1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn các đề thi hay và khó ôn thi thpt quốc gia môn Hoá

108 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vn và vt đều không đổi Trong số các trường hợp trên, có bao nhiêu trường hợp làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận Câu 49: Nhỏ từ từ dung dịch BaOH2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2S

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Chất nào sau đây làm tan đá vôi?

Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

Câu 3: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?

Câu 4: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có CTPT là C3H6O2 tham gia phản ứng với dd NaOH là

Câu 5: Ứng dụng không phải của ozon là

A Chữa sâu răng

B Chất chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm

C Sát trùng nước sinh hoạt

D Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

Câu 6: Dãy gồm các kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

Câu 7: Một nguyên tố X có tổng số eletron trong các phân lớp p bằng 10 X là nguyên tố nào ?

Câu 13: Cho 2,16 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 dư thu được 0,896 lit khí NO (đktc) và dd X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là

Câu 14: Dd X gồm 0,1 mol Na+, 0,3 mol H+, 0,2 mol Fe3+ và x mol SO42- Cho dd Ba(OH)2 dư vào X đến phản ứng hòan toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26: Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ gồm các kim loại ?

Câu 27: Cho các dd: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH, C6H5NH2 S ố dd làm đổi màu quỳ tím là

Câu 33: Metyl axetat có công thức là

Câu 34: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Trang 2

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

Câu 35: Trường hợp nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa ?

A Nhúng thanh Ni vào dung dịch FeCl3 B Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl2

C Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl D Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu 36: Cho dãy: NaHCO3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Al2O3 Số chất có tính chất lư ng tính là

Câu 37: Dãy đồng đẳng của amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n+1N (n ≥ 1) B CnH2n+3NH2 (n ≥ 3) C CnH2n+3N (n ≥ 1) D CnH2n+2N(n ≥ 2)

Câu 38: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 39: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, người ta thường

A ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi

B rửa cá bằng giấm ăn

C rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

D rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng

Câu 40: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ cùng số mol được đun nóng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 3 gam Ag Nếu thủy phân hoàn toàn hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng bạc thì lượng Ag tối đa có thể thu được là

Câu 41: Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dd HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Giá

Giá trị của x và y lần lượt là

Câu 44: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(2) Nhiệt phân muối amoni nitrit

(3) Cho KClO3 tác dụng với HCl đặc

(4) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3

(5) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2

(6) Cho NaBr rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

Câu 46: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần (phần một có khối lượng gấp 3 lần phần hai)

- Phần 1: được hòa tan hết trong dd HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dd Z và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)

Trang 3

Câu 47: Một heptapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe-Pro Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu

N là phenylalanin (Phe)?

Câu 48: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm hai ancol có công thức phân tử C3H8O bằng CuO đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp hơi Z gồm (anđehit, xeton, nước và ancol dư) Cho Z phản ứng với Na (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 49: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E chứa X và

Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 cần dùng 190,008 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 400,53 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 21,84 lít (đktc) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E thu được a mol Gly và b mol Val Tỉ lệ a : b là

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z, thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O Mặt khác, cho 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dd NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd N Cô cạn toàn bộ dd N, thu được m gam chất rắn khan; CH3OH và 146,7 gam H2O Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với dd NaOH Giá trị của m gần nhất với

Trang 4

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Polime nào sau đây không có cấu tạo mạch thẳng:

Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2(đktc) vào 1 lít dd gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)20,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 3: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dd một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 4: Loại tơ nào sau đây chứa nguyên tố nitơ:

Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?

A HCOOH, C4H9OH, C17H35COOH B CH3COOH, C2H5OH, C2H4(OH)2

C C2H5COOH, C6H5NH2, HCHO D CH3CHO, CH4, C2H5OH

Câu 6: Nhúng một thanh Al nặng 45 gam vào 400 ml dd AgNO3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh Al cân nặng là:

Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử

A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O

C 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2 D 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Câu 8: Nguyên tử có số e lớp ngoài cùng là:

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh:

Câu 10: Cho 1 mol A tác dụng hết với NaHCO3 thu được 1 mol CO2 A làm mất màu dd Br2 A có thể là:

Câu 11: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 4,05 gam

Câu 15: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 16: Đốt cháy 7,75 gam một amin bậc một thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Công thức của amin là:

Câu 17: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc:

Câu 18: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 24, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Phát biểu không

đúng là

A X thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA

B Liên kết hoá học trong phân tử tạo bởi X và hiđro là liên kết cộng hoá trị phân cực

C X là chất khí ở điều kiện thường

D X có số oxi hoá cao nhất là +6

Câu 19: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:

Câu 20: Chất A vừa tác dụng với dd NaOH, vừa tác dụng với dd nước Br2 tạo kết tủa trắng A là

Câu 21: Ancol metylic có công thức là:

Câu 22: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A KOH + HNO3 → KNO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dd HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dd X Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam

muối khan?

Câu 24: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất:

C Ca(H2PO4)2: Supe photphat kép D NH4Cl: Đạm amoni

Câu 25: Chất nào sau đây làm đổi mầu quỳ tím:

Câu 26: Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

Câu 27: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

C CH3CH2NH2, CH3NH2 D CH3OCH3, CH3CHO

Câu 28: Có các phát biểu sau:

(1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol

(2) Triolein làm mất màu nước brom

(3) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

(5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 30: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất mầu dd Br2:

Câu 31: Cho sơ đồ: C6H12O6  A  D E  CH3COOH

Biết D, E không tan trong H2O và khi đốt cháy mỗi chất A và E đều tạo ra nH2O > nCO2 Phân tử khối của chất A và % khối lượng của cacbon trong E có giá trị tương ứng là

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam hh X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dd HNO3 a mol/l, thu được khí NO duy nhất và dd Y Để tác dụng hết với các chất trong dd

Y cần 250 ml dd Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 32,03 gam chất rắn Z Giá trị của a là:

Câu 33: Cho V lít dd NaOH 0,5M vào dd chứa 0,1 mol AlCl3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 34: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dd H2SO4đun nóng là:

A saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ B glucozơ, saccarozơ và fructozơ

C fructozơ, saccarozơ và tinh bột D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH (đun nóng), thu được dd Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 36: Cho dãy các chất: NaOH, NaHCO3, NaAlO2, Al(OH)3, NaHSO4 Số chất có tính chất lư ng tính là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng

dư dd AgNO3/NH3 thì thu được 0,04 mol Ag X là

Câu 38: Z có công thức phân tử là C7H8O Z không tác dụng với dung dịch NaOH, không làm mất màu dung dịch Br2 Số chất Z thỏa mãn là:

Câu 39: Cho hỗn hợp axit fomic và axit axetic tham gia phản ứng este hóa với hỗn hợp P gồm 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp Phản ứng xong thu được sản phẩm

là 4 este trong đó có chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33% về khối lượng) Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là:

Câu 40: Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm tetrapeptit X1 và pentapeptit X2 đều mạch hở bằng dd KOH vừa đủ rồi cạn thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối bằng oxi vừa đủ được K2CO3, 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp CO2, H2O % theo khối lượng của X1 trong hỗn hợp có giá trị là:

Câu 41: Thủy phân hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X trong dd HCl sinh ra 1 mol ancol no Y và x mol axit hữu cơ đơn chức Z Trung hòa 0,3 gam Z cần 10 ml dd

KOH 0,5M Đốt cháy 1 mol Y cần x mol O2 thu được 5 mol CO2 Khối lượng mol phân tử của X có giá trị là:

Câu 42: Dd A chứa Na+ (0,15 mol); Ca2+ (0,15 mol); SO42-(0,1mol) và HCO3- Có thể dùng cách nào sau đay để làm mất tính cứng của dd A: Đun nóng (1); cho A t/d với Ca(OH)2 vừa đủ (2); t/d với dd HCl (3); t/d với Na2CO3 (4); t/d với K3(PO4) (5)

Câu 43: Cho m gam hỗn hợp A gồm Mg và Al có tỷ lệ mol 4 : 5 vào dd HNO3 20% Sau khi các kim loại tan hết có 6,72 lít hỗn hợp X gồm NO, N2O, N2 bay ra (đktc)

và được dd X1 Thêm một lượng O2 vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dd KOH dư, có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 20 Nếu cho dd NaOH vào dd X1 thì lượng kết tủa lớn nhất thu được là (m + 39,1) gam Biết HNO3 dùng dư 20 % so với lượng cần thiết Nồng độ % của Al(NO3)3 trong X1 gần nhất với :

Câu 44: Oxi hóa m gam ancol X đơn chức thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit cacboxylic và nước Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được a gam Ag

Giá trị của m và a là

Câu 45: Dung dịch A chứa CH3COOH 1M Quá trình nào sau đây làm tăng độ điện li của CH3COOH:

A Thêm vào dd A một ít nước B Thêm vào dd A một ít HCl

C Thêm vào dd A một ít dd CH3COOH 1M D Thêm vào dd A một ít CH3COONa

Câu 46: Để mạ bạc huy chương có bề dầy là 3mm, bán kính 4cm, người ta tiến hành điện phân dd AgNO3 với cường độ dòng điện là 2A, anot làm bằng Ag, catot là tấm huy chương Tính thời gian cần điện phân để có lớp mạ dầy 0,01mm Cho biết khối lượng riêng Ag là 10,8g/cm3, lớp mạ bám đều lên các mặt của tấm huy chương

Câu 47: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dd KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dd sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 48: Cho phản ứng oxi hoá khử sau với các hệ số là các số nguyên tối giản:

aKHSO4 + bFe(NO3)2  cFe(NO3)3 + dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + gNO +h H2O

 

Trang 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,6 và 3,0 Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử AlCl3

Câu 2: Xét phản ứng hóa học: A (k) + 2B (k) → AB2 (k), H > 0 (phản ứng thu nhiệt) Hiệu suất quá trình hình thành AB2 sẽ tăng khi

A tăng áp suất chung của hệ B giảm nhiệt độ phản ứng

Câu 3: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- Đun dung dịch X đến cô cạn thu được muối khan có khối lượng là

Câu 4: Xét phản ứng: NaX (rắn) + H2SO4 (đặc)t0 NaHSO4 + HX (khí) Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

Câu 5: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dd hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dd X chứa m gam muối và 0,56 L (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y

có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là

Câu 6: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào?

