1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Báo cáo tài chính

52 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỏo cỏo tài chớnh là phương phỏp tổng hợp số liệu từ các sổ K.toán theo các chỉ tiêu K.tế tổng hợp, P/ánh có hệ thống tình hình T.sản, nguồn hình thành T.sản của DN, tình hình và kết quả

Trang 1

08/26/17 1

Chương 3: Báo cáo tài chính

Nội dung nghiên cứu

Nội dung nghiên cứu

3.1 Ý nghĩa và yêu cầu của Báo cáo tài chính

3.2 Hệ thống Báo cáo tài chính doanh nghiệp

3.3 Bảng cân đối kế toán

3.4 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

3.5 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

3.6 Thuyết minh báo cáo tài chính

Trang 2

08/26/17 2

3.1 Ý nghĩa và yêu cầu của BCTC

3.1 Ý nghĩa và yêu cầu của BCTC

3.1.1 Thông tin kế toán tài chính

Trang 3

08/26/17 3

Khái niệm

Khái niệm Thông tin kế toán tài chính: là thông tin về toàn bộ hoạt động kinh tế tài chính của các

đơn vị, phản ánh được quá trình, kết quả và hiệu quả hoạt động SXKD

Thông tin kế toán tài chính: là thông tin về toàn bộ hoạt động kinh tế tài chính của các đơn vị, phản ánh được quá trình, kết quả và hiệu quả hoạt động SXKD

3.1.1 Thông tin kế toán tài chính

Đặc điểm Đặc điểm

• Thông tin hiện thực – thông tin về những hoạt động kinh tế tài chính đã diễn ra, đã kết thúc hoàn thành

• Có độ tin cậy khá cao

• Có giá trị pháp lí

Trang 4

Bỏo cỏo tài chớnh là phương phỏp tổng hợp số liệu từ các sổ K.toán theo các chỉ tiêu K.tế tổng hợp, P/ánh có hệ thống tình hình T.sản, nguồn hình thành T.sản của DN, tình hình và kết quả SXKD, tình hình l u chuyển các dòng tiền …của DN trong một thời kỳ nhất định.

3.1.2 BCTC – mục đớch – tỏc dụng

Mục đớch

Mục đớch Bỏo cỏo tài chớnh cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh

tài chớnh, tỡnh hỡnh kinh doanh và cỏc luồng tiền của một doanh nghiệp phục vụ cho việc ra quyết định của cỏc đối tượng sử dụng BCTC

Bỏo cỏo tài chớnh cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh tài chớnh, tỡnh hỡnh kinh doanh và cỏc luồng tiền của một doanh nghiệp phục vụ cho việc ra quyết định của cỏc đối tượng sử dụng BCTC

Tỏc dụng

Tỏc dụng • Cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh tài chớnh của DN• Cung cấp thụng tin về tỡnh hỡnh kinh doanh của DN

• Cung cấp thụng tin về sự biến động tỡnh hỡnh tài chớnh của DN

Trang 5

3.1.3 Yêu cầu lập và trình bày BCTC

Trang 7

08/26/17 7

Hoạt động liên tục:

BCTC đ ợc lập trên cơ sở giả định DN hoạt động liên tục và tiếp tục hoạt động kinh doanh bình th ờng trong t ơng lai gần, trừ khi DN có ý định cũng

nh buộc phải ngừng hoạt động, hoặc phải thu hẹp

đáng kể qui mô hoạt động của mình

Cơ sở dồn tích:

BCTC phải đ ợc lập theo cơ sở dồn tích (các giao dịch, sự kiện đ ợc ghi nhận vào thời điểm phát sinh không căn cứ vào thời điểm thực thu, thực chi tiền) ngoại trừ các thông tin có liên quan đến luồng tiền

3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC

Trang 8

08/26/17 8

Nhất quán:

Việc trình bày và phân loại các khoản mục trong BCTC phải nhất quán từ niên độ này sang niên độ khác, trừ khi:

- Có sự thay đổi đáng kể về bản chất các hoạt

động của DN hoặc khi xem xét lại việc trình bày BCTC cho thấy cần phải thay đổi để trình bày hợp lý hơn

- Một chuẩn mực khác yêu cầu có sự thay đổi trong việc trình bày

Trọng yếu và tập hợp:

Từng khoản mục trọng yếu phải đ ợc trình bày riêng biệt trong BCTC Các khoản mục không trọng yếu thì không phải trình bày riêng rẽ mà đ ợc tập hợp vào những khoảm mục có cùng tính chất hoặc chức năng

