Bỏo cỏo tài chớnh là phương phỏp tổng hợp số liệu từ các sổ K.toán theo các chỉ tiêu K.tế tổng hợp, P/ánh có hệ thống tình hình T.sản, nguồn hình thành T.sản của DN, tình hình và kết quả
Trang 108/26/17 1
Chương 3: Báo cáo tài chính
Nội dung nghiên cứu
Nội dung nghiên cứu
3.1 Ý nghĩa và yêu cầu của Báo cáo tài chính
3.2 Hệ thống Báo cáo tài chính doanh nghiệp
3.3 Bảng cân đối kế toán
3.4 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
3.5 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
3.6 Thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 208/26/17 2
3.1 Ý nghĩa và yêu cầu của BCTC
3.1 Ý nghĩa và yêu cầu của BCTC
3.1.1 Thông tin kế toán tài chính
Trang 308/26/17 3
Khái niệm
Khái niệm Thông tin kế toán tài chính: là thông tin về toàn bộ hoạt động kinh tế tài chính của các
đơn vị, phản ánh được quá trình, kết quả và hiệu quả hoạt động SXKD
Thông tin kế toán tài chính: là thông tin về toàn bộ hoạt động kinh tế tài chính của các đơn vị, phản ánh được quá trình, kết quả và hiệu quả hoạt động SXKD
3.1.1 Thông tin kế toán tài chính
Đặc điểm Đặc điểm
• Thông tin hiện thực – thông tin về những hoạt động kinh tế tài chính đã diễn ra, đã kết thúc hoàn thành
• Có độ tin cậy khá cao
• Có giá trị pháp lí
Trang 4Bỏo cỏo tài chớnh là phương phỏp tổng hợp số liệu từ các sổ K.toán theo các chỉ tiêu K.tế tổng hợp, P/ánh có hệ thống tình hình T.sản, nguồn hình thành T.sản của DN, tình hình và kết quả SXKD, tình hình l u chuyển các dòng tiền …của DN trong một thời kỳ nhất định.
3.1.2 BCTC – mục đớch – tỏc dụng
Mục đớch
Mục đớch Bỏo cỏo tài chớnh cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh
tài chớnh, tỡnh hỡnh kinh doanh và cỏc luồng tiền của một doanh nghiệp phục vụ cho việc ra quyết định của cỏc đối tượng sử dụng BCTC
Bỏo cỏo tài chớnh cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh tài chớnh, tỡnh hỡnh kinh doanh và cỏc luồng tiền của một doanh nghiệp phục vụ cho việc ra quyết định của cỏc đối tượng sử dụng BCTC
Tỏc dụng
Tỏc dụng • Cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh tài chớnh của DN• Cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh kinh doanh của DN
• Cung cấp thụng tin về sự biến động tỡnh hỡnh tài chớnh của DN
Trang 53.1.3 Yêu cầu lập và trình bày BCTC
Trang 708/26/17 7
Hoạt động liên tục:
BCTC đ ợc lập trên cơ sở giả định DN hoạt động liên tục và tiếp tục hoạt động kinh doanh bình th ờng trong t ơng lai gần, trừ khi DN có ý định cũng
nh buộc phải ngừng hoạt động, hoặc phải thu hẹp
đáng kể qui mô hoạt động của mình
Cơ sở dồn tích:
BCTC phải đ ợc lập theo cơ sở dồn tích (các giao dịch, sự kiện đ ợc ghi nhận vào thời điểm phát sinh không căn cứ vào thời điểm thực thu, thực chi tiền) ngoại trừ các thông tin có liên quan đến luồng tiền
3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC
Trang 808/26/17 8
Nhất quán:
Việc trình bày và phân loại các khoản mục trong BCTC phải nhất quán từ niên độ này sang niên độ khác, trừ khi:
- Có sự thay đổi đáng kể về bản chất các hoạt
động của DN hoặc khi xem xét lại việc trình bày BCTC cho thấy cần phải thay đổi để trình bày hợp lý hơn
- Một chuẩn mực khác yêu cầu có sự thay đổi trong việc trình bày
Trọng yếu và tập hợp:
Từng khoản mục trọng yếu phải đ ợc trình bày riêng biệt trong BCTC Các khoản mục không trọng yếu thì không phải trình bày riêng rẽ mà đ ợc tập hợp vào những khoảm mục có cùng tính chất hoặc chức năng
3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC
Trang 908/26/17 9
Bù trừ:
