1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập kiên thức phần Ni tơ ôn thi thpt quốc gia

22 365 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 534,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp b.Tính số mol HNO3 đã phản ứng c.Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?. Hãy viết các phản ứng xảy ra tiếp t

Trang 1

3)Hoà tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm kim loại A (hoá trị I) và kim loại B (hoá trị II) vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và H2SO4 được 1,344 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO2 và SO2 Biết tỉ khối hơi của Y so với H2 là 24,5

a.Tính khối lượng muối khan thu được

b.Nếu đề bài không cho tỉ khối hơi Y với hiđro thì chỉ xác định được khoảng giới hạn của lượng muối khan trên Tìm khoảng giới hạn này 4)Cho 200ml dung dịch A chứa HNO3 1M và H2SO4 0,2M trung hoà với dung dịch B chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 1M

d  Các khí đo ở đktc Tính khối lượng muối có trong dung dịch B theo m và V

6)Hoà tan 48,8g hỗn hợp gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch HNO3 đủ, thu được dung dịch A và 6,72 lít khí NO (đktc) Cô cạn dung dịch

A được 147,8g chất rắn khan

a Xác định công thức của oxit sắt

b.Cho cùng lượng hỗn hợp trên phản ứng với 400ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và chất rắn D Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch AgNO3 dư được kết tủa Tính khối lượng chất kết tủa thu được

c.Cho D phản ứng với dung dịch HNO3 Tính thể tích NO ở 27,30

C, 1atm 7)Nung muối A(NO3)2 trong một bình kín có V=11,2 lít (bình không chứa gì) cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại 1chất rắn B cân nặng 16g Áp suất trong bình khi đó là 1,1 atm (27,30C)

a Xác định kim loại A và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí chứa trong bình

b.Thêm vào 16g chất rắn B một kim loại C có hoá trị I, sau đó cho tác dụng với HNO3 dư Phản ứng tạo ra 5,6 lít NO2 (đktc) và hỗn hợp 2 muối

có tổng số khối lượng là 80,1g Xác định kim loại C và khối lượng C đã dùng

8)Thêm 2,52g bột sắt vào 150ml dung dịch chứa AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,5M Lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn A

và dung dịch B

a.Tính khối lượng chất rắn A

b.Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch B, biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

c.Lấy toàn bộ chất rắn A đem tác dụng dung dịch HNO3 đặc Tính thể tích khí màu nâu thoát ra ở đktc

9)Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63g dung dịch HNO3 theo các phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O

Thể tích khí NO2 thoát ra là 1,568 lít (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, được 9,76g chất rắn Tính số gam mỗi chất trong A và nồng độ % của dung dịch HNO3 (giả thiết HNO3 không bị mất do bay hơi trong quá trình phản ứng)

10)Hoà tan hoàn toàn 9,74g hỗn hợp Cu và Ag (mỗi chất có thành phần thay đổi từ 0→100%) bằng HNO3 loãng được V lít NO (đktc)

a.Định V

b.Biết V=1,12 lít, xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

11)Cho mg hỗn hợp cùng số mol FeS2 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 khi đun nóng thu được dung dịch A; 14,336 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO2 và NO có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 Tính m và nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng

12)Cho hỗn hợp X gồm 6,5g Zn và 4,8g Mg phản ứng với 200ml dung dịch Y Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M thu được chất rắn A

a.Chứng minh rằng Cu và Ag đã kết tủa hoàn toàn Tinh khối lượng chất rắn A

b.Để phản ứng hết với X cần bao nhiêu thể tích dung dịch Y?

13)Cho 3 miếng Al kim loại vào 3 cốc đựng dung dịch axit nitric nồng độ khác nhau: Ở cốc 1 thấy có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí Ở cốc 2 thấy bay ra một khí không màu, không mùi, không cháy, hơi nhẹ hơn không khí Ở cốc 3 không thấy khí thoát ra, nhưng nếu lấy dung dịch sau khi Al tan hết cho tác dụng với NaOH dư thấy thoát ra khí mùi khai Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion

14)Cho miếng Zn vào cốc 1 đựng dung dịch NaOH và NaNO3; cho miếng Al vào cốc 2 đựng dung dịch KOH và KNO3; cho miếng Ba vào cốc

3 đựng dung dịch muối X Người ta nhận thấy cả ba trường hợp đều thu được hỗn hợp khí H2 và NH3; trong cốc 3 có tạo thành kết tủa không tan trong dung dịch HCl Hãy biện luận để viết các phương trình phản ứng xảy ra

15)Cho x mol Fe tác dụng với y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch D Hỏi trong dung dịch D tồn tại những ion nào? Hãy thiết lập mối quan

hệ giữa x và y để có thể tồn tại những ion đó

16)Cho mg hỗn hợp A gồm Fe, FeCO3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư đến khi phản ứng kết thúc được 1,3 lít dung dịch B và hỗn hợp khí C (gồm NO và CO2) Cho toàn bộ khí C vào bình kín dung tích 4,47 lít chứa không khí (20% O2 và 80% N2 theo thể tích) 250C; 0,82atm

Trang 2

Đến khi áp suất ổn định thấy áp suất tăng 60% so với khi chỉ chứa không khí (đo cùng ở 250

C) Cô cạn dung dịch B rồi nung đến khối lượng không đổi được 20,8g chất rắn D Nếu cho hỗn hợp khí C qua dung dịch nước vôi bão hoà thì được 6g kết tủa

a.Viết tất cả phương trình phản ứng hoá học xảy ra

b.Tính m và thành phần % theo thể tích của các khí trong bình lúc cuối cùng

c.Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch B Biết rằng để phản ứng hết với 130ml dung dịch B cần 161,2ml dung dịch NaOH 0,5M (Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