3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC

Trang 9

08/26/17 9

Bù trừ:

- Các khoản mục tài sản và nợ phải trả trong BCTC không đ ợc bừ trừ trừ khi đ ợc một chuẩn mực kế toán khác qui định hoặc cho phép

- Các khoản mục doanh thu, thu nhập khác và chi phí chỉ đ ợc bù khi:

+ Đ ợc qui định tại một chuẩn mực kế toán khác

+ Các khoản lãi, lỗ và các chi phí liên quan phát sinh từ các giao dịch và sự kiện giống nhau hoặc

t ơng tự và không có tính trọng yếu

3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC

Trang 10

08/26/17 10

Có thể so sánh:

Các thông tin bằng số liệu trong BCTC nhằm để

so sánh giữa các kỳ kế toán cần phải đ ợc trình bày t ơng ứng với các số liệu trong BTCT của kỳ tr

ớc Các thông tin so sánh, ngoài những thông tin bằng số liệu có thể diễn giải bằng lời

Khi thay đổi cách trình bày, phân loại các khoản mục trong BCTC thì phải phân loại lại các số liệu

so sánh Nếu không thực hiện đ ợc thì phải nêu rõ

lý do và tính chất của những thay đổi nếu việc

lý do và tính chất của những thay đổi nếu việc

phân loại lại các số liệu đ ợc thực hiện

3.1.4 Nguyờn tắc cơ bản lập BCTC

Trang 11

08/26/17 11

Báo cáo tài chính năm

Báo cáo tài chính giữa niên độ

(dạng đầy đủ và dạng tóm lược)

3.2 Hệ thống báo cáo tài chính riêng

Bao gåm 4 biÓu mÉu b¸o c¸o:

Trang 12

08/26/17 12

3.3 Bảng cân đối kế toán

3.3 Bảng cân đối kế toán

3.3.1 Khái niệm và đặc điểm của bảng CĐKT

3.3.2 Nội dung và kết cấu của bảng CĐKT

3.3.3 Ý nghĩa của bảng CĐKT

3.3.4 Cơ sở số liệu và phương pháp chung lập

bảng CĐKT

Trang 13

08/26/17 13

Khái niệm

phương pháp tổng hợp cân đối kế toán, phản ánh toàn bộ tình hình tài sản của doanh nghiệp theo hai cách phân loại vốn: kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của DN tại một thời điểm nhất định

Bảng cân đối kế toán: là hình thức biểu hiện của phương pháp tổng hợp cân đối kế toán, phản ánh toàn bộ tình hình tài sản của doanh nghiệp theo hai cách phân loại vốn: kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của DN tại một thời điểm nhất định

3.3.1 Khái niệm và đặc điểm của BCĐKT

Đặc điểm

Đặc điểm

• Các chỉ tiêu được biểu hiện dưới hình thức giá trị

• Phản ánh tài sản theo hai cách phân loại vốn: Kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn

• Phản ánh các loại vốn và nguồn vốn tại một thời điểm

Trang 14

08/26/17 14

 Nội dung: Phản ánh tài sản và nguồn

vốn của DN tại thời điểm lập báo cáo theo từng loại, từng nhóm, từng mục

 Kết cấu:

- Phần tài sản: Ngắn hạn và dài hạn

- Phần nguồn vốn: Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu

Ngoài ra còn có các chỉ tiêu ngoài bảng

3.3.2 Nội dung và kết cấu của BCĐKT

Trang 17

08/26/17 17

3.3.3 Ý nghĩa của Bảng CĐKT

Kinh tế - Kết cấu, tỉ trọng từng

loại tài sản trong DN

- Đánh giá qui mô và trình độ sử dụng vốn

- Kết cấu, tỉ trọng từng loại nguồn vốn của DN

- Đánh giá thực trạng tài chính của DN

Pháp lí Quyền quản lí, quyền sử

dụng các loại tài sản của DN

Trách nhiệm pháp lí của

DN trong việc sử dụng từng nguồn vốn

Trang 19

08/26/17 19

Công tác chuẩn bị lập BCĐKT

Kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa các sổ

kế toán liên quan, với các đơn vị liên

quan

Kiểm kê tài sản

Khóa sổ tại thời điểm lập BCĐKT

Chuẩn bị mẫu biểu theo qui định

Trang 20

08/26/17 20

Nguyên tắc chung lập BCĐKT

 Tu ân thủ các nguyên tắc chung về lập và trình bày BCTC

 C ác khoản mục tài sản và nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn

- T ài sản và nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng

12 tháng tới kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc trong vòng một chu kỳ KD bình thường, được xếp vào loại ngắn hạn.