- Các khoản mục tài sản và nợ phải trả trong BCTC không đ ợc bừ trừ trừ khi đ ợc một chuẩn mực kế toán khác qui định hoặc cho phép
- Các khoản mục doanh thu, thu nhập khác và chi phí chỉ đ ợc bù khi:
+ Đ ợc qui định tại một chuẩn mực kế toán khác
+ Các khoản lãi, lỗ và các chi phí liên quan phát sinh từ các giao dịch và sự kiện giống nhau hoặc
t ơng tự và không có tính trọng yếu
3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC
Trang 1008/26/17 10
Có thể so sánh:
Các thông tin bằng số liệu trong BCTC nhằm để
so sánh giữa các kỳ kế toán cần phải đ ợc trình bày t ơng ứng với các số liệu trong BTCT của kỳ tr
ớc Các thông tin so sánh, ngoài những thông tin bằng số liệu có thể diễn giải bằng lời
Khi thay đổi cách trình bày, phân loại các khoản mục trong BCTC thì phải phân loại lại các số liệu
so sánh Nếu không thực hiện đ ợc thì phải nêu rõ
lý do và tính chất của những thay đổi nếu việc
lý do và tính chất của những thay đổi nếu việc
phân loại lại các số liệu đ ợc thực hiện
3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC
Trang 1108/26/17 11
Báo cáo tài chính năm
Báo cáo tài chính giữa niên độ
(dạng đầy đủ và dạng tóm lược)
3.2 Hệ thống báo cáo tài chính riêng
Bao gåm 4 biÓu mÉu b¸o c¸o:
Trang 1208/26/17 12
3.3 Bảng cân đối kế toán
3.3 Bảng cân đối kế toán
3.3.1 Khái niệm và đặc điểm của bảng CĐKT
3.3.2 Nội dung và kết cấu của bảng CĐKT
3.3.3 Ý nghĩa của bảng CĐKT
3.3.4 Cơ sở số liệu và phương pháp chung lập
bảng CĐKT
Trang 1308/26/17 13
Khái niệm
phương pháp tổng hợp cân đối kế toán, phản ánh toàn bộ tình hình tài sản của doanh nghiệp theo hai cách phân loại vốn: kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của DN tại một thời điểm nhất định
Bảng cân đối kế toán: là hình thức biểu hiện của phương pháp tổng hợp cân đối kế toán, phản ánh toàn bộ tình hình tài sản của doanh nghiệp theo hai cách phân loại vốn: kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của DN tại một thời điểm nhất định
3.3.1 Khái niệm và đặc điểm của BCĐKT
Đặc điểm
Đặc điểm
• Các chỉ tiêu được biểu hiện dưới hình thức giá trị
• Phản ánh tài sản theo hai cách phân loại vốn: Kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn
• Phản ánh các loại vốn và nguồn vốn tại một thời điểm
Trang 1408/26/17 14
Nội dung: Phản ánh tài sản và nguồn
vốn của DN tại thời điểm lập báo cáo theo từng loại, từng nhóm, từng mục
Kết cấu:
- Phần tài sản: Ngắn hạn và dài hạn
- Phần nguồn vốn: Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu
Ngoài ra còn có các chỉ tiêu ngoài bảng
3.3.2 Nội dung và kết cấu của BCĐKT
Trang 1708/26/17 17
3.3.3 Ý nghĩa của Bảng CĐKT
Kinh tế - Kết cấu, tỉ trọng từng
loại tài sản trong DN
- Đánh giá qui mô và trình độ sử dụng vốn
- Kết cấu, tỉ trọng từng loại nguồn vốn của DN
- Đánh giá thực trạng tài chính của DN
Pháp lí Quyền quản lí, quyền sử
dụng các loại tài sản của DN
Trách nhiệm pháp lí của
DN trong việc sử dụng từng nguồn vốn
Trang 1908/26/17 19
Công tác chuẩn bị lập BCĐKT
Kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa các sổ
kế toán liên quan, với các đơn vị liên
quan
Kiểm kê tài sản
Khóa sổ tại thời điểm lập BCĐKT
Chuẩn bị mẫu biểu theo qui định
Trang 2008/26/17 20
Nguyên tắc chung lập BCĐKT
Tu ân thủ các nguyên tắc chung về lập và trình bày BCTC
C ác khoản mục tài sản và nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn
- T ài sản và nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng
12 tháng tới kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc trong vòng một chu kỳ KD bình thường, được xếp vào loại ngắn hạn.