17)a.Một oxit của nitơ có công thức NOx, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Xác định NOx Viết phản ứng của NOx với dung dịch kiềm dưới dạng ion rút gọn

b.NOx nhị hợp theo phản ứng: 2NOx (k) ↔ N2O2x (k) NOx là khí màu nâu, N2O2x là khí không màu

-Khi giảm áp suất hệ phản ứng, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nào? Giải thích

-Khi ngâm bình chứa NOx vào nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần Cho biết phản ứng thuận là phát nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích 18)Hoà tan hoàn toàn 10,02g hỗn hợp Mg, Al, Al2O3 trong Vml dung dịch HNO3 1M được 6,72 lít khí NO (đo ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch NaOH 2M vào A đến khi lượng kết tủa không thay đổi nữa thì hết 610ml Lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 6g chất rắn

a.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu và tính V

b.Nếu chỉ dùng 500ml dung dịch NaOH 2M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

19)Người ta nung 6,375g Cu (II) đisuafua trong oxi dư thu được chất rắn A và hỗn hợp B gồm hai khí Nung nóng A rồi cho luồng khí NH3 dư

đi qua, thu được chất rắn A1 Cho A1 tan hoàn toàn trong HNO3 thu được dung dịch A2 Cô dung dịch A2 rồi nung ở nhiệt độ cao được chất rắn

A3 và hỗn hợp khí B3 Cho B3 hấp thụ hoàn toàn bởi 250ml H2O thu được dung dịch A4 Sau khi hấp thụ, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Mặt khác cho hỗn hợp B lần lượt tác dụng với dung dịch KMnO4, dung dịch Br2, dung dịch nước vôi, khí H2S dư

a.Viết các phương trình phản ứng

b.Tính pH của dung dịch A4 Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

20)Dung dịch B chứa hai chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 50ml dung dịch B phản ứng vừa đủ với 31,25ml dung dịch NaOH 16%, d=1,12g/ml Lọc lấy kết tủa sau phản ứng, đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, được 1,6g chất rắn

a.Tính nồng độ mol/l của dung dịch B

b.Cho 2,4g đồng vào 50ml dung dịch B (chỉ có khí NO bay ra) Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

21)Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Al và Mg ở dạng bột mịn đã được trộn đều Chia 3,64g hỗn hợp A thành hai phần bằng nhau Hoà tan hết phần thứ nhất bằng dung dịch HCl thu được 1,568 lít khí H2 Cho phần thứ hai vào 50ml dung dịch NaOH 0,5M (lấy dư), thu được dung dịch B

và chất rắn C Tách riêng chất rắn C rồi cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng, thu được 2,016 lít khí NO2 duy nhất và dung dịch D

a.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A b.Tính khối lượng muối nitrat tạo thành trong dung dịch D

c.Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M cần thiết để:

-Đủ hoà tan hoàn toàn phần thứ nhất

-Khi cho vào dung dịch B thì thu được lượng kết tủa lớn nhất (Các thể tích khí đo ở đktc)

22)Hoà tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59g, trong đó có một khí bị hoá thành màu nâu trong không khí

a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

b.Tính số mol HNO3 đã phản ứng

c.Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

23)A1 là muối có khối lượng phân tử bằng 64 đvC và có công thức đơn giản là NH2O A3 là một oxit của nitơ có tỉ lệ

a.Tính a và b

b.Lấy riêng m1g và m2g kim loại ở trên đem oxi hoá hoàn toàn thành oxit thì thu được 1,6064m1g oxit và 1,542g m2g oxit Tính m

25)Hoà tan hết hỗn hợp gồm có Al-Cu trong axit HNO3 loãng, nóng thì được dung dịch A Cho biết các chất tạo thành? Hãy viết các phản ứng xảy ra tiếp theo trong những trường hợp sau đây:

a.Cho vào A một lượng dư NaOH

b.Cho vào A một lượng NaOH vừa đủ để hỗn hợp đạt đến môi trường trung tính

c.Lấy kết tủa ở (b) đem nung đến khối lượng không đổi

d.Lấy sản phẩm sinh ra ở (c) đem nung trong luồng khí hiđro sẽ thu được gì?

26)Nung 9,4g muối M(NO3)n trong bình kín có V=0,5 lít chứa khí N2 Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0,984atm và 270

C Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết còn lại 4g oxit M2On, đưa về 270C áp suất trong bình là p

a.Tính nguyên tử khối của M và áp suất p

b.Lấy 1/10 lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào nước thành 0,25 lít dung dịch A

-Tính pH của dung dịch A

-Dung dịch A có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu gam M2O và bao nhiêu lít khí NO được tạo thành (đktc)?

