Phương pháp nghiên cứu di truyền học người P1Câu 1.. Xác nh đị được tính tr ng nào do gen quy t nh và tính tr ng nào ph thu c vào môi trạ ế đị ạ ụ ộ ường... XAXA, XAXa, XaXa và XAXa.. XA
Trang 1Phương pháp nghiên cứu di truyền học người P1
Câu 1 Khi nghiên c u di truy n h c ngứ ề ọ ườ ằi b ng phương pháp ph h , ngả ệ ười ta phát hi n b nh máu ệ ệ
khó ông và b nh mù màu Các b nh này có nguyên nhân do đ ệ ệ
A gen l n liên k t v i gi i tính.ặ ế ớ ớ
B đột bi n gen tr iế ộ
C đột bi n nhi m s c th ế ễ ắ ể
D đột bi n gen l n trên nhi m s c th thế ặ ễ ắ ể ường
Câu 2 T ph h ã cho ng i ta có th : ừ ả ệ đ ườ ể
A Theo dõi các alen nh t nh trên nh ng ng i thu c cùng gia ình, dòng h qua nhi u th h ấ đị ữ ườ ộ đ ọ ề ế ệ
B Xác nh đị được tính tr ng nào do gen quy t nh và tính tr ng nào ph thu c vào môi trạ ế đị ạ ụ ộ ường
C Bi t ế được tính tr ng nào ó là tr i hay l n, do m t hay nhi u gen quy nh, có di truy n liên ạ đ ộ ặ ộ ề đị ề
k t v i gi i tính hay không ế ớ ớ
D Các b nh t t di truy n có liên quan v i các t bi n NST ệ ậ ề ớ độ ế
Câu 3 Ph ng pháp nghiên c u ph h có n i cung c b n là nghiên c u s di truy n ươ ứ ả ệ ộ ơ ả ứ ự ề
A c a hai hay nhi u tính tr ng trên nh ng ng i có quan h h hàng qua nhi u th h ủ ề ạ ữ ườ ệ ọ ề ế ệ
B c a m t tính tr ng trên nh ng ng i có quan h h hàng g n g i qua m t th h ủ ộ ạ ữ ườ ệ ọ ầ ũ ộ ế ệ
C c a hai tính tr ng nh t nh trên nh ng ng i không có quan h h hàng qua nhi u th h ủ ạ ấ đị ữ ườ ệ ọ ề ế ệ
D c a m t tính tr ng nh t nh trên nh ng ng i có quan h h hàng qua nhi u th h ủ ộ ạ ấ đị ữ ườ ệ ọ ề ế ệ
Câu 4 K t qu c a ph ng pháp nghiên c u ph h là ế ả ủ ươ ứ ả ệ
A xác nh đị được gen quy nh màu m t en là tr i so v i m t nâu, tóc th ng là tr i so v i tóc đị ắ đ ộ ớ ắ ẳ ộ ớ
qu n, b nh mù màu, máu khó ông là do gen l n n m trên nhi m s c th gi i tính X quy ă ệ đ ặ ằ ễ ắ ể ớ
nh
đị
B xác nh đị được gen quy nh màu m t nâu là tr i so v i m t en, tóc qu n là tr i so v i tóc đị ắ ộ ớ ắ đ ă ộ ớ
th ng, b nh mù màu, máu khó ông là do gen l n n m trên nhi m s c th gi i tính X quy ẳ ệ đ ặ ằ ễ ắ ể ớ
nh
đị
C xác nh đị được gen quy nh màu m t en là tr i so v i m t nâu, tóc qu n là tr i so v i tóc đị ắ đ ộ ớ ắ ă ộ ớ
th ng, b nh mù màu, máu khó ông là do gen l n n m trên nhi m s c th gi i tính X quy ẳ ệ đ ặ ằ ễ ắ ể ớ
nh
đị
D xác nh đị được gen quy nh màu m t en là tr i so v i m t nâu, tóc qu n là tr i so v i tóc đị ắ đ ộ ớ ắ ă ộ ớ
th ng, b nh mù màu, máu khó ông là do gen l n n m trên nhi m s c th gi i tính Y quy ẳ ệ đ ặ ằ ễ ắ ể ớ
nh
đị
Câu 5 Khi nghiên c u di truy n m t ph h c a 1 gia ình cho bi t b b b nh (A), m bình th ng,ứ ề ộ ả ệ ủ đ ế ố ị ệ ẹ ườ
h sinh ọ được con gái đầu bình thường và con trai th hai b b nh (A) Bi t r ng tính tr ng ứ ị ệ ế ằ ạ nghiên c u do 1 gen quy nh K t lu n nào sau ây không úng: ứ đị ế ậ đ đ
