Địa chỉ : 442 Nguyễn Thị Minh Khai, P 5, Q 3, TP HCM ngày 18/04/2007 của Thống đốc NHNN)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Dạng đầy đủ Quý 4 Năm 2007
Tại ngày 31/12/2007
Đơn vị tính : đồng VN
A - TÀI SẢN
I- Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 4.926.816.152.882 2.283.118.791.629
III - Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 28.611.689.659.798 16.562.750.675.996
1- Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác 28.448.443.588.757 16.213.358.198.313
3 - Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*) -276.459.365 -1.051.331.428
-V - Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác -
-VI - Cho vay khách hàng V.01 31.301.155.659.433 16.709.131.652.810
2 - Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (*) V.02 -134.536.986.563 -56.207.031.913
VII - Chứng khoán đầu tư V.03 9.148.315.502.400 4.187.559.698.200
-2- Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 7.474.348.352.400 4.187.559.698.200
-VIII - Góp vốn, đầu tư dài hạn V.04 1.223.327.005.861 1.530.321.073.861
-Thuyết minh
Trang 2( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 )
-5 - Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác -
TỔNG TÀI SẢN CÓ 87.148.908.929.288 44.875.103.012.139 B- NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
I- Các khoản nợ Chính phủ và NHNN V.05 654.630.152.226 941.286.227.787 II- Tiền gửi và vay các TCTD khác V.06 7.456.242.347.485 3.049.940.200.303
III- Tiền gửi của khách hàng V.07 55.855.178.774.716 29.407.192.008.089 IV- Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính - -V- Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 322.511.974.177 288.531.616.080 VI- Phát hành giấy tờ có giá V.08 11.688.795.560.945 5.861.379.419.935
-3 - Các khoản phải trả và công nợ khác 2.433.265.803.626 2.850.181.685.202
4 - Dự phòng rủi ro khác (cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng) 15.130.650.240 4.098.062.247
-5- Lợi nhuận chưa phân phối / Lỗ lũy kế 1.776.655.347.367 663.324.366.424
-TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU 87.148.908.929.288 44.875.103.012.139 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I - Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn VII.17 3.899.018.445.445 1.366.020.747.416
-Tp.HCM, Ngày 20 tháng 01 năm 2008 Lập bảng Kế toán trưởng TỔNG GIÁM ĐỐC
Trang 3( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 )
Nguyễn Hữu Đức