-ưPhõn loại CPSX theoưMQHưgiữaưCPSXưvàưmức độư hoạtưđộng + Biến phớ: Là CPSX có sự thay đổi về tổng số khi khối l ợng hoạt động thay đổi + Định phớ: Là những CPSX có tổng số ớt thay đổ
Trang 51.1.1.1.ưChiưphíưsảnưxuấtưvàưgiáư
thànhưsảnưphẩm
* CPSX là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các
hao phí về lao động sống, lao động vật hóa và các khoản khác mà DN đã chi ra để tiến hành
hoạt động SX trong một thời kỳ nhất định
* Giỏ thành sản phẩm: Là toàn bộ hao phớ về lao động sống, lao động vật húa và cỏc hao phớ cần thiết khỏc tớnh cho 1 khối lượng sản phẩm, cụng việc, lao vụ đó SX hoàn thành.
Trang 6-Giống nhau: Đều là hao phí lao động sống, lao động vật hoá
và các hao phí khác mà DN phải bỏ ra cho quá trình SX.
-Khác nhau: + Phạm vi: CPSX đo lường trong 1 thời kỳ còn giá thành được tính cho khối lượng sản phẩm, công việc,
dịch vụ đã hoàn thành.
+ Về mặt lượng: Z = Dđk + C – Dck
-MQH: +CPSX là cơ sở đề tính ZSP theo công thức trên
+ZSP là thước đo mức CPSX thực tế để SX ra loại SP, lao
vụ, từ đó kiểm soát được các CPSX bỏ ra
* Mối quan hệ giữa CPSX và GTSP
Trang 7-Ph©nlo¹iCPSXtheom ục đích, c«ngdông
kinhtÕ
1 CP NVLTT: Là toàn bộ CPNVL được sử dụng trực tiếp
cho quá trình SX, chế tạo SP, cung cấp lao vụ, dịch vụ
2 CPNCTT: Bao gồm tiền lương và các khoản phải trả trực tiếp cho CNSX, các khoản trích theo lương của CNSX
3 CP SXC: Là các CPSX liên quan đến việc phục vụ và
quản lý SX trong phạm vi các PX, đội SX Bao gồm: CP nhân viên PX, CP VL, CP DC, CP KHTSCĐ, CP dịch vụ mua
1.1.1.2 Phân loại CPSX và các loại giá thành
*Ph©nlo¹i
CPSX
Trang 82 YÕu tè CPNC: là các khoản CP về tiền lương và các
khoản trích theo lương của CNV tại PX, đội SX trong kỳ
3 YÕu tè CP khÊu hao: Bao gồm khấu hao của tất cả
TSCĐ dùng cho hoạt động SX trong kỳ
4 YÕu tè CP dÞch vô mua ngoµi: là số tiền phải trả cho các dịch vụ mua ngoài phục vụ cho hoạt động SX trong kỳ
5 YÕu tè CP bằng tiÒn khác: Là khoản CP bằng tiền
phát sinh trong hoạt động SX ngoài các yếu tố CP nói trên
Trang 10-ưPhõn loại CPSX theoưMQHưgiữaưCPSXưvàưmức độư hoạtưđộng
+ Biến phớ: Là CPSX có sự thay đổi về tổng số
khi khối l ợng hoạt động thay đổi
+ Định phớ: Là những CPSX có tổng số ớt thay đổi khi khối l ợng hoạt động thay đổi
- Phõn loại CPSX t heo khả năng qui nạp chi phớ vào
cỏc đối tượng kế toỏn chi phớ
Chi phớ trực tiếp: là những chi phớ liờn quan trực tiếp
đến từng đối tượng kế toỏn tập hợp chi phớ
Chi phớ giỏn tiếp: là những chi phớ cú liờn quan đến
nhiều đối tượng kế toỏn tập hợp chi phớ
*Tỏc dụng: giỳp cho việc xỏc định phương phỏp kế toỏn tập hợp và phõn bổ cho cỏc đối tượng đỳng đắn hợp lý
Trang 11+ Giá thành kế hoạch: Được tớnh trờn cơ sở CPKH ,
SLKH và được tớnh trước khi bắt đầu QTSX, chế tạo SP.