- T ài sản và nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán sau 12 tháng

tới kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc trong thời gian dài hơn một chu kỳ KD bình thường, được xếp vào loại dài hạn.

Trang 21

08/26/17 21

Cơ sở số liệu

Bảng cân đối kế toán cuối niên độ kế toán

trước li ền kề

Các sổ kế toán chi tiết và tổng hợp c ủa các

tài khoản loại 1  4 và loại 0 đã khoá sổ t ại

thời điểm cuối kì lập BCĐKT

Bảng cân đối số phát sinh c ác tài khoản

(nếu có)

Trang 22

Ph ơng pháp chung lập Bảng CĐKT

cuối năm" của BCĐKT ngày 31/12/ năm tr

ớc liền kề để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng.

Căn cứ vào số d cuối năm (cuối quý) của các tài khoản trên các sổ kế toán có liên quan đã đ ợc khoá sổ ở thời điểm lập

báo cáo để lập cỏc chỉ tiờu trờn BCĐKT

Nguyên tắc nh sau:

Trang 23

+ Số d Có của các tài khoản đ ợc ghi vào chỉ

tiêu t ơng ứng trong phần "Nguồn vốn“

2- Các chỉ tiêu có nội dung kinh tế liên quan

đến nhiều TK, nhiều chi tiết của TK thì căn

cứ vào các số d của các TK, các chi tiết có liên quan tổng hợp lại để lập

Trang 24

vào chỉ tiêu Nguồn KP nh ng ghi âm.

- Các chỉ tiêu phần ngoài bảng, căn cứ vào số d các TK

ngoài bảng để lập.

Trang 25

tổng hợp lại để lập.

mà các TK này có thể có SD Nợ hoặc có SD Có thì tổng hợp SD trên TK chi tiết ghi vào các

Trang 26

08/26/17 26

3.4 Báo cáo kết quả hoạt động KD

3.4 Báo cáo kết quả hoạt động KD

3.4.1 Tác dụng của BCKQHĐKD

3.4.2 Nội dung và kết cấu của BCKQHĐKD

3.4.3 Cơ sở số liệu và phương pháp chung lập

BCKQKD

Trang 27

• Giúp người sử dụng báo cáo kiểm tra, phân tích

và đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch của từng hoạt động

• Giúp người sử dụng báo cáo đánh giá xu hướng phát triển của DN

Trang 28

08/26/17 28

 Nội dung: Phản ánh tình hình và kết

quả hoạt động kinh doanh của DN theo loại hoạt động, gồm kết quả hoạt động SXKD thông thường và kết quả hoạt động khác

 Kết cấu:

3.4.2 Nội dung và kết cấu của BCKQHĐKD

Trang 29

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 Lợi nhuận khác

14 Tổng lợi nhuận kế toán tr ớc thuế

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

16.Chi phí thuế TNDN hoãn lại

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN

18.Lói cơ bản trờn cổ phiếu

30

31 32

40 50

51

52 60 70

VI.25

VI.27

VI.26 VI.28

VI.30 VI.30

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm … Đơn vị

tính:…

Trang 30

16.Chi phÝ thuÕ TNDN ho·n l¹i

17 Lîi nhuËn sau thuÕ TNDN

18.Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Trang 31

Ph ơng pháp lập BCKQHĐKD năm

(1) Cột “Năm nay”

Căn cứ vào số liệu trờn cỏc sổ KT từ loại 5 đến loại 9 để tổng hợp số liệu

ghi vào cỏc chỉ tiờu LQ, cụ thể:

-Chỉ tiờu “ DTBH và CCDV” : Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK

511, 512 của cỏc thỏng trong năm

-Chỉ tiêu “ Các khoản giảm trừ doanh thu”: Căn cứ vào luỹ

kế PS Nợ TK 511, 512 đối ứng với PS Cú TK 521, 531, 532, 3332, 3333, 3331 của cỏc thỏng trong năm

-Chỉ tiờu “ DT thuần về BH và CCDV” :

-Chỉ tiêu “ Giá vốn hàng bán”: Căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 632

đối ứng với PS Cú TK 911 của cỏc thỏng trong năm

-Chỉ tiêu “ LN gộp về BH và CCDV”:

-Chỉ tiêu “ DT HĐTC”: Căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 515

