1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi môn học hệ thống lực đẩy 2 năm học 2016 2017

13 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đ thi môn h c H Th ng L c Đ y 2 năm h c 2016 - 2017ề ọ ệ ố ự ẩ ọ

Câu 1: Phân bi t và đ a ra nh ng đi m gi ng nhau gi a Tubo Jet và Tubo Fan, ngệ ư ữ ể ố ữ Ứ

d ng c a 2 lo i đ ng c trên trong th c t ụ ủ ạ ộ ơ ự ế

Câu 2 L i ích c a High bypass (turbofan) engine là gì? T i sao t s bypass c aợ ủ ạ ỉ ố ủ

đ ng c s d ng trên máy bay quân s (n u có) nh h n so v i đ ng c máy bayộ ơ ử ụ ự ế ỏ ơ ớ ộ ơ dân s ? thông thự ường chúng có giá tr bao nhiêu?ị

Câu3 M t máy bay đang bay cao đ 36000ft, M = 0.8 Xác đ nh nhi t đ d ng vàộ ở ộ ị ệ ộ ừ

áp su t d ng “c m nh n” đấ ừ ả ậ ược b i máy bay Máy bay trang b b ng đ ng cở ị ằ ộ ơ turbofan có hai tr c nh hình vẽ, Fan đụ ư ược kéo b i m t turbin th p áp LPT g nở ộ ấ ắ trong m t tr c quay độ ụ ượ ồc l ng bên trong tr c quay cao áp (HPT và máy nén).ụ Không khí đi vào đ ng c , đi qua Fan có t s nén là 2 (hi u su t đ ng entropyộ ơ ỉ ố ệ ấ ẳ

%

90

=

f

η ) trước khi vào máy nén cao áp Gi thi t các t n th t là không đáng k ả ế ổ ấ ể

Trang 2

Xác đ nh các giá trị ị

a/ Máy nén có t s nén là 13, hi u su t ỷ ố ệ ấ ηc = 85 %, Xác đ nh giá tr nhi t đ , áp su t ị ị ệ ộ ấ

đ u vào và đ u ra c a máy nén.ầ ầ ủ

b/ Nhi t đ ra kh i bu n đ t là 1600ệ ộ ỏ ồ ố 0K, xác đ nh nhi t đ và áp su t sau turbine ị ệ ộ ấ cao áp (HPT) và turbin th p áp (LPT) Gi thi t hi u su t đ ng entropy c a các ấ ả ế ệ ấ ẳ ủ turbine nh sau ư ηHPT = 92 %,ηLPT = 88 %

c/ Nhiên li u s d ng cho đ ng c là d u hôi có n ng su t t a nhi t là 43.1x10ệ ử ụ ộ ơ ầ ằ ấ ỏ ệ 6

KJ/Kg

Tính h s bypass c a đ ng c nói trênệ ố ủ ộ ơ

d/ T i throat nozzle b ngẽn hay ch a? Tính toán giá tr l c đ y Net, Gross T đó ạ ị ư ị ự ẩ ừ suy ra su t tiêu hao nhiên li u.ấ ệ

e/ Xác Hi u su t đ y, hi u su t nhi t theo vân t c đ u ra Vệ ấ ẩ ệ ấ ệ ố ầ j, và theo Vjb,Vjc

Câu 3: Cho h s tiêu hao nhiên li u c a m t lo i máy bay sfc = 1 lb/hr/lb x p xệ ố ệ ủ ộ ạ ấ ỉ

b ng 0,0283×10ằ -3 kgs-1N-1

a/ Ước tính quang đường bay c a m t lo i máy bay ch đ bay b ng v i L/D =ủ ộ ạ ở ế ộ ằ ớ

20, sfc = 0.57 lb/hr/lb Kh i lố ượng ước tính khi c t cánh là 612.9 t n và kh i lấ ấ ố ượng

Trang 3

k t thúc bay b ng là 399,5 t n Gi thi t máy bay duy trì ch đ bay b ng v i sế ằ ấ ả ế ế ộ ằ ớ ố Mach = 0,85 t i đ cao 31000ft ạ ộ

b/ Cung lo i máy bay trên bay t i cao đ 31000 ft c n l c đ y chu n b leo v i v nạ ạ ộ ầ ự ẩ ẩ ị ớ ậ

t c ố ước tính 300 ft/min(1.5 m/s) v i M = 0.85 G a thi t L/D = 20 và kh i lớ ỉ ế ố ượng khi leo là 612.9 t n Tìm l c đ y c n thi t cho m i đ ng c chu n b leo ấ ự ẩ ầ ế ô ộ ơ ẩ ị

