tổng số tiền thu được và x số lần tăng tiền lên 0,1
Suy ra số tiền thuê mỗi tháng là: (2+0,1x)
Theo bài ra t có mối quan hệ của x, y như sau:
4,0''
5,20
'14,0'
1002
,0)1,02)(
.250
x y
x x x
x y
Suy ra tại x=2,5 thì thu nhập đạt cực đại là y=101,25
Suy ra Công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá là: 2,25
Đáp án D
Trang 20Câu 19:
– Phương pháp
+ Tính y’, giải pt y’=0
+ Vẽ BBT hoặc tìm y’(xo)min
31
0'33
' 2
y x
y x
y x
Ta có y’ có dạng: ax2 1x0 thì cả 4 đáp án đều thỏa mãn
Tại x1 ta loại đáp án A và C do không thỏa mãn f(x)=2
Tại x0,5 0;1ta có:
1;2( )0
16
912
)(,2
;1016
2312
2 4
2 4
ktm x
x y
tm x
x y
Trang 21Kẻ SH ABH là trung điểm của AB (do SAB cân tại S)
BC BH
3
2.2 3
1
3
1
a a a a S
Trục tung: x=0 Thay vào lần lượt các phương trình ở A, B, C, D
Trường hợp nào ra y<0 thì đúng
Trang 22b a x k y
'
)(
6)1(13
2 3
x k
x k x x
có nghiệm
20
)2)(
2(
04326)1)(
33(13
2
2 3 2
x x
x x x
x x
Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc 3
+ Tính y’, giải phương trình y’ = 0
Trang 23Theo đồ thị hàm số dễ thấy a>0 loại đáp án B,C
Tại x=0 thì y=2 thay vào 2 đáp án A, D A tm
24
a b
b a
min)(
0
0 0
x y
x y x
max)(
1
1 1
x y
x y x
– Cách giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta có:
Ý B Sai vì hàm số có cực trị (cực tiểu) tại xx2
Trang 24Ý D Sai vì hàm số chỉ có điểm cực tiểu mà không có điểm cực đại
Ý A Đúng
Đáp án A
Câu 27:
– Phương pháp:
+ Quy đồng đẳng thức Đưa x, y là ẩn của pt
+ Đưa về pt: asinxbcosxc(*)
+ Biện luận: Để (*) có nghiệm thì a2 b2 c2 Từ đó tìm ra max(y)
– Cách giải
TXĐ: D=R vì 2cosxsinx40xR
Ta có:
y x
y x
y
y x
y x y
x x
y x y x y
x x
x x
y
34cos)21(sin)2(
43sin)2(cos)12
(
3sin2cos4
sincos
2
4sincos2
3sin2cos
11
2
042411
)34()21()2(
2
2 2
y y
y y
Trang 25+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt Tìm
được điều kiện của m
+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d)
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng đã cho là:
03)
33(2
1)
23(2
21
12
m x m mx
x m
mx x
x
Để đths cắt đường thẳng tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt
(**)30
0)3(
000
Giả sử 2 giao điểm là: A(x1;mx1m1) và B(x2;mx2m1)
m
m x
x
2
3
2
33
2 1
2 1
Trang 26
0
09
09124
96152
6
04
324
33322
3
02
32
3
02
112
11
2 2
2
2
2 2
1 2
1 2
2 1
m m m
m
m m
m m
m
m x
x m
m x x m
m mx m
"
(*)01)12(24
0'
1)12(24
'
2 3 3
y
x m x
m y
x m mx
y
Để hàm số đã cho có 1 điểm cực đại thì pt y'0phải có 1 nghiệm duy nhất và y"0
2
11
2(*)
(*)
m Đặt g(x)4mx32(2m1)x1
Trang 27)12(2'0126
0)('
)12(212
)('
m m
mx x
g
m mx
x g
Phương trình y’=0 có 1 nghiệm duy nhất
00
0120
0120
m m m m m
)(
2)
(
2)1())(
1('
m x
m m m
x
x m m x m y
Trang 28Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(0;-1) là:
13
)1()0.(
x y
và tiệm cận ngang y a
c
– Cách giải
TXĐ:D=R\ 3
0lim
Gọi phương trình tiếp tuyến với đồ thị hs qua Mx o;y olà: ykxm(d)
+ Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm được k và pt của (d) theo m ( giả sử là pt g(m))
Trang 29+ Dựa vào điều kiện tiếp xúc để tìm đc m:
)()(
m g x f
m g x f
có nghiệm
+ Tìm được các cặp giá trị của x, m tương ứng Từ đó tìm được y tương ứng
+ Số giá trị y tìm được chính là số tiếp tuyến cần tìm
– Cách giải
Gọi phương trình tiếp tuyến với đồ thị hs qua Mx o;y olà: ykxm(d)
(d) song song với trục hoành (y=0)
m y
182
3
2 4
x x
m x
72
10
22018
m x
m x
m x
x x x
m x
Dựa vào đồ thị ở hình vẽ để suy ra:
+ Số giao điểm của đồ thị và trục hoành
+ Đồ thị đi lên hàm số đồng biến
Trang 30– Cách giải
Dựa vào đồ thị ở hình vẽ, suy ra:
- Đths cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt Đáp án A sai
- Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1(1;3) B sai, D đúng
- Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 C sai
Ta có:
Góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) là góc SAB60
)()(
)()(
ABC SAC
ABC SAB
AB SA ABC
Trang 31AB
4
.3
.