đối ứng với PS Có TK 911 của cỏc thỏng trong năm

Trang 32

-Chỉ tiêu “ CP TC”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 635 đối

ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm

-Trong đó “ CP lãi vay”: Căn cứ vào số liệu trên sổ chi

tiết TK 635

-Chỉ tiêu “ CP BH”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 641 đối

ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm

-Chỉ tiêu “ CP QLDN”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 642

đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm

-Chỉ tiêu “LN thuần từ HĐKD”:

-Chỉ tiêu “ Thu nhập khác”: Căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK

711 đối ứng với PS Có TK 911 của cỏc thỏng trong năm

-Chỉ tiêu “ CP khác”: Căn cứ vào luỹ kế PS Có TK 811

đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm

-Chỉ tiêu “ Tổng LN kế toán tr ớc thuế ”:

-Chỉ tiêu “ LN khác”:

Ph ơng pháp lập BCKQHĐKD năm

Trang 33

-Chỉ tiêu “ CP thuế TNDN hoãn lại ”: Căn cứ vào luỹ kế

PS Có TK 8212 đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng trong năm (hoặc căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 8212 đối ứng với

PS Có TK 911 của cỏc thỏng trong năm– ghi âm)

-Chỉ tiêu “LN sau thuế TNDN”:

-Chỉ tiêu “Lãi cơ bản trên cổ phiếu”: Chỉ tiêu này chỉ

áp dụng đối với CTCP, đ ợc xác định theo VAS 30 “Lãi

trên CP” và TT số 21 ngày 20/03/2006

(2) Cột “Năm tr ớc”: Căn cứ vào cột “Năm nay” của

BCKQHĐKD năm tr ớc để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng

-Chỉ tiêu “ CP thuế TNDN hiện hành ”: Căn cứ vào luỹ

kế PS Có TK 8211 đối ứng với PS Nợ TK 911 của cỏc thỏng

trong năm.

(hoặc căn cứ vào luỹ kế PS Nợ TK 8211 đối ứng với PS

Có TK 911 tcủa cỏc thỏng trong năm– ghi âm)

Trang 34

Cơ sở số liệu và ph ơng pháp lập BCKQHĐKD giữa niên độ

Cơ sở số liệu:

- BCKQ HĐKD quý này năm trước liền kề, BCKQHĐKD quý trước

năm nay.

các tài khoản loại 3, 5, 6, 7, 8, 9 có liên quan

- Các tài liệu liên quan khác

Trang 35

Ph ơng pháp lập BCKQHĐKD giữa niờn độ

(1Cột “Quý …/ Năm nay”: Tương tự như cột “Năm nay” trờn

BCKQHĐKD năm

(2) Cột “Quý …/Năm tr ớc”: Căn cứ vào cột “Quý…/Năm

nay” của BCKQHĐKD quý này năm tr ớc liền kề để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng

(3) Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quí này/ Năm

(4) Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quí này/ Năm tr

ớc”: Lấy số liệu cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quí

này /Năm nay” trên BCKQHĐKD quý này năm tr ớc liền kề

để ghi vào các chỉ tiêu t ơng ứng.

Trang 36

08/26/17 36

3.5 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

3.5 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

3.5.1 Tác dụng của BCLCTT

3.5.2 Nội dung và kết cấu của BCLCTT

3.5.3 Cơ sở số liệu và phương pháp chung lập

BCLCTT

Trang 37

08/26/17 37

Khái niệm

Khái niệm Báo cáo LCTT: là BCTC tổng hợp phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát

sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp

Báo cáo LCTT: là BCTC tổng hợp phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp

3.5.1 Tác dụng của BCLCTT

Tác dung

Tác dung (Đọc tài liệu)

Trang 38

08/26/17 38

L ưu chuyển tiền từ hoạt động KD

L ưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

L ưu chuyển tiền từ hoạt động tài

chính 3.5.2 Nội dung và kết cấu của BCLCTT

Trang 39

08/26/17 39

- B ảng cân đối kế toán kỳ báo cáo

- B áo cáo KQHĐKD kỳ báo cáo

- Báo cáo LCTT năm trước, quý trước,

quý này năm trước

- S ổ kế toán vốn bằng tiền, đầu tư CKNH,

phải thu, phải trả

- S ổ kế toán có liên quan khác

3.5.3 Cơ sở số liệu và phương pháp lập báo

cáo LCTT theo PP trực tiếp

Trang 40

08/26/17 40

- BC LCTT năm:

+ Cột “Năm trước”: căn cứ số liệu cột “Năm

nay” của báo cáo năm trước để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng

+ Cột “Năm nay”: căn cứ cáo các sổ kế toán chi tiết để phân tích và tổng hợp trực tiếp các

khoản tiền thu vào, chi ra phù hợp với nội dung của các chỉ tiêu theo từng loại hoạt động của

BC LCTT để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng.