A Ch a xác nh rõ b nh do gen trôi hay gen l n quy nh ư đị ệ ặ đị
Trang 2B Có th b nh A ể ệ được di truy n th ng ề ẳ
C B nh A do gen tr i liên k t v i NST gi i tính X, không có alen trên NST gi i tínhY ệ ộ ế ớ ớ ớ
D Có th b nh A do gen n m trên NST th ng, ho c do gen l n liên k t v i NST gi i tính X ể ệ ằ ườ ặ ặ ế ớ ớ
Câu 6 Ph ng pháp nghiên c u ph h nh m m c ích ươ ứ ả ệ ằ ụ đ
A nh m xác nh s hình thành m t ki u hình do nh ng y u t nào quy nh và trong các y u ằ đị ự ộ ể ữ ế ố đị ế
t tác ố động ó y u t nào óng vai trò l n h n trong vi c bi u hi n ki u hình đ ế ố đ ớ ơ ệ ể ệ ể
B xác nh gen quy nh tính tr ng là tr i hay l n, n m trên nhi m s c th th ng hay nhi m đị đị ạ ộ ặ ằ ễ ắ ể ườ ễ
s c th gi i tính, di truy n theo nh ng quy lu t di truy n nào ắ ể ớ ề ữ ậ ề
C xác nh gen quy nh tính tr ng là di truy n theo quy lu t t ng tác gen hay di truy n liên đị đị ạ ề ậ ươ ề
k t gen, gen n m trên nhi m s c th thế ằ ễ ắ ể ường hay nhi m s c th gi i tính ễ ắ ể ớ
D xác nh gen quy nh tính tr ng là di truy n theo quy lu t t ng tác gen hay di truy n liên đị đị ạ ề ậ ươ ề
k t gen, gen n m trên nhi m s c th thế ằ ễ ắ ể ường hay nhi m s c th gi i tính ễ ắ ể ớ
Câu 7 Đ ểi m thu n l i khi ti n hành nghiên c u di truy n ngậ ợ ế ứ ề ười là
A nh ng c i m sinh lí c a ng i n gi n h n d theo dõi h n t t c các loài ng v t và ữ đặ đ ể ủ ườ đơ ả ơ ễ ơ ấ ả độ ậ
th c v t khác, ự ậ
B b nhi m s c th có s l ng ít, n gi n v c u trúc nên r t thu n l i trong vi c nghiên c u ộ ễ ắ ể ố ượ đơ ả ề ấ ấ ậ ợ ệ ứ
di truy n ề
C ng i nhìn chung nhi u, t l s ng sót cao, có th i u ch nh t l c cái theo ý mu n cườ đẻ ề ỉ ệ ố ể đ ề ỉ ỉ ệ đự ố đặ
bi t là sinh ôi ệ đ
D nh ng c i m sinh lí, hình thái ng i ã ữ đặ đ ể ở ườ đ được nghiên c u toàn di n nh t so v i b t kì ứ ệ ấ ớ ấ sinh v t nào khác ậ
Câu 8 Cho s ph i h d i ây, bi t r ng alen a gây b n là l n so v i alen A không gây b nh và ơ đồ ả ệ ướ đ ế ằ ệ ặ ớ ệ
không có đột bi n x y ra các c th trong ph h ế ả ở ơ ể ả ệ
Ki u gen c a nh ng ngể ủ ữ ười: I1, II2, II5 và III1 l n lầ ượt là
A XAXA, XAXa, XaXa và XAXa
B XAXA, XAXa, XaXa và XAXA
C Aa, aa, Aa và Aa
D Aa, Aa, aa và Aa
Trang 3Câu 9 Vi c so sánh tr ng sinh cùng tr ng v i tr ng sinh khác tr ng có cùng môi tr ng s ng ệ ẻ đồ ứ ớ ẻ đồ ứ ườ ố
có tác d ng nh th nào ? ụ ư ế
A Giúp tr phát tri n tâm lí phù h p v i l a tu i ẻ ể ợ ớ ứ ổ
B T o c s qua ó b i d ng cho s phát tri n th ch t c a tr ạ ơ ở để đ ồ ưỡ ự ể ể ấ ủ ẻ
C Phát hi n nhanh các b nh di truy n t ó su t các bi n pháp i u tr ệ ệ ề ừ đ đề ấ ệ đ ề ị
D Xác nh vai trò c a di truy n trong phát tri n c a tính tr ng đị ủ ề ể ủ ạ
Câu 10 Đặ đ ểc i m không ph i là khó kh n g p ph i khi nghiên c u di truy n ngả ă ặ ả ứ ề ười là
A ng i chín sinh d c mu n, s l ng con ít, i s ng c a m t th h kéo dài ườ ụ ộ ố ượ đờ ố ủ ộ ế ệ