Trang 3

27)Một hỗn hợp X gồm kim loại M (có hai hoá trị 2 và 3) và MxOy Khối lượng của X là 80,8g Hoà tan hết X bởi dung dịch HCl thu 4,48 lít H2 (đktc), còn nếu hoà tan hết X bởi dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO (đktc) Biết rằng trong X có một chất có số mol gấp 1,5 lần số mol chất kia Xác định M và MxOy

28)Hoà tan vừa đủ một lượng hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MO (M có hoá trị không đổi và MO không phải là oxit lưỡng tính) trong 750ml dung dịch HNO3 0,2M được dung dịch A và khí NO Cho A tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch NaOH 0,5M thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 2,4g chất rắn Tìm M, tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu và thể tích khí NO sinh ra ở 27,30C và 1atm 29)Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn ag hỗn hợp A vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác, khi hoà tan hết cùng ag hỗn hợp A vào dung dịch HNO3 đặc thu được dung dịch B và có khí màu nâu bay ra Dung dịch B chia làm 2 phần bằng nhau: phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 5,825g kết tủa Thêm dung dịch Ba(OH)2 vào phần 2 cho đến dư, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao được chất rắn C

a.Tính thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp A

b.Tính số gam chất rắn C

30) Để mg phôi bào sắt A ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp B khối lượng 12g gồm Fe và các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho

B tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit nitric thấy giải phóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO (đktc)

a.Viết các phương trình phản ứng b.Tính khối lượng m của A

NHÓM NITƠ

1.Tìm câu SAI trong số những câu sau:

a.Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

b.So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

c.So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất

d.Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

2.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là

3.Câu nào SAI?

a.Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường b.Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử

c.Phân tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết d.Phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn

4.Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây?

a.Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí b.Dùng đồng để khử hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao

c.Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn d.Dùng hidro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ 5.Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

6.Câu nào SAI trong số các câu sau?

a.NH3 có tính chất của một bazơ, do đó nó có thể tác dụng với axit b.NH3 tác dụng với mọi dung dịch muối kim loại

c.Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hidroxit của nó không tan trong nước

d.Dung dịch NH3 hòa tan được một số hidroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+,…

7.Phương trình phản ứng nào sau đây KHÔNG thể hiện tính khử của NH3?

a.4NH3+5O2→4NO+6H2O b.NH3+HCl→NH4Cl c.8NH3+3Cl2→6NH4Cl+N2 d.2NH3+3CuO→3Cu+3H2O+N2

8.Muối amoni là chất điện li thuộc loại nào?

9.Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó:

a.muối amoni chuyển thành màu đỏ b.thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc

c.thoát ra một khí màu nâu đỏ d.thoát ra một khí không màu, không mùi

10.Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào?

11.Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10% Thành phần % về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là

12.Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hidro ở nhiệt độ 00C và 10atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C Biết rằng có 60% hidro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là

13.Có hai nguyên tố X,Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của nguyên tử X và Y bằng số khối của nguyên tử natri Hiệu số điện tích hạt nhân của chúng bằng số điện tích hạt nhân của nguyên tử nitơ Vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là a.X và Y đều thuộc chu kì 3 b.X thuộc chu kì 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kì 2, nhóm VA

c.X và Y đều thuộc chu kì 2 d.X thuộc chu kì 3, nhóm VA; Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

14.Người ta có thể điều chế khí N2 từ phản ứng nhiệt phân amoni đicromat (NH4)2Cr2O7:

(NH4)2Cr2O7→Cr2O3+N2+4H2O Biết khi nhiệt phân 32g muối thu được 20g chất rắn Hiệu suất của phản ứng này là

15.Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là

Trang 4

16 Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

17.Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc?

a.Không có hiện tượng gì b.Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

c.Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra d.Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra

18.Hợp chất nào của nitơ KHÔNG ĐƯỢC tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

19.Những kim loại nào sau đây KHÔNG tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

20.Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?

21.Hòa tan hoàn toàn 6,5g Zn vào dung dịch axit HNO3 thu được 4,48 lít khí (đktc) Vậy nồng độ axit này thuộc loại nào?

22.Cho 3,2g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 thu được là

23.Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí có tính chất nào sau đây?

24.Cho 1,5 lít NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là

25.Dùng 56m3 khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3 Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3 Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

26.Nhiệt phân muối Fe(NO3)3 trong không khí thu được các chất

27 Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3 và H3PO4 là

a Đồng kim loại và dung dịch AgNO3 b.Giấy quỳ và bazơ c Đồng kim loại và giấy quỳ d.dung dịch AgNO3 và giấy quỳ 28.Có 7 ống nghiệm, mỗi ống chứa riêng biệt một trong các dung dịch sau: KI, BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, NaOH, nước clo và (NH4)2SO4 Không dùng thêm hóa chất nào khác có thể nhận biết được các chất nào trong số đó?

a.Tất cả b.KI, BaCl2, NaOH, (NH4)2SO4 c.BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, nước clo d.Na2SO4,NaOH,(NH4)2SO4

29.Hai oxit của nitơ X và Y có cùng thành phần khối lượng của oxi là 69,55% Biết rằng tỉ khối của X so với H2 bằng 23, tỉ khối của Y so với X bằng 2 Hai oxit X và Y là

30.Tròng phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

31.Câu nào SAI?

a.Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước b.Amoniac là một bazơ

c Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O d.Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

32.Khí NH3 tan nhiều trong nước vì:

a.là chất khí ở điều kiện thường b.có liên kết hidro với nước

c.NH3 có phân tử khối nhỏ d.NH3 tác dụng với nước tạo ra môi trường bazơ

39.Câu nào sau đây SAI?

a Axit nitric là chất lỏng không màu mùi hắc, tan vô hạn trong nước b.N2O5 là anhidrit của axit nitric

c.HNO3 là một trong những hóa chất cơ bản và quang trọng d.Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

40.Vàng kim loại có thể phản ứng với:

a.dung dịch HCl đặc b.dung dịch HNO3 loãng c.dung dịch HNO3 đặc, nóng

d.nước cường toan (hỗn hợp của 1V axit HNO3 đặc và 3V HCl đặc)