Note

Sea level condition

T 0 = 288.16 0 K

P 0 = 101325 Pa

ρ= 1.2256 kgm -3

T i 31000 ft, Tạ a = 226.73 K, áp su t Pấ a = 287 kPa, kh i lố ượng riêng = 0.442 kg/mρ 3

Hi u su t máy nén: ệ ấ

1

3 2 3

2

1 1

p p T T

γ−

γ

 ÷

 

η =

Hi u su t turbine: ệ ấ

5 4 1 5 4

1 1

T T p p

γ−

γ

η =

 

−  ÷

 

Bài gi i Câu 3 ả

V trí 0: ị

Trang 4

Áp su t d ng:ấ ừ

0

1

2

a

γ γ−

γ −

Nhi t đ d ng: ệ ộ ừ 2 ( 2)

0

1

1 217 1 0,2.0,8 245 2

a

a/ Tính P03, P023, T03, T023

V trí 2: gia thi t không có t n th tị ế ổ ấ

Áp su t d ng: ấ ừ p02 =p0 = 34499Pa

Nhi t đ d ng: ệ ộ ừ T02 =T0 = 245K

V trí 23: pị 013/p01=p023/p02=2; ηf =0,9

Áp su t d ng: ấ ừ 023

02

2.34499 68998

p

p

 

 

Nhi t đ d ng:ệ ộ ừ

1

7 02

1

0,9

f

p p

γ−

γ

  

 ÷ −   

    − ÷

= +  = + ÷ =

V trí 13: pị 013=p023=68998Pa; T013=T023=305K

V trí 3: máy nén cao áp : pị 03/p023=13; ηHPC=0,85 (hi u su t máy nén)ệ ấ

Trang 5

Áp su t d ng: ấ ừ 03

023

13.68998 896974

p

p

Nhi t đ d ng: ệ ộ ừ

1 03

023

03

023

1 1

HPC

p

p

T

T

γ−

γ

1

7 023

1

13 1

0,85

f

p p

γ−

γ

b/ Tính P045, P05, T03, T023

V trí 4: Tị 04=1600K

Nhi t đ d ng: Tệ ộ ừ 04=1600K

Áp su t d ng: ấ ừ 04

03

0,95.896974 852125

p

p

V trí 45: turbine cao áp ị ηHPT=0,92

Turbine cao áp d n đ ng máy nén cao áp:ẫ ộ

m c T& −T = m& +m c T& −T

M t khác: hi u su t quá trình cháy ặ ệ ấ ( 04 03)

1

c p comb

f

m c T T

m LCV

&

Suy ra ( 04 03) ( )

6

1005 1600 693

0,0211 43,1.10

c

&

&

Suy ra ( 04 045 ) ( 03 023 ) ( 03 023 )

1

c

f

c f

c

m

m

m

&

&

& &

&

Nhi t đ d ng: ệ ộ ừ T045 = 1600 380 1220 − = K

Trang 6

Áp su t d ng: ấ ừ

1 04 045

04

1 1

HPT

HPT

p p

p

γ−

γ γ−

γ

η

−  ÷

Suy ra: a

045 0,35164.852125 299644

V trí 5: turbine th p áp ị ấ ηLPT= 0,88

019

013

0,97.68998 66928

p

p

 

 

029 019

019

029

66928

70451 0,95

p

p p

Áp su t d ng: ấ ừ 05 029

029 05

70451

71888 0,98

p

p p

7

1

05

045

1

71888

299644 1

T

p p

γ−

γ γ−

γ

−  ÷

Nhi t đ d ng: ệ ộ ừ T05 = 0,70527.1220 860 = K

c/ T s bypassỷ ố

Trang 7

Cân b ng năng lằ ượng trên tr c:ụ

m LCV& =m c T& −T suy ra: ( 04 03 )

