Báo cáo tài chính
10
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
CHO NĂM KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2006
2005 Triệu đồng
2006 Triệu đồng
687.219
47.509 40.597 (37) (35.110) (62.167) (315.111) (3.490) (34.649)
391.550
25.521 12.201 1.405 (109) (2.626) 5.390 (287.705) (1.201) (30.778)
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh từ lợi nhuận trước thuế sang tiền thu vào thuần
từ các hoạt động kinh doanh:
Khấu hao
Dự phòng rủi ro tín dụng
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư chứng khoán
Lãi do thanh lý tài sản cố định
Lãi từ kinh doanh chứng khoán
Lãi/Lỗ do bán các khoản đầu tư vào các đơn vị khác
Thu lãi đầu tư chứng khoán nợ
Lợi nhuận được hưởng từ các công ty liên kết
Thu cổ tức
LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRƯỚC NHỮNG THAY ĐỔI
CỦA TÀI SẢN VÀ CÔNG NỢ KINH DOANH
Tăng dự trữ bắt buộc tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tăng tiền gửi tại các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước
Tăng cho vay các tổ chức tín dụng trong nước
Tăng cho vay và tạm ứng cho khách hàng
Tăng lãi dự thu
Tăng tài sản khác
(Giảm)/Tăng tiền vay Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tăng tiền gửi và tiền vay từ các tổ chức tín dụng trong nước
Tăng vốn nhận từ Chính phủ, các tổ chức quốc tế và các tổ chức khác
Tăng tiền gửi của khách hàng
Tăng lãi dự chi
Tăng các khoản công nợ khác
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRƯỚC THUẾ
THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã trả
Chi từ các quỹ dự trữ
Thu được nợ khó đòi
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
324.761
(551.619) (3.716.725) (168.763) (7.632.902) (430.697) (296.815) (26.026) 2.126.365 23.104 13.616.657 229.964 2.328.321
5.825.625
(171.167) (18.310) 24
5.636.172
113.648
(245.418) (1.872.806) (120.443) (2.700.209) (159.688) (26.034) 898.642 122.770 21.478 6.944.580 113.692 171.122
3.261.334
(84.511) (3.456)
-3.173.367
Trang 2Báo cáo tài chính 11
2005 Triệu đồng
2006 Triệu đồng
(121.114) (549.978) 37 (1.568.130) 2.163.276 315.111 (207.827) 81.753 (119.251) 90 (740.992) 296.370 34.559
(416.096)
-1.650.069 (115.183)
1.534.886 6.754.962 3.100.407 9.855.369
2.284.848 237.774 2.839.850 4.492.897
9.855.369
-(248.836) 368 (2.515.952) 583.935 287.705 (79.741) 10 (10.068) 135 (444.370) 413.372 30.778
(1.982.664)
348.316
(70.821)
277.495 1.468.198 1.632.209 3.100.407
1.532.492 215.251 331.921 1.020.743
3.100.407
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi trả mua công ty con, số thuần
Mua sắm tài sản cố định
Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định
Mua chứng khoán nợ
Tiền thu từ bán chứng khoán nợ và chứng khoán nợ đến hạn
Thu lãi đầu tư chứng khoán nợ
Tiền chi đầu tư vào các đơn vị khác
Tiền thu từ bán các khoản đầu tư vào các đơn vị khác
Tiền chi đầu tư vào các công ty liên kết
Cổ tức nhận được từ các công ty liên kết
Mua chứng khoán kinh doanh
Tiền thu từ bán chứng khoán kinh doanh
Thu cổ tức
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Tiền thu do tăng vốn điều lệ
Tiền thu do phát hành trái phiếu chuyển đổi
Cổ tức đã trả cho các cổ đông
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
TĂNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN TẠI NGÀY 1 THÁNG 1
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN TẠI NGÀY 31 THÁNG 12
Tiền và các khoản tương đương tiền gồm có:
Tiền, kim loại quý và đá quý
Tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tiền gửi tại các ngân hàng nước ngoài
Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng trong nước
Chủ tịch Trần Mộng Hùng Ngày 05 tháng 3 năm 2007
Tổng Giám đốc
Lý Xuân Hải Kế toán trưởng Nguyễn Văn Hòa