a S
+ Tìm chân đường vuông góc
+ Biểu diễn d theo khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó
+ Tính khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó, suy ra d
– Cách giải
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC , K là trung điểm của BC
BC SH ABC
Trang 32Kẻ AN SKN d(A;(SBC)) AN
Ta có:
3
33
22
32
AK AH
a AB
Góc giữa SA và (ABC) là góc SAH Xét SAH vuông ở H:
a AH
SH tan(60)
SAK AK
SA a
60
4
32
72900270
154
m S
m h
SC SB SA V
V
ABC S
C B S
''
Trang 331
''
SC SB SA V
V
ABC
S
C B
S
Đáp án D
Câu 41:
– Phương pháp
+ Xét pt hoành độ giao điểm của đường thẳng và đths Suy ra pt (*)
+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt Tìm
được điều kiện của m
+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d)
+ Gọi I là trung điểm AB Tọa độ của I
+ I thuộc đường đã cho Thay tọa độ của I vào pt đường đã cho thì tìm đc m
– Cách giải
m x y
m x y m x m x
y
20
'
63'3
2
2 2
Trang 34– Phương pháp
Chia khối 8 mặt đều thành 2 khối chóp
Tìm đường cao h của 1 khối chóp Tính thể tích của khối chóp đó là V
Thì thể tích khối 8 mặt là 2V
– Cách giải
Chia khối 8 mặt đều thành 2 khối chóp như hình vẽ
Dễ thấy đường cao
22
EF EH
2
.2
BD AC
Thể tích 1 khối chóp là:
122
.2
.2
1
a a a
Thể tích khối 8 mặt là:
612.2
3 3
a a
Đáp án D
Câu 43:
– Phương pháp
Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đồ thị hàm số y = g(x)
+ Giải phương trình f(x) = g(x) Nghiệm của phương trình là hoành độ giao điểm
+ Suy ra tọa độ giao điểm
01
4
x
x x
x x
Đáp án C
Trang 35)(
Trang 363
31
2
3'
2
3)60tan(
.'2
32
3
3 ' ' '
'
2 '
'
a S
AK V
a BC BB S
a AK
AA
a AB AK
B BCC B
BCC A
B BCC
Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa diện đều
Lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
tp
xq
S S S
h p S
2
2
S
4
3 2
2 2
2
33
4
3.2.3
Trang 37Giả sử các cạnh của đáy có độ dài là 1 và chiều cao của hình lăng trụ là
h V ABC A B C h S đáy h
4
3
' ' '
Gọi N là trung điểm của AC
MB 'C' chia lăng trụ ra thành 2 khối B’C’BCMN và AMNA’B’C’
Trang 3848
3748
35
48
3)60sin(
.2
1.2
1.3
1
.31
12
34
3.31
2 1
2 1 '.
'
1 '.
' ' ' ' ' '
2 '.
' ' '
V V V
V h V
V V
h h
S h V
h h
V
BCNM C B
AMN B C B A C B AMN
AMN AMN
B
C B
b ax y
2
1lim
Trang 39o
o
x y
x y
03'
y y
- KL
Cách tính khác (mẹo):
m y
x m x x y
cos.3cos.3sin
+ Xét pt hoành độ giao điểm của đường thẳng và đths Suy ra pt (*)
+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 3 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 3 nghiệm phân biệt Tìm
được điều kiện của m
Trang 40+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d); C(x ; o y o) Dựa vào định lý vi-et để giải theo yêu cầu đề bài
0
0)1(3
(*)113
2
2 3
2 3
m x x
x
x m x x
x mx x x
Để đths cắt (d) tại 3 điểm phân biệt thì (*) phải có 3 nghiệm phân biệt
(**) phải có 2 nghiệm phân biệt0
)1(45
0)1(49
3
2 1
2 1
m x x
x x
)2(51
229
1.2)(
2 3 2 2 2
x x x
x x
x x
Từ (1) và(2) Không có giá trị nào của m thỏa mãn đề bài
Đáp án B