+ Giá thành định mức: Là GT được tớnh trờn cơ sở
cỏc định mức chi phớ hiện hành và chỉ tớnh cho đơn vị SP GT định mức được tớnh trước khi SX, chế tạo SP.
+ Giá thành thực tế: Được tớnh trờn cơ sở số liệu CP thực
tế , SLSP sản xuất thực tế và được tớnh sau khi kết QTSX, chế tạo SP
Trang 12- Theo phạm vi c¸c chi phÝ cÊu
thµnh
Giá thành sản xuất theo biến phí: Chỉ bao gồm phần biến phí
SX trong khối lượng SP, công việc, dịch vụ hoàn thành.
Giá thành SX có phân bổ hợp lý CP cố định: Bao gồm phần biến phí SX và một phần định phí SX được phân bổ hợp lý trong khối lượng SP, công việc, dịch vụ hoàn thành.
Giá thành SX toàn bộ: Bao gồm toàn bộ CPSX trong khối
lượng SP, công việc, dịch vụ hoàn thành.
Giá thành theo biến phí của SP tiêu thụ: Bao gåm toµn bé phÇn biÕn phÝ (biÕn phÝ s¶n xuÊt, biÕn phÝ b¸n hµng, biÕn phÝ qu¶n lý DN) tÝnh cho s¶n phÈm tiªu thô trong kú.
Giá thành toàn bộ của SP tiêu thụ: Bao gồm chi phí sản xuất
và chi phí ngoài giá thành sản xuất tính cho sp tiêu thụ
Trang 132 Xác định đối t ợng tính giá thành cho phù hợp.
3 Tổ chức áp dụng PP tính giá thành cho phù hợp
và khoa học.
4 Thực hiện tổ chức chứng từ, hạch toán ban đầu,
hệ thống tài khoản, sổ kế toán phù hợp với các nguyên tắc chuẩn mực, chế độ kế toán đảm bảo đáp ứng đ ợc yêu cầu thu nhận - xử lý - hệ thống hóa thông tin về CP, giá thành của DN
5 Th ờng xuyên kiểm tra thông tin về kế toán CP, giá thành SP của các bộ phận KT liên quan và bộ phận kế toán CP và giá thành SP.
6 Tổ chức lập và phân tích các báo cáo về CP, giá thành SP, cung cấp những thông tin cần thiết giúp cho các nhà Q.trị ra các quyết định một cách nhanh chóng, phù hợp với quá trình SX - tiêu thụSP.
Trang 141.1.2.ưPhươngưphápưkếưtoánưCPSXưvàư
giáưthànhưSP
1.1.2.1ưĐTưtập hợp CPSXưvàưĐTưtínhưgiỏ thànhư SP
1.1.2.2 Phương phỏp tập hợp CPSX
1.1.2.3 PP kế toỏn CPSX và giỏ thành SP
Trang 151.1.2.1.§Ttập hợp CPSXvµĐTtÝnhgiá thànhSP
Trang 16Căn cứ xác định ĐT tập hợp CPSX
- Đặc điểm tổ chức sản xuất: theo PX hay đội, trại SX.
- Đặc điểm qui trình công nghệ sản xuất:
giản đơn hay phức tạp
- Yêu cầu và trỡnh độ quản lý và yêu cầu tính
Zsp
•Tựy thuộc vào đặc điểm và tỡnh hỡnh và đặc điểm cụ thể
mà đối tượng tập hợp CPSX cú thể là:
-Từng SP, chi tiết SP, nhúm SP, ĐĐH
-Từng PX, giai đoạn cụng nghệ
-Toàn bộ quy trỡnh cụng nghệ SX, toàn DN
- Loại hình sản xuất: đơn chiếc hay hàng
loạt.
Trang 17ý nghĩa:
- Là cơ sở mở để tổ chức hạch toỏn ban đầu, mở các
TK ,sổ chi tiết và lập cỏc bỏo cỏo CP.