A Cho photpho tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng

B Cho dd H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

D Cho dd axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dd chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8: Bốn KL: K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z, và T Biết rằng X và Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy

được kim loại T ra khỏi dd muối; và Z tác dụng được với dd H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dd H2SO4 đặc nguội Các KL: X, Y, Z, và T theo thứ tự

A Al, K, Fe, và Ag B K, Fe, Al và Ag C K, Al, Fe và Ag D Al, K, Ag và Fe

Câu 9: Có 4 ống nghiệm cùng thể tích, mỗi ống đựng một trong bốn khí sau (không theo thứ tự): O2, H2S, SO2, và HCl Lật úp từng ống nghiệm và nhúng vào các chậu nước thì kết quả thu được như các hình vẽ dưới đây:

Vậy các bình a, b, c, và d lần lượt chứa các khí

A O2, H2S, HCl, SO2 B H2S, HCl, O2, SO2 C HCl, SO2, O2, H2S D SO2, HCl, O2, H2S

Câu 10: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?

Câu 11: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì

A không có phản ứng xảy ra B tạo kết tủa Al(OH)3, phần dd chứa Na2CO3

C tạo kết tủa Al(OH)3, phần dd chứa NaHCO3 D tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại

Câu 12: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200 mL dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho BaCl2 dư vào dung dịch X được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng

Y lại thấy có kết tủa xuất hiện Khoảng giá trị của V là

A V  1,12 B. 2,24 < V < 4,48 C.1,12 < V < 2,24 D 4,48 V  6,72

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dd X Cho từ từ dd HCl 0,5M vào dd X đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn

nhất thấy dùng hết 200 ml Giá trị của m bằng

Câu 14: Kết luận nào sau đây về tính chất của hợp kim là sai?

A Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại

C Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất

D Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Câu 16: Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thì

A đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo

B đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại

Trang 7

A Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

B Sự gỉ của gang trong không khí ẩm

C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4

D Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

Câu 18: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Biết 0,5c < a < b + 0,5c Kết luận nào sau đây đúng?

A X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại B X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại

C X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại D X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại

Câu 19: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dd NaOH dư, thu được dd Y, chất

không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dd H2SO4, thu được dd chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 20: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào 10g dd H2SO4 20% được dd X có nồng độ a% Giá trị a là

Câu 21: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dd sau: FeCl3, CrCl3, AlCl3, MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 2 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X và Y là:

Câu 23: Trong các cặp chất sau: (1) AgNO3 và NaCl; (2) NO2 và NaOH; (3) FeS2 và HCl; và (4) CaO và CO2 Số cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 24: Cho dãy chuyển hóa sau: X 2 2

 

 Y  NaOH X Công thức của Y là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?

A CrO3 là một oxit axit

B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

C Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr2+

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành Cr2O7-

Câu 26: Cho công thức cấu tạo sau: CH3CH(OH)CH=C(Cl)CHO Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt là

A +1; +1; -1; 0; -3 B +1; -1; -1; 0; -3 C +1; +1; 0; -1; +3 D +1; -1; 0; -1; +3

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(c) Cho dd AgNO3 vào dd H3PO4; (d) Cho dd AlCl3 vào dd Na2CO3;

(e) Cho dd AgNO3 vào dd HF

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 29: Có ba dd riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3)

Trộn 5 ml dd (1) với 5 ml dd (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

Trộn 5 ml dd (1) với 5 ml dd (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

Trộn 5 ml dd (2) với 5 ml dd (3), thêm bột Cu dư, thu được 3V1 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện So sánh nào đúng?

Câu 35: Xét sáu nhận định sau:

(1) Phản ứng monobrom hóa propan (bằng Br2, đun nóng) tạo sản phẩm chính là n-propyl bromua;

(2) Phản ứng của isobutilen với hidro clorua tạo sản phẩm chính là t-butyl clorua;

(3) Phản ứng dehidrat hóa 2-metylpentan-3-ol tạo sản phẩm chính là 4-metylpent-2-en;

(4) Phản ứng của buta-1,3-đien với brom có thể tạo cả 3,4-đibrombut-1-en và 1,4-đibrombut-2-en;

(5) Điclo hóa benzen bằng Cl2 (xt bột Fe, t0) ưu tiên tạo sản phẩm là o-điclobenzen và p- điclobenzen;

(6) Monoclo hóa toluen bằng Cl2 (chiếu sáng) ưu tiên tạo sản phẩm là o-clotoluen và p-clotoluen

Số nhận định đúng trong số sáu nhận định này bằng

Câu 36: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

A C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 B HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4

Câu 37: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glycol và glixerol Cho 43,2 gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) và hỗn hợp muối X Đốt cháy hoàn toàn 43,2 gam X, rồi thổi sản phẩm cháy qua bình chứa CuSO4 khan dư, thì khi kết thúc thí nghiệm khối lượng bình này tăng

Câu 38: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có phần trăm khối lượng oxi là 37,2% Phát biểu nào dưới đây là sai?

A A làm mất màu dung dịch brom B A là nguyên liệu tổng hợp polime

C A có đồng phân hình học D A có hai liên kết τ trong phân tử

Câu 39: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là

Trang 8

Câu 40: Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH bằng

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 8 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br21M Giá trị của a là

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

C Poli(etylen terephtalat) là polime trùng ngưng

D Tơ visco là tơ tổng hợp

Câu 43: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y Làm bay hơi dd Y được 19,1 gam muối khan

Số công thức cấu tạo ứng với CTPT của X là

Câu 44: Cho 58,8 gam một tetrapeptit Ala-Gly-Val-Phe tác dụng với dung dịch chứa 0,7 NaOH thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 45: Xét các tác nhân phản ứng gồm Na, dd NaOH và dd Na2CO3 Trong số bốn chất là (1) ancol etylic, (2) phenol, (3) axit axetic, và (4) glyxin, có bao nhiêu chất

có thể phản ứng được với cả ba tác nhân?

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ;

(3) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(4) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ;

(5) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic;

(6) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước;

(7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói;

(8) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit;

(9) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc;

(10) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 47: Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tan trong trong nước?

A etilen glycol, axit axetic, và gly.ala.gly B ancol etylic, fructozơ, và gly.ala.lys.val

C glixerol, glucozơ, và gly.ala D ancol etylic, axit fomic, và lys.val

Câu 48: Xét các phát biểu sau:

(1) metan, metanol, metanal và metanamin đều là những chất khí ở điều kiện thường

(2) metanol, metanal, metanoic, alanin và sacarozơ đều tan tốt trong nước

(3) xyclopropan, propen, etanal, metanoic, và mantozơ đều có khả năng làm nhạt màu nước brom;

(4) axetilen, anđehit axetic, a.fomic, fructozơ đều tạo kết tủa màu trắng bạc khi t/d với dd AgNO3/NH3.

(1) SO2 và NO là những nguyên nhân chính gây hiện tượng mưa axit;

(2) CFC và NO là những nguyên nhân chính phá hủy tầng ozon của trái đất;

(3) Ngoài CO2 , freon, metan và đinitơ oxit cũng tham gia đáng kể vào hiệu ứng nhà kính

Số phát biểu đúng là

Trang 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Polime X được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa but-1,3-dien và stiren Biết 5,04 g X phản ứng vừa hết với 3,84 g Br2 Tỉ lệ số mắt xích but-1,3-dien và stiren trong polime trên là:

Câu 2: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,1M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

Câu 3: Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+; Mg2+; Cl-; SO42- Hóa chất nào trong số các chất sau đây có thểm làm mềm loại nước cứng trên?

Câu 4: Nhiệt phân khí metan ở nhiệt độ cao sau đó làm lạnh nhanh thu được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro và metan dư Tỷ khối của X so với H2 bằng 5 Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là:

Câu 5: Để phân biệt được 2 dung dịch FeCl2, Fe(NO3)2 Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch trên là

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có CTPT C4H6O2 là este đơn chức Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dd rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo của X, Y là:

A CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3 B CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3

C CH3-CH2-OOC-COOCH3, CH3COOC2H3 D CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3

Câu 7: Cho các phương trình phản ứng:

Câu 10: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

B Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

C Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng

D Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3

Câu 11: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?

Câu 12: Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung 1 chất rắn màu trắng Chất rắn đó là?

Câu 13: Thủy phân este E đơn chức có phân tử khối 100 thu được axit mạch hở có nhánh X và ancol Y Cho Y qua CuO đốt nóng thì thu được sản phẩm hữu cơ Z

Cho 0,1 mol Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Tên gọi của E là

Câu 14: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :

Câu 15: Số electron tối đa có trong lớp M là

Câu 19: Cho các chất sau:

1 NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH 2 NH2CH(CH3)CONHCH2COOH

3 NH2CH2CH2CONHCH2COOH 4 NH2(CH)6NHCO(CH2)4COOH

Hợp chất nào có liên kết peptit?

Câu 20: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là

Câu 21: Cho các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

Câu 22: Chất nào sau đây không tạo được kết tủa với AgNO3

Câu 23: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ enang Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:

A Tơ nilon - 6,6 và tơ nilon-6 B Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 24: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là

Câu 25: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 g muối của axit hữu cơ CTCT thu gọn của axit này là:

Câu 26: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dd NaOH thu được 4,85 gam muối CT của X là

A H2N – CH(CH3) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH

Trang 10

Câu 27: Điện phân 150 ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn

X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5g hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là

Câu 28: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06g H2O và 3,136 lít CO2(đktc Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là

Câu 29: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm

X là khí nào trong các khí sau:

Câu 32: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối

lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là

Câu 33: Nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 27,2.10-19 Culong Nguyên tử M là:

Câu 34: Cho các phản ứng: H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl-

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A có tính oxi hóa và tính khử B chỉ có tính bazơ

Câu 35: Lấy hỗn hợp X gồm Zn và 0,3 mol Cu(NO3)2 nhiệt phân một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và 10,08 lit hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Y tác dụng vừa đủ với dd chứa 2,3 mol HCl thu dược dd A chỉ chứa các muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm 2 đơn chất không màu Biết các khí đo ở đktc, tỷ ủa B so với hidro bằng 7,5 Tính tổng khối lượng muối trong dd A?

