• Đối tượng chịu thuế: là hàng hóa dịch vụ được sử dụng cho sản xuất kinh doanh, tiêu dùng ở Việt Nam • Đối tượng nộp thuế: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh HHDV chịu thuế GTGT T
Trang 11
Trang 2NỘI DUNG
2
Trang 31 CÁC KHÁI NIỆM
3
Trang 41.1 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Khái niệm: là thuế tính trên giá trị tăng thêm của
HHDV phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng
• Đối tượng chịu thuế: là hàng hóa dịch vụ được sử
dụng cho sản xuất kinh doanh, tiêu dùng ở Việt Nam
• Đối tượng nộp thuế:
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh HHDV chịu thuế GTGT
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế GTGT
4
Trang 51.1 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Trang 61.2 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
• Khái niệm: là loại thuế gián thu đánh vào sự tiêu
dùng một số loại hàng hóa, dịch vụ đặc biệt theo danh mục do Nhà nước qui định
• Đối tượng chịu thuế: là các hàng hóa dịch vụ đặc
biệt có trong danh mục do Nhà nước quy định
6
Trang 71.2 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đối tượng nộp thuế:
- Tổ chức, cá nhân sản xuất mặt hàng chịu thuế TTĐB
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB
(Chi tiết về thuế TTĐB xem tại thông tư 64/2008/TT-BTC)
7
Trang 81.3 THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Khái niệm: Thuế thu nhập doanh nghiệp là một loại
thuế trực thu đánh vào lợi nhuận của các doanh nghiệp
(Chi tiết về thuế TNDN xem tại thông tư 130/2008/TT- BTC, thông tư 18/2011/TT- BTC)
8
Trang 91.4 THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
• Khái niệm:Thuế TNCN là loại thuế trực thu đánh
vào phần thu nhập của từng cá nhân
• Đối tượng nộp thuế: cá nhân cư trú và cá nhân
không cư trú có thu nhập chịu thuế:
Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi trả và nhận thu nhập
Đối với cá nhân không cư trú, thu nhập chịu thuế
là thu nhập phát sinh tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả và nhận thu nhập
9
Trang 101.4 THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Các khoản đóng góp bảo hiểm bắt buộc
Các khoản giảm trừ gia cảnh
Các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến
học
Trang 111.4 THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Căn cứ tính thuế:
Đối với cá nhân không cư trú: thu nhập chịu thuế
từ tiền lương, tiền công và thuế suất
(Chi tiết về thuế TNCN xem tại thông tư 84/2008/TT- BTC)
11
Trang 122 NGUYÊN TẮC HẠCH TOÁN
Doanh nghiệp chủ động tính và xác định số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp cho Nhà nước theo luật định và kịp thời phản ánh vào sổ kế toán số thuế phải nộp
Doanh nghiệp phải thực hiện nghiêm chỉnh việc nộp đầy đủ, kịp thời các khoản thuế, phí và lệ phí cho Nhà nước
Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp, đã nộp và còn phải nộp
12
Trang 133 MÔ HÌNH HÓA HOẠT ĐỘNG
KẾ TOÁN THUẾ
13
Trang 144 THỰC HÀNH TRÊN PMKT
4.3 Hướng dẫn lập hồ sơ khai thuế và nộp thuế
4.4 Xem và in các báo cáo
4.2 Sơ đồ hạch toán kế toán thuế
4.1 Quy trình xử lý trên phần mềm
Trang 154.1 QUY TRÌNH XỬ LÝ TRÊN PHẦN MỀM