- T ài sản và nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán sau 12 tháng
tới kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc trong thời gian dài hơn một chu kỳ KD bình thường, được xếp vào loại dài hạn.
Trang 2108/26/17 21
Cơ sở số liệu
Bảng cân đối kế toán cuối niên độ kế toán
trước li ền kề
Các sổ kế toán chi tiết và tổng hợp c ủa các
tài khoản loại 1 4 và loại 0 đã khoá sổ t ại
thời điểm cuối kì lập BCĐKT
Bảng cân đối số phát sinh c ác tài khoản
(nếu có)
Trang 22Ph ơng pháp chung lập Bảng CĐKT
cuối năm" của BCĐKT ngày 31/12/ năm tr
ớc liền kề để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng.
Căn cứ vào số d cuối năm (cuối quý) của các tài khoản trên các sổ kế toán có liên quan đã đ ợc khoá sổ ở thời điểm lập
báo cáo để lập cỏc chỉ tiờu trờn BCĐKT
Nguyên tắc nh sau:
Trang 23+ Số d Có của các tài khoản đ ợc ghi vào chỉ
tiêu t ơng ứng trong phần "Nguồn vốn“
2- Các chỉ tiêu có nội dung kinh tế liên quan
đến nhiều TK, nhiều chi tiết của TK thì căn
cứ vào các số d của các TK, các chi tiết có liên quan tổng hợp lại để lập
Trang 24vào chỉ tiêu Nguồn KP nh ng ghi âm.
- Các chỉ tiêu phần ngoài bảng, căn cứ vào số d các TK
ngoài bảng để lập.
Trang 25tổng hợp lại để lập.
mà các TK này có thể có SD Nợ hoặc có SD Có thì tổng hợp SD trên TK chi tiết ghi vào các
Trang 2608/26/17 26
3.4 Báo cáo kết quả hoạt động KD
3.4 Báo cáo kết quả hoạt động KD
3.4.1 Tác dụng của BCKQHĐKD
3.4.2 Nội dung và kết cấu của BCKQHĐKD
3.4.3 Cơ sở số liệu và phương pháp chung lập
BCKQKD
Trang 27• Giúp người sử dụng báo cáo kiểm tra, phân tích
và đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch của từng hoạt động
• Giúp người sử dụng báo cáo đánh giá xu hướng phát triển của DN
Trang 2808/26/17 28
Nội dung: Phản ánh tình hình và kết
quả hoạt động kinh doanh của DN theo loại hoạt động, gồm kết quả hoạt động SXKD thông thường và kết quả hoạt động khác
Kết cấu:
3.4.2 Nội dung và kết cấu của BCKQHĐKD
Trang 299 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
13 Lợi nhuận khác
14 Tổng lợi nhuận kế toán tr ớc thuế
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16.Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN
18.Lói cơ bản trờn cổ phiếu
30
31 32
40 50
51
52 60 70
VI.25
VI.27
VI.26 VI.28
VI.30 VI.30
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Năm … Đơn vị
tính:…
Trang 3016.Chi phÝ thuÕ TNDN ho·n l¹i
17 Lîi nhuËn sau thuÕ TNDN
18.Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Trang 31Ph ơng pháp lập BCKQHĐKD năm
(1) Cột “Năm nay”
Căn cứ vào số liệu trờn cỏc sổ KT từ loại 5 đến loại 9 để tổng hợp số liệu
ghi vào cỏc chỉ tiờu LQ, cụ thể:
-Chỉ tiờu “ DTBH và CCDV” : Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK
511, 512 của cỏc thỏng trong năm
-Chỉ tiêu “ Các khoản giảm trừ doanh thu”: Căn cứ vào luỹ
kế PS Nợ TK 511, 512 đối ứng với PS Cú TK 521, 531, 532, 3332, 3333, 3331 của cỏc thỏng trong năm