- Bảo đảm cung cấp số liệu cho công tác tính
Z kịp thời chính xác
- Tạo điều kiện tăng c ờng Q.lý, hạch toỏn CP
nội bộ
Trang 18Đặc điểm tổ chức sản xuất (loại hình SX)
Đặc điểm qui trình công nghệ sản xuất
Yờu cầu và trỡnh độ quản lý
Là căn cứ để k ế toán Z tổ chức tính Zsp theo từng đối t ợng đã đ ợc xác định
Là căn cứ lựa chọn ph ương pháp tính Z phù hợp
b, Đối tượng tớnh giỏ thành
Đặc điểm sử dụng SP và cỏc Q Đ liờn quan đến SP
Trang 19NhiÒu ĐT
tập hợp CPSX với 1
ĐT tính giá thành
NhiÒu §T
tập hợp CPSX víi nhiÒu ĐT tính giá thành
- Mục đích xác định ĐT tập hợp CPSX là căn cứ để tổ chức KT CPSX
và tính giá thành Còn mục đích xác định ĐT tính giá thành là căn cứ tổ chức tính giá thành, lựa chọn PP tính giá thành cho phù hợp
Trang 201.1.2.2 Phương pháp tập hợp CPSX
Căn cứ vào việc tính toán, phân bổ từng khoản chi phí theo các ĐT tập hợp CPSX dựa trên các chứng từ ban đầu thì PP tập hợp chi phí bao gồm:
a, PP tập hợp trực tiếp: Áp dụng với các chi phí có liên
quan trực tiếp đến ĐT tập hợp CPSX đã xác định và căn cứ trực tiếp vào các chứng từ hạch toán CP ban đầu.
b, PP phân bổ gián tiếp: Áp dụng với các CP liên quan đến
nhiều ĐT tập hợp CPSX đã xác định Muốn xác định cho
từng ĐT phải phân bổ theo tiêu chuẩn phù hợp.
Trang 21- Chi phí phân bổ cho từng đối tượng theo công thức:
CP phân
bổ cho
ĐTi
= Tổng CP cần phân bổ Tổng đại lượng
làm tiêu chuẩn phân bổ.
x Đại lượng làm tiêu
chuẩn phân
bổ của ĐT i
- Tiêu chuẩn phân bổ phù hợp khi:
+ Sự thay đổi của tiêu thức này tương quan tỷ lệ thuận với các CP cần phân bổ.
+ Tiêu thức này là đại lượng dễ xác định và sẵn có thì càng tốt.
+ Tổng đại lượng làm tiêu thức phân bổ không quá nhỏ.
Trang 23 NéidungchiphÝ: Chi phÝ nguyªn vËt liÖu trùc tiÕp lµ toµn bé chi phÝ vÒ nguyªn vËt liÖu chÝnh, nöa thµnh phÈm mua ngoµi, vËt liÖu phô, nhiªn liÖu sö dông trùc tiÕp
cho viÖc s¶n xuÊt chÕ t¹o s¶n phÈm hoÆc thùc hiÖn lao vô dÞch vô
PPtËphîp: CP NVL TT thường liên quan TT đến
ĐT KT tập hợp CPSX nên thường SD PP trực tiếp TH CPNVL TT liên quan đến nhiều ĐT thì phải phân bổ cho từng đối tượng Tiêu chuẩn phân bổ thường là CPNVL định mức (kế hoạch), khối lượng SP SX….
a) Kế toán CPSX và giá thành SP trường hợp DN hạch
toán hàng tồn kho theo PP KKTX.
* KÕ to¸n chi phÝ nguyªn vËt liÖu trực tiếp
Trang 25- TrÞ gi¸ cña phÕ liÖu
Trang 26(5) Cuối kỳ kết chuyển (phân bổ)
để tính Z
(3) Phế liệu, NVL sử dụng không hết nhập
kho
TKư
133
(1)Xuất kho NVL dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm
TKư152
(2)Mua NVL về dùng ngay cho SX
SP
Thuế GTGT đ ợc khấu trừ (nếu có)
Chú ý: NVL sử dụng không hết để lại tại bộ phân sử dung, ghi âm: Nợ TK 621/ Có TK 152 Kỳ sau tính vào chi phí ghi bình th ờng
TKư632
(4) CP NVLTT vượt trờn mức bỡnh thường
Trang 27*ưKếưtoánưChiưphíưnhânưcôngưtrựcư
tiếpư
- Nội dung: CPNCTT là những khoản tiền l ơng và
các khoản trích theo l ơng của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm hoặc thực hiện các loại lao vụ,
dịch vụ
Bao gồm: Tiền l ơng chính, tiền l ơng phụ, các
khoản phụ cấp, trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y
tế, kinh phí công đoàn, BHTN theo số tiền l ơng
của công nhân sản xuất
- PP tập hợp: CP NCTT th ờng liên quan trực tiếp tới từng ĐT tập hợp CPSX nên th ờng SD PP trực tiếp.