41.Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số trong phương trình oxi hóa-khử này bằng:

Trang 5

42.Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là

43.Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có tỉ khối với H2 bằng 19 Thể tích hỗn hợp

đó ở điều kiện tiêu chuẩn là

44.Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

45 Đưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng gì?

a.Tàn đóm tắt ngay b.Tàn đóm cháy sáng c.Không có hiện tượng gì d.Có tiếng nổ

46.Dung dịch X có chứa các ion:  2 3 3

NH Để chứng minh sự có mặt của các ion trong X cần dùng các hóa chất nào sau đây?

a.Dung dịch kiềm, H2SO4 đặc, Cu b.Dung dịch kiềm, giấy quỳ

52.Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

53.Cho 13,44m3 khí NH3 (đktc) tác dụng với 49kg H3PO4 Thành phần khối lượng của amophot thu được là

a.NH4H2PO4:60kg; (NH4)2HPO4:13,2kg b.NH4H2PO4:36kg; (NH4)2HPO4:13,2kg; (NH4)3PO4:10kg

54.Câu nào SAI trong các câu sau đây?

a.Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron b.Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

c.Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

d.Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s2

2s22p3 và nitơ là nguyên tố p 55.Khi nung nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

a Axit nitric đặc và cacbon b Axit nitric đặc và lưu huỳnh c Axit nitric đặc và đồng d Axit nitric đặc và bạc

56.Khi hòa tan 30g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) Hàm lượng % của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là

57.Dung dịch nước của axit photphoric có chứa các ion (không kể H+

và OH- của nước) a.H+,PO43 b.H, H2PO4, PO43 c H, HPO42, PO43 d.H, H2PO4, PO43, HPO42

58.Phân đạm urê thường chứa 46%N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70kg N là

59.Khí nitơ có thể được tạo thành trong các phản ứng hóa học nào sau đây?

a Đốt cháy NH3 trong khí quyển oxi b.Phân hủy NH4NO3 khi nung nóng

c.Phân hủy AgNO3 khi nung nóng d.Phân hủy NH4NO2

60.Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là

61.Dung dịch NH3 có thể hòa tan Zn(OH)2 là do

a.Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính b.Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

c.Zn(OH)2 có khả năng tạo thành với NH3 phức chất tan d.NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

62.Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng?

a.Bột CuO từ màu đen sang màu trắng b.Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ

b.Bột CuO không thay đổi màu d.Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh,có hơi nước ngưng tụ

63.Hỗn hợp gồm O2 và N2 có tỉ khối hơi so với hidro là 15,5 Thành phần % của N2 và O2 về thể tích là

a.8,82% và 91,18% b.77,5% và 22,5% c.25% và 75% d.Kết quả khác

64.Dùng 4,48 lít NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO?

65.Một nguyên tố R có hợp chất với hidro là RH3 Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R Nguyên tố R đó là

66.Sản phẩm khí thoát ra khi cho dung dịch HNO loãng phản ứng với kim loại đứng sau hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại là

Trang 6

a.NO b.NO2 c.N2 d.Tất cả đều sai

67.Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng?

a.Không có hiện tượng gì b.Dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra

c.Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra d.Dung dịch có màu xanh, có khí không màu và hóa nâu trong không khí

68.Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện, nhiệt độ và áp suất) là

69.Thể tích N2 thu được khi nhiệt phân 40g NH4NO2 là

70.Câu nào SAI trong các câu sau khi nói về muối nitrat?

a Đều tan trong nước b Đều là chất điện li mạnh c Đều không màu d Đều kém bền đối với nhiệt

71.Cho 13,5g nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 19,2 Nồng độ mol của dung dịch axit ban đầu là

72.Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được các chất

a.Cu, O2, N2 b.Cu, NO2, O2 c.CuO, NO2, O2 d.Cu(NO2)2, O2

73 Để tinh chế NaCl có lẫn NH4Cl và MgCl2, người ta làm như sau:

a Đun nóng hỗn hợp (để NH4Cl thăng hoa, rồi cho dung dịch kiềm dư vào, tiếp theo là cho dung dịch HCl vào, lọc kết tủa, cô cạn phần nước lọc

b.Cho dung dịch HCl vào và đun nóng c.Cho dung dịch NaOH loãng vào và đun nóng

d.Hòa tan thành dung dịch rồi đun nóng để NH4Cl thăng hoa

74.Công thức hóa học của magie photpho là

75.Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm loại tốt là tiêu chuẩn nào sau đây?

a.Hàm lượng % nitơ có trong phân đạm b.Hàm lượng % phân đạm có trong tạp chất

c.Khả năng bị chảy rửa trong không khí d.Có phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng

76.Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?

a.K b.K2O c.Phân kali đó so với tạp chất d.Cách khác

77.Câu nào đúng trong các câu sau đây?

a.Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc b.Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hóa học c.Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

d.Trong phản ứng N2+O2→2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa và số oxi hóa của nitơ tăng từ 0 đến +2

78.Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 50% P2O5 Hàm lượng % của canxi đihiđrophotphat trong phân bón này là

79.Thành phần khối lượng của photpho trong Na2HPO4 ngậm nước là 11,56% Tinh thể hiđrat ngậm nước đó có số phân tử H2O là

80.Có ba lọ axit riêng biệt chứa các dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 không có nhãn Dùng các chất nào sau đây để nhận biết?

a.Dùng muối tan của bari, kim loại đồng b.Dùng giấy quỳ tím, dung dịch bazơ

c.Dùng dung dịch muối tan của bạc d.Dùng dung dịch phenolphtalein, giấy quỳ

81.Thể tích NH3 cần dùng để điều chế 6300kg HNO3 nguyên chất là

83 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính?