15
Trang 164.2 SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN THUẾ
Trang 174.2 SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN THUẾ
Trang 184.2 SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN THUẾ
18
Thuế
TTĐB
Trang 194.3 HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI
THUẾ VÀ NỘP THUẾ
4.3.1 Các chứng từ đầu vào liên quan
4.3.2 Lập hồ sơ khai thuế GTGT và nộp thuế GTGT 4.3.3 Lập hồ sơ khai thuế TTĐB và nộp thuế TTĐB
19
Trang 204.3.1 CÁC CHỨNG TỪ ĐẦU VÀO LIÊN QUAN
• Hóa đơn GTGT mua vào
• Tờ khai hàng nhập khẩu
• Hóa đơn bán hàng
• Biên lai nộp thuế TTĐB, GTGT hàng nhập khẩu…
20
Trang 214.3.2 LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ GTGT VÀ
NỘP THUẾ GTGT
21
Trang 22LẬP BẢNG KÊ MUA VÀO
22
Trang 23LẬP BẢNG KÊ BÁN RA
23
Trang 24THỰC HIỆN KHẤU TRỪ THUẾ
24
Trang 25THỰC HIỆN KHẤU TRỪ THUẾ
25
Trang 26THỰC HIỆN KHẤU TRỪ THUẾ
26
Trang 27LẬP TỜ KHAI THUẾ
27
Trang 28LẬP CHỨNG TỪ NỘP THUẾ
28
Trang 29LẬP CHỨNG TỪ NỘP THUẾ
29
Trang 32LẬP CHỨNG TỪ ĐIỀU CHỈNH THUẾ
32
Trang 33LẬP CHỨNG TỪ ĐIỀU CHỈNH THUẾ
33
Trang 34LẬP BẢNG GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG
ĐIỀU CHỈNH THUẾ GTGT
34
Trang 354.3.3 LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TTĐB VÀ
NỘP THUẾ TTĐB
35
Trang 36KHAI BÁO CÁC DANH MỤC LIÊN QUAN
Trang 37KHAI BÁO CÁC DANH MỤC LIÊN QUAN
37
HH chịu
thuế
TTĐB
Trang 38LẬP BẢNG KÊ MUA VÀO THUẾ TTĐB
38
Trang 39LẬP BẢNG KÊ BÁN RA THUẾ TTĐB
39
Trang 40LẬP TỜ KHAI THUẾ TTĐB
40
Trang 41HẠCH TOÁN THUẾ TTĐB PHẢI NỘP
41
Trang 42LẬP CHỨNG TỪ NỘP THUẾ
42
Trang 43LẬP CHỨNG TỪ NỘP THUẾ
43
Trang 444.4 XEM VÀ IN CÁC BÁO CÁO
44
Trang 454.4.1 BÁO CÁO THUẾ GTGT
Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào thuế GTGT
Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra thuế GTGT
Tờ khai thuế GTGT
45
Trang 46BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MUA VÀO THUẾ GTGT
Chọn tham số báo cáo:
Trang 47BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA,
DỊCH VỤ MUA VÀO THUẾ GTGT
47
Trang 48BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA THUẾ GTGT
Chọn tham số báo cáo:
48
Trang 49BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA THUẾ GTGT
49
Trang 50TỜ KHAI THUẾ GTGT
Chọn tham số báo cáo:
50
Trang 51TỜ KHAI THUẾ GTGT
51
Trang 524.4.2 BÁO CÁO THUẾ TTĐB
52
Bảng kê hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB
Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB
Tờ khai thuế TTĐB
Trang 53BẢNG KÊ HÀNG HÓA MUA VÀO CHỊU
THUẾ TTĐB
Chọn tham số báo cáo:
53
Trang 54BẢNG KÊ HÀNG HÓA MUA VÀO CHỊU
THUẾ TTĐB
54
Trang 55BẢNG KÊ HÀNG HÓA BÁN RA CHỊU
THUẾ TTĐB
Chọn tham số báo cáo:
55
Trang 56BẢNG KÊ HÀNG HÓA BÁN RA CHỊU
THUẾ TTĐB
56
Trang 57TỜ KHAI THUẾ TTĐB
Chọn tham số báo cáo:
57
Trang 58TỜ KHAI THUẾ TTĐB
58
Trang 59ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU
• Giáo trình kế toán máy
• Phim hướng dẫn
59
http://download.misa.com.vn/misasoftware/GiaoTrinh
KeToanMay/Doanhnghiep/Giaotrinh/KTM_Ke_toan_DN_SME 2012.pdf
http://download.misa.com.vn/misasoftware/GiaoTrinh
KeToanMay/Doanhnghiep/Film/Ketoanthue.wmv
Trang 6060