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh

B Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon

C Fe dư tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II)

Câu 42: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 3 với dd

NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dd T Cô cạn cẩn thận dd T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 este A, B (MA < MB ) Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp X với dd NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn

hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt chát 15,7 gam hỗn hợp X cần dùng 21,84 lít oxi thu được 17,92 lít CO2 (các thể tích đktc) Phần trăm khối của A trong hỗn hợp X là:

Câu 44: Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dd chứa (HNO3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO duy nhất và dd X Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dd KMnO4/H2SO4 loãng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng KMnO4 đã bị khử

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 200,0 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm 300,0 ml

hoặc 700,0 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng m gam Giá trị gần nhất của m là

Câu 46: Cho m gam NaOH vào dd chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 47: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiên nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như

một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dư ng cho cây trồng

Câu 48: Một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì tốc độ phản ứng thuận (vt) bằng tốc độ phản ứng nghịch (vn) Khi thay đổi các yếu tố nồng độ, áp suất, nhiệt độ… thì có thể xẩy ra các trường hợp sau:

1 vt tăng, vn giảm

Trang 11

5 vn và vt đều không đổi

Trong số các trường hợp trên, có bao nhiêu trường hợp làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

Câu 49: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2như sau

Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x là

Câu 50: Lấy 16 gam hỗn hợp Mg và M (có cùng số mol) tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 dư thu được dd A chứa 84 gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm

NO và NO2 (tỉ lệ 1 : 1 về số mol) Nếu lấy 22,4 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với 300ml dd H2SO4 1M thì thu được V lít khí (đktc) Giá trị lớn nhất của V là?

Trang 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Trong số các kim loại sau , kim loại nào dẫn điện tốt nhất :

Câu 2: Cho các chất SO2 ; FeCl3 ; HI ; Cr2O3 Số lượng chất trong dãy vừa là chất khử , vừa là chất oxi hóa là :

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối: KNO3; Cu(NO3)2; AgNO3 Chất rắn thu được sau phản ứng là:

A KNO2, CuO, Ag2O B K2O, CuO, Ag C KNO2, CuO, Ag D KNO2, Cu, Ag

Câu 4: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử :

Câu 5: Cho chất: HCl, Ca(OH)2, Na2CO3, K3PO4, K2SO4 Số chất dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là:

Câu 6: Cho các chất X, Y, Z, T có nhiệt độ sôi tương ứng là 210C; 78,30C; 1180C; 1840C Nhận xét đúng:

Câu 7: Ấm đun nước lâu ngày thường có cặn vôi dưới đáy Để loại bỏ cặn , có thể dùng hóa chất nào sau đây :

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dd Y và 5,6 lit khí (dktc) Thể tích dd HCl 2M tối thiểu cần để trung hòa dd Y là:

Câu 9: Hỗn hợp X gồm các kim loại Mg; Al; Zn Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dd HCl dư thu được 6,72 lit khí (dktc) Cũng lấy m gam X tác dụng hết với

dd H2SO4 đặc nóng dư thu được V lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở dktc) và (m + a) gam muối Giá trị của V và a lần lượt là :

Câu 10: Cho cân bằng : 2A(k) + B(k) <=> C(k) biết rằng ở 1500C và 2000C , tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 lần lượt là d1 và d2 , biết d2 < d1 Nhận xét nào sau đây đúng :

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng áp suất

B Tăng nồng độ chất B , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

C Phản ứng thuận thu nhiệt

D Phản ứng thuận tỏa nhiệt

Câu 11: Nhận xét nào sau đây đúng về phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ :

A Thường xảy ra nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

B Thường xảy ra chậm , nhưng hoàn toàn , không theo một hướng xác định

C Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn , không theo một hướng xác định

D Thường xảy ra rất nhanh , không hoàn toàn , không theo một hướng xác định

Câu 12: Cho 20,0g dung dịch fomalin tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 86,4g Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch fomalin là :

Câu 14: Andehit mạch hở X có chứa 2 liên kết pi trong phân tử Trong X , phần trăm khối lương cacbon gấp 9 lần phần trăm khối lượng của Hidro Phần trăm khối

lượng của oxi lớn nhất là :

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe,Mg và Zn bằng x gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng,vừa đủ) thu được dung dịch chứa (m + 12) gam muối sunfat khan Giá trị của m là :

Câu 16: Axit hữu cơ X dùng để sản xuất giấm ăn với nồng độ 5% X là :

A axit oxalic B axit citric C axit lactic D axit axetic

Câu 17: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở dạng đơn chất X tác dụng với Y Khẳng định nào sau đây đúng :

A X là kim loại , Y là phi kim B Y chỉ tạo 1 số oxi hóa trong hợp chất

C Công thức oxit cao nhất của X là X2O D Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7

Câu 18: Để hòa tan hết 11,2g Fe cần tối thiểu dung dịch chứa a mol H2SO4 đặc nóng tạo sản phẩm khử duy nhất của S+6 là SO2 Giá trị của a là :

Câu 19: Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6, C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6g Giá trị của m là :

Câu 20: Hình vẽ sau đây mô tả quá trình điều chế dung dịch X trong phòng thí nghiệm

Trong điều kiện thích hợp, dd X có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: CuS, NaHCO3, KMnO4, KNO3, Cu, Ag2O, MnO2, KClO3, Fe3O4, Al có sinh ra khí :

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X cho thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước đo ở cùng điều kiện Nhận xét nào sau đây đúng:

A X là andehit no , đơn chức , mạch hở B X là axit no đơn chức, mạch hở

Trang 13

(4) Nhiệt phân quặng dolomit

(5) Đốt quặng pirit sắt

(6) Đun hỗn hợp amino clorua và natri nitrit bão hòa

Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là :

Câu 23: Số lượng đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là :

Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau :

-TN1 : Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

-TN2 : Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

-TN3 : Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

-TN4 : Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm

-TN5 : Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

-TN6 : Nối 2 đầu dây điện nhôm và đồng để trong không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là :

Câu 27: Cặp chất nào sau đây không tạo được este khi đun nóng có xúc tác:

A axit acrylic và phenol B axit axetic và ancol isoamylic

C axit fomic và axetilen D axit adipic và metanol

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 9,75g Zn trong lượng dư dd HNO3 đặc nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và 1,12 lit NO ( là khí duy nhất, dktc) Cô cạn X mang nung chất rắn đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 29: Chất có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là :

Câu 30: Actemisin chất có trong cây Thanh Hao hoa vàng dùng để chế thuốc chống sốt rét , thành phần chứa các nguyên tố C,H,O Biết rằng , khi đốt cháy hoàn toàn

0,01 mol Actemisin cần dùng 4,032 lit O2 dktc,toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư , thấy khối lượng bình tăng 8,58g và có 15g kết tủa trắng Tổng số nguyên tử H và O có trong 1 phân tử Actemisin là :

Câu 31: Đun nóng Toluen với một lượng dd KMnO4 (vừa đủ) tới khi hết màu tím Thêm một lượng dư HCl đặc vào hỗn hợp sau phản ứng, đun nóng thấy thoát ra 4,48 lit khí (dktc) Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch CuSO4 dư

(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nung hỗn hợp Cu(OH)2 và (NH4)2CO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

Sau khi kết thúc các phản ứng , số thí nghiệm thu được kim loại là :

Câu 33: Cho các chất: vinyl axetilen, axit fomic, butanal, propin, fructozo Số chất có phản ứng tráng bạc là :

Câu 34: Cho các cặp chất sau :

Số cặp chất có phản ứng ở điều kiện thường là :

(1) Tinh bột và xenlulozo là hai đồng phân cấu tạo của nhau

(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 dipeptit

(3) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất

(5) Nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng 5%

(6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure

Câu 38: Thực hiện các phản ứng hóa học sau :

(a) Đun nóng dd hỗn hợp stiren và thuốc tím

(b) Sục khí CO2 dư vào dd Ba(OH)2

(c) Cho khí hidroclorua vào dd natri silicat

(d) Sục khí CO2 dư vào dd kali aluminat

(e) Sục khí H2S dư vào dd muối sắt (II) sunfat

Số trường hợp thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc phản ứng là :

Câu 39: Nhiệt phân hoàn toàn 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm K2MnO4, KMnO4, KClO3, MnO2, KCl Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl đặc,đun nóng Phần trăm khối lượng KMnO4 trong X là:

Câu 40: Hỗn hợp X gồm propen và axetilen Cho 5,6 lit hỗn hợp khí X tác dụng với dd Brom dư, thấy có 72g brom phản ứng Mặt khác cho 4,48 lit X tác dụng với dd

AgNO3 dư /NH3 thu được m gam kết tủa, các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là :

Câu 41: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol este X (chứa C,H,O) bằng dung dịch chứa 11,2g KOH, thu được một ancol và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được

17,5g chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được 20g kết tủa, thêm tiếp NaOH tới dư thì thu thêm 10g kết tủa nữa Tên gọi của X là :

Trang 14

A vinyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl axetat

Câu 42: Cho m gam hỗn hợp ancol secbutylic và axit propionic tác dụng với Na dư thu được 0,784 lit H2 (dktc) và x gam muối Giá trị của x là :

Câu 43: Hỗn hợp T gồm 2 ancol đơn chức X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm 0,08mol 3 ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lit O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là:

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 12,8g Cu vào dd chứa 0,8 mol HNO3, khuấy đều thu được V lit hỗn hợp khí NO2, NO (dktc) và dd X chứa 2 chất tan Cho tiếp 350 ml dd KOH 2M vào dd X , lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dd rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 56,6g chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 45: Nhận xét nào sau đây đúng :

A hàm lượng chất dinh dư ng trong supe photphat đơn cao hơn trong supe photphat kép

B Phần trăm khối lượng Nito trong đạm amoni nitrat cao hơn trong đạm ure

C Trong cùng một lượng mỗi chất , khối lượng cacbon trong axit axetic nhỏ hơn ancol isopropylic

D hàm lượng sắt trong quặng Hematit cao hơn trong quặng manhetit

Câu 46: Để hòa tan hết 38,36g hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dd H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46g muối sunfat trung hòa và 5,6 lit khí (dktc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí, tỷ khối hơi của X so với H2 là 3,8 ( biết có một khí không màu hóa nâu trong không khí) Khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là:

A 6,6g B 12,0g C 9,6g D 10,8g

Câu 47: Hỗn hợp X gồm andehit axetic, axit butiric, etilen glicol, benzen, stiren, etanol ( trong đó etanol chiếm 24,89% về khối lượng hỗn hợp) Hóa hơi 9,4g X, thu