84.Nếu toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 80% thì từ 1mol NH3 sẽ thu được một lượng HNO3 là:

85.Câu nào sau đây SAI? Trong nhóm nitơ, từ nitơ đến bitmut

a độ âm điện các nguyên tố giảm dần b.bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần

c năng lượng ion hóa của các nguyên tố giảm dần d.nguyên tử các nguyên tố đều có cùng số lớp electron

86.Khi cho HNO3 tác dụng với kim loại không tạo ra được sản phẩm nào?

87.Chất nào có thể hòa tan được AgCl?

a.Dung dịch HNO3 b.Dung dịch H2SO4 đặc c.Dung dịch NH3 d.Dung dịch HCl

88.Phản ứng nào sau đây KHÔNG chứng minh tính khử của NH3?

a.4NH3+5O2→4NO+6H2O b.NH3+HCl→NH4Cl c.8NH3+3Cl2→6NH4Cl+N2 d.2NH3+3CuO→3Cu+3H2O+N2

89.Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Hiện tượng nào sau đây là đúng nhất?

a.Khí màu đỏ thoát ra b.Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí không màu thoát ra

c.Dung dịch không màu, khí màu nâu thoát ra d.Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí màu nâu đỏ thoát ra

90.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là:

91.Các nguyên tố thuộc nhóm VA đều thuộc các nguyên tố họ

Trang 7

94.Nhận định SAI trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA (từ nitơ đến bitmut):

c.tính axit của các hidroxit tăng dần d.nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần

95.Cho phản ứng: NH3+O2→NO+H2O Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là

96.Cho phương trình hóa học sau: N2+3H2↔2NH3 Khi tăng áp suất chung của hệ thì phản ứng sẽ chuyển dịch như thế nào?

a.Theo chiều thuận b.Không thay đổi c.Theo chiều nghịch d.Không xác định được

97 Để tách riêng khí NH3 ra khỏi hỗn hợp khí O2, người ta:

a.dẫn hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc b.dẫn hỗn hợp đi qua P c.dẫn hỗn hợp đi qua CaO d.dẫn hỗn hợp đi qua NaOH rắn 98.Tách khí NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm NH3 và CO2 chỉ cần dẫn hỗn hợp khí qua một dung dịch sau:

99.Tách rời khí N2 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, SO2, CO2 chỉ cần dẫn hỗn hợp khí qua một trong các dung dịch sau:

100.Cho hỗn hợp khí N2, H2 với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 và áp suất p1 Sau một thời gian, giữ nguyên t1 thì áp suất bình là p2 khi hệ đạt tới cân bằng So sánh p1 và p2:

101 Để tinh chế NH3 có lẫn SO2 và CO2, người ta dẫn hỗn hợp đi qua

a.dung dịch nước brom b.CaO c.dung dịch H2SO4 đặc d.dung dịch nước vôi trong dư 102.Tách nguyên lượng Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp gồm Al2O3 và CuO, người ta dùng:

a.dung dịch HCl b.dung dịch H2SO4 loãng c.dung dịch NH3 d.dung dịch NaOH

103.Muốn cho một số loại bánh được xốp, có thể dùng muối sau:

104.Trong nhóm VA, nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là

105.Nhận định SAI khi nhận định về các nguyên tố nhóm VA (khi đi từ nitơ đến bitmut):

a Độ âm điện các nguyên tố giảm dần b.Bán kính của các nguyên tử các nguyên tố tăng dần

c.Năng lượng ion hóa của các nguyên tố giảm dần d.Nguyên tử các nguyên tố đều có cùng số lớp electron

106.Tìm câu SAI trong số các câu sau:

a.Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng b.Bitmut là nguyên tố đứng cuối nhóm VA

c.Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VA tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

d.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là ns2

np3107.Nitơ có thể có các số oxi hóa trong các hợp chất là

a.chỉ có số oxi hóa -3 và +5 b.chỉ có số oxi hóa +3 và +5

c.có số oxi hóa từ -4 đến +5 d.có thể có các số oxi hóa: -3,0,+1,+2,+3,+4,+5

108.Số oxi hóa của nitơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

a.NH3,N2,NO2,NO,NO3 b.NO,N2O,NH3,NO3 c.NH3,NO,N2O,NO2,N2O5 d.NO3,NO2,NO,N2O,N2,NH

4

109.Trong công nghiệp, sản xuất khí nitơ bằng phương pháp nào?

a.Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng b.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

c.Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí d.Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

110.Cho phản ứng: NH3+Cl2→HCl+N2 Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là

111.Cho phương trình phản ứng sau: 2NH3+3Cl2→6HCl+N2 Nhận định ĐÚNG là:

a.Cl2 vừa oxi hóa vừa khử b.Cl2 là chất khử c.NH3 là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa d.NH3 là chất oxi hóa

112 Đốt cháy NH3 trong oxi khi có xúc tác, nhiệt độ thích hợp (Pt, 9000C), phương trình phản ứng xảy ra là:

a.4NH3+4O2→2NO+N2+6H2O b.2NH3+2O2→N2O+3H2O c.4NH3+5O2→4NO+6H2O d.4NH3+3O2→2N2+6H2O

113.Tách rời khí N2 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, SO2, C2H4 chỉ cần dẫn hỗn hợp khí qua một trong các dung dịch sau:

