1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thptqg nam 2017 mon hoa truong thpt le khiet nam 2017 file word co loi giai

15 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 109,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy hòa tan được CuOH2 ở điều kiện thường tạo ra phức xanh lam là : Câu 6: Cacbohydrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch X hòa tan được CuOH2.. Câu

Trang 1

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học trường THPT Lê Khiết - năm 2017 Câu 1: Cho 4,6g kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước dư sinh ra 2,24 lit H2 (dktc) Kim loại M là :

Câu 2: Công thức của Alanin là :

C H2NCH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH

Câu 3: Cho các chất : Glucozo, Alanin, metyl fomat, saccarozo, etylamin Số chất trong dãy

có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là :

Câu 4: Cho dãy kim loại sau : Li, Ag, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong các kim loại trên là :

Câu 5: Cho dãy các chất : Glucozo, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozo, Ala-Ala Số chất

trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo ra phức xanh lam là :

Câu 6: Cacbohydrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch X hòa tan

được Cu(OH)2 Vậy X là :

Câu 7: So sánh nào dưới đây đúng :

A BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

B Al(OH)3 và Cr(OH)2 đều là chất lưỡng tính

C H2SO4 đặc và H2CrO4 đều là axit, có tính oxi hóa mạnh

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bao, có tính khử

Câu 8: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit đun nóng thu được hỗn hợp gồm các chất đều có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este có thể là :

A HCOOCH=CH-CH3B HCOOCH2-CH=CH2

C CH3COOC(CH3)=CH2 D HCOOC6H5

Câu 9: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là :

Câu 10: Chất nào sau đây thuộc chất béo :

Câu 11: Cho 8,26g môt amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 13,37g

muối Số đồng phân của X là :

Trang 2

Câu 12: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là :

A cho proton B bị oxi hóa C bị khử D nhận proton Câu 13: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5g Glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa

đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là :

Câu 14: Chất không có tính lưỡng tính là :

Câu 15: Sục 2,688 lit CO2 (dktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M và KOH 0,5M Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là :

Câu 16: Phương pháp thích hợp đề điều chế Ca từ CaCl2 là :

A Điện phân dung dịch CaCl2 B Điện phân nóng chảy CaCl2

C Nhiệt phân CaCl2 D Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

Câu 17: Este thủy phân trong môi trường kiềm thu được 2 muối là :

A CH3COOC2H5 B C6H5COOCH3 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H5

Câu 18: Cả 3 chất : Anilin, alanin, axit glutamic đều phản ứng với :

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D dung dịch Brom Câu 19: Nước cứng là nước chứa nhiều ion :

A Na+, K+ B SO42-, Cl- C Mg2+, Ca2+ D HCO3-, Cl

-Câu 20: Cho 2,7g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi kết thúc phản ứng,

thể tích khí H2 (dktc) thoát ra là :

Câu 21: Phát biểu nào sau đâu không đúng :

A Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Metylamin làm xanh quì tím ẩm

C Peptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm có đun nóng

D Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung

dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 it khí hidro (dktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :

Câu 23: Hợp chất nào sau đây vừa chứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử

A Phenylamoni clorua B axit benzoic C Anilin D Phenyl axetat Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quì tím sang xanh :

Trang 3

A Axit-2,6-diaminohexanoic B Phenylamoni clorua

Câu 25: Cho sơ đồ :

A Cu OH ,NaOH 2

     

0

t

n 2n 2 2

C H  O NaOH   F CH4

B O ,xt 2

  

Công thức phân tử của X là :

A C2H4O2 B C3H4O2 C C4H6O2 D C5H8O2

Câu 26: Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-dien thu được một loại cao su

buna-N chứa 15,73% N về khối lượng Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3-dien trong cao su buna-N là :

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,71 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 19,745)g hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 3,024 lit khí Z (dktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,67g Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 27,34g kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu trong X là :

Câu 28: Cho 18,6g chất X có CTPT C3H12O3N2 đun nóng với 2 lit dung dịch NaOH 0,2M Sau phản ứng thu được chất khí Y làm xanh quì tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là :

Câu 29: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch Y và 49,28 lit hỗn hợp khí NO, NO2 (dktc, không có sản phẩm khử khác) nặng 85,2g Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5g chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 30: Hòa tan hết a mol Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 300 ml dung dịch KOH 4M vào X, thu được b mol kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch KOH 4M vào

X thì cũng thu được b mol kết tủa Tỉ lệ a : b là :

Câu 31: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là

56500 và 23850 dvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là :

A 250 và 500 B 250 và 450 C 275 và 350 D 300 và 450

Trang 4

Câu 32: Cho các phát biểu sau :