B không th áp d ng ph ng pháp phân tích di truy n nh các sinh v t khác ể ụ ươ ề ư ở ậ
C con ng i s ng di chuy n, thông minh nên bi t tránh t t c các tác ng t môi tr ng ườ ố ể ế ấ ả độ ừ ườ
D không th áp d ng ph ng pháp gây t bi n b ng các tác nhân lí, hóa h c, sinh h c ể ụ ươ độ ế ằ ọ ọ
Câu 11 Ph ng pháp nghiên c u tr ng sinh nh m m c ích ươ ứ ẻ đồ ằ ụ đ
A xác nh gen quy nh tính tr ng là tr i hay l n, n m trên nhi m s c th th ng hay nhi m đị đị ạ ộ ặ ằ ễ ắ ể ườ ễ
s c th gi i tính ắ ể ớ
B xác nh đị được tính tr ng ch y u do gen quy t nh hay ph thu c vào i u ki n môi trạ ủ ế ế đị ụ ộ đ ề ệ ường
s ng ố
C xác nh gen quy nh tính tr ng là di truy n theo quy lu t t ng tác gen hay di truy n liên đị đị ạ ề ậ ươ ề
k t gen ế
D nghiên c u nh h ng c a môi tr ng n s hình thành trí thông minh trong m i con ứ ả ưở ủ ườ đế ự ỗ
người
Câu 12 Ph ng pháp nghiên c u t bào nh m m c ích ươ ứ ế ằ ụ đ
A tìm ra tính tr ng do gen quy t nh hay ph thu c vào i u ki n môi tr ng s ng ạ ế đị ụ ộ đ ề ệ ườ ố
B tìm ra khuy t t t v ki u gen c a các b nh di truy n chu n oán và i u tr k p th i ế ậ ề ể ủ ệ ề để ẩ đ đ ề ị ị ờ
C tìm ra quy lu t di truy n chi ph i các gen gây b nh chu n oán và i u tr k p th i ậ ề ố ệ để ẩ đ đ ề ị ị ờ
D xác nh gen quy nh tính tr ng là tr i hay l n, di truy n theo quy lu t di truy n nào đị đị ạ ộ ặ ề ậ ề
Câu 13 N i dung c a ph ng pháp nghiên c u t bào h c là ộ ủ ươ ứ ế ọ
A quan sát, so sánh hình d ng và s l ng c a b nhi m s c th gi a nh ng ng i m c b nh diạ ố ượ ủ ộ ễ ắ ể ữ ữ ườ ắ ệ truy n v i nh ng ngề ớ ữ ười bình thường
B quan sát, so sánh c u trúc hi n vi và s l ng c a b nhi m s c th gi a nh ng ng i m c ấ ể ố ượ ủ ộ ễ ắ ể ữ ữ ườ ắ
b nh di truy n v i nh ng ngệ ề ớ ữ ười bình thường
C quan sát, so sánh c u trúc hi n vi và c u trúc siêu hi n vi c a b nhi m s c th gi a nh ng ấ ể ấ ể ủ ộ ễ ắ ể ữ ữ
người m c b nh di truy n v i nh ng ngắ ệ ề ớ ữ ười bình thường
D quan sát, so sánh c u trúc siêu hi n vi và s l ng c a b nhi m s c th gi a nh ng ng i ấ ể ố ượ ủ ộ ễ ắ ể ữ ữ ườ
m c b nh di truy n v i nh ng ngắ ệ ề ớ ữ ười bình thường
Trang 4Câu 14 K t qu c a ph ng pháp nghiên c u t bào h c là phát hi n ế ả ủ ươ ứ ế ọ ệ được nguyên nhân c a m t s ủ ộ ố
b nh di truy n nh ệ ề ư
A ng i b thi u máu h ng c u hình l i li m, máu khó ông, ườ ị ế ồ ầ ưỡ ề đ
B ng i b h i ch ng ao, h i ch ng claiphent , h i ch ng t cn ườ ị ộ ứ Đ ộ ứ ơ ộ ứ ơ ơ
C t t dính ngón tay s 2 và ngón tay s 3, b nh mù màu, ậ ố ố ệ
D ng i b tóc qu n, m i cong, môi dày ườ ị ă ũ
Câu 15 B nh nào sau ây ng i có th phát hi n b ng ph ng pháp nghiên c u t bào h c? ệ đ ở ườ ể ệ ằ ươ ứ ế ọ
A B nh ung th máu ệ ư
B T t dính ngón tay s 2 và 3 ậ ố
C B nh b ch t ng ệ ạ ạ
D B nh máu khó ông ệ đ
Câu 16 Ph ng pháp nào sau ây không ươ đ đượ ử ục s d ng để nghiên c u di truy n ngứ ề ở ười?