Tr ờng hợp CP NCTT liên quan tới nhiều ĐT tập hợp
CPSX phải phân bổ cho từng ĐT Tiêu chuẩn phân
bổ th ờng là CP NCTT theo KH (định mức), giờ công
định mức, giờ công thực tế, khối l ợng SP SX
- Chứng từ sử dụng chủ yếu:
+ Bảng PB tiền lương và BHXH….
Trang 29(5) Cuối kỳ kết chuyển (phân bổ)
để tính giá thành
TKư
335
(1)Tiền l ơng, phụ cấp l ơng phải trả
CNSX
TKư632
(4) CP NCTT vượt trờn mức bỡnh thường
Trang 30*KÕto¸nchiphÝs¶nxuÊtchung
- Néi dung: CPSXC lµ nh÷ng kho¶n chi phÝ qu¶n lý, phôc vô chung cho qu¸ tr×nh s¶n xuÊt ë c¸c ph©n x ëng, bé phËn s¶n xuÊt Néi dung CPSXC bao gåm :
+ Chi phÝ nh©n viªn ph©n x ëng:…
+ Chi phÝ vËt liÖu:…
+ Chi phÝ dông cô s¶n xuÊt :…
+ Chi phÝ khÊu hao TSC§:…
+ Chi phÝ dÞch vô mua ngoµi :…
+ Chi phÝ b»ng tiÒn kh¸c :…
Trang 31- PP tập hợp :
nhiều đối t ợng tập hợp CPSX th ờng ta phải
phân bổ cho từng đối t ợng chịu CP theo tiêu chuẩn phù hợp Các tiêu thức phân bổ :
Trang 32Chi phí sản xuất chung biến đổi được phân bổ hết vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sản phẩm theo chi phí thực tế phát sinh.
Chi phí sản xuất chung cố định phân bổ vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sản phẩm được dựa trên công suất bình thường của máy móc sản xuất
Nếu mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hơn công suất bình thường thì chi phí sản xuất chung cố định
được phân bổ cho mỗi đơn vị sản phẩm theo chi phí
thực tế phát sinh.
Trang 33b×nh th êng
S¶n l îng thùc tÕ
§PSXC ® îc ph©n bæ vµo gi¸ thµnh
_
=
Trang 362
Trang 38- Ztt SPSX hoµn thµnh trong k× - Ztt VT,HH thuª ngoµi gia
c«ng, chế biến H.thµnh
D nî: - CPSX KD dë dang
- Trị giá VT,HH thuê ngoài
GC, CB chưa hoàn thành.