Lập báo cáo LCTT theo PP trực tiếp

Trang 41

08/26/17 41

- BC LCTT giữa niên độ:

+ Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý

này/Năm trước”: căn cứ số liệu cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này/Năm nay” của báo

cáo quý này năm trước để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng

+ Cột “Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý

này/Năm nay”: được lập như cột “Năm nay”

của BC LCTT năm nhưng lấy số liệu lưu chuyển tiền luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý báo cáo

của niên độ kế toán hiện hành.

Lập báo cáo LCTT theo PP trực tiếp

Trang 42

08/26/17 42

- B ảng cân đối kế toán kỳ báo cáo

- B áo cáo KQHĐKD kỳ báo cáo

- Báo cáo LCTT năm trước, quý trước, quý

này năm trước

- Bảng tính và phân bổ khấu hao

- S ổ kế toán vốn bằng tiền, đầu tư CKNH,

hàng tồn kho, phải thu, phải trả, dự phòng

- S ổ kế toán có liên quan khác

3.5.4 Cơ sở số liệu và phương pháp lập báo

cáo LCTT theo PP gián tiếp

Trang 43

08/26/17 43

- BC LCTT năm:

+ Cột “Năm trước”: căn cứ số liệu cột “Năm nay” của báo cáo năm trước để ghi vào các chỉ tiêu tương ứng

+ Cột “Năm nay”: Phần lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu

tư và lưu chuyển tiền thuần từ HĐ tài chính giống như PP trực tiếp

- Phần lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD được lập bằng

cách điều chỉnh LN trước thuế khỏi ảnh hưởng của các

khoản mục phi tiền tệ, các thay đổi của HTK (thay đổi

VLĐ), các khoản phải thu, phải trả từ HĐKD và các

khoản mà ảnh hưởng về tiền của chúng là luồng tiền từ

HĐ tài chính, HĐ đầu tư, gồm:

Lập báo cáo LCTT theo PP gián tiếp

Trang 44

08/26/17 44

- Các khoản mục phi tiền tệ:

+ Khấu hao TSCĐ, dự phòng

+ Chênh lệch tỷ giá hối đoái

+ Chi phí lãi vay

- Lãi, lỗ từ luồng tiền là HĐ đầu tư: thanh lý, nhượng bán TSCĐ,

BĐS ĐT, lãi cho vay, lãi tiền gửi, cổ tức, lợi nhuận được chia…

- Các thay đổi VLĐ và các khoản thu, chi khác từ HĐKD:

+ Các thay đổi về các khoản mục HTK, phải thu, phải trả từ HĐKD (trừ lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)

+ Các thay đổi của CP trả trước

+ Lãi tiền vay phải trả

+ Thuế TNDN đã nộp

+ Tiền thu khác từ HĐKD

+ Tiền chi khác từ HĐKD

Các khoản điều chỉnh

Ngày đăng: 26/08/2017, 02:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng CĐKT - Bài giảng Báo cáo tài chính
ng CĐKT (Trang 12)
Bảng cân đối kế toán: là hình thức biểu hiện của  phương pháp tổng hợp cân đối kế toán, phản ánh  toàn bộ tình hình tài sản của doanh nghiệp theo  hai  cách  phân  loại  vốn:  kết  cấu  vốn  và  nguồn  hình  thành  vốn  hiện  có  của  DN  tại  một  thời   - Bài giảng Báo cáo tài chính
Bảng c ân đối kế toán: là hình thức biểu hiện của phương pháp tổng hợp cân đối kế toán, phản ánh toàn bộ tình hình tài sản của doanh nghiệp theo hai cách phân loại vốn: kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của DN tại một thời (Trang 13)
Bảng cân đối kế toán - Bài giảng Báo cáo tài chính
Bảng c ân đối kế toán (Trang 15)
Bảng cân đối kế toán - Bài giảng Báo cáo tài chính
Bảng c ân đối kế toán (Trang 15)
Bảng cân đối kế toán g - Bài giảng Báo cáo tài chính
Bảng c ân đối kế toán g (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w