1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi trắc nghiệm môn tin học văn phòng của công chức thuế, hải quan, kho bạc..

9 452 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 393,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ.. Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ Câu 72.. Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ.. Chèn một cột trắng v

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐỀ 9

Câu 1 Có thể khởi động chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:

a Start / Program / Microsoft Office / Microsoft Word 2007

b Click Double trái chuột vào biểu tượng trên Desktop

c Cả A và B đều đúng d Cả A và B đều sai

Câu 2 Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:

a Click chuột Office Button / Close b Sử dụng tổ hợp phím Alt + F4

c Click chuột vào biểu tượng (close) phía trên và ở góc phải cửa sổ làm việc

d Tất cả đều đúng

Câu 3 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ Ribbon là chức năng gì:

a Mở một tài liệu mới b Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c Lưu một tài liệu d Đóng chương trình Microsoft Word 2007

Câu 4 Vào Office Button / Chọn New / Chọn Blank document / Chọn Create là thao tác gì?

a Mở một tài liệu mới b Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c Đóng chương trình Microsoft Word 2007 d Lưu một tài liệu

Câu 5 Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon

a Mở một tài liệu mới b Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c Đóng chương trình Microsoft Word 2007 d Lưu một tài liệu

Câu 6 Thao tác vào Office Button / chọn Open hoặc Ctrl + P được dùng để:

a Mở một tài liệu mới b Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c Đóng chương trình Microsoft Word 2007 d Lưu một tài liệu

Câu 7 Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon

a Mở một tài liệu mới b Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c Đóng chương trình Microsoft Word 2007 d Lưu một tài liệu

Câu 8 Vào Office Button / chọn Save hoặc Save as… là chức năng:

a Mở một tài liệu mới b Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c Đóng chương trình Microsoft Word 2007 d Lưu một tài liệu

Câu 9 Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and

numbering… nằm ở thanh thực đơn nào?

a Home b Insert c Page Layout d Reference:

Câu 10 Chức năng thanh thực đơn Insert cho phép sử dụng các chức năng:

a Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,

……

b Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol, Chart, Table, Header and footer, Page number,

c Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …

d Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả…

Câu 11 Thanh thực đơn Page Layout có chức năng:

a Các thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,

……

b Các công cụ liên quan định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …

c Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering…

d Thiết kế và mở rộng

Câu 12 Thanh thực đơn Add-ins có chức năng:

a Làm việc với hiển thị màn hình b Thiết kế và mở rộng

c Thanh công cụ trộn thư d Các ứng dụng bổ trợ

Câu 13 Thanh thực đơn Developer có chức năng:

a Làm việc với hiển thị màn hình b Thiết kế và mở rộng

c Thanh công cụ trộn thư d Các ứng dụng bổ trợ

Trang 2

Câu 14 Công cụ liên quan định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, … nằm ở thanh thực đơn:

a Home b Reference c Page Layout d Reference

Câu 15 Bảng gõ chữ cái tiếng việt ở bảng bên dưới là cách gõ theo kiểu nào:

a Telex b VNI c VIQR d Tự định nghĩa

Câu 16 Phím chức năng Tab có tác dụng:

a Di chuyển con trỏ về đầu dòng b Xóa ký tự phía trước con trỏ

c Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định d Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

Câu 17 Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:

a Backspace b Home c Page Down d Page up

Câu 18 Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:

a Backspace b Home c Page Down d Page up

Câu 19 Để có thể viết hoa một chữ cái trong word, ta dùng phím:

a Caps Lock b Shift + Chữ cái c Tất cả đều đúng d Tất cả đều sai Câu 20 Phím Delete có chức năng:

a Xóa ký tự phía sau con trỏ b Xóa ký tự phía trước con trỏ

c Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định d Di chuyển con trỏ về đầu dòng

Câu 21 Mặc định, tài liệu của Word 2007 được lưu với định dạng là:

a *.DOTX b *.DOC c *.EXE d *.DOCX

Câu 22 Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:

a Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 2010 c Tất cả đều đúng

b Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003 d Tất cả đều sai

Câu 23 Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể:

a Giữ phím Ctrl trong 2 giây b Giữ phím Shift trong 2 giây

c Giữ phím Alt trong 2 giây d Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây

Câu 24 Để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:

a Nhấn Microsoft Office Button , chọn New Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

b Nhấn Microsoft Office Button , chọn Open Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

c Nhấn Microsoft Office Button , chọn Save Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

d Nhấn Microsoft Office Button ,chọn Save as Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài Câu 25 Muốn Word 2007 mặc định lưu với định dạng của Word 2003, ta làm như thế nào?

a Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