6

1600 693 0,0211 43,1.10

f c

&

&

Turbine th p áp d n đ ng qu t:ấ ẫ ộ ạ

1 1

1

f c

f c

m

T T bpr T T

m m

m bpr

= + ÷ − + −

− − + ÷ −

&

&

&

&

1220 860 1 0,0211 305 245

4,98

305 245

d/

V trí 29, 19ị

Áp su t d ng: ấ ừ p019 = 66928Pa

p029 = 70451Pa

Nhi t đ d ng: ệ ộ ừ T019 =T013 = 305K

T029 =T05 = 860K

L c đ y Net, Gross ự ẩ

Trang 8

( ) ( ) ( )

F = m V& +A pp   + m V& +A pp − m& +m V&

v i ớ 19

19 19

b N

m A

V

= ρ

&

; 29

29 29

c N

m A

V

= ρ

&

1

N

c

&

Ki m tra:ể

Trang 9

029 70451

3,1129 2 22632

a

p

019 66928

2,9572 2 22632

a

p

p = = >

L i ra b “choked” Mố ị 29=M19=1

Nhi t đ l i ra: ệ ộ ố 019 192 19 019 2

2 19

19

1

2

γ −

+ +

029 292 29 029 2

2 29

29

1

2

γ −

+ +

V n t c l i ra: ậ ố ố V19 = γRT M19 19 = 1, 4.287.254.1 319 m= ( )s

V29 = γRT M29 29 = 1, 4.287.717.1 537 m= ( )s

V n t c dong khí: ậ ố V0 = γRT M a = 1, 4.287.217.0,8 236 = ( )m s

1 2

19

1 2

p

M

γ γ−

γ −

1 2

29

1 2

p

M

γ γ−

γ −

Thay vào:

1

1

4,98 1 236

1998, 20 687,18 1411,28 1274,1

N

c

N kgs

&

 ÷

Trang 10

Su t tiêu hao nhiên li u â ê

1 0,0211

16,561.10 1274,1

c

m

− − −

 

= = ÷  = =

 

& &

&

&

e/

Hi u su t nhi t ê â ê

Tính cho Vj

0

1

th

f

m LCV

η = & & &

&

m&air =m&b+m&c

1

air c

&

&

Nên

0

0

1

2

1

2

f

j c

th

f c f

j c

f c

m

m

m LCV m m

m

m LCV m

  + +  − + 

η =

  + +  − + 

=

&

&

&

&

&

&

&

&

Tính cho Vjb, Vjc

Trang 11

( ) ( )

th

f f

f c f c f c

m LCV m

m LCV m m

m m LCV m

η =

=

 +  +  − + 

=

& & & & &

&

&

&

&

&

&

&

&

Thay s : ố

6

14,98.319 1 1 0,0211 537 1 4,98 1 236

0,0211.43,1.10 0,257

f c th

f c

m

m m LCV m

η =

=

=

&

&

&

&

Hi u su t đ y ê â ẩ

Trang 12

( ) ( )

0

0

0

N p

N c f

N c f c

F V

F V m m

F V m m

m

η =

=

 +  +  −  + 

=

 +  +  − +

& & & & &

&

&

&

&

&

Thay s : ố

0

1274,1.236

4,98.319 1 0,0211 537 4,98 1 236

300688

1????

234081

N c p

f c

F V m m

m

η =

=

= >

&

&

&

T i 31000 ft, Tạ a = 226.73 K, áp su t Pấ a = 287 kPa, kh i lố ượng riêng = 0.442 kg/mρ 3

V n t c âm thanh t i cao đ 31000 ft là ậ ố ạ ộ a= γRT = 1.4 287 226.73 301.83 / × × = m s

V i s March M = 0.85 thì v n t c c a máy bay ớ ố ậ ố ủ V = 0.85 301.83 256.55 × = m s/

Áp d ng phụ ương trình 2.2 đ tính quang để ường bay là:

3

9.81 0.57 0.0283 10 612.9

end start

w

V L D

V y đáp s s = 13880 kmậ ố

Trang 13

b/ v n t c c a máy bay đang bay v i M = 0.85 là V = 256.55 m/sậ ố ủ ớ

Theo ly thuy t sách đ a ra thì khi máy bay leo v i v n t c 1.5 m/s thì ch n gócế ư ớ ậ ố ọ

0.33

Áp d ng công th c ụ ư sin 1 sin 1 sin(0.33) 0.05576

N

Suy ra F N = 0.05576 612.9 10 × × 3 × 9.81 3352597.332 = N

L c đ y đ i v i t ng đ ng c là ự ẩ ố ớ ừ ộ ơ 83814.26

4

N

F

N

=

Ngày đăng: 26/08/2017, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w