1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và bài tập hoá 12 học kì 2 ôn thi thpt quốc gia môn Hoá

46 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 653,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa +1.. Cho 3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước..  Kim loại phân nhóm ch nh nhóm IIA được gọi là kiềm th ởi vì oxit của c

Trang 1

Trang hương 6 – – NHÔM 2

i 2

L thu t c n 2

Tr c nghi m 6

i 6 8

L thu t c n 8

Tr c nghi m 12

i 27 14

L thu t c n 14

Tr c nghi m 18

hương 7 21

i 21

L thu t c n 21

Tr c nghi m 26

i CRÔM 29

L thu t c n 29

Tr c nghi m 32

i 34

L thu t c n 34

Tr c nghi m 37

i 6 39

L thu t c n 39

Tr c nghi m 42

hương 8 45

L thu t c n 45

Trang 2

 Kim loại kiềm thuộc nhóm IA (phân nhóm chính nhóm I) trong ng tuần hoàn

 Gồm các ngu ên tố: (có cấu hình lớp ngoài cùng là: ns1)

 Đi từ Li đ n Cs thì nhi t độ nóng ch và nhi t độ sôi gi m dần

 Khối lượng riêng nhỏ và tăng dần từ Li đ n Cs

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa +1

Na tri và hợp chất của nó khi chá cho ngọn lửa màu vàng

1 ác dụng với phi kim

a/ ác dụng với oxi

 Li, Na, K ở nhi t độ thường, tạo thành lớp oxi trên ề mặt Khi đốt nóng thì chá mãnh li t, tạo thành oxit (Na2O, K2O, Li2O), n u dư oxi sẽ tạo thành peoxit M2O2 (Li2O2, Na2O2, K2O2) Những peoxit nà là chất r n, tan trong nước tạo thành nước oxi già H2O2

2

4 + ¾ ¾® 2 natri oxit ; 2Na+ O2 ¾ ¾® Na O 2 2 (natri peoxit)

 R , Cs ốc chá trong oxi ở nhi t độ thường

b/ ác dụng với các phi kim khác

 Kim loại kiềm ph n ứng mạnh với halogen ở nhi t độ thường hoặc đun nhẹ

Trang 3

3 ác dụng với axit

Kim loại kiềm khử dễ dàng ion H+

trong dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng,…) tạo muối và gi i phóng khí H2 : 2Na+ 2HCl® 2NaCl+ 2H2 ­

 Dùng để ch tạo hợp kim có nhi t độ nóng ch thấp

 Kim loại Cs dùng để ch tạo t ào quang đi n

 Tạo hợp kim siêu nhẹ dùng trong hàng không

 Điều ch một số kim loại hi m ằng phư ng pháp nhi t, làm xúc tác cho nhiều ph n ứng hữu c

3 hận biết kim loại kiềm

Để nhận i t kim loại kiềm, người ta đốt nóng hợp chất của nó ( ằng cách nhúng dâ platin sạch vào dd chứa ion kim loại kiềm hoặc đ n chất) trên ngọn lửa không màu N u:

Ngọn lửa cho màu vàng là Na Ngọn lửa cho màu t m là K

Ngọn lửa cho màu đỏ là Li Ngọn lửa cho màu đỏ t a là R

Ngọn lửa cho màu xanh da trời là Cs

III/

1 Natrihidroxit a c n g i l x t

a/ ính chất vật lí: NaOH là chất r n, màu tr ng, tan nhiều trong nước, nóng ch ở 3220C và

không ị nhi t phân

b/ ính chất hóa h c: NaOH là một az mạnh

 Phân li mạnh: NaOH¾ ¾® Na+ + OH

- Tác dụng với axit: tạo ra muối và nước 2NaOH+ H SO2 4 ¾ ¾® Na SO2 4 + 2H O2

 Tác dụng với oxit axit CO2 và SO2:

+ N u tỉ l

2

NaOH CO

nn

Trang 4

Nước Javen

Có màng ngăn đpdd

NaOH+ Al(OH) ¾ ¾® 2H O+ NaAlO (tan)

 Tác dụng với các ngu ên tố lưỡng t nh như Al, Zn, Be và axit – hidroxit của chúng:

2NaOH+ Zn(OH)2 ¾ ¾® Na ZnO2 + 2H O

c/ iều chế: Trong công nghi p, điều ch NaOH ằng cách đi n phân dung dịch NaCl có màng

ngăn xốp giữa hai đi n cực (đi n cực tr )

2 2 2

Lưu ý rằng: N u không có màng ngăn, clo tạo thành sẽ tác dụng với NaOH, sinh ra

nước Javen với phư ng trình ph n ứng:

Cl + 2NaOH¾ ¾® NaClO+ NaCl+ H O

14444444442 4444444443

d/ ng dụng

 NaOH là một ngu ên li u quan trọng, đứng hàng thứ hai sau axit sunfuric

 NaOH được dùng để nấu xà phòng (gi i th ch xút – NaOH ăn da), ch phẩm nhuộm, t nhân tạo,

lu n nhôm, làm giấ và là ngu ên li u quan trọng trong cho nhiều ngành công nghi p đầu mỏ,…