được thể tích hơi bằng thể tích của 4,8g oxi ở cùng điều kiện Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 9,4g hỗn hợp X thu được V lit CO2 (dktc) và 8,28g H2O Hấp thụ V lit khí

CO2 (dktc) vào 400 ml dd Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 48: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dd KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42)

gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm

CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là

Câu 49: hỗn hợp rắn X gồm FeS , FeS2 , FexOy , Fe Hòa tan hết 29,2g X vào dd chứa 1,65 mol HNO3 sau phản ứng thu được dd Y và 38,7g hỗn hợp khí Z (NO và

NO2) ( không có sản phẩm khử nào khác của NO3-) Cô cạn dd Y thì thu được 77,98g hỗn hợp muối khan Mặt khác, khi cho Ba(OH)2 dư vào dd Y lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 83,92g chất rắn khan Dd Y hòa tan tối đa m gam Cu tạo khí NO duy nhất Giá trị của m là :

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg, Fe (tỉ lệ khối lượng tương ứng là 6 : 7) vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được dd X chứa 3 chất tan có tỉ lệ mol là 2 : 1

: 1 và 672 ml khí H2 (dktc) Nhỏ dd AgNO3 dư vào dd X , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và x gam kết tủa Giá trị của

x là :

Trang 15

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,4 gam Fe bằng dd HNO3 loãng dư, thu được x mol NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 3: Cho CH3CH2CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Cho CaO vào H2O

(b) Sục khí H2S vào dd hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

Câu 9: Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Dùng phản ứng nhiệt nhôm để khử hoàn toàn 2,4 gam Fe2O3 Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là

Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,5 gam tristearin bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam xà phòng Giá trị của

m là

Câu 13: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 14: Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

Câu 15: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

Câu 16: Amino axit thiết yếu X trong phân tử có mạch C không phân nhánh, có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dd HCl, thu được dd chứa 37,65 gam muối CT của X là

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam Cu trong khí Cl2 dư, thu được 5,4 gam CuCl2 Giá trị của m là

D 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 dư (b) Đốt HgS trong không khí

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 22: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?

A Quặng manhetit chứa Fe3O4

B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

D Nước chứa nhiều HCO3- là nước cứng tạm thời

Câu 24: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 25: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

Câu 27: Số liên kết (xích ma) trong một phân tử stiren là:

Câu 28: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường kiềm?

Câu 29: Ở điều kiện thường, số kim loại kiềm thổ có Z < 82 phản ứng được với nước là

Trang 16

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 30: Ở trong nọc của ong, kiến, có axit fomic (HCOOH) Vì vậy ở chỗ đau do bị kiến đốt người ta thường bôi vào đó chất nào sau đây để đ đau

Câu 31: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc:

Câu 32: Tơ capron có công thức đơn giản nhất là:

Câu 33: Đun 3,0 gam CH3COOH với ancol isoamylic dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 3,25 gam este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 oxi hóa được nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Tất cả các aminoaxit đều có tính lư ng tính do đó dung dịch đều có pH=7

Số phát biểu không đúng là

Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch amoniac

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Đốt khí NH3 trong khí oxi có mặt xúc tác

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 42: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau

Tỉ lệ a : b là

Câu 43: 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,8M và Fe(NO3)3 0,1M hòa tan hoàn toàn tối đa m gam hỗn hợp (Cu, Fe) (tỉ lệ mol tương ứng 2:3) (sản phẩm khử của

NO3- là NO duy nhất) Giá trị của m gần nhất với:

Câu 44: X là đipeptit mạch hở Ala-Glu, Y là tripeptit mạch hở Ala-Ala-Gly Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 45: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm sinh ra khí C:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

0,5

Trang 17

A 6,48 gam B 5,58 gam C 5,52 gam D 6,00 gam

Câu 47: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 x (M) và NaHCO3 y (M) vào 100 ml dung dịch HCl 2 M thu được 2,688 lit CO2 (đktc) Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 (đktc) Giá trị x, y lần lượt là

Câu 48: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là:

Câu 49: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa bốn ion( không kể H+ và OH- của H2O) và 16,8 lít (đktc) hỗn hợp T gồm ba khí, trong đó có hai khí có cùng phân tử khối và một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của T so với H2 là 19,2 Cô cạn 1/10 dung dịch Z thu được m gam rắn khan Giá trị gần đúng của m là

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và anđehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ mol tương ứng 3:1:2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước Mặt khác cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là:

Trang 18

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

Câu 2: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

Câu 6: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng

A Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam

B Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam

C Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu

D Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu

Câu 7: Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất:

Câu 8: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là

Câu 9: Cho các phản ứng sau :

Câu 10: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ

(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ

(d) CrO3 là một oxit axit

Số phát biểu đúng là

Câu 12: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

Câu 13: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Câu 14: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 15: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

Câu 16: Cho các chất: HCOOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH, CH3NH2 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A X tan ít trong nước

B X là chất khí ở điều kiện thường

C Liên kết hoá học trong phân tử X2 là liên kết cộng hoá trị không cực

D Trong tất cả các hợp chất, X có số oxi hoá là -2

Câu 21: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dd HCl?

Câu 22: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

Trang 19

Câu 28: Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 , Al2O3 Số oxit lư ng tính trong dãy là

Câu 29: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

Câu 30: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là

Câu 31: Hiđrat hoá 3.36 lít C2H2 ( điều kiện chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịchNH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml

dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Giá trị của a là

Câu 33: Nung một hỗn hợp gồm (NH4)2CO3 và Cu(OH)2 trong bình kín không có không khí đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X , hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Cho toàn bộ Y vào dd Ca(OH)2 dư thu được 4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 3,34 gam so với ban đầu Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 34: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?

A Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch HCl hoặc dung dịch KOH vào

B Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+

D Cr(OH)2 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịch HCl

Câu 35: Để phân biệt các dung dịch : FeCl2, MgCl2, FeCl3 , AlCl3 ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 36: Hỗn hợp X chứa N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Nung X trong xúc tác, nhiệt độ thu để tổng hợp NH3 thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Hiêu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 37: Hỗn hỗn X gồm propilen, axetilen, butan và hidro Cho m gam X vào bình kín (có xúc tác Ni, không chứa không khí) Nung nóng bình đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn Y.Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm khí và hơi Cho Z lội từ từ qua bình đựng H2SO4 đặc dư thấy khối lượng bình tăng 3,96 gam Biết hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch Br2 1M (dung môi CCl4) Cho 3,36 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư (dung môi CCl4) có 19,2 gam brom phản ứng giá trị của V là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m +

11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là

Câu 40: Nhận xét nào sau không đúng về phenol(C6H5OH)?

A Phenol tan được vào dung dịch KOH

B Tính axit của phenol nhỏ hơn của axit cacbonic

C Trong công nghiệp phenol được sản xuất trực tiếp từ benzen

D Phenol phản ứng với dung dịch Br2, tạo kết tủa

Câu 41: Dung dịch E chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- gấp đôi số mol của ion Na+ Cho một nửa dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 4 gam kết tủa Cho một nửa dung dịch E còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch E thì thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m là

Câu 42: Cho 4 lọ dd riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dd Ba(OH)2 thu được kết quả sau:

dd Ba(OH) 2 Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiện tượng Kết tủa trắng, khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Câu 43: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , SO2 , HCl , N2

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 anđêhit đơn chức Cho 13,48g X tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thì thu được 133,04g kết tủa Mặt khác cho 13,48g

X tác dụng hết với H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 3,472 lít H2 (đktc) % khối lượng của anđêhit (có khối lượng phân tử lớn hơn) trong hỗn hợp X là

Câu 47: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit, ancol dư và nước Hỗn hợp X tác dụng với natri

dư sinh ra 1,68 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng chuyển hóa ancol thành anđehit là

Câu 48: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ Thêm

392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn nồng độ % của Mg(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất là

Câu 49: Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lít khí (đktc) hiđro Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi hỗn hợp khí B ngừng thoát ra Lọc và tách cặn rắn C chỉ chứa kim loại Cho B hấp thụ từ từ vào dung dịch

Trang 20

Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa Cho C tác dụng hết với axit HNO3 đặc, nóng, dư, thu được dung dịch D và 1,12 lít một chất khí (đktc) duy nhất Cô cạn D rồi

nhiệt phân muối khan đến khối lượng không đổi được m gam sản phẩm rắn giá trị gần nhất của m là?

Câu 50: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (M X < M Y < M Z ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Mặt khác, đun

nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với

400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với

Trang 21

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Mã đề thi: H008

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Cho Cr(Z= 24), Fe(Z= 26), Cu(Z= 29) Chỉ ra cấu hình e viết sai:

A Fe2+: [Ar]3d54s1 B Cr: [Ar]3d54s1 C Cu: [Ar]3d104s1 D Fe3+: [Ar]3d5

Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ 2) Số proton có trong nguyên tử X là

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:

NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí) Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được hiđrohalogenua nào sau đây ?

Câu 6: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 7: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0

Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng

Những biện pháp làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

Câu 8. Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?

A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–

C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

A CuO, FeO, Ag B CuO, Fe2O3, Ag C CuO, Fe2O3, Ag2O D NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Câu 10: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% hiđrô về khối lượng Nguyên tố đó là :

Câu 20: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 21 : Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 25: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but -1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị

của m gần giá trị nào sau đây nhất?

A C6H5CH2CH2CH2OH B C6H5CH2COCH3 C C6H5CH2CH(OH)CH3 D C6H5CH(OH)CH2CH2OH

Câu 28: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Trang 22

A. alanin B glyxin C. valin D. lysin

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit (X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe Khi thủy phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gli;

Gli-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gli CTCT của Petapeptit

A Gli-Gli-Ala-Gli-Phe B Gli-Ala-Gli-Phe-Gli C Gli-Phe-Gli-Ala-Gli D Gli-Gli-Gli-Ala-Phe

Câu 30: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:

Câu 34: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH

B HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH, CH3COOH, C2H5COOH

C HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH, C3H7OH

D HCOOCH3, CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, C2H5COOH

Câu 35: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)

Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X

FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 37: Điện phân dd hỗn hợp gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3, thu được dd X chỉ có hai chất tan Dung dịch X gồm:

A H2SO4 và CuSO4 B H2SO4 và Fe2(SO4)3 C H2SO4 và FeSO4 D FeSO4 và CuSO4

Câu 38: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ

Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dd axit H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng

16,75 và dd Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m gần giá trị nào sau đây nhất?