114.Tách nguyên lượng sắt ra khỏi tạp chất: Fe, CuO, ZnO chỉ cần dùng một trong các hóa chất là

a.dung dịch NH3 đặc, dư b.H2SO4 đặc nóng, dư c.Zn(NO3)2 dư d.Ba(OH)2 dư

115.NO2 là anhidrit hỗn tạp vì:

a.tác dụng với H2O tạo ra 2 loại axit b.vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c.tác dụng với dung dịch kiềm tạo ra hai muối d.Cả a và c

116.Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k)↔2NO (k), ΔH=-124kJ Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì

a.giảm nhiệt độ và áp suất b.giảm nhiệt độ và tăng áp suất c.giảm áp suất d.tăng nhiệt độ

Trang 8

117 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

118 Để nhận biết ion 3

4

PO thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:

a.Tạo ra khí có màu nâu b.Tạo ra dung dịch có màu vàng

c.Tạo ra kết tủa có màu vàng d.Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

119 Để nhận biết ion NO3, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

a.Tạo ra khí có màu nâu b.Tạo ra dung dịch có màu vàng

c.Tạo ra kết tủa có màu vàng d.Tạo ra khí không màu, hóa nâu trong không khí

120)Photpho đỏ và photpho trắng là hai dạng thù hình có đặc tính gì?

a.Tự bốc cháy trong không khí ở nhiệt độ thường b.Khó nóng chảy và khó bay hơi

c Tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua d.Đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime

121)Hãy chỉ ra mệnh đề SAI trong các câu sau Trong nhóm nitơ, từ nitơ đến bimut có đặc điểm gì?

a.Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần b.Hợp chất khí với hiđro RH3 có độ bền nhiệt giảm dần và dung dịch không có tính axit

c.Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần d.Trong các axit, HNO3 là axit mạnh nhất

e.Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần

122)Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

123)Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây?

a.Cl2, HNO3, KOH, O2, CuO b.Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, dung dịch FeCl2 c.CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2 d.Cl2, HNO3, CuO, O2, dung dịch FeCl3

124)Vì sao khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường?

a.Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ b Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

c.Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn có cặp electron chưa tham gia liên kết

d.Trong phân tử N2, có liên kết 3 rất bền e Phân tử N2 không phân cực

125)Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21 R là kim loại nào sau đây?

126)Hoà tan 1,92g kim loại M trong 1,5 lít dung dịch HNO3 0,15M thu được 0,448 lít khí NO (đktc) M là kim loại nào sau đây?

127)Amoniac là một nguyên liệu quan trọng cho nhiều loại phân bón nông nghiệp Amoniac được tổng hợp bằng phương pháp Haben theo phương trình sau: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) Hiệu suất của chất xúc tác lên phản ứng như thế nào?

a.Chất xúc tác thay đổi thời gian cần để đạt đến cân bằng b.Chất xúc tác tăng hiệu suất tạo thành amoniac

c.Chất xúc tác giảm hiệu suất tạo thành amoniac d.Chất xúc tác giảm vận tốc của phản ứng nghịch

128)Chọn câu SAI trong các mệnh đề sau

a.NH3 được dùng để sản xuất HNO3 b.Điều chế NH3 bằng cách cô cạn dung dịch NH4OH

c.NH3 cháy trong khí clo cho khói trắng d.Khí NH3 tác dụng với oxi có xúc tác là Pt ở 8500C – 9000C tạo khí NO2 có màu đỏ 129)Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60% Phản ứng tạo H3PO4 và NO Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3,33 lít dung dịch NaOH 1M Khối lượng miếng photpho là bao nhiêu?

130)Nhận định nào sau đây đúng?

a Phân tử NH3 phân cực b.NH3 tan nhiều trong nước c.NH3 là một bazơ d.Tất cả đều đúng

131)Cho phương trình phản ứng: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào sau đây?

132)Hỗn hợp chất rắn X gồm ba muối là NaCl, NH4Cl và MgCl2 Hãy chọn phương pháp nào sau đây để tách riêng mỗi muối trong hỗn hợp X

a Đun nóng hỗn hợp, hoà tan hỗn hợp còn lại vào nước, dùng dung dịch NaOH, lọc lấy nước trong và cô cạn, dùng dung dịch HCl để hoà tan kết tủa, cô cạn dung dịch

b.Dùng dung dịch NaOH, lọc lấy nước trong và cô cạn, dùng dung dịch HCl để hoà tan kết tủa

c.Đun nóng hỗn hợp, hoà tan hỗn hợp còn lại vào Na2CO3, lọc lấy nước trong và cô cạn, dùng dung dịch HCl để hoà tan kết tủa

d.Tất cả đều đúng

133)Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1 Hoà tan tốt trong nước; 2 Nặng hơn không khí; 3 Tác dụng được với kiềm; 4 Tác dụng được với axit; 5 Tác dụng với oxit; 6 Khử được hiđro; 7 Tác dụng được với một số dung dịch muối; 8 Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh Hãy chọn nhóm các câu đúng

a.1, 4, 5, 6, 8 b.1, 2, 3, 4, 6, 7 c.1, 4, 5, 7, 8 d.Kết quả khác

134)Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl, Cho biết phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết phân cực mạnh nhất?

135)Chỉ ra mệnh đề đúng trong các câu sau:

a.Na2HPO3 là muối trung hoà vì H3PO3 là axit hai chức b.NaH2PO4, CaHPO4, NaH2PO3 đều là muối axit c.Các muối photphat đều không tan trong nước (từ muối của kim loại kiềm và amoni) d.Tất cả đều đúng

Trang 9

138)Hoà tan hoàn toàn mg kim loại đồng vào dung dịch HNO3 dư thu được 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Mhh  40, 66 Khối lượng m có giá trị là bao nhiêu?