2 atri hiđrocacbonat NaHCO 3

a/ ính chất vật lí Là chất r n màu tr ng, tan t trong nước, dễ ị nhi t phân hủ

NaHCO + NaOH ¾ ¾® Na CO + H O (thể hi n t nh axit)

c/ ng dụng: NaHCO3 được dùng trong công nghi p dược phẩm (ch thuốc đau dạ dà ,…) và

b/ ính chất hóa h c

Trang 5

- Na2CO3 là một muối của axit u (axit cacbonic H2CO3) nên có những t nh chất chung của muối:

 Ph n ứng với muối: Na CO2 3 + BaCl2 ¾ ¾® BaCO3 ¯ + 2NaCl

 Ph n ứng với axit mạnh: Na CO2 3+ 2HCl¾ ¾® 2NaCl+ CO2 ­ +H O2

 Lưu ý rằng: N u cho từ từ dung dịch axit vào dung dịch Na2CO3, thì 1 lúc mới có kh a ra,

ph n ứng nà x ra theo hai giai đoạn k ti p:

d/ ng dụng: Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghi p thủ tinh, ột giặc, phẩm

nhuộm, giấ , sợi,…

4 Kali nitrat KNO 3

Kali nitrat được dùng làm phân ón (phân đạm, phân kali) và được dùng làm thuốc n Thuốc

n thông thường (thuốc súng) là hỗn hợp gồm: 68 KNO3, 15%S và 17 C (than)

Ph n ứng chá của thuốc súng x ra theo phư ng trình:

5 Natri clorua NaCl (muối)

a/ í tính: Là chất r n, màu tr ng, dễ tan trong nước, có tonc = 8000C

b/ ng dụng: Thực phẩm quan trọng cho người và gia súc Ngu ên li u điều ch nhiều hóa

chất quan trọng: Cl2, axit HCl, NaOH, Na, nước Javen

c/ hai thác: Từ nước iển, quặng muối

Trang 6

TR

=======  =======

Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ngu ên tử kim loại kiềm là:

Câu 2 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Khi đó, M+

là cation nào sau đâ :

Câu 3 Cấu hình electron của ngu ên tử Na (Z = 11) là:

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1 Câu 4 T nh az tăng dần từ trái sang ph i theo thứ tự nào ?

A LiOH < KOH < NaOH B NaOH < LiOH < KOH

C LiOH < NaOH < KOH D NaOH < KOH < LiOH

Câu 5 Những đặc điểm nào sau đâ không là chung cho các kim loại kiềm ?

A số oxi hoá của ngu ên tố trong hợp chất B số lớp electron

C số electron ngoài cùng của ngu ên tử D cấu tạo đ n chất kim loại

Câu 6 Những ngu ên tố trong nhóm IA của ng tuần hoàn được s p x p từ trên xuống dưới theo thứ tự

tăng dần của:

A Đi n t ch hạt nhân ngu ên tử B Khối lượng riêng

Câu 7 Ngu ên tử có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:

Câu 8 Chọn phát iểu chưa đúng ?

A Kim loại kiềm có nhi t độ nóng ch , nhi t độ sôi cao

B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ

C Kim loại kiềm có độ cứng thấp

D Kim loại kiềm có kiểu mạng lập phư ng tâm khối

Câu 9 Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đ n Cs có:

A Nhi t độ nóng ch , nhi t độ sôi tăng dần B Nhi t độ nóng ch , nhi t độ sôi gi m dần

C Nhi t độ nóng ch tăng, nhi t độ sôi gi m D Nhi t độ nóng ch gi m, nhi t độ sôi tăng Câu10 Kim loại kiềm có nhi t độ nóng ch , nhi t độ sôi thấp, độ cứng nhỏ là do:

A Kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng B Ngu ên tử kim loại kiềm có án k nh lớn

C Liên k t kim loại trong tinh thể kém ền D Có t electron hóa trị (1 electron)

Câu 11 Phát iểu nào sau đâ không đúng khi nói về kim loại kiềm ?

A Nhi t độ nóng ch và nhi t độ sôi thấp B Khối lượng riêng nhỏ

C Độ cứng gi m dần từ Li đ n Cs D Mạng tinh thể dạng lập phư ng tâm di n Câu 12 Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hóa thứ nhất:

A Tăng dần từ Li đ n Cs B Gi m dần từ Li đ n Cs

C Tăng dần từ Li đ n K, từ K đ n Cs gi m dần D Gi m từ Li đ n K, từ K đ n Cs tăng dần Câu 13 Tìm m nh đề sai trong các m nh đề sau:

A Năng lượng để phá vỡ mạng lưới tinh thể của kim loại kiềm tư ng đối nhỏ

B Bán k nh của các ngu ên tử kim loại kiềm lớn h n những ngu ên tử của các ngu ên tố khác cùng một chu kì

C Năng lượng ion hóa của kim loại kiềm lớn nhất so với các ngu ên tố cùng chu kì

D Năng lượng ion hóa của các kim loại kiềm gi m dần từ Li đ n Cs

Câu 14 Để o qu n kim loại kiềm, người ta thường làm như th nào ?