(1) Dung dịch muối dicromat có màu da cam sẽ chuyển sang màu vàng khi cho dung dịch NaOH vào

(2) Muối Cr(III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(3) Cr là kim loại có độ cứng cao, được dùng để chế tạo hợp kim

(4) Cr2O3 tác dung được với dung dịch NaOH loãng

Số phát biểu đúng là :

Câu 33: Cho 2,7g Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5M và Cu(NO3)2

0,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 34: Cho hỗn hợp A có khối lượng m(g) gồm bột Al và FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm A trong không khí, đc hỗn hợp B ,Nghiền nhỏ, trộn đều B rồi chia thành 2 phần Phần 1: có khối lượng 14,49g đc hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng , được dung dịch C và 3,696 lít khí NO duy nhất ( dktc)

Phần 2 : tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0,336 lít H2 (dktc)

và còn lại 2,52 gam chất rắn.Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

Giá trị của m là :

Câu 35: X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng kế

tiếp; Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY< MT) Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2

(đktc) Mặt khác đun nóng 17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol Phần trăm khối lượng của X trong E là :

Câu 36: Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm Cu(NO3)2 và NaCl, trong đó khối lượng của Cu(NO3)2 lớn hơn 5g Điện phân dung dịch X với cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây thì thu được dung dịch Y chứa (m – 18,79)g chất tan và có khí thoát ra ở catot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì dung dịch Z chứa a1 gam chất tan và hỗn hợp khí T gồm 3 khí có tỉ khối so với H2 là 16 Cho Z vào dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,2 mol HCl thì thu được dung dịch chứa (a1 + 16,46)g chất tan và có khí thoát ra Giá trị của m là :

Câu 37: Đun nóng hỗn hợp A chứa hai peptit X,Y ( số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên

kết) cần vừa đủ 120 ml dung dịch KOH 1M thu được hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly , Ala ,

Trang 5

Val trong đó muối của Gly chiếm 33,832% về khối lượng Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,68g A cần dùng 14,364 lit O2 (dktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68g Khối lượng muối của Ala trong Z gần với giá trị nào nhất ?

Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit khí CO2 (dktc) bằng 2 lit dung dịch KOH có nồng độ x mol/l thu được dung dịch X Nhỏ từ từ đến hết 200 ml dung dịch H2SO4 1M loãng vào dung dịch X thì thấy có 4,48 lit khí thoát ra (dktc) Giá trị của x là :

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4

(e) Đốt FeS2 trong không khí

(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

Câu 40: Khử hoàn toàn 1 oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lit khí CO (dktc), sau phản

ứng thu được 0,84g Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị của V là :

A Fe3O4 và 0,448 B FeO và 0,224 C Fe3O4 và 0,224 D Fe2O3 và 0,448

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

M + H2O → MOH + 0,5H2

0,2 ← 0,1 (mol)

=> MM = 23g => Na

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án D

Trang 6

Các chất thỏa mãn : Alanin, metyl fomat

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án A

Các chất thỏa mãn : Glucozo, Saccarozo

Câu 6: Đáp án A

Câu 7: Đáp án B

Cr(OH)2 là hidroxit bazo, không có tính lưỡng tính

Câu 8: Đáp án A

Khi thủy phân HCOOCH=CH-CH3 tạo HCOONa và CH3CH2CHO đều có phản ứng tráng bạc

Câu 9: Đáp án D

Dựa vào dãy điện hóa kim loại, kim loại nào đứng trước Cu và không phản ứng với nước thì đẩy được Cu ra khỏi muối của nó

Câu 10: Đáp án C

Câu 11: Đáp án B

Tổng quát : RN + HCl → RNHCl

(g) (R + 14) (R + 50,5)

(g) 8,26 13,37

=> 13,37.(R + 14) = 8,26.(R + 50,5)

=> R = 45 g

=> C3H9N có các đồng phân cấu tạo sau :

C – C – C – NH2 ; C – C(CH3) – NH2

C – C – N – C

(CH3)3N

Câu 12: Đáp án C

Câu 13: Đáp án A

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

0,1 → 0,1 mol

=> Vdd NaOH = 0,1 lit = 100 ml

Câu 14: Đáp án C

Tính lưỡng tính : phản ứng được với cả axit và bazo

Câu 15: Đáp án C

Phương pháp : bài toán CO2 tác dụng với dd kiềm

Công thức giải nhanh :