Câu 40: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3, CH3COONH4, CH3COOC2H5, Na2HPO3 Số chất trong dãy có tính lư ng tính là

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylenglycol Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7gam

H2O Thành phần % theo khối lượng của etylen glycol trong hỗn hợp X gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 42: Hỗn hợp X gồm: CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần dùng vừa hết V lít O2 (đkc) sau phản ứng thu được

CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong thì thu được 18,6 gam kết tủa, đồng thời nhận thấy khối lượng dd nước vôi không thay đổi Vậy giá trị V tương ứng là:

Câu 46: Oxi hoá mg X gồm CH3CHO, C2H3CHO, C2H5CHO bằng oxi có xúc tác, sản phẩm thu được sau phản ứng gồm 3 axit có khối lượng (m + 3,2) gam Cho mg

X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Giá trị của X là:

Trang 23

Câu 49: Cho 18,4g hỗn hợp X gồm Cu, Cu2S, CuS, Fe, FeS, S tác dụng hết với HNO3 đặc nóng, dư thu được V lít khí NO2 (chất khí duy nhất thoát ra, sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dd Y Cho Y tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho Y tác dụng với dd NH3 thì thu được 10,7g kết tủa Giá trị của V là:

Câu 50: Cho 3,6 gam Mg vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Trang 24

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn tòan thu được dung dịch X(chứa 2 muối) và chất rắn Y (chứa 2 kim loại) Hai muối trong X là :

C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Mg(NO3)2và AgNO3

Câu 2: Cho hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dd CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là:

Câu 3: Cho 20g Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) và 3,2g chất rắn Giá trị của V là :

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn

B Các kim loại đều có duy nhất một số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D Ở điều kiện thường, các kim loại đều nặng hơn nước

Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng

B Tất cả các kim loại nhóm IA và IIA đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

C NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm

D Công thức của thạch cao sống là CaSO4.H2O

Câu 6: Cho hỗn hợp Ag, Fe, Cu Hóa chất có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp là:

Câu 7: Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để :

A Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

B Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

C Vỏ tàu được chắc hơn

D Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch ZnSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 9: Hòa tan hết m(g) Oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần 40ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là:

Câu 10: Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lư ng tính?

A ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3, H2N-CH2-CH2ONa

B H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH

C CH3-COOCH3, H2N-CH2-COOCH3, ClNH3CH2-CH2NH3Cl

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONH4, CH3-COONH3CH3

Câu 11: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

A KHCO3,Ba(OH)2 B NaHCO3,Ba(OH)2 C NaOH,Ba(HCO3)2 D KOH,Ba(HCO3)2

Câu 12: Cho một thanh sắt có khối lượng m gam vào dd chứa 0,012 mol AgNO3 và 0,02 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng của thanh sắt là (m+1,04) gam Tính khối lượng của kim loại bám trên thanh sắt?

Câu 13: Cho 3,68g hỗn hợp gồm Al,Mg và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là :

Câu 14: So sánh nào sau đây không đúng:

A Tính Bazo tăng dần : C6H5NH2, CH3NH2, (CH3)2NH

B pH tăng dần (dd có cùng CM) : Alanin, Axit glutamic, Glyxin, Valin

C Số đồng phân tăng dần: C4H10, C4H9Cl, C4H10O, C4H11N

D Nhiệt độ sôi tăng dần : C4H10, CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3COOH

Câu 15: Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 Cho 3,82g hỗn hợp X qua bình đựng dd brom dư thấy có 20,8g brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,44 lít(đktc) hỗn hợp X được 47,52g CO2 và m (g) nước Giá trị của m gần nhất là:

Câu 18: Cho các cặp dung dịch sau:

Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau (nhiệt độ thường)?

Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là : 1s22s22p63s23p64s2 Nguyên tố đó là :

Câu 20: Một vật chế tạo từ kim loại Zn-Cu, vật này để trong không khí ẩm(hơi nước có hòa tan khí CO2) thì vật bị ăn mòn theo kiểu điện hóa ,tại catot xảy ra:

Câu 21: Lên men m(g) tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 50g kết tủa và dd X Thêm dd NaOH 1M vào X, thu được kết tủa, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì chỉ cần tối thiểu 100ml dd NaOH Giá trị của m là:

Trang 25

C Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim

D Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 8,68g tripeptit mạch hở X(được tạo nên từ α-amino axit có cùng công thức dạng H2NCXHYCOOH) bằng dung dịch NaOH dư thu được 12,76g muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34g chất X bằng dung dịch HCl dư thu được m(g) muối Giá trị của m là:

Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(h) Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

A Tính oxi hóa :Fe3+>Cu2+> Fe2+ B Tính khử :Fe> Fe2+> Cu

C Tính oxi hóa :Fe3+> Fe2+> Cu2+ D Tính khử :Cu> Fe> Fe2+

Câu 26: Chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nhiệt độ thường

Câu 27: Điện phân điện cực trơ dd có a mol Cu(NO3)2 với thời gian 2 giờ cường độ dòng điện 1,93A thu được dd X có màu xanh Thêm 10,4g Fe vào X, phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 8g hỗn hợp 2 kim loại Xác định giá trị của a :

Câu 28: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

A Khử các cation kim loại B Oxi hóa các cation kim loại

Câu 29: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là do:

A Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể

B Kim loại có tỉ khối lớn

C Các electron tự do trong kim loại gây ra

D Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ

Câu 30: Một cốc nước cứng có chứa 0,1 mol Ca2+; a mol K+; 0,15 mol Cl- và b mol HCO3- Thêm vào cốc 0,1 mol Ca(OH)2 thì mất hoàn toàn tính cứng, dung dịch trong cốc chỉ chứa duy nhất 1 muối Đun sôi cốc nước cứng trên đến cạn thu được lượng chất rắn là :

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Este hóa của phenol được điều chế bằng phương pháp: cho một axit cacboxylic tác dụng với phenol

B Các este đều nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ không cực

C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

D Xà phòng giảm tác dụng trong môi trường nước cứng do tạo chất kết tủa

Câu 34: Điện phân(với cực điện trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Sản phẩm thu được anot

là :

A Khí Cl2 và O2 B Khí H2 và O2 C Khí Cl2 và H2 D Chỉ có khí Cl2

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại Na, Ba, K đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

(2) Từ Li đến Cs (nhóm IA) khả năng P/ứ với nước mạnh dần

(3) Từ Be đến Ba(nhóm IIA) nhiệt độ nóng chảy tăng dần

(4) NaHCO3 là chất lư ng tính

(5) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O được ứng dụng bó bột, đắp tượng, đúc khuôn,

(6) Liti là kim loại nhẹ nhất

Câu 38: Dãy gồm các kim loại được điểu chế bằng phương pháp nhiệt luyện:

Câu 39: Cho 3 mẫu đá vôi (100%CaCO3) có cùng khối lượng: Mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng có cùng thể tích dung dịch HCl(dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong 3 cốc tương ứng là t1, t2 ,t3 giây So sánh nào sau đây đúng?

Câu 42: Hỗn hợp X gồm 1số amino axit no, mạch hở (chỉ có nhóm chức -COOH, -NH2) có tỉ lệ khối lượng mO : mH = 48 : 19 Để tác dụng vừa đủ với 39,9g hỗn hợp X cần 380ml HCl 1M Mặt khác đốt cháy 39,9g hỗn hợp X cần 41,776 lít O2 (đktc) thu được m(g) CO2, m có giá trị là:

Câu 43: Khử hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO bởi CO dư ở nhiệt độ cao thu được 8,96 lít khí CO2(đktc) và 17,6g chất rắn Giá trị của m là:

Câu 44: Dãy polime nào được điều chế bằng phương pháp trùng hợp monome tương ứng:

A Tơ olon, nhựa bakelit, cao su lưu hóa, tơ axetat

B Tơ nilon-6,6; PVC; thủy tinh hữu cơ, tơ visco

C Cao su Buna, PS, teflon, tơ Lapsan

D PE, PVC, teflon, tơ olon

Câu 45: Hỗn hợp X gồm ancol propylic, ancol metylic, etylen glicol, glixerol, sobitol Khi cho m(g) X tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Nếu đốt cháy

m (g) X cần vừa đủ 25,76 lít khí O2(đktc), sau phản ứng thu được 21,6g H2O Phần trăm khối lượng của ancol propylic có trong hỗn hợp X là:

Trang 26

Câu 46: Trieste A mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y ,Z Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được b mol CO2 và d mol H2O Biết b = d + 5a và

a mol A phản ứng vừa đủ với 72g Br2(trong dung dịch), thu được 110,1g sản phẩm hữu cơ Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ , thu được x(g) muối Giá trị của x là:

Câu 47: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp (1) và (2):

-) bình (1) chứa 38ml dung dịch NaOH có CM= 0,5M

-) bình (2) chứa dung dịch 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl có tổng khối lượng chất tan là 258,2g

Điện phân điện cực trơ có màng ngăn đến khi bình (2) có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở bình (1), định lượng xác định nồng độ NaOH sau khi điện phân

là 0,95M (nước bay hơi không đáng kể) Cho dung dịch ở bình (2) phản ứng với lượng dư bột Fe, sau phản ứng khối lượng bột Fe bị hoàn tan là m(g) và thoát ra khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

Câu 48: Dung dịch X gồm CuCl2 0,2M; FeCl2 0,3M; FeCl3 0,3M Cho m(g) bột Mg vào 100ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch

B Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,4g chất rắn E Giá trị của m là:

Câu 49: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO , M(kim loại M có hóa trị không đổi), trong X số mol của ion O2- gấp 2 lần số mol M Hòa tan 38,55g X trong dd HNO3 loãng dư thấy có 1,5 mol HNO3 phản ứng, sau phản ứng thu được 118,35g hỗn hợp muối và 2,24 lít NO(đktc) Tính phần trăm khối lượng của M trong X?

Câu 50: Hòa tan hết m (g) gỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít

H2 (đktc) Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 27

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

Câu 2: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?

Câu 3: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

Câu 4: Đốt cháy chất hữu cơ X thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O X có thể là

Câu 5: Axit nào sau đây là axit béo?

