Tính thể tích khối chóp S ABC... Thể tích khối chóp SABCD là A.. Tính thể tích khối chóp biết SCa 3... Diện tích của thiết diện được tạo nên là : A.. Thể tích của khối lăng trụ là... Th
Trang 1C©u 1 : Tính đạo hàm của hàm số : 2016x
A Có ba nghiệm thực phân biệt B Có bốn nghiệm thực phân biệt
C Vô nghiệm D Có hai nghiệm thực phân biệt
C©u 10 : Cho khối chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B, ABa AC, a 3 Tính thể
tích khối chóp S ABC , biết rằng SBa 5
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 3
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 07 trang)
NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán 12
Trang 2A
3
64
a
B
3
156
a
C
3
23
a
D
3
66
a
C©u 11 : Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, tam giác A’AC vuông cân và A’C = a
Thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là
C©u 12 : Hình chóp SABCD có đường cao là SA, đáy hình chữ nhật, AB=3a, BC=4a, góc giữa SC và mặt
phẳng đáy bằng 450 Thể tích khối chóp SABCD là
A 3
3
125
a
C 3
C©u 13 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’
xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 450 Tính thể tích khối
C©u 18 : Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên SAB và SAC cùng
vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SCa 3
Trang 3A
3
612
a
B
3
34
a
C
3
2 69
a
D
3
32
C©u 20 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và
mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp S.A BCD
a
C
3
36
C©u 22 : Xét khối trụ được tạo thành bởi hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r=3cm, khoảng cách giữa hai đáy
bằng 6cm Cắt khối trụ đó bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục 1cm Diện tích của thiết
diện được tạo nên là :
A 12 2 (cm2) B 20 2 (cm2) C 48 2 (cm2) D 24 2 (cm2)
C©u 23 : Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G x( ) 0, 025 (30x2 x), trong đó
0(miligam)
x là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần
tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:
Trang 4A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; B Hàm số nghịch biến trên R;
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
C©u 28 :
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
x y
x có bao nhiêu đường tiệm cận?
A 3 đường B 4 đường C 1 đường D 2 đường
A 1 nghiệm B 3 nghiệm C 2 nghiệm D Phương trình đ
cho vô nghiệm
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5C©u 36 :
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A y x3 B y x3 3x C y x3 3x2 D y x4 4x2
C©u 37 : Cho hàm số yx22x2e x Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đ cho
trên 0; 3 bằng bao nhiêu?
C©u 42 : Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, đường chéo A’B a 2 Thể
tích của khối lăng trụ là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6C©u 43 :
Hàm số 2 cos 1
cos 2
x y
C©u 45 : Cho hàm số y = - x3 + 3x2 – 3x + 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số luôn đồng biến tập xác định B Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1
C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 1 D Hàm số luôn nghịch biến tập xác định
C©u 48 : Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 quý, với lãi suất 1,65%
một quý Hỏi sao bao lâu người gửi có ít nhất 20 triệu đồng (bao gồm cả vốn lẫn lãi) từ số vốn ban
đầu ? (Giả sử lãi suất không thay đổi)
A 16 quý B 17 quý C 18 quý D 19 quý
C©u 49 : Biết rằng hình vẽ bên là của đồ thị (C): yx44x21
Tìm m để phương trình x44x2 m 0có 4 nghiệm phân biệt
A 4 m 0 B m0;m 4 C 4 m 0 D 3 m 1
C©u 50 : Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, cạnh đáy bằng a Cho góc hợp bởi (A’BC) và mặt đáy là
300 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
Trang 7ĐÁP ÁN 1C 2A 3B 4B 5D 6A 7C 8A 9B 10C
11A 12D 13A 14C 15D 16C 17A 18A 19A 20B
Đạo hàm của hàm số y = ax
là y’ = ax ln a (với a = e thì ln a = 1) Với y = 2016x thì y’ = 2016x.ln 2016
Tìm m để phương trình ẩn x tham số m có nghiệm thuộc khoảng K
+ Cô lập m, đưa phương trình về dạng m = f(x)
+ Vẽ đồ thị (hoặc bảng biến thiên) của y = f(x) trên K
+ Biện luận để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) trên K
4 log x log x m 0 2 log x log x m 0 log xlog x m 0
Đặt tlog2x Ta có x ∈ (0;1) ⇔ t ∈ (–∞;0), phương trình đ cho trở thành 2
m t t (*) Xét 2