A Nghiên c u ph h ứ ả ệ
B Nghiên c u t bào h c ứ ế ọ
C Nghiên c u ng sinh ứ đồ
D Gây t bi n độ ế
Câu 17 Ph ng pháp nào d i ây cho phép phân tích ADN c tr ng c a t ng cá th , t ng dòng hươ ướ đ đặ ư ủ ừ ể ừ ọ
theo dõi s có m t c a m t b nh nào ó?
A Ph ng pháp nghiên c u tr ng sinh ươ ứ ẻ đồ
B Ph ng pháp ph h ươ ả ệ
C Ph ng pháp di truy n phân t ươ ề ử
D Ph ng pháp di truy n t bào ươ ề ế
Câu 18 Trong nghiên c u di truy n ng i, ph ng pháp nghiên c u t bào là ph ng pháp ứ ề ườ ươ ứ ế ươ
A nghiên c u tr ng sinh ứ ẻ đồ được sinh ra t cùng m t tr ng hay khác tr ng ừ ộ ứ ứ
B phân tích b nhi m s c th c a ng i ánh giá v s l ng và c u trúc c a các nhi m s c ộ ễ ắ ể ủ ườ để đ ề ố ượ ấ ủ ễ ắ
th ể
C tìm hi u c ch ho t ng c a m t gen qua quá trình sao mã và t ng h p prôtein do gen ó ể ơ ế ạ độ ủ ộ ổ ợ đ quy nh đị
D s d ng k thu t ADN tái t h p nghiên c u c u trúc gen ử ụ ĩ ậ ổ ợ để ứ ấ
Câu 19 Trong nghiên c u di truy n ng i, xác nh gen quy nh tính tr ng là tr i hay l n, gen ứ ề ườ để đị đị ạ ộ ặ
n m trên NST thằ ường hay NST gi i tính Ngớ ười ta thường dùng phương pháp
A nghiên c u t bào h c ứ ế ọ
B nghiên c u tr ng sinh ứ ẻ đồ
Trang 5C nghiên c u ph h ứ ả ệ
D di truy n h c phân t ề ọ ử
Câu 20 Ở ngườ đểi xác nh gen quy nh tính tr ng là tr i hay l n, n m trên NST thđị đị ạ ộ ặ ằ ường hay NST
gi i tính, di truy n theo nh ng quy lu t nào, ngớ ề ữ ậ ười ta s d ng phử ụ ương pháp nghiên c u ứ
A ph h ả ệ
B đồng sinh
C t bào h c ế ọ
D di truy n qu n th ề ầ ể
Câu 21 Quan sát tiêu b n t bào c a m t thai nhi m ả ế ủ ộ đế được 47 nhi m s c th và th y có 3 nhi m s c ễ ắ ể ấ ễ ắ
th c p s 21 Có th d oán ể ở ặ ố ể ự đ
A thai nhi s phát tri n thành bé trai mang h i ch ng claiphent ẽ ể ộ ứ ơ
B thai nhi không th phát tri n ể ể được thành c th ơ ể
C thai nhi s phát tri n thành bé gái mang h i ch ng t cn ẽ ể ộ ứ ơ ơ
D đứa tr sinh ra s mang h i ch ng ao ẻ ẽ ộ ứ đ
Câu 22 Để xác nh nhi m s c th b đị ễ ắ ể ị đột bi n thai nhi, ngế ở ười ta thường l y m u c a lo i t bào ấ ẫ ủ ạ ế
nào?