Câu 6: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu được là

Câu 7: Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2 Giá trị của a là

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este C4H8O2 thu được 6 gam ancol Tên của este là

Câu 9: Cho phản ứng: aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2 Tỉ lệ a : b là

Câu 10: Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 11: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 12: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 13: Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 14: Cho dãy các chất: etilen, stiren, phenol, axit acrylic, etyl axetat, anilin Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là

Câu 15: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch

Câu 16: Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu

Câu 17: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 18: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

Câu 19: Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?

Câu 20: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 21: Chất nào sau đây có tính lư ng tính?

Câu 22: Trung hòa hoàn toàn 6 gam axit cacboxylic đơn chức Xbằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 8,2

gam muối Công thức phân tử của X là

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Câu 27: Thành phần chính của phân ure là

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử

B Axit fomic có phản ứng tráng bạc

C Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic

D Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO (n ≥ 1)

Câu 29: Chất nào sau đây phản ứng được với phenol (C6H5OH)?

Câu 30: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 3 chất hữu cơ có cùng số mol, đều đơn chức (chứa 3 loại nhóm chức khác nhau), mạch hở và có CTPT CH2O2, C2H4O2, C3H2O Số mol AgNO3 phản ứng tối đa với 0,3 mol X trong dd NH3 là

Trang 28

Câu 34: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và FeO đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần một phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M Hòa tan hết phần hai cần 3,5V lít dung dịch HCl 2M Hỗn hợp Y gồm

Câu 35: Thủy phân hoàn toàn y gam este đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch NaOH, thu được z gam muối Biết X có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và y < z Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở phản ứng vừa đủ với a mol KOH, thu được hai muối và b mol ancol (a > b) Hỗn hợp X gồm

Câu 37: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

Câu 38: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam Kim loại M là

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai anđehit mạch hở Y và Z (là đồng đẳng kế tiếp, M Y < MZ), thu được 2,5a mol CO2 và 1,5a mol H2O Phần trăm

khối lượng của Y trong X là

Câu 40: Cho các phát biểu sau về crom:

(a) Cấu hình electron của crom ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d44s2

(b) Crom có độ hoạt động hóa học yếu hơn sắt và kẽm

(c) Lưu huỳnh bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(d) Khi thêm axit vào muối cromat, dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

(e) Cr(OH)3 tan trong dung dịch kiềm tạo thành hợp chất cromat

Câu 42: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, axit cacboxylic hai chức Y (X và Y đều mạch hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức Z, T thuộc cùng

dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 1,3 mol CO2 và 1,5 mol H2O Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam E (giả sử hiệu suất các phản ứng là

100%), thu được 33,6 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 43: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 44:.Đun nóng 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở (đều tạo bởi glyxin và axit glutamic) với 850 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) Kết thúc các phản ứng,

cô cạn dung dịch thu được 95,15 gam muối khan Khối lượng của 0,1 mol X là

Câu 45: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và axit metacrylic Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml dung dịch Ca(OH)21M, thu được 5 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch tăng thêm 0,22 gam Giá trị của m là

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 50: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo chiếm 8,565% khối lượng), sau một thời gian thu được chất rắn

Y và V lít O2 (đktc) Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 3M (đun nóng), thu được 19,04 lít Cl2 (đktc) và dung dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol Giá trị của V là

Trang 29

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2O; C2H5OH; HCl B CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2

C CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3 D CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag

Câu 2: Etyl axetat có công thức là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOH D CH3COOCH3

Câu 3: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 4: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

Câu 5: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Dung dịch nước brom

Câu 6: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

A Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được

B Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit

C Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit

D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit

Câu 8: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

Câu 11: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng

kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của m là

Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:

A Axit glutamic, valin, alanin B Axit glutamic, lysin, glyxin

C Alanin, lysin, metyl amin D Anilin, glyxin, valin

Câu 13: Số este ứng với CTPT C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 14: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3NCH2COOH, 0,02 mol CH3CH(NH2)COOH; 0,05 mol HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Đốt cháy hoàn 8,72 gam este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) thu được 15,84 gam CO2 và 5,04 gam H2O Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thì thu được 9,2 gam ancol và m gam muối cacboxylat đơn chức Giá trị của m tương ứng là

Câu 16: Đem thực hiện phản ứng chuyển hóa xenlulozơ thành xenlulozơ trinitrat bằng phản ứng với HNO3 đặc, dư (xúc tác H2SO4 đặc) thì cứ 162 gam xenlulozơ thì thu được 237,6 gam xenlulozơ trinitrat Vậy hiệu suất phản ứng là:

Câu 17: Hãy cho biết loại peptit nào sau đây không có phản ứng biure?

Câu 18: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 19: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng với NaHCO3 là

Câu 20: Cho các chất: H2NCH2COOH; HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5; CH3COONH4; C2H5NH3NO3 Số chất lư ng tính là

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam PE (polietilen) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch Ca(OH)2 thấy khối lượng dung dịch tăng 2,4 gam Nồng

độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là

Câu 22: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 23: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A Etilenglicol và axit tere-phtalic B Axit ađipic và hexametylenđiamin

C Buta-1,3-đien-1,3 và stiren D Ancol o-hiđroxibenzylic

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este

B Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este

C Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este

D Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon)

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức của amin đó là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit propionic và etyl propionat Cho 17,6 gam X tác dụng với dd KOH thì thấy vừa hết 200 ml dd KOH 1M Cho 17,6 gam X tác dụng với

dd KHCO3 dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam cacbohiđrat X cần 6,72 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 500,0 ml dung dịch Ba(OH)2 thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,1 gam Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là

Câu 28: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với HCl dư thu được 13,95 gam muối Mặt khác, cho 10,3 gam amino axit X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được 12,5

gam muối Vậy công thức của aminoaxit là

Trang 30

A H2N-C3H6-COOH B H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH

C H2N-C2H4-COOH D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

Câu 29: Cho các chất sau: (1) glucozơ; (2) fructozơ; (3) mantozơ; (4) saccarozơ; (5) amilozơ và (6) xenlulozơ Những chất bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch

axit?

A (1), (4), (5), (6) B (1), (3), (4), (5) C (3), (4), (5), (6) D (2), (3), (5), (6)

Câu 30: Chất nào sau đây là este?

Câu 31: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 32: Công thức nào sau đây đúng?

Câu 33: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?

Câu 34: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 35: Tripanmitin có công thức là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 36: Trong số các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ axetat; (5) tơ capron; (6) tơ enang, (7) tơ đồng-amoniac Số tơ nhân tạo là

Câu 37: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp

đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam Số liên kết peptit trong A là

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu 39: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH m gam hỗn hợp M phản ứng tối đa với 100ml dd HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dd NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là

Câu 42: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và

H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là

Câu 43: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với

450 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là

A 58,53% và 41,47% B 55,83% và 44,17% C 53,58% và 46,42% D 52,59% và 47,41%

Câu 44: Cho kim loại M tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 nồng độ 9,8% thì thu được dung dịch chứa muối MSO4 với nồng độ là 15,146% và có khí H2 thoát ra Vậy kim loại M là

Câu 45: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

Câu 46: Lấy cùng một lượng ban đầu của các kim loại sau: Zn, Mg, Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Kim loại nào giải phóng nhiều khí H2 nhất (đo ở cùng điều kiện)?

Câu 47: Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lít H2 (đktc),4,35 gam kết tủa và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

B Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

C Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

D Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

Câu 49: Để chứng minh trong glucozơ có nhiều nhóm -OH, người ta sử dụng phản ứng nào sau đây?

A AgNO3/NH3,t0

Câu 50: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit,

trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là

Trang 31

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở điều kiện thường, phản ứng được với dd AgNO3/NH3?

Câu 2: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được tạo bởi X, Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 4,032 lít O2 (đktc), thu được 3,136 lít CO2 (đktc) Đun nóng m gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 5,68 gam chất rắn khan Công thức của X là

Câu 3: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Cho một hỗn hợp chứa benzen, toluen, stiren với nhiệt độ sôi tương ứng là 800C, 1100C, 1460C Để tách riêng các chất trên người ta dùng phương pháp

Câu 6: Hòa tan hết m gam FeS bằng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 (dung dịch X), thu được dung dịch Y và khí NO Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,84 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Số mol HNO3 trong X là

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(b) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(d) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:

Phản ứng xảy ra trong bình đựng dung dịch Br2 là

A SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 B Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

C 2SO2 + O2 → 2SO3 D Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr

Câu 9: Cho phản ứng sau:

CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2 Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng trên là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó Fe3O4 chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch HNO3 dư, khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa (m + 284,4) gam muối và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và CO2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 18 Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là

a metylpropan Cl clo metylpropan X clo metylpropan X

b buta dien Br dibrombut en X dibrombut en X

c propen H O propan ol X propan

      2  ol X ( 6)Sản phẩm chính trong các phản ứng trên là :

A X1, X3, X5 B X2, X3, X6 C X2, X4, X6 D X1, X4, X5

Câu 12: Cho 0,1 mol anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 0,3 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 43,6 gam kết tủa Mặt khác, hiđro hóa hoàn

toàn 4 gam X cần a mol H2 Giá trị của a là

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau :

Trang 32

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

Câu 14: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều, thu được dd X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào X, thu được

dd Y Hai dd X và Y lần lượt có màu

A da cam và vàng B vàng và da cam C đỏ nâu và vàng D vàng và đỏ nâu

Câu 15: Cho ba chất hữu cơ X, Y, Z (có mạch cacbon hở, không phân nhánh, chứa C, H, O) đều có phân tử khối bằng 82, trong đó X và Y là đồng phân của nhau Biết

1 mol X hoặc Z phản ứng vừa đủ với 3 mol AgNO3 trong dd NH3; 1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4 mol AgNO3 trong dd NH3 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử Y phản ứng với H2 (xúc tác Ni) theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3

B X và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử

Câu 17: Este HCOOCH3 có tên gọi là

Câu 18: X là hỗn hợp gồm HOOC-COOH, OHC-COOH, OHC-C≡C-CHO, OHC-C≡C-COOH; Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Đun nóng m gam X với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 0,07 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

gồm m gam X và m gam Y cần 0,805 mol O2, thu được 0,785 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 19: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng axit - bazơ?