Trang 80 Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình đ cho có nghiệm thuộc (0;1) khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm thuộc (–∞;0) ⇔ 1
4
mChọn B
Để hàm số có 2 cực trị thì m ≠ 0 Hai điểm cực trị của hàm số cùng
dấu, do đó để hàm số có cực đại tại x = 1 thì m > 0, khi đó
3
m m
Mà hệ số của x3 là dương nên điểm cực đại của hàm số là xm 1 m 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9h S
Chọn B
Câu 10
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 102 '
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, AN
Ta có A’M ⊥ (ABC), BN ⊥ AC, MP ⊥ AC
Vì AC ⊥ MP, AC ⊥ A’M nên AC ⊥ (A’PM)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Suy ra góc giữa (ACC’A’) và (ABC) là góc MPA’ = 45o
Suy ra ∆ MPA’ vuông cân tại M Ta có
3 '
a a a Chọn C
Trang 1225
2
x x
Chọn A
Câu 18
Vì (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy nên SA vuông góc đáy
Vì ABC là tam giác đều cạnh a nên
Hàm số đ cho có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi m > 0
Giả sử 3 điểm cực trị của hàm số là 2 2
A B m m C m m Ta thấy OB = OC
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13Do đó O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC khi và chỉ khi
Vì CD ⊥ AD, CD ⊥ SA nên CD ⊥ (SAD)
⇒ Góc giữa (SCD) và (ABCD) là góc SDA = 60o
Suy ra
3 2
– Phương pháp: Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với trục Ox
Số giao điểm bằng số nghiệm của phương trình f(x) = 0
– Cách giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với Ox:
x4 – 3x2 – 2 = 0 (*) Đặt t = x2 ≥ 0 có phương trình t2 – 3t – 2 = 0 là phương trình bậc 2 có ac < 0 nên có 2 nghiệm trái dấu, suy ra phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt (với mỗi giá trị của t > 0 cho 2 giá trị x đối nhau)
Vậy có 2 giao điểm
Chọn B
Câu 22
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 14Giả sử thiết diện cắt mặt đáy của hình trụ là hình tròn tâm O bán kính r = 3cm
theo đoạn thẳng AB Gọi H là trung điểm AB Có OH = 1cm
Thiết diện đ cho là hình chữ nhật có các kích thước là AB và h = 6cm, có
Với a > 1 thì loga x > loga y ⇔ x > y > 0
Với 0 < a < 1 thì loga x > loga y ⇔ y > x > 0
– Cách giải
Vì 0,2 < 1 nên log0,2 x > log0,2 y ⇔ y > x > 0
Chọn D
Câu 25
– Phương pháp: Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với trục Ox
Số giao điểm bằng số nghiệm của phương trình f(x) = 0
– Cách giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đ cho và Ox:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 15Câu 26
– Phương pháp:
Tìm số nguyên m lớn nhất (nhỏ nhất) để phương trình ẩn x tham số m có nghiệm thuộc miền K
+ Cô lập m, đưa phương trình về dạng m = f(x)
+ Khảo sát để tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số y = f(x) trên K
+ Biện luận để tìm m dựa vào GTLN (GTNN) đó
y’ > 0 ⇔ x > 2 hoặc x < –1; y’ < 0 ⇔ –1 < x < 2
Hàm số đồng biến trên (–∞;–1) và (2;+∞), nghịch biến trên (–1;2)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 16Câu 28
– Phương pháp
Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]
+ Tính y’, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y’ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
Trang 17+ f(x) ∈ ℝ với a ∈ ℕ*
+ f(x) ≠ 0 với a nguyên không dương
+ f(x) > 0 với a không nguyên
– Cách giải
Điều kiện xác định của hàm số đ cho là x2
– 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ ±1 Tập xác định: D = ℝ \ {±1}
1
x x
– Công thức: Thể tích khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó
Dựa vào công thức trên, ta có V = 2.3.6 = 36cm3
Trang 1855
Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]
+ Tính y’, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y’ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
– Cách giải
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 19 và tiệm cận ngang y a
c
– Giải
Đồ thị hàm số đ cho có tiệm cận đứng 1
2
x và tiệm cận ngang y = 1 Chọn B
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20Câu 42
Diện tích tam giác ABC đều, cạnh a là
2
34
Câu 45
– Phương pháp: Tính y’ và giải phương trình y’ = 0
Nếu hàm số bậc 3 có y’ ≤ 0 ∀x ∈ ℝ thì hàm số nghịch biến trên ℝ
Trang 21– Phương pháp: Sử dụng công thức đạo hàm hợp, chú ý điều kiện
Chọn C
Câu 50
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Gọi M là trung điểm BC ⇒ AM ⊥ BC
Mà AA’ ⊥ BC ⇒ (AA’M) ⊥ BC
⇒ Góc giữa (A’BC) và (ABC) là góc AMA’ = 30o
Vì ABC là tam giác đều nên