139)Hãy cho biết nhận định nào sau đây về muối nitrat là SAI?

a.Tất cả các muối nitrat có thể tham gia phản ứng trao đổi ion với một số axit, bazơ và một số muối khác b.Muối nitrat rắn không có tính oxi hoá

c Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi hoá trong môi trường axit d.Muối nitrat rất bền với nhiệt 140)Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ lệ số mol là 1:1 và có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18,5 Oxit của nitơ có công thức phân tử như thế nào?

141)Hoà tan hoàn toàn 13,5g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21 R là kim loại nào sau đây?

142)Hoà tan 1,92g kim loại M trong 1,5 lít dung dịch HNO3 0,15M thu được 0,448 lít khí NO (đktc) M là kim loại nào sau đây?

143)Có 6 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng có cùng nồng độ là KNO3, HNO3, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl Hãy chọn phương pháp hoá học nào sau đây để nhận biết từng dung dịch?

a.Dùng quỳ tím, dùng dung dịch AgNO3 b.Dùng quỳ tím, dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3

c.Dùng phenolphtalein, dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3 d.Tất cả đều đúng

144)Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với nhóm nào trong các nhóm chất sau?

a.Ca(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe b.Ca(OH)2, Ag, Au, S, FeSO4, FeCO3, CO2

c.Ca(OH)2, Fe, Cu, S, Pt, FeCO3, Fe3O4 d.Mg(OH)2, Cu, Al, H2SO4, C, CaCO3, S

145)Cho bột Cu kim loại lần lượt vào dung dịch sau: 1.HCl; 2.KNO3; 3.HCl và KNO3; 4.Fe2(SO4)3 Bột Cu tan được trong các dung dịch nào sau đây?

146)Dung dịch amoniac có thể hoà tan Zn(OH)2 là do

a.Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính b.Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2

c.Zn(OH)2 là một bazơ ít tan d.NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

147)Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây?

a.O2, Cl2, CuO, HCl, dung dịch AlCl3 b.Cl2, FeCl3, KOH, HCl c.FeO, PbO, NaOH, H2SO4 d.CuO, KOH, HNO3, CuCl2

148)Cho hỗn hợp gồm FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A chắc chắn có chứa các ion nào sau đây?

a.Cu2+, Fe2+, SO42 b.Cu2+, Fe3+,SO42 c.Cu2+, Fe3+, S2- d.Cu2+, Fe2+, S

2-149)Cho NH3 dư tác dụng với axit H2SO4, sản phẩm tạo thành sau phản ứng là sản phẩm nào?

150)Trong các hợp chất hoá học sau, hợp chất nào nitơ có số oxi hoá cực tiểu?

151)Cho 6g P2O5 vào 15ml dung dịch H2SO4 6% (d=1,03g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là bao nhiêu?

152)Chọn công thức đúng của magie photphua?

153)Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau đây?

a.NH3, MgO, KOH, CuSO4 b.CuCl2, NH3, KOH, Na2CO3 c.NH3, NaCl, KOH, Na2CO3

d.NH3, K2O, KOH, Na2CO3 e.NH3, MgCl2, KOH, Na2CO3

154)Các muối nitrat trong dãy muối nào khi bị nhiệt phân đều huỷ tạo sản phẩm M + NO2 + O2?

a.Ca(NO3)2; Ba(NO3)2; Al(NO3)3 b.Fe(NO3)3; Fe(NO3)2; Cr(NO3)3 c.AgNO3; Au(NO3)3; Hg(NO3)2 d.Cu(NO3)2; NH4NO3; KNO3 155)Xét sơ đồ phản ứng:

0 2

2

X   X    B X k    C   D H O X là chất khí nào sau đây?

156)Có 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn: amonisunphat, amoniclorua, natrisunfat, natrihiđroxit Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a Dung dịch BaCl2 b Dung dịch AgNO3 c Dung dịch Ba(OH)2 d Dung dịch KOH

157)Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch toả nhiệt Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđro, ta cần a.Tăng nhiệt độ và tăng áp suất b.Giảm nhiệt độ và giảm áp suất c.Giảm nhiệt độ và tăng áp suất d.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất 158)Phản ứng nào dưới đây cho thấy NO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá?

a.NO + O → NO b.Cu + HNO → Cu(NO) + NO + HO c.NO → N O d.NO + NaOH → NaNO + NaNO + H O

Trang 10

159)Nêu lí do tại sao ở điều kiện bình thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ?

a Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ b.Trong nhóm VA, đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ

c Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ

d Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống, còn nguyên tử nitơ không có

160)Làm cách nào để thay đổi giá trị hằng số cân bằng?

a.Thay thế chất xúc tác b.Thay đổi nồng độ các chất c.Thay đổi áp suất khí d.Thay đổi điều kiện phản ứng

161)Chọn câu SAI trong các câu sau Ion nitrua N3- có cấu hình electron giống với:

a.Cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm Ne b.Cấu hình electron của ion halogen F

-c.Cấu hình electron của ion kim loại kiềm Na+ d.Cấu hình electron của ion kim loại kiềm Li+

162)Vì sao photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí?

a.Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau b.Photpho trắng có thể chuyển thành photpho đỏ

c.Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau d.Tan trong nước và dung môi khác nhau

163)Cho amol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa amol NaOH, pH của dung dịch là bao nhiêu?