A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KOH

C CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2 D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 20: Cho các chất sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat Số chất làm mất màu nước brom là

Câu 21: Hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức là X và Y (M X < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 0,5 mol M với H2SO4 đặc ở , thu được 9,63 gam hỗn hợp ba

ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt bằng 50% và 40% Phần trăm khối lượng của X trong M là

Câu 22: Axit nào sau đây là axit béo?

Câu 23: Cho hóa chất vào ba ống nghiệm 1, 2, 3 Thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa ở mỗi ống nghiệm tương ứng là t1, t2, t3 giây Kết quả được ghi lại trong bảng:

So sánh nào sau đây đúng?

đủ với 0,1 mol NaOH, thu được H2O và một chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học

B X phản ứng được với NH3 trong dung dịch AgNO3

C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X

D Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (là chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

Câu 30: Cho 0,15 mol hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X, Y (có tổng khối lượng bằng 7,6 gam) tác dụng hết với CuO (dư, đun nóng), thu được hỗn hợp chất hữu cơ

M Toàn bộ M cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 43,2 gam Ag Số cặp ancol X và Y thỏa mãn tính chất trên là

Câu 31: Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dd HCl 0,1M thu được dd X Trung hòa dd X, thu được dd Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng

dư dd AgNO3/NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị m:

Câu 33: Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 3,2 gam Cu với 5,76 gam S đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dd HCl dư,

thu được khí Y Thể tích dd Pb(NO3)2 1M tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí Y là

Câu 34: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

Trang 33

Câu 35: Cho các sơ đồ chuyển hóa sau:

0

4 2 4 0

H O O C

Câu 36: Nung m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm

NO2 và O2 Hòa tan hoàn toàn X bằng 650 ml dd HCl 2M, thu được dd Y chỉ chứa 71,87 gam muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2 Tỉ khối của Z so

với He bằng 5,7 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 37: Cho các phản ứng sau:

(c) Toluen + dd KMnO4 (đun nóng) → (d) Phenol + dd Br2 →

Số phản ứng tạo ra kết tủa là

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 30 gam X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dd H2SO4 Sau phản ứng thu được dd Y chỉ chứa một muối sunfat và 4,48 lít NO (đktc, sản

phẩm khử duy nhất) Số mol H2SO4 đã phản ứng là

Câu 39: Dd X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl-; z mol HNO3- và t mol NO3- Cô cạn X rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 16,44 gam chất rắn Y Nếu thêm t mol HNO3 vào X rồi đun dd đến cạn thì thu được muối khan có khối lương là

Câu 40: Dd X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol KHCO3; dd Y chứa b mol HCl Nhỏ từ từ đến hết Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) Nếu nhỏ từ từ đến hết X vào Y, sau các phản ứng thu được 3V lít CO2 (đktc) Tỉ lệ a : b là

Câu 41: Cho X 1 , X 2 , X 3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag

và muối Y, Z Biết rằng:

(a) Lượng Ag sinh ra từ X 1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X 2 hoặc X 3

(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ

Các chất X 1 , X 2 , X 3 lần lượt là

A HCHO, CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, HCOOH, HCOONH4

C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 D HCHO, HCOOH, HCOOCH3

Câu 42: Cho các cặp chất sau: SO2 và H2S, F2 và H2O, Li và N2, Hg và S, Si và F2, SiO2 và HF Số cặp chất phản ứng được với nhau ở điều kiện thường là

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa chức và hai ancol đơn chức, phân tử X không quá 5 liên kết π) cần

0,3 mol O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Trộn lượng NO trên với O2 dư, thu được hỗn hợp khí

Y Sục Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và còn lại khí O2 duy nhất Tổng thể tích O2 (đktc) đã phản ứng là

Câu 45: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2, chứa vòng benzen, phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 Biết a mol X tác dụng hết với Na, sinh ra a mol H2

Công thức của X là

A CH3-O-C6H4-OH B C6H3(OH)2CH3 C HO-CH2-O-C6H5 D HO-C6H4-CH2OH

Câu 46: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36% Tỉ khối của Y so với He bằng 8 Cô cạn Z được 72 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 47: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

Câu 48: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

Câu 49: Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic đa chức X và Y (có số mol bằng nhau), axit cacboxylic đơn chức Z (phân tử các chất có số nguyên tử cacbon không lớn

hơn 4 và đều mạch hở, không phân nhánh) Trung hòa m gam T cần 510 ml dd NaOH 1M; còn nếu cho m gam T vào dd AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 52,38 gam kết tủa Đốt cháy hoàn toàn lượng T trên, thu được CO2 và 0,39 mol H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 400 ml dd Ba(OH)2 1M, sau phản ứng không thu được kết

tủa Phần trăm khối lượng của Z trong T là

Câu 50: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta dựa vào phản ứng

A SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O B SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Trang 34

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(k) + H2O(k)    CO2(k) + H2(k) (∆H < 0) Phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

Câu 2: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3-; 0,15 mol CO32- và 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 52 Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí của X

trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

Câu 4: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?

Câu 5: Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và phần không tan Y Kim loại trong Y và muối trong X là

A Ag và Zn(NO3)2 B Zn và AgNO3 C Zn, Ag và AgNO3 D Ag và Zn(NO3)2, AgNO3

Câu 6: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn

toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là

Câu 8: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng khoảng 120.000 đvC?

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

A Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

B Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

Câu 10: Tên thay thế của CH3-CH=O là

Câu 11: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

Câu 14: Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + HCl  FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O

C K2S + HCl  H2S + KCl D BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S

Câu 15: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Phần

trăm thể tích của butan trong X là

Câu 16: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

Câu 17: Số đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O là:

C HCHO và C2H5CHO D CH3CHO và C3H7CHO

Câu 20: Hợp chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị

Câu 23: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

Câu 24: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại

m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 27: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với H2 bằng 75,5 Chất X là

Câu 28: Số hiđrocacbon là đồng phân cấu tạo của nhau, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C8H10 là

Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Trang 35

Câu 31: Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm

A K3PO4 và KOH B K2HPO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D H3PO4 và KH2PO4

Câu 32: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là

A SO2, O2 và Cl2 B H2, NO2 và Cl2 C H2, O2 và Cl2 D Cl2, O2 và H2S

Câu 33: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS

Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai ancol trong X là

Câu 35: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Câu 43: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y

Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ

Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

Câu 45: Lấy 57,2 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu cho tác dụng với dd hỗn hợp H2SO4 và HNO3 vừa đủ Khi hỗn hợp kim loại tan hết thu 220,4 gam muối chỉ chứa toàn muối sunfat của các kim loại trên Khí bay ra gồm có 0,2 mol NO; 0,2 mol N2O và x mol SO2 x gần với giá trị nào sau đây nhất

Câu 46: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:

A 0,39; 0,54; 0,56 B 0,39; 0,54; 1,40 C 0,78; 1,08; 0,56 D 0,78; 0,54; 1,12

Câu 47: Oxi hóa m gam ancol đơn chức X, thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic, nước và ancol dư Chia Y làm hai phần bằng nhau Phần một phản ứng hoàn toàn

với dung dịch KHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Phần hai phản ứng với Na vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 19 gam chất rắn khan Tên của X là

Câu 48: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi

thu được 2,12 gam muối, khí CO2 và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng nửa số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 49: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 Thủy phân hoàn toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 52,5 gam Glyxin và

71,2 gam Alanin Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 10 Giá trị của m là

Câu 50: Có 2 dung dịch axit no đơn chức A1 và A2 Trộn 1 lít A1 với 2 lít A2 thu được 3 lít dung dịch X để trung hòa dung dịch 7,5 ml X cần dùng với 12,5 ml dung dịch NaOH (dung dịch B) và tạo ra 1,165 gam muối khan Trộn 2 lít A1 với 1 lít A2 thu được 3 lít dung dịch Y Để trung hòa 7,5 ml Y cần 10 ml dung dịch B và tạo ra 0,89 gam muối khan Xác định công thức A1 và A2 biết rằng số nguyên tử C trong mỗi phân tử không quá 4

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và C2H5COOH

C CH3COOH và C3H7COOH D HCOOH và C3H7COOH

Trang 36

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1: Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 2: Hidro hóa hoàn toàn CH3CH2CHO thì thu được chất nào?

Câu 3: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, HNO3 (loãng), CuSO4 Fe không tác dụng được với dung dịch nào?

Câu 4: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu

cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ

Câu 5: Hiện này khí metan (CH4) được dùng để thay thế một phần cho các nhiên liệu hóa thạch (dầu mỏ, than đá…) Người ta sản xuất khí metan bằng cách nào?

A Thu metan từ khí bùn ao

B Cho hơi nước qua than nóng đỏ

C Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz

D lên men ngũ cốc

Câu 6: Tách nước 2-metylbutan-2-ol bằng H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm chính nào?

Câu 7: Lấy 6,0 gam andehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là?

Câu 8: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2 ở nhiệt độ thường?

Câu 9: Dung dịch CuSO4 loãng được dùng làm thưốc diệt nấm Để điều chế 800 gam dung dịch CuSO4 5% thì khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng là?

Câu 10: Lấy 2,06 gam muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 3,76 gam kết tủa X là nguyên tố nào?

Câu 11: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 13: Cho các chất: phenol, stiren, benzen, toluen, anilin, glixerol Số chất tác dụng được với dung dịch nước Brom ở điều kiện thường là?

Câu 14: Trong các kim loại sau đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là?

Câu 15: Phát biểu không đúng là:

A Phenol phản ứng với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol

B Anilin phản ứng với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin

C dd C6H5ONa phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho t/d với dd NaOH lại thu được C6H5ONa

D Axit axetic phản ứng với dd NaOH, lấy dd muối vừa tạo ra cho t/d với khí CO2 lại thu được axit axetic

Câu 16: Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim loại Kim loại thu được sau phản ứng là?

nhân là 15+ Ở trạng thái cơ bản X có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Câu 18: Trong các chất: H2SO4, Ba(OH)2, NaCl, KHSO4 Dung dịch chất nào (nồng độ khoảng 0,1M) làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

Câu 19: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag Kim loại nào không tác dụng được với H2SO4 (loãng) ở nhiệt độ thường?

Câu 21: Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối bé nhất?

Câu 22: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

Câu 23: Lấy 1,76 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M, kết thúc phản ứng thu được 1,64 gam muối X là?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH3COOH thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là?