A Ngâm vào nước B Ngâm trong dầu hỏa C Để n i thoáng mát D Để trong óng tối Câu 15 Muốn o qu n kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa Lời gi i th ch nào sau đâ là

Trang 7

loại kiềm ị oxi hóa

D Dầu hỏa là chất không thấm nước, không thấm kh nên là chất tốt nhất o v kim loại kiềm tránh hai tác nhân oxi hóa nà

Câu 16 Khi cho một mi ng natri có hình dạng ất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quì t m Hi n

tượng nào không x ra trong th nghi m nà ?

A Mi ng natri trở nên có dạng hình cầu

B Dung dịch thu được làm qu t m hóa xanh

C Trong quá trình ph n ứng, mi ng natri chạ trên mặt nước

D Viên natri ị nóng ch và n i trên mặt nước

Câu 17 Kim loại kiềm nào được dùng làm t ào quang đi n ?

Câu 18 Kim loại nào được dùng làm chất trao đ i nhi t trong lò ph n ứng hạt nhân ?

Câu 19 Ngu ên li u để điều ch kim loại kiềm là:

A Muối halogenua của kim loại kiềm B Muối sunfat của kim loại kiềm

C Muối nitrat của kim loại kiềm D Muối cac onat của kim loại kiềm

Câu 20 Phư ng pháp quan trọng để điều ch kim loại kiềm là:

A Đi n phân nóng ch muối halogenua của kim loại kiềm

B Đi n phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa 2 cực có màng ngăn xốp

C Đi n phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa 2 cực không có màng ngăn xốp

D C A, B, C

Câu 21 Cho 6,2g hỗn hợp hai kim loại kiềm tác dụng h t với H2O thấ có 2,24 l t H2 (đkc) a ra Cô cạn

dung dịch thì khối lượng chất r n khan thu được là:

Câu 22 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 l t kh hiđro (ở đktc)

Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, R = 85)

Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 5,2g hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên ti p vào nước thu được 2,24 l t H2

(đkc) Hai kim loại đó là:

Câu 26 Hòa tan 7,8g một kim loại X vào H2O được dung dịch D và 2,24 l t H2 ở đkc

Câu 27 Cho 3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa dung dịch thu

được cần 800ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là:

Câu 28 Cho 17g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng k ti p nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu

được 6,72 l t H2 (đkc) và dung dịch Y Thể t ch dung dịch HCl, 2M cần để trung hòa dung dịch

Y là:

Trang 8

Câu 29 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan h t vào nước được dung dịch A và 0,672 l t kh H2

(đktc) Thể t ch dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa h t một phần a dung dịch A là

Câu 30 Hỗn hợp 6,2g gồm kim loại Na và 1 kim loại kiềm khác, cho hỗn hợp đó tác dụng với 104g H2O,

người ta thu được 110g dung dịch Cho i t số ngu ên tử gam 2 kim loại trong hỗn hợp đều ằng nhau Xác định tên kim loại ?

Þ Cấu hình electron ngoài cùng là ns2

 Kiểu mạng tinh thể: Be, Mg (lục phư ng); Ca, Sr (tâm di n); Ba (tâm khối)

 Kim loại phân nhóm ch nh nhóm IIA được gọi là kiềm th ởi vì oxit của chúng (thành phần của đất) tác dụng với nước cho dung dịch kiềm

 Năng lượng ion hóa I2 nhỏ và gi m dần từ Be đ n Ba

Kim loại kiềm th có t nh khử có t nh khử mạnh nhưng u h n kim loại kiềm T nh khử tăng dần

từ Be đ n Ba Trong các hợp chất luôn có số oxi hóa là +2: 2

M® M + + 2e

1 ác dụng với phi kim

 Với oxi ¾ ¾® tạo oxit:

nhi t độ thường, Be và Mg ị oxi hóa chậm tạo thành lớp màng oxit o v kim loại Các kim loại còn lại ph n ứng với oxi trong không kh mãnh li t h n

Khi đốt nóng, tất c các kim loại nhóm IIA đều chá tạo thành oxit:

0 0

0

2 2

2

t t

Trang 9

2 3 2

2 ác dụng với nước 2 O)

Nhi t độ thường: Be không ph n ứng với H2O, Mg ph n ứng chậm (xem như không ph n ứng)

Ca, Sr, Ba khử mạnh với nước ở nhi t độ thường dễ dàng, tạo kiềm và gi i phóng kh H2 (đâ

c ng là lý do gọi Ca, Ba, Sr là kim loại kiềm th )

Bằng cách đi n phân nóng ch muối Halogenua

Phư ng trình đi n phân: MX2 ¾ ¾ ¾®dpnc M+ X CaCl2 : 2 ¾ ¾ ¾®dpnc Ca+ Cl2

Ta thu được kim loại Ca ở cực âm, kh clo thoát ra ở cực dư ng

 Là oxit az , tác dụng mãnh li t với nước, tạo thành az mạnh: CaO+ H O2 ® Ca OH( )2

 Tác dụng với nhiều oxit và oxit axit

Trang 10

2 Canxi hidroxit – Vôi tôi (Ca(OH) 2 )

 Là chất r n màu tr ng, tan t trong nước (1 l t H2O ở 200C hòa tan được 0,02mol Ca(OH)2)