Trang 7

+) TH1 : nOH ≥ 2.nCO 2 => OH- dư

=> n CO3 = n CO2

+) TH2 : nCO 2 < nOH < 2.nCO 2 => Sinh ra 2 muối CO32- và HCO3

-=> n CO3 = n OH – n CO2

+) TH3 : nCO 2 > nOH => CO dư => sinh ra muối HCO3-

=> n HCO3 = n OH

Lời giải :

nCO2 = 0,12 mol ; nOH = 2nCa(OH)2 + nKOH = 0,375 mol

Vì : nOH > 2nCO2 => chỉ tạo CO32- , OH- dư

=> nCO2 = nCO3 = 0,12 mol < nCa2+ = 0,15 mol

=> nCaCO3 = 0,12 mol => mkết tủa = 12g

Câu 16: Đáp án B

Phương pháp điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua

Câu 17: Đáp án D

HCOOC6H5 + 2NaOH → HCOONa + C6H5ONa + H2O

Câu 18: Đáp án B

3 chất đều có nhóm NH2 => cùng phản ứng với HCl

Câu 19: Đáp án C

Câu 20: Đáp án B

NaOH + Al + H2O → NaAlO2 + 1,5H2

0,1 → 0,15 (mol)

=> VH2 = 3,36 lit

Câu 21: Đáp án A

Tripeptit không phản ứng được với Cu(OH)2

Câu 22: Đáp án D

Tổng quát : M + H2SO4 → MSO4 + H2

(mol) 0,06 ← 0,06

=> mMuối = mKL + mSO4 = 3,22 + 96.0,06 = 8,98g

Câu 23: Đáp án D

Phenyl axetat : CH3COOC6H5

Câu 24: Đáp án A

Axit – 2,6 – diaminohexanoic có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

=> hợp chất này có tính bazo => làm quì tím chuyển xanh

Trang 8

Câu 25: Đáp án B

A : CH3CHO D : CH3COOH

B : RCOONa E : NaHCO3 hoặc Na2CO3

F : CH3COONa

X : RCOOCH=CH2

Vì X có dạng : CnH2n – 2O2 (có 2 pi)

=> R là gốc no

Mà B + O2 → E cần có xúc tác => không phải phản ứng cháy mà là phản ứng oxi hóa

=> Chất hợp lý : HCOONa + 0,5O2(xt) → HOCOONa (NaHCO3)

=> X là HCOOCH=CH2 (C3H4O2)

Câu 26: Đáp án D

Polime có dạng : [-CH2-CH(CN)-]n[-CH2-CH=CH-CH2-]m

=> %mN = 15,73%

=> 14n = (53n + 54m).15,73%

=> n : m = 3 : 2

Câu 27: Đáp án C

Phương pháp : Bảo toàn electron , Bảo toàn nguyên tố, Bảo toàn khối lượng.

Lời giải :

B 1 : Xác định số mol Fe 3 O 4 và Fe(NO 3 ) 2

Bảo toàn khối lượng : mX + mHCl = mmuối + mZ + mH2O

=> m + 0,71.36,5 = m + 19,745 + 1,67 + mH2O

=> nH2O = 0,25 mol

Có : nZ = 0,135 mol ; mZ = 1,67g

=> nH2 = 0,085 ; nNO = 0,05 mol

Bảo toàn H : nHCl = 4nNH4+ + 2nH2 + 2nH2O => nNH4+ = 0,01 mol

Bảo toàn N : 2nFe(NO3)2 = nNO + nNH4+ => nFe(NO3)2 = 0,03 mol

Bảo toàn O : 4nFe3O4 + 6nFe(NO3)2 = nH2O + nNO

=> nFe3O4 = 0,03 mol

B 2 : Xác định số mol Cu và Mg

Bảo toàn e : (Vì chỉ có muối Fe2+)

Cho e : Cu → Cu2+ + 2e

Mg → Mg2+ + 2e

Nhận e : 2H+ + 2e → H2

Trang 9

N+5 + 3e → N+2

Fe3+ + 1e → Fe2+

N+5 + 8e → N-3

=> 2nCu + 2nMg = 2nH2 + 3nNO + 2nFe3O4 + 8nNH4+ = 0,46 mol(1)

Y + NaOH dư tạo kết tủa

=> Kết tủa gồm : Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; 0,12 mol Fe(OH)2

=> 58nMg + 98nCu(OH)2 + 0,12.90 = 27,34g(2)

Từ (1,2) => nMg = 0,15 ; nCu = 0,08 mol

=> %mCu = 24,29%

Câu 28: Đáp án D

Phương pháp : Muối cacbonat của amin :

Công thức phân tử chung của muối có dạng: CnH2n+6 O3N2 (n≥2) Là muối của amin no đơn chức mạch hở và axit cacbonic (muối cacbonat) nên muối có tính lưỡng tính

Khi tác dụng với dung dịch bazơ mạnh (VD: NaOH) tạo ra sản phẩm

là : Na2CO3 + amin + nước

Khi tác dụng với dung dịch axit mạnh (VD: HCl) tạo ra sản phẩm là :