CPSX sau khi đã tập hợp theo từng khoản mục, phải đánh giá SP làm
dở và sử dụng PP tính giá thành phù hợp để tính giá thành SP hoàn thành theo công thức chung nhất Z = Dđk + C - Dck
Trang 39TK15 7
TK63 2
Trang 40TK15 4
TK62 1
TK622 TK627
TK155
TK15 7
TK632
K/C CPNVLTT
K/C CPNCTT
K/C CPSX chung
Trang 41b)KếưtoánưchiưphíưsảnưxuấtưvàưgiáưthànhưSPưtrường hợp DN hạch toỏn hàng tồn kho theo PPưkiểmưkêưđịnhưkỳ
Trang 42Tr×nh tù kÕ
to¸n:
TK63 1
CK
TKLQ C¸c kho¶n gi¶m trõ
CP
Tr×nh tù kÕ to¸n tËp hîp c¸c KM: CPNVLTT, CPNCTT, CPSXC t ¬ng tù nh PPKKTX
Trang 43K.chuyển CPSX chung
K.chuyển CPNCTT
K.chuyển CPSXDDCK K.chuyển Zsp HT trong kỳ
Trang 44(không tính CP luân chuyển nội bộ)
*Kỳưlậpưbáoưcáo:
.Theo chế độ qui định kế toán lập báo cáo mỗi quí hoặc
năm
Trang 451.3.ưKếưtoánưtổngưhợpưchiưphíưSXKDưtheoưyếuưtố
*Cơưsởưlập: -Căn cứ vào các sổ kế toán, các tài
liệu có liên quan
-Tùy theo từng hình thức K.toán áp dụng tại DN
+ưHìnhưthứcưKTưNKư
chung:
Căn cứ vào sổ KT tổng hợp của các TK liên quan
Căn cứ vào số PS bên có của các TK phản ánh yếu tố CP
đối ứng với bên nợ của các TK tập hợp CPSXKD đã đ ợc
phản ánh trong sổ K.toán và các T.liệu có liên quan để
tập hợp theo từng yếu tố chi phí
Trang 473 Chi phí khấu hao TSCĐ
4 Chi phí dịch vụ mua ngoài
5 Chi phí khác bằng tiền
*Phươngưphápư
lập:ư
Trang 48Kí kiệu là: (VM) – Vật liệu mua
ngoài
*ưCănưcứưvàoưcácưchứngưtừưưL.quanưkhácưđểưphảnưánhưNVLư khôngưdùngưhếtưcuốiưkì: (Phiếu báo V.t còn lại C.kì,
phiếu nhập kho nếu nhập kho,…) Kí kiệu là: (V
T) – Vật liệu không dùng hết cuối kì
Trang 492 Yếu tố chi phí
nhân công
Căn cứ vào số phát sinh bên Có của các TK 334, 3382,
3383, 3384; đối ứng với P.sinh Nợ của các TK tập hợp
4 Yếu tố chi phí dịch vụ
mua ngoài
Căn cứ vào các sổ kế toán và các tài liệu liên
quan;
Tổng hợp theo số phát sinh bên Có của TK 111, 112,
331; đối ứng với phát sinh bên Nợ của TK tập hợp CP
Trang 50YÕu tè CPNVL
XuÊt kh«ng qua kho
TK334,338
YÕu tè CPNC
YÕu tè CP khÊu hao
YÕu tè CPDV mua ngoµi
YÕu tè CP kh¸c = tiÒn
Trích trước tiền lương nghỉ phép có tính vào yếu tố CP ?
Trang 51Ví dụ 2:
Một DN A sản xuất S.phẩm X có tài liệu như sau: A, số dư đầu kì TK154: 250.440
(`ĐV tính: 1.000đ ) B, Trích một số nghiệp vụ phát sinh trong kì:
1 Tri giá thực tế VL chính xuất kho dùng cho sản xuất sản phẩm: 1.060.000
2 Tri giá thực tế VL phụ xuất kho dùng cho sản xuất sản phẩm: 103.500
3 chi phí công nhân trực tiếp: 1.960.000 (Trong đó các khoản trích theo tiền lương: 360.000)
4 chi phí sản xuất chung phát sinh trong kì: 980.000, trong đó
- Chi phí nhân viên phân xưởng: 58.500
- Chi phí vật liệu dùng cho nhu cầu P.xưởng: 143.000
- Chi phí CCDC : 65.000; CP khấu hao TSCĐ: 160.000; chi phí khác: 553.500
5 Kết quả sản xuất hoàn thành 910 sản phẩm X trong đó nhập kho 700 sản phẩm, giao bán ngay cho Cty B: 110 sản phẩm; gửi bán ngay cho Cty C: 100 SP Sản phẩm làm dở cuối kì đánh giá: 610.200