 Dung dịch Ca(OH)2 là nước vôi trong

 ng dụng: Ca(OH)2 là chất r tiền nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghi p: S n

xuất amoniac (NH3), cluarua vôi (CaOCl2), vật li u xâ dựng, làm miềm nước, xử l nước th i…

3 Canxi cacbonat (CaCO 3 )

 Có trong đá vôi, đá hoa, đá phấn, quặng đolomit (có chứa CaCO3; MgCO3) và canxi cac onat là thành phần ch nh của vỏ và mai các loài ốc, sò, h n, mực, CaCO3 là chất r n màu tr ng, không tan trong nước nhưng tan được trong nước có kh CO2 hoặc tan được trong dung dịch axit:

Trang 11

(thạch cao sống) (thạch cao nung)

 Đá hoa: dùng trong các công trình m thuật (tạc tượng, trang tr ,…)

 Đá phấn: dễ nghiền thành ột mịn nên làm phụ da của thuốc đánh răng,…

4 Canxi sunfat (CaSO 4 )

 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O, ta gọi là thạch cao sống

 Thạch cao sống là một chất r n màu tr ng, t tan trong nước

 Khi nung thạch cao sống thì nó mất một phần nước và i n thành thạch cao nung:

 Thạch cao khan CaSO4 được điều ch ằng cách nung thạch cao sống ở 3500C Khi nung thạch cao khan đ n 9600C, canxi sunfat ị phân hủ

 Làm thực phẩm mau ch n và gi m mùi vị của thực phẩm

 Tạo lớp cặn trong nồi h i gâ lãng ph nhiên li u và không an toàn trong s n xuất

 Làm hỏng nhiều dung dịch cần pha ch trong phòng th nghi m

4 ách l m mềm nước c ng

 Ngu ên t c: làm gi m nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ ằng cách chu ển các ion trên vào các hợp chất không tan hoặc tha th chúng ằng các cation khác

 Đối với nước cứng tạm thời: Có 3 cách

 Cách 1: Đun nóng thu được k t tủa, lọc k t tủa được nước mềm

Trang 12

 Cách 3: Dùng dung dịch Na2CO3 hoặc Na3PO4 để tạo k t tủa, lọc k t tủa để được nước mềm

Na CO + Ca HCO ¾ ¾® 2NaHCO + CaCO ¯

 Đối với nước cứng v nh cửu: Dùng dung dich Na2CO3 hoặc Na3PO4 để tạo k t tủa, lọc k t tủa để được nước mềm

CaCl + Na CO ® 2NaCl+ CaCO ¯ CaSO + Na CO4 2 3® Na SO2 4 + CaCO3 ¯

 Ngoài ra, người ta còn dùng phư ng pháp trao đ i ion (cho nước cứng đi qua chất trao đ i ion)

 Trong thực t , người ta thường dùng đồng thời một số hóa chất th dụ như Ca(OH)2 và Na2CO3

Câu 1 Để điều ch kim loại nhóm IIA, người ta sử dụng phư ng pháp nào sau đâ ?

Câu 2 Điều ch kim loại Mg ằng cách đi n phân MgCl2 nóng ch , quá trình nào x ra ở catot (cực

C CaCO3 nằm trong nước D CaCl2 hoặc Ca(OH)2

Câu 4 Để s n xuất Mg từ nước iển, người ta đi n phân muối MgCl2 nóng ch Trong quá trình s n

xuất, người ta dựa vào t nh chất nào sau đâ ?

A Mg(OH)2 là chất không tan B Mg(OH)2 tác dụng dễ dàng với axit HCl

C MgCl2 nóng ch ở nhi t độ tư ng đối thấp D A, B, C đều đúng

Câu 5 trạng thái c n, ngu ên tử kim loại kiềm th có số electron hóa trị là

Câu 6 Mg có số thứ tự 12 trong ng h thống tuần hoàn các ngu ên tố hóa học Vậ cấu hình electron

ion có thể có của ngu ên tố nà là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2p2 2p6 3s2 3p2 D Tất c đều sai Câu 7 Hã chọn phát iểu sai Theo chiều tăng dần đi n t ch hạt nhân, các kim loại thuộc nhóm IIA có

A Bán k nh ngu ên tử tăng dần B Năng lượng ion hóa I2 gi m dần

C T nh khử của ngu ên tử gi m dần D T nh oxi hóa của ion gi m dần

Câu 8 Khi đi n phân nóng ch muối BaCl2 để điều ch Ba Tìm phát iểu đúng

A Thu được Cl2 ở cực dư ng, Ba ở cực âm

B Thu được Ba ở cực dư ng, Cl2 ở cực âm

C Thu được Ba ở cực dư ng, Ba(OH)2 ở cực âm

D Thu được Cl2 ở cực dư ng, Ba(OH)2 ở cực âm

Câu 9 Kim loại nhóm IIA có nhi t độ nóng ch , nhi t độ sôi, khối lượng riêng i n đ i không theo một

qui luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có

Trang 13

A Đi n t ch hạt nhân khác nhau B Cấu hình electron khác nhau

C Bán k nh ngu ên tử khác nhau D Kiểu mạng tinh thể khác nhau

C T nh chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm th là t nh oxi hóa và t nh oxi hóa của nó mạnh

h n kim loại kiềm

D T nh chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm th là t nh oxi hóa và t nh oxi hóa của nó u

h n kim loại kiềm

Câu 11 nhi t độ thường, kim loại nào không ph n ứng được với nước

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 14 Cho dã các kim loại: Fe, Be, Al, Ca Số kim loại trong dã tác dụng được với nước ở nhi t độ

thường là:

Câu 15 Tìm phát iểu không đúng ?