NaCl + khí cacbonic + nước

Lời giải :

X + NaOH → khí làm xanh quì tím ẩm => amin khí

nX = 0,15 mol ; nNaOH = 0,4 mol

X có CTCT là : CH3NH3OCOONH3CH3 + 2NaOH → 2CH3NH2 + Na2CO3 + H2O

(mol) 0,15 → 0,3 → 0,15

Chất rắn gồm : 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaOH

=> mrắn = 19,9g

Câu 29: Đáp án B

Phương pháp : Qui đổi hỗn hợp , Bảo toàn electron

Lời giải :

nNO + nNO2 = 2,2 mol ; mNO + mNO2 = 85,2g

=> nNO = 1 ; nNO2 = 1,2 mol

Qui hỗn hợp X gồm : Fe (x mol) và S (y mol)

(khi đó : Fe → Fe3+ ; S → S6+)

Bảo toàn e : 3x + 6y = 3nNO + nNO2 = 4,2 mol (1)

Trang 10

Y + Ba(OH)2 => kết tủa gồm : BaSO4 và Fe(OH)3 => nung còn : BaSO4 và Fe2O3

=> mrắn sau nung = 233y + 80x = 148,5(2)

Từ (1,2) => x = 0,4 ; y = 0,5 mol

=> m = mFe + mS = 38,4g

Câu 30: Đáp án D

Phương pháp : Bài toán muối nhôm tác dụng với dd kiềm

Các phản ứng xảy ra:

Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1)

Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2)

Phương pháp:

Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:

+ Nếu b/a ≤ 3 thì kết tủa chưa bị hoà tan và

nAl(OH) 3 = b/3

+ Nếu 3 < b/a < 4 thì kết tủa bị hoà tan 1 phần

Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1)

mol a 3a a

Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2)

Mol b-3a b-3a

nAl(OH) 3 = 4a-b

+ Nếu b/a ≥ 4 thì kết tủa bị hoà tan hoàn toàn

Phương pháp :

Cùng thu được 1 lượng kết tủa với 2 lượng OH- khác nhau

+) nKOH = 1,2 mol : Al3+ dư => nAl(OH)3 = 1/3.nOH = 0,4 mol = b

+) nKOH = 1,6 mol : Al(OH)3 bị hòa tan 1 phần

=> nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH => nAl3+ = 2a = 0,5 mol => a = 0,25 mol

=> a : b = 0,25 : 0,4 = 5 : 8

Câu 31: Đáp án B

Nilon-6,6 : [-HN-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n => n = 250

Nitron : [-CH2-CH(CN)-]n => n = 450

Câu 32: Đáp án B

(1), (2), (3) đúng

(4) sai Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH đặc

Câu 33: Đáp án A

Trang 11

nAl = 0,1 mol ; nFe3+ = 0,075 mol ; nCu2+ = 0,075 mol

Thứ tự phản ứng :

+) Cho e : Al → Al3+ + 3e

+) Nhận e :

Fe3+ + 1e → Fe2+

Cu2+ +2e → Cu

Fe2+ + 2e → Fe

=> chất rắn gồm : 0,075 mol Cu và 0,0375 mol Fe

=> mrắn = 6,9g

Câu 34: Đáp án C

P2 :

NaOH + Al + H2O → NaAlO2 + 1,5H2

=> nAl = 2/3.nH2 = 0,01 mol ; mrắn = mFe => nFe = 0,045 mol

Vậy ở phần 2 có : nAl = 0,01 ; nFe = 0,045 , nAl2O3 = x

P1 : nAl = 0,01k ; nFe = 0,045k ; nAl2O3 = kx

Bảo toàn electron :

3nAl + 3nFe = 3nNO

=> 0,01k.3 + 0,045k.3 = 0,165.3

=> k = 3

Vậy mP1 = 3mP2

=> m = mP1 + 1/3.m1 = 25,76g

Câu 35: Đáp án A

Phương pháp : Bảo toàn khối lượng, Bảo toàn nguyên tố.

Lời giải :

B 1 : Xác định CTPT của các chất trong E

Ta thấy X, Y, Z, T đều phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2

=> nE = ½ nNaOH = 0,15 mol

=> nCOO = nNaOH = 0,3 mol

Đốt cháy E cần 0,48 mol O2 tạo ra x mol CO2 và y mol H2O

Bảo toàn khối lượng : mE + mO2 = mCO2 + mH2O

=> 44x + 18y = 32,64g(1)

Bảo toàn O : 2nCOO + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O

=> 2x + y = 1,56 mol(2)

Ngày đăng: 25/08/2017, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w