-Chỉ tiờu “ DT thuần về BH và CCDV” :
-Chỉ tiêu “ Giá vốn hàng bán”: Căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 632
đối ứng với PS Cú TK 911 của cỏc thỏng trong năm
-Chỉ tiêu “ LN gộp về BH và CCDV”:
-Chỉ tiêu “ DT HĐTC”: Căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 515
đối ứng với PS Có TK 911 của cỏc thỏng trong năm
Trang 32-Chỉ tiêu “ CP TC”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 635 đối
ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm
-Trong đó “ CP lãi vay”: Căn cứ vào số liệu trên sổ chi
tiết TK 635
-Chỉ tiêu “ CP BH”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 641 đối
ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm
-Chỉ tiêu “ CP QLDN”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 642
đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm
-Chỉ tiêu “LN thuần từ HĐKD”:
-Chỉ tiêu “ Thu nhập khác”: Căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK
711 đối ứng với PS Có TK 911 của cỏc thỏng trong năm
-Chỉ tiêu “ CP khác”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 811
đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm
-Chỉ tiêu “ Tổng LN kế toán tr ớc thuế ”:
-Chỉ tiêu “ LN khác”:
Ph ơng pháp lập BCKQHĐKD năm
Trang 33-Chỉ tiêu “ CP thuế TNDN hoãn lại ”: Căn cứ vào luỹ kế
PS Có TK 8212 đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm (hoặc căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 8212 đối ứng với
PS Có TK 911 của cỏc thỏng trong năm– ghi âm)
-Chỉ tiêu “LN sau thuế TNDN”:
-Chỉ tiêu “Lãi cơ bản trên cổ phiếu”: Chỉ tiêu này chỉ
áp dụng đối với CTCP, đ ợc xác định theo VAS 30 “Lãi
trên CP” và TT số 21 ngày 20/03/2006
(2) Cột “Năm tr ớc”: Căn cứ vào cột “Năm nay” của
BCKQHĐKD năm tr ớc để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng
-Chỉ tiêu “ CP thuế TNDN hiện hành ”: Căn cứ vào luỹ
kế PS Có TK 8211 đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng
trong năm.
(hoặc căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 8211 đối ứng với PS
Có TK 911 tcủa cỏc thỏng trong năm– ghi âm)
Trang 34Cơ sở số liệu và ph ơng pháp lập BCKQHĐKD giữa niên độ
Cơ sở số liệu:
- BCKQ HĐKD quý này năm trước liền kề, BCKQHĐKD quý trước
năm nay.
các tài khoản loại 3, 5, 6, 7, 8, 9 có liên quan
- Các tài liệu liên quan khác
Trang 35Ph ơng pháp lập BCKQHĐKD giữa niờn độ
(1Cột “Quý …/ Năm nay”: Tương tự như cột “Năm nay” trờn
BCKQHĐKD năm
(2) Cột “Quý …/Năm tr ớc”: Căn cứ vào cột “Quý…/Năm
nay” của BCKQHĐKD quý này năm tr ớc liền kề để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng
(3) Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quí này/ Năm
(4) Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quí này/ Năm tr
ớc”: Lấy số liệu cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quí
này /Năm nay” trên BCKQHĐKD quý này năm tr ớc liền kề
để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng.