164)Hoà tan hoàn toàn 16,2g một kim loại hoá trị chưa rõ bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí A nặng 7,2g gồm NO và N2 Kim loại đã cho là kim loại nào?

165)Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có d/H2=18 Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là

166)Cho phản ứng: 2NO (khí) + O2 (khí) 2NO2 (khí), ΔH<0 Khi nào phản ứng phải dịch chuyển theo chiều thuận?

a.Giảm nhiệt độ và giảm áp suất b.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất c.Giảm nhiệt độ và tăng áp suất d.Tăng nhiệt độ và tăng áp suất 167)Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí 0,293 Thành phần % theo thể tích của hai khí trong hỗn hợp lần lượt là bao nhiêu?

168)Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g một muối nitrat thu được 4g một chất rắn Công thức muối đã dùng là gì?

169)Cho biết tổng thể tích của H2 và N2 (đktc) cần lấy để điều chế 51g NH3 là bao nhiêu (biết hiệu suất phản ứng đạt 25%)?

170)Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 Nếu nồng độ ban đầu của N2=0,21 mol/l, H2=2,6 mol/l Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3=0,4mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu?

a.0,01mol/l và 2 mol/l b.0,15 mol/l và 1,5 mol/l c.0,02 mol/l và 1,8 mo/l d.0,2 mol/l và 0,75 mol/l

171)Hoà tan 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư hiệu điện thế V lít khí NO2 (đktc) Hỏi V có giá trị nào sau đây? Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%

172)Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu?

173)Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân hoàn toàn, thu được sản phẩm theo sơ đồ: kim loại + NO2 + O2?

a.Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3 b.AgNO3, Pb(NO3)2, KNO3 c.AgNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2 d.KNO3, NaNO3, Ca(NO3)2

174)Lấy 14,1g một muối nitrat của một kim loại R đem nhiệt phân hoàn toàn thu được 6g chất rắn Công thức phân tử của muối nitrat đem dùng là

175)Nếu dùng hết 50kg bột quặng chứa 73% Ca3(PO4)2, 26% CaCO3 và 1% SiO2 để điều chế supephotphat đơn thì khối lượng dung dịch H2SO465% cần dùng bằng bao nhiêu?

178)Có ba lọ chứa 3 dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 Dùng hoá chất nào sau đây để làm thuốc thử nhận biết các dung dịch trên là hợp lí nhất?

a Dung dịch NaOH b Dung dịch Ba(OH)2 c Dung dịch KOH d Dung dịch NaCl

179)Dẫn lượng khí CO qua ống sứ đựng 5,8g oxit sắt nung nóng để thu được hỗn hợp khí X và chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Z và 0,784 lít khí NO (đktc) Công thức oxit sắt đem dùng là

180)Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1mol H3PO4 Sau phản ứng trong dung dịch chứa các muối nào sau đây?

a.KH2PO4 và K2HPO4 b.KH2PO4 và K3PO4 c.K2HPO4 và K3PO4 d.KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 181)Hoà tan ag nhôm vào dung dịch HNO3 dư, thu được 10,08 lít khí NO2 (đktc) Giá trị của a là

182)Hoà tan hết xg bột nhôm vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí gồm 1,008 lít khí N2O và 3,36 lít NO2 (các khí đo ở đktc) Giá trị x là

Trang 11

186)Tiến hành nung mg muối Cu(NO3)2, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng giảm 54g Khối lượng Cu(NO3)2 bị phân huỷ là

187)Hoà tan 4,59g nhôm bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với khí hiđro bằng 16,75 Tỉ lệ thể tích của khí N2O và NO bằng bao nhiêu?

188)Khí amoniac phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a.HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3 b.H2SO4, PbO, FeO, NaOH c.HCl, KOH, dung dịch FeCl3, Cl2 d.KOH, HNO3, CuO, CuCl2189) Điều chế axit photphoric từ quặng photphoric theo sơ đồ: Quặng photphoric t SiO C0, 2 , P

192)Phân bón chứa tinh thể màu hồng có tính chất sau: không phản ứng với kiềm; tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa trắng Phân bón đó là

193)Tìm câu SAI trong số những câu sau:

a Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

b.So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

c.So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất

d.Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

194)Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là

195)Câu nào SAI?

a Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường b Phân tử N2 có liên kết ba giữa hai nguyên tử

c Phân tử N2 còn một cặp electron chưa tham gia liên kết d Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn

196)Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

197)Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây?

a.Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí b.Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao

c.Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn d.Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ 198)Câu nào sau đây SAI?

a.Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước b.Amoniac là một bazơ

c Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và nước d Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

199)Khí NH3 tan nhiều trong nước vì

a.là chất khí ở điều kiện thường b.có liên kết hiđro với nước

c.NH3 có phân tử khối nhỏ d.NH3 tác dụng với nước tạo ra môi trường bazơ

200)Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

201)Thành phần của dung dịch NH3 gồm

a.NH3, H2O b.NH4, OH- c.NH3,NH4, OH- d NH4, OH-, H2O, NH3

202)Câu nào SAI trong các câu sau?

a Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

b Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại

c Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong nước

d Dung dịch NH3 hoà tan được một số hiđroxit và muối ít tan của Ag+

, Cu2+, Zn2+

203)Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là

204)Phương trình phản ứng nào sau đây KHÔNG thể hiện tính khử của NH3?

a.4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O b.NH3 + HCl → NH4Cl c.8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2 d.2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2

Ngày đăng: 26/08/2017, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w