Yêu cầu: 1 Tính giá thành sản phẩm X
2 Định khoản các nghiệp vụ trên
3.Phản ánh vào sơ đồ tài khoản dạng chữ T
Trang 52Ví dụ 4 Sử dụng tài liệu của VD 2 bổ sung thêm các tài liệu sau:
5 Chi phí bán hàng phát sinh trong kì: 729.000, trong đó
- Chi phí nhân viên bán hàng: 58.500
- Chi phí vật liệu dùng cho bán hàng: 100.000
- Chi phí CCDC : 50.000; CP khấu hao TSCĐ: 120.000; chi phí khác bằng tiền: 400.500
6 Chi phí QLDN phát sinh trong kì: 1.091.000, trong đó:
- Chi phí nhân viên QLDN: 80.500
- Chi phí vật liệu dùng cho nhu cầu QLDN: 120.000
- Chi phí CCDC : 90.000; CP khấu hao TSCĐ: 200.000; chi phí dịch vụ khác :600.500
7 CP sửa chữa lớn TSCĐ PS trong kì chưa hoàn thành: 200.000, trong đó:
- CP phải trả cho ĐVị nhận thầu sửa chữa: 50.000;
- Trị giá phụ tùng xuất kho để sửa chữa: 150.000
8 Trích trước tiền lương CN TT SX: 5.000
Yêu cầu: Căn cứ vào các tài liệu trên tập hợp CPSXKD theo yếu tố
Trang 531.2.7 Kế toỏn chi phớ thuế TNDN
1.2.8.ư Kếư toánư xácư địnhư vàư phânư phốiư kếtư quảư
HĐKD
1.2 Kế toỏn bỏn hàng và xỏc định kết quả, phõn phối kết quả
Trang 54hóa gắn với phần lớn lợi ích hoặc rủi ro cho khách hàng đồng thời đ ợc khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán
lệch giũa doanh thu (thu nhập) thuần của các hoạt động và chi phí của các hoạt động đó.
Kết quả hoạt động của DN có thể là “lãi” hay “lỗ”
- Phân phối kết quả : Là việc phân chia kết quả lãi trong kì để thoả mãn lợi ích của các đối t ợng có quyền lợi liên quan
1.2.1.2.ưYêuưcầuư
quảnưlí
1.2.1.3.ưNhiệmưvụưkếư
toán
Trang 55Giá thành của SP nhập kho do thuê ngoài gia
công bao gồm: trị giá VL đem đi thuê ngoài
GC CB + CP vận chuyển khi đem đi và mang
về + CP thuê ngoài gia công, chế biến
a.ư
a.ưĐ ánhưgiáưthànhưphẩm.ư
Tính theo giá thành gia công
- Thành phẩm: là những S.phẩm đã kết thúc giai đoạn cuối cùng của quy trình công nghệ sản xuất, đạt tiêu chuẩn kỹ
thuật quy định, do DN thực hiện hoặc thuê ngoài gia công, chế biến.- Hàng hoá: là những vật phẩm DN mua về để bán nhằm thoả mãn nhu c ầ u SX và tiêu dùng của XH.
Trang 56*ư Đốiư vớiư hàngư hoáư nhậpư kho:(ư đánhư giáư giốngư
nhưưVậtưtư)
b.ư
b.ưĐ ánhưgiáưhàngưhoá
Chúưý: Trị giá gốc của HH đ ợc theo dõi riêng giá
mua và CP mua (mua BH, thuê kho bãi, vận chuyển,
hao hụt trong định mức )
Trang 574) Ph ¬ng ph¸p nhËp sau, xuÊt tr íc
5) Ph ¬ng ph¸p gi¸ hạch toán
Trang 58- Phiếu nhập kho (mẫu 01-VT)
- Phiếu xuất kho (mẫu 02-VT)
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ (mẫu 03-PXK-3LL)
- Biên bản kiểm kê vật t - sản phẩm hàng hóa (mẫu 08-VT)
- Ph ơng pháp ghi thẻ (sổ) song song.
- Ph ơng pháp sổ đối chiếu luân chuyển.
- Ph ơng pháp sổ số d
Tùy theo đặc điểm và yêu cầu quản lí của doanh
nghiệp có thể áp dụng một trong ba ph ơng pháp
sau:
- Bảng kê thu mua hàng hoá mua vào không
có hoá đơn…