A Tất c kim loại kiềm th đều tác dụng được với dung dịch HCl, loãng cho kh H2 

B Tất c kim loại kiềm th đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng hoặc đặc nguội,

H2SO4 đặc không gi i phóng kh hidro

C Tất c kim loại kiềm th đều không tác dụng được với oxi ở nhi t độ cao

D Tất c kim loại kiềm th đều ph n ứng được với nước cho az mạnh

Câu 16 Cho ari vào nước được dung dịch A Cho lự ng dư dung dịch Na2CO3 vào A rồi dẫn ti p luồng

khí CO2 vào đ n dư Hi n tượng nào đúng trong các hi n tượng sau

A Sủi ọt kh , xuất hi n k t tủa tr ng, rồi tan

B Bari tan, xuất hi n k t tủa tr ng, rồi tan

C Bari tan, sủi ọt kh h dro, đồng thời xuất hi n k t tủa tr ng

D Bari tan, sủi ọt kh h dro, xuất hi n k t tủa tr ng, rồi tan

Câu 17 Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocac onat thì có k t tủa xuất hi n T ng các h số tỉ lượng

trong phư ng trình hóa học của ph n ứng là:

Câu 18 Chất ph n ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra k t tủa là

Câu 19 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3) sẽ:

A Có k t tủa tr ng B Có ọt kh thoát ra

C Có k t tủa tr ng và ọt kh D Không có hi n tượng gì

Câu 20 Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đâ , có thể nhận i t được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch:

H2SO4, BaCl2, Na2SO4 ?

A Qu t m B Bột kẽm C Na2CO3 D A hoặc B hoặc C Câu 21 Cho 2g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng h t với dung dịch HCl tạo ra 5,55g muối clorua

Kim loại đó là:

Trang 14

Câu 22 Cho 10 gam một kim loại kiềm th tác dụng h t với nước thoát ra 5,6 l t kh (đktc) Tên của kim

loại kiềm th đó là

A Ba B Mg C Ca D Sr

Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 12g kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 7,3

(d = 1,25g/ml) Kim loại đó là:

Câu 24 Cho 25g CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20 (d = 1,2g/ml) Khối lượng của dung

dịch HCl đã dùng là ao nhiêu ?

Câu 25 Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại M hóa trị II thành oxit ph i dùng một lựong oxi ằng 40

lượng kim loại đã dùng Kim loại M là:

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 1,44g một kim loại hóa trị II ằng 250ml H2SO4 0,3M (loãng) Muốn trung

hòa axit dư trong dung dịch sau ph n ứng ph i dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M Kim loại đó là

Câu 27 Cho 2,84g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng h t với dung dịch HCl thấ a ra 672ml kh

CO2 (đkc) Phần trăm khối lượng của 2 muối trên trong hỗn hợp theo thứ tự nào sau đâ ?

A 35,2% và 64,8% B 70,4% và 29,6% C 85,49% và 14,52% D 17,6% và 82,4% Câu 28 Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp ột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 l t kh CO2 (đktc) Số gam

mỗi muối an đầu là

A 2,0 g và 6,2 g B 6,1 g và 2,1 g C 4,0 g và 4,2 g D 1,48 g và 6,72 g Câu 29 Nung hỗn hợp muối cac onat của hai kim loại k ti p nhau trong nhóm IIA đ n khi khối lượng

không đ i thu được 2,24 l t CO2 (đkc) và 4,64g hỗn hợp hai oxit Hai kim loại đó là:

A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 30 Hoà tan h t 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cac onat của kim loại kiềm và một muối cac onat

của kim loại kiềm th ằng dung dịch HCl thu được 1,68 l t CO2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau

ph n ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng

A 7,800 gam B 5,825 gam C 11,100 gam D 8,900 gam

Bài 27

  

I/ – –

1 ị trí v cấu tạo ngu n t

Nhôm (Al) ở ô số 13, nhóm IIIA, chu k 3

 Cấu hình ngu ên tử Al (Z = 13): 1s2

2s2 2p6 3s2 3p1, hay vi t gọn lại là Al [Ne]: 3s2 3p1

Nhôm dễ dàng nhường 3 electron hóa trị nên trong hợp chất luôn có số oxi hóa +3

Trang 15

đặc nóng

ới xi ¾ ¾® Nhôm oxit:

 nhi t độ thường: Al k t hợp dễ dàng với oxi tọa lớp oxit mỏng, ền, o v Al không ị oxi

hóa ti p tục

 Khi đun nóng: ph n ứng mãnh li t, sáng, tỏa nhiều nhi t: Al+ O2 ¾ ¾¾®t0 Al O2 3+ Q

ới phi kim khác (Cl 2 , Br 2 , S, N 2 , C)