Trang 3608/26/17 36
3.5 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
3.5 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
3.5.1 Tác dụng của BCLCTT
3.5.2 Nội dung và kết cấu của BCLCTT
3.5.3 Cơ sở số liệu và phương pháp chung lập
BCLCTT
Trang 3708/26/17 37
Khái niệm
Khái niệm Báo cáo LCTT: là BCTC tổng hợp phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát
sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp
Báo cáo LCTT: là BCTC tổng hợp phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp
3.5.1 Tác dụng của BCLCTT
Tác dung
Tác dung (Đọc tài liệu)
Trang 3808/26/17 38
L ưu chuyển tiền từ hoạt động KD
L ưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
L ưu chuyển tiền từ hoạt động tài
chính 3.5.2 Nội dung và kết cấu của BCLCTT
Trang 3908/26/17 39
- B ảng cân đối kế toán kỳ báo cáo
- B áo cáo KQHĐKD kỳ báo cáo
- Báo cáo LCTT năm trước, quý trước,
quý này năm trước
- S ổ kế toán vốn bằng tiền, đầu tư CKNH,
phải thu, phải trả
- S ổ kế toán có liên quan khác
3.5.3 Cơ sở số liệu và phương pháp lập báo
cáo LCTT theo PP trực tiếp
Trang 4008/26/17 40
- BC LCTT năm:
+ Cột “Năm trước”: căn cứ số liệu cột “Năm
nay” của báo cáo năm trước để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng
+ Cột “Năm nay”: căn cứ cáo các sổ kế toán chi tiết để phân tích và tổng hợp trực tiếp các
khoản tiền thu vào, chi ra phù hợp với nội dung của các chỉ tiêu theo từng loại hoạt động của
BC LCTT để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng.
Lập báo cáo LCTT theo PP trực tiếp
Trang 4108/26/17 41
- BC LCTT giữa niên độ:
+ Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý
này/Năm trước”: căn cứ số liệu cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này/Năm nay” của báo
cáo quý này năm trước để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng
+ Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý
này/Năm nay”: được lập như cột “Năm nay”
của BC LCTT năm nhưng lấy số liệu lưu chuyển tiền luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý báo cáo
của niên độ kế toán hiện hành.
Lập báo cáo LCTT theo PP trực tiếp
Trang 4208/26/17 42
- B ảng cân đối kế toán kỳ báo cáo
- B áo cáo KQHĐKD kỳ báo cáo
- Báo cáo LCTT năm trước, quý trước, quý
này năm trước
- Bảng tính và phân bổ khấu hao
- S ổ kế toán vốn bằng tiền, đầu tư CKNH,
hàng tồn kho, phải thu, phải trả, dự phòng
- S ổ kế toán có liên quan khác
3.5.4 Cơ sở số liệu và phương pháp lập báo
cáo LCTT theo PP gián tiếp
Trang 4308/26/17 43
- BC LCTT năm:
+ Cột “Năm trước”: căn cứ số liệu cột “Năm nay” của báo cáo năm trước để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng
+ Cột “Năm nay”: Phần lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu
tư và lưu chuyển tiền thuần từ HĐ tài chính giống như PP trực tiếp
- Phần lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD được lập bằng
cách điều chỉnh LN trước thuế khỏi ảnh hưởng của các
khoản mục phi tiền tệ, các thay đổi của HTK (thay đổi
VLĐ), các khoản phải thu, phải trả từ HĐKD và các
khoản mà ảnh hưởng về tiền của chúng là luồng tiền từ
HĐ tài chính, HĐ đầu tư, gồm:
Lập báo cáo LCTT theo PP gián tiếp
Trang 4408/26/17 44
- Các khoản mục phi tiền tệ:
+ Khấu hao TSCĐ, dự phòng
+ Chênh lệch tỷ giá hối đoái
+ Chi phí lãi vay
- Lãi, lỗ từ luồng tiền là HĐ đầu tư: thanh lý, nhượng bán TSCĐ,
BĐS ĐT, lãi cho vay, lãi tiền gửi, cổ tức, lợi nhuận được chia…
- Các thay đổi VLĐ và các khoản thu, chi khác từ HĐKD:
+ Các thay đổi về các khoản mục HTK, phải thu, phải trả từ HĐKD (trừ lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
+ Các thay đổi của CP trả trước
+ Lãi tiền vay phải trả
+ Thuế TNDN đã nộp
+ Tiền thu khác từ HĐKD
+ Tiền chi khác từ HĐKD
Các khoản điều chỉnh