A D ch i ị ố
B B ch c u ạ ầ
C H ng c u ồ ầ
D T bào tr ng c a c th m ế ứ ủ ơ ể ẹ
Câu 23 Trong nghiên c u di truy n ng i, ph ng pháp giúp phát hi n ra nhi u b nh t t phát sinh ứ ề ở ườ ươ ệ ề ệ ậ
do đột bi n s lế ố ượng nhi m s c th nh t là ễ ắ ể ấ
A nghiên c u ph h ứ ả ệ
B nghiên c u di truy n t bào ứ ề ế
C nghiên c u di truy n phân t ứ ề ử
D nghiên c u tr ng sinh ứ ẻ đồ
Câu 24 Ph ng pháp nghiên c u nào d i ây không u c áp d ng nghiên c u di truy n h c ươ ứ ướ đ đ ợ ụ để ứ ề ọ
người:
A Ph ng pháp nghiên c u ph h ươ ứ ả ệ
B Ph ng pháp lai phân tích ươ
C Ph ng pháp di truy n t bào ươ ề ế
D Ph ong pháp nghiên c u tr ng sinh ư ứ ẻ đồ
Câu 25 Ph ng pháp ph h không th nghiên c u c tính nào d i ây các tính tr ng ho c b nh ươ ả ệ ể ứ đặ ướ đ ở ạ ặ ệ
Trang 6c a ngủ ười
A Xác nh b nh ho c các tính tr ng di truy n hay không di truy n đị ệ ặ ạ ề ề
B Xác nh vai trò c a môi tr ng trong quá trình hình thành b nh ho c tính tr ng đị ủ ườ ệ ặ ạ
C Xác nh b nh di truy n ki u n gen hay a gen đị ệ ề ể đơ đ
D Xác nh ki u di truy n theo ki u gen t bi n trên NST th ng hay liên k t v i gi i tính đị ể ề ể độ ế ườ ế ớ ớ
Câu 26 Trong nghiên c u di truy n ng i ph ng pháp nghiên c u t bào là ph ng pháp: ứ ề ườ ươ ứ ế ươ
A S d ng k thu t ADN tái t h p nghiên c u c u trúc gen ử ụ ĩ ậ ổ ợ để ứ ấ
B Nghiên c u tr ng sinh ứ ẻ đồ được sinh ra t cùng m t tr ng hay khác tr ng ừ ộ ứ ứ
C Phân tích b NST c a ng i ánh giá v s l ng và c u trúc c a các NST ộ ủ ườ để đ ề ố ượ ấ ủ
D Tìm hi u c ch ho t ng c a m t gen qua quá trình sao mã và t ng h p protein do gen ó ể ơ ế ạ độ ủ ộ ổ ợ đ quy nh đị
Câu 27 H i ch ng ao có th d dàng xác nh b ng ph ng pháp ộ ứ Đ ể ễ đị ằ ươ
A Nghiên c u ph h ứ ả ệ
B Nghiên c u t bào ứ ế
C Di truy n hoá sinh ề
D Nghiên c u tr ng sinh ứ ẻ đồ
Câu 28 N u không có t bi n, ng i m có nhóm máu nào sau ây ch c ch n không sinh ế độ ế ườ ẹ đ ắ ắ được con
nhóm máu O?
A Máu A
B Máu B
C Máu AB
D Máu O
Câu 29 M t ng i con gái ộ ườ được sinh ra t m có ki u gen d h p và b không mù màu Ngừ ẹ ể ị ợ ố ười con
gái này l n lên l y ch ng không b mù màu thì xác su t ớ ấ ồ ị ấ để sinh đượ đức a con b mù màu là ị bao nhiêu?
A 12,5%
B 25%
C 37,5%
D 50%
Câu 30 Ở người, gen l n quy nh h ng c u có hình bình thặ đị ồ ầ ường, đột bi n t o alen tr i gây b nh ế ạ ộ ệ
h ng c u lồ ầ ưỡ ềi li m Có 2 đứa tr sinh ôi cùng tr ng, 1 ẻ đ ứ đứa ki u gen ể đồng h p l n và 1 ợ ặ đứa
là th d h p Phát bi u nào sau ây là úng và ể ị ợ ể đ đ đủ?
A H p t lúc t o ra mang ki u gen d h p ợ ử ạ ể ị ợ
Trang 7B Ở ầ l n nguyên phân đầu tiên c a h p t ã có 1 t bào con mang ủ ợ ử đ ế đột bi n gen quy nh hình ế đị
d ng h ng c u ạ ồ ầ
C Đột bi n ã x y ra trong quá trình gi m phân c a b ế đ ả ả ủ ố
D Đột bi n ã x y ra trong quá trình gi m phân c a m ế đ ả ả ủ ẹ