 Bột nhôm tự ốc chá khi ti p xúc với Cl2¾ ¾® tạo muối

2Al+ 3Cl ¾ ¾® 2AlCl 2Al+ 3Br2 ¾ ¾® 2AlBr3

 Khi đun nóng, ph n ứng được với I2, S Khi đun nóng mạnh, ph n ứng được với N2, C

ới axit thư ng (HCl, H 2 SO 4 lo ng 3 PO 4 ) ¾ ¾ ® muối + H2 ­

Al khử dễ dàng ion H+ trong các dung dịch axit trên để tạo muối và gi i phóng kh hidro

2+ ® + ­ 2Al+ 3H SO2 4( )l ® Al SO2( 4)3 + H3 2 ­

ới axit có tính oxi hóa 3 đ c nóng 2 SO 4 đ c nóng

trong các dung dịch axit trên xuống số oxi hóa thấp

h n như: NO, NO2, N2, N2O, NH4NO3, SO2 và không gi i phóng kh H2

l kh ng tác dụng với các dd axit 3 đ c ngu i v dd axit 2 SO 4 đ c ngu i Vì vậ , có

thể dùng thùng nhôm để chu ên chở (dùng làm ình chứa) hai axit nói trên

3 ác dụng với oxit kim loại ếu hơn – h n ng nhi t nh m

nhi t độ cao, Al khử được nhiều ion kim loại trong oxit

 Ph n ứng trên sẽ nhanh chóng dừng lại vì Al OH( )3là chất r n không tan trong nước (dạng keo

tr ng, nhầ ), là lớp o v không cho nhôm ti p xúc với nước

Þ Như vậ , có thể xem như nhôm không tác dụng được với nước

5 ác dụng với dung dịch kiềm

Cho mi ng nhôm vào dung dịch kiềm

 Trước h t, lớp o v Al2O3 ị hòa tan trong dung dịch kiềm:

Trang 16

Ph n ứng ( )2 và( )3 x ra xen k nhau đ n khi Al tan h t

Các ph n ứng nà có thể được vi t chung lại như sau:

 Nhôm và hợp kim nhôm có đặc t nh nhẹ và ền đối với không kh và nước, được dùng làm vật

li u ch tạo má a , ô tô, tên lửa, tàu v trụ

 Nhôm và hợp kim nhôm có màu tr ng ạc, đẹp, được xâ dựng nhà cửa và trang tr nội thất

 Nhôm có t nh chất dẫn đi n, dẫn nhi t tốt được dùng làm dâ cáp cao th tha cho dâ đồng là kim loại đ t tiền Nhôm dùng ch tạo thi t ị trao đ i nhi t, các dụng cụ đun nấu, vừa có v đẹp, vừa ền, ti t ki m năng lượng Giấ nhôm dùng ao gói thực phẩm các loại ánh kẹo, không gâ độc hại cho sức khỏe con người

 Nhôm là kim loại có t nh khử khá mạnh, ột nhôm dùng ch tạo hỗn hợp tecmit (là hỗn hợp khi

ta trộn ột nhôm với ốt s t oxit) để thực hi n ph n ứng nhi t nhôm dùng hàn đường ra Điều ch một số kim loại trong phòng th nghi m

2 rạng thái t nhi n

Nhôm trong tự nhiên tồn tại ở dạng hợp chất:

Đất sét (Al O 2SiO 2H O , Myca 2 3 2 2 ) (K O.Al O 6SiO 2H O , Boxit 2 2 3 2 2 ) (Al O nH O , 2 3 2 )

Cryolit(3NaF.AlF 3)

/

Trong công nghi p, nhôm được s n xuất chủ u ằng phư ng pháp đi n Al2O3 nóng ch , có lần criolit Na3AlF6 để gi m nhi t độ nóng ch của Al2O3

Phư ng trình đi n phân: 2Al O2 3 ¾ ¾ ¾ ®dpnc 4Al+ 3O3

1 Nguyên li u: Quặng Boxit

Quặng Boxit thường lẫn tạp chất e2O3 và SiO2 Làm sạch quặng thu nhôm oxit Al2O3

2 n xuất nh m

 Phư ng pháp: Đi n phân Al2O3 nóng ch

 Chuẩn ị cho chất đi n li nóng ch :

Để gi m nhi t độ nóng ch Al2O3 (20500C), người ta hòa tan Al2O3 trong Criolit nóng ch , ta thu được hỗn hợp chất lỏng ở 9000C Vi c làm nà vừa ti t ki m năng lượng, vừa tạo được hỗn

Trang 17

(vừa đủ)

(vừa đủ)

hợp có t nh dẫn đi n tốt h n Al2O3 nóng ch Mặt khác, hỗn hợp nà có tỉ khối nhỏ h n Al nên

n i lên trên và o v nhôm

 Quá trình đi n phân:

 Cực âm (Catot): tại đâ x ra quá trình khử 3

 Al2O3 là chất r n, màu tr ng, không tan trong nước

 Al2O3 rất ền với nhi t, không ị nhi t phân hủ

 Al2O3 rất ền không ị khử ởi C, H2, CO

 Al2O3 là oxit lưỡng t nh: vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với az

Phư ng trình ph n ứng chứng minh Al2O3 là oxit lưỡng t nh:

2 Nhôm hidroxit Al(OH) 3

 Al(OH)3 là chất r n, không tan trong nước (chất k t tủa keo màu tr ng)

 Hóa t nh của Al(OH)3:

 Là hợp chất kém ền với nhi t: ( )3 2 3 2

t

2Al OH ¾ ¾¾®0 Al O + 3H O

 Là chất lưỡng t nh:

 Tan trong dd axit: Al OH( )3 + 3HCl¾ ¾® AlCl3 + 3H O2

 Tan trong dd kiềm: Al(OH)3 + NaOH ® NaAlO2 + 2H O2

NaAlO2 chỉ tồn tại trong dung dịch, có thể tái tạo lại Al(OH)3 theo phư ng trình sau:

NaAlO + 2H O+ 2CO ® Al(OH) ¯ + NaHCO

NaAlO + 2H O+ HCl ® Al OH( ) ¯ + NaCl

 Al(OH)3 thể hi n t nh az trội h n t nh axit Do có t nh axit nên nhôm hidroxit còn có tên

là axit aluminic, nó là một axit rất u, u h n axit cac onic

 Điều ch Al(OH)3: Dùng ph n ứng trao đ i muối nhôm với dung dịch az

Nhôm Sunfat Al 2 (SO 4 ) 3

 Muối nhôm sunfat khan tan trong nước tỏa nhi t, làm dung dịch nóng lên do ị hidrat hóa

Trang 18

TR

(dư)

 Thường k t hợp với muối K2SO4 ở dạng ngậm nước gọi là ph n nh m ph n chua , có công thức K 2 SO 2 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O hay Kal(SO 4 ) 2 12H 2 O được dùng làm sạch nước (trong nước),

làm chất cầm màu trong phẩm nhuộm, công nghi p giấ , ngành thuộc da

Nhôm clorua AlCl 3 là chất xúc tác trong công nghi p ch i n dầu mỏ và t ng hợp hữu c

A ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s2

3p1

C Tinh thể cấu tạo lập phư ng tâm di n D Mức oxi hóa đặc trưng + 3

Câu 4 Phát iểu nào dưới đâ đúng ?

A Nhôm là kim loại lưỡng t nh B Al(OH)3 là một az lưỡng t nh

C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng t nh

Câu 5 Kim loại Al không ph n ứng với dung dịch

A H2SO4 đ, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH

Câu 6 Trong thư ng mại, để chu ên chở axit nitric đặc hoặc axit sunfuric đặc, người ta có thể dùng các

thùng làm ằng:

A Thủ tinh B Thủ t nh hữu c C Nhôm D Chì

Câu 7 Hợp kim quan trọng nhất của nhôm là:

A Hợp kim almelec B Hợp kim đu ra C Hợp kim silumin D Hợp kim electron Câu 8 Chỉ ra đâu là ph n ứng nhi t nhôm:

D Al(OH)3+ NaOH® 2NaAlO2 + H O2

Câu 10 nhi t độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2

Câu 11 Oxit nào sau đâ lưỡng t nh:

Trang 19

Câu 10 Kim loại ph n ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 11 Trong những chất sau, chất nào không có t nh lưỡng t nh ?

Câu 13 Khi cho nhôm vào nước thì:

A Lúc đầu nhôm có ph n ứng với nước sau đó dừng lại, nên coi như nhôm không ph n ứng với nước

B Nhôm có lớp Al2O3 o v , làm sạch lớp oxit nà thì nhôm có tác dụng với nước tạo thành Al(OH)3 o v nên ph n ứng dừng lại

C Nhôm ph n ứng với nước tạo ra Al2O3 nên ph n ứng dừng lại

D Nhôm ph n ứng với nước tạo thành Al(OH)3

Câu 14 Chất không có t nh chất lưỡng t nh là

A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2O3

Câu 15 Chất ph n ứng được với dung dịch NaOH là

A Mg(OH)2 B Ca(OH)2 C KOH D Al(OH)3

Câu 16 Chọn câu sai trong các câu sau đâ :

A Nhôm không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 o v

B Nhôm là kim loại có t nh dẫn đi n, dẫn nhi t và có ánh kim

C Dùng giấ nhôm để gói kẹo vì nhôm d o và không độc hại cho con người

D Nhôm có thể tác dụng được với nước ở nhi t độ cao

Câu 17 Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đâ ?

A Cho dư dd HCl vào dd natri alumiat B Th i dư kh CO2 vào dd natri alumiat

C Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 18 Chỉ dùng hóa chất nào sau đâ có thể phân i t được 3 chất r n là Mg, Al và Al2O3 :

A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2 Câu 19 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân i t hai dung dịch nà , có thể dùng

dung dịch của chất nào sau đâ ?

Câu 20 Hi n tượng nào sau đâ không đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đ n khi dư vào ống nghi m

đựng dung dịch AlCl3 ?

A Sủi ọt kh , dung dịch vẫn trong suốt và không màu

B Sủi ọt kh và dung dịch đục dần do tạo ra chất k t tủa

C Dung dịch đục dần do tạo ra chất k t tủa, sau đó k t tủa tan và dung dịch lại trong suốt

D Dung dịch đục dần do tạo ra chất k t tủa và k t tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3 Câu 21 Cho 10,2g Al2O3 tác dụng vừa đủ với ao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,8M ?

Câu 22 Hòa tan 31,2g hỗn hợp ột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 l t H2 ở

đkc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp an đầu lần lượt là:

A 16,2g và 15g B 10,8g và 20,4g C 6,4g và 24,8g D 11,2g và 20g Câu 23 Thể t ch kh clo (ở đkc) cần dùng để ph n ứng hoàn toàn với 5,4g nhôm là:

A 4,48 lít B 0,448 lít C 6,72 lít D k t qu khác Câu 24 Cho 11,8g hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng với dung dịch NaOH dư Sau ph n ứng, thể t ch kh H2

sinh ra là 6,72 l t (ở đkc) Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

Trang 20

Câu 25 Hòa tan 5,4g Al ằng một lượng dung dịch H2SO4 (loãng) dư Sau ph n ứng thu được dung dịch

X và V (l t) kh H2 (đkc) Giá trị của V là:

A 4,48 lít B 0,448 lít C 6,72 lít D k t qu khác Câu 26 Cho m (gam) ột Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 15,68 l t kh Hidro (đkc) Khối

lượng ột Al đã ph n ứng là:

Câu 27 Cho 16,2g kim loại X (có hóa trị n du nhất) tác dụng với 3,36 l t O2 (đkc), ph n ứng xong thu

được chất r n A Cho A tác dụng h t với dung dịch HCl thấ có 1,2g kh H2 thoát ra X là:

A 2,7 gam B 10,4 gam C 5,4 gam D 16,2 gam

Câu 30 Cho 5,4g Al vào 100ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi ph n ứng x ra hoàn toàn thì thể t ch kh

H2 (đkc) thu được là:

A 4,48 lít

Trang 21

1 ị trí v cấu tạo electron

 S t là ngu ên tố thuộc phân nhóm phụ nhóm VIII, (VIIIB), chu kì 4, số thứ tự là 26 (Z = 26) Có khối lượng ngu ên tử M= 56

ïï

Þ ìï

=ïïî

 Tù thuộc vào nhi t độ, kim loại e có thể tồn tại ở các mạng lập phư ng tâm khối ( e) hoặc lập phư ng tâm di n ( e)

1 ác dụng với phi kim (Cl 2 , S, O, I)

t0 cao, s t khử mạnh mẽ ngu ên tử phi kim thành ion, s t ị oxi hóa thành ion e2+ hoặc e3+

Trang 22

3 ác dụng với mu i c a kim loại ếu

S t có thể khử được ion của các kim loại đứng sau nó trong dã kim loại tự do Trong các ph n ứng nà , s t ị oxi hóa thành ion e2+

N u e dư thì tạo muối s t (II) Fe + 2AgNO3 ® Fe NO( 3 2) + 2Ag

 Trong tự nhiên, e tồn tại dưới những dạng quặng là hemantit đỏ (chứa e2O3 khan), hematit nâu (chứa e2O3.nH2O), manhetit (chứa e3O4), xiderit (chứa eCO3), pirit (chứa eS2),

 Ngoài ra, s t còn tồn tại trong các c thể sống: nó rất cần thi t để s n xuất hemoglo in trong máu và chất di p lục (clorophin) trong câ cỏ

 S t có tầm quang trọng hàng đầu trong kinh t và công nghi p vì:

 Quặng s t có s n trong vỏ Trái Đất

Trang 23

 L t nh: eO là chất r n màu đen, không có trong tự nhiên

 Hóa t nh: Là một oxit az , tan được trong dung dịch axit, không tan được trong nước

 eO tác dụng với dung dịch HNO3 được muối s t (III):

 Tác dụng với axit loại 1 ® Muối + Nước: FeO+ H SO2 4 ® FeSO4+ H O2

 Trong một số ph n ứng, eO đóng vai trò là chất oxi hóa: e2+

 Khử s t (III) oxit ở 500oC ởi H2 hay CO: Fe O2 3+ CO¾ ¾¾®to 2FeO+ CO2 ­

 Dùng phư ng pháp phân hủ hợp chất không ền của s t (II) hidroxit e(OH)2 ở nhi t độ cao, không có không kh : Fe(OH)2 ¾ ¾¾®to FeO+ H O2

4Fe(OH)2 + O + 2H O® 2Fe OH ¯ (nâu đỏ)

Đâ là l do: điều ch e(OH)2 c ng như eO trong điều ki n không có không kh

5FeCl2 + KMnO + 8HCl ® 5FeCl + MnCl + KCl+ 4H O

Bị kim loại mạnh h n đẩ ra khỏi muối: 2Al+ 3FeSO4 ® Al SO2( 4 3) + 3Fe

 Điều ch : cho e (hoặc eO, e(OH)2) tác dụng với axit HCl hoặc H2SO4 loãng

Hợp chất s t (III) gồm: s t (III) oxit ( e2O3), muối, hidroxit ( e(OH)3)

T nh chất hóa học đặc trưng là t nh oxi hóa

Ngày đăng: 26/08/2017, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w