Câu 25: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là ?

Câu 26: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken

Trang 37

A saccarozơ, glucozơ B tinh bột, glucozơ C xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, fructozơ

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Xác định m?

Câu 33: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò

là chất khử?

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam chất X thu được hỗn hợp khí và hơi A gồm CO2, HCl, H2O và N2 Cho một phần A đi chậm qua dd Ca(OH)2 dư thấy có 5,4 gam

kết tủa, khối lượng dd giảm 1,638 gam và có 0,1008 lít khí không bị hấp thụ Phần còn lại của A cho lội chậm qua dd AgNO3 trong HNO3 dư thấy khối lượng dd giảm

4,788 gam và có 10,332 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xẩy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc Xác định phân tử khối của X (gam/mol)?

Câu 35: Để điều chế Fe(OH)2 trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành như sau: Đun sôi dung dịch NaOH sau đó cho nhanh dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH này Mục đích chính của việc đun sôi dung dịch NaOH là?

A Phân hủy hết muối cacbonat, tránh việc tạo kết tủa FeCO3

B Đẩy hết oxi hòa tan, tránh việc oxi hòa tan oxi hóa Fe(II) lên Fe(III)

C Để nước khử Fe(III) thành Fe(II)

D Đẩy nhanh tốc độ phản ứng

Câu 36: Chỉ dùng CO2 và H2O nhận biết được bao chất bột trắng (trong các lọ không nhãn) trong số các chất sau: NaCl , Na2CO3, Na2SO4, BaCO3 , BaSO4

Câu 37: Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với 6,32 gam KMnO4 Tính khối lượng HCl đã bị oxi hóa?

Câu 38: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH (phenol) và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:

pH ( dung dịch nồng độ 0,01M, 250C) 6,48 3,22 2,00 3,45 Nhận xét nào sau đây đúng?

A X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic B Y có phản ứng tráng gương

C Z tạo kết tủa trắng với nước brom D T cho phản ứng tráng gương

Câu 39: Cho các phương trình phản ứng:

(5) F2 + H2O → (6) SO2 + dd Br2 → (7) MnO2 + HCl (đ) (8) Mg + dd HCl → Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là:

Câu 40: Cho X gồm axit butanoic, butan-1,4-điamin, but-2-en-1,4-điol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 300ml dd

Ca(OH)2 0,1 M thu được kết tủa và dd Y Y tác dụng vừa đủ với dd Ba(OH)2 lại thấy xuất hiện kết tủa Tổng khối lượng kết tủa ở hai lần là 4,97 gam Giá trị của m là

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dd

giảm 2,08 gam Biết khi xà phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là:

Câu 42: Trong bình kín chứa hỗn hợp X gồm hidrocacbon A mạch hở (thể khí ở điều kiện thường) và 0,06 mol O2 , bật tia lửa điện để đốt X (chỉ xẩy ra phản ứng X

cháy tạo thành CO2 và H2O) Toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng cho đi qua bình đựng 3,5 lít dd Ca(OH)2 0,01M thì thu được 3 gam kết tủa Khí duy nhất thoát ra khỏi

bình có thể tích 0,224 lít (đktc) Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, nước bị ngưng tụ khi cho qua dung dịch, có bao nhiêu CTPT thỏa mãn A?

Câu 43: Hòa tan m gam hỗn hợp FeCl2, FeCl3, CuCl2 vào nước được dung dịch X Sục H2S dư vào thấy xuất hiện chất rắn Y nặng 1,28 gam và dung dịch Z Cho Z tác

dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy có 22,25 kết tủa Hòa tan Y trong HNO3 dư thấy thoát ra 1,4 gam khí duy nhất biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, sản phẩm khử

N+5 là NO Giá trị m gần nhât với giá trị?

Câu 44: Điện phân 1 lít dd X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lít khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dd

để phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được dd Y Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N+5 (nếu có) là NO duy nhất Giá trị (mX –mY) gần nhất là?

Câu 45: Lấy một lượng ancol but-2-in-1,4-diol cho qua bình đựng CuO đun nóng một thời gian được 14,5 gam hỗn hợp X gồm khí và hơi (Giả sử chỉ xẩy ra phản ứng oxi hóa chức ancol thành chức andehit) Chia X thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Tác dụng với Na dư thu được 1,68 lit H2 (đktc)

- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với dung dịch nước chứa m gam Br2 Xác định m?

Câu 46: Một loại nước tự nhiên có chứa [Ca2+] = 4.10-4M; [HCO3-] = 3.10-4M, còn lại là ion Cl- Để làm mềm loại nước này thường có 2 cách

- Cách 1: Cho tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3

- Cách 2: Cho t/d vừa đủ với CaO để loại bỏ phần nước cứng tạm thời rồi sau đó t/d vừa đủ với Na2CO3

Một nhà máy sản xuất nước sinh hoạt có công suất trung bình 100000 m3/1 ngày đêm, dùng nguồn nước trên để sản xuất nước sạch (giả thiết là nước mất hoàn toàn độ

cứng) nếu sử dụng cách 2 thì 1 năm (365 ngày) nhà máy nước này sẽ tiết kiệm được so với cách 1 bao khoảng nhiêu tiền? (biết đơn giá Na 2 CO 3 : 6000 đ /1kg; CaO;

1000 đ /1kg)

Câu 47: Hỗn hợp A gồm 3 axit cacboxylic no, hở X, Y, Z (MX < MY <MZ) và một ancol no, hở đa chức T (phân tử không có quá 4 nguyên tử C) Đốt cháy hoàn toàn

m gam A thì tạo ra hỗn hợp CO2 và 3,24 gam H2O Tiến hành este hóa hoàn toàn hỗn hợp A trong điều kiện thích hợp thì hỗn hợp sau phản ứng chỉ thu được 1 este E

đa chức và H2O Để đốt cháy hoàn toàn lương E sinh ra cần 3,36 lít O2 thu được hỗn hợp CO2 và H2O thỏa mãn nE nCO nH O

2 2

Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

to

 

to

 

Trang 38

Câu 49: Nung m gam hỗn hợp A gồm Mg, FeCO3, FeS, Cu(NO3)2 (trong A % khối lượng oxi là 47,818%) một thời gian (muối nitrat bị nhiệt phân hoàn toàn) thì thu được chất rắn B và 11,144 lít hỗn hợp khí gồm CO2, NO2, O2, SO2 B phản ứng hoàn toàn với HNO3 đặc nóng dư (thấy có 0,67 mol HNO3 phản ứng) thu được dung

d ) C tác dụng hoàn toàn với BaCl2 dư thấy xuất hiện 2,33 gam kết tủa Biết các khí đo ở đktc Giá trị gần nhất của m là?

Câu 50: X là một peptit có 16 mắt xích (được tạo từ các  -amino axit no, hở, có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH) Để đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2

Nếu lấy m gam X cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp chất rắn Y Đốt cháy hoàn toàn Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc, trong

không khí có

5

1

thể tích O2 còn lại là N2 Giá trị gần nhất của m là?

Trang 39

SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM

Mã đề thi: H015

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Câu 1 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 2 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?

A Phenol, glyxin, ancol etylic B Glyxin, phenol, ancol etylic

C Ancol etylic, glyxin, phenol D Phenol, ancol etylic, glyxin

Câu 3 Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5 Nguyên tử M là

Câu 4 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

A các chất đồng đẳng B các chất thù hình C các chất đồng hình D các chất đồng phân

Câu 5 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là

Câu 8 Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là

Câu 9 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A dd Mg(NO3)2 B dd FeCl2 C dd BaCl2 D dd CuSO4

Câu 10 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

C sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ D phản ứng thủy phân của protein

Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư

2 Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4

3 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom

4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)2

5 Nhiệt phân KMnO4

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

Câu 12 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

Câu 13 Ancol etylic không tác dụng với

Câu 14 Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

Câu 15 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng?

Câu 16 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được gây nên chủ yếu bởi

A tính chất của kim loại B các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

C khối lượng riêng của kim loại D cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

Câu 17 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI

B Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng

C Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2

D Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3

Câu 18 Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 40

A CH3COOH3NCH3 B CH3CH2COONH4 C CH3CH2NH3COOH D CH3NH3CH2COOH

Câu 19 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

Câu 20 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?

Câu 21 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dd HCl dư (không có không khí) là

Câu 22 Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

Câu 23 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

Câu 24 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

Câu 25 Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

A Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH

B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

C Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

D BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O

Câu 26 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd AlCl3 B Cho dd NH3 dư vào dd AlCl3

C Cho Al vào dd NaOH dư D Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu

Câu 27 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

Câu 28 Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

A FeO, Cr2O3 B chỉ có Fe2O3 C chỉ có Cr2O3 D Fe2O3, Cr2O3

Câu 29 Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối Công

thức phân tử của X là

Câu 30 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là

Câu 31 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và 0,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 9,72 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 4,2 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 32 Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dd HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dd Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dd BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là

Câu 33 Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 34 X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7 X tham gia các phản ứng theo sơ đồ sau: X  NaHCO (du) 3 C6H5O7Na3

Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Để trung hòa m gam X cần dùng V ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, để đốt cháy hoàn

toàn m gam X cần 6,048 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O Giá trị của V là

Câu 38 Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80% Khối lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là

Câu 39 Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có

trong X cần V lít dd HCl 2M Giá trị của V là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm Cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 87,6 gam dd HCl 12% (dư), thu được dd

Y chứa 22,968 gam các chất tan có cùng nồng độ mol Giá trị của m là

Câu 41 Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol metan gấp 2 lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần

6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dd NaOH 2,5M, rồi cô cạn dd sau phản ứng thì thu được a gam chất

rắn khan Giá trị của a là

Câu 42 Có hai bình điện phân, trong đó bình (1) đựng 20ml dd NaOH 1,73M; bình (2) đựng dd gồm 0,225 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol HCl Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân các dd bằng dòng điện một chiều với cường độ dòng điện không đổi trong một thời gian Khi dừng điện phân, tháo ngay catot ở các bình Sau phản ứng, thấy nồng độ NaOH ở bình (1) là 2M Cho tiếp 14 gam bột Fe vào bình (2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn không tan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị m là

A 10,4 B 9,8 C 8,3 D 9,4

Câu 45 Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp

Ngày đăng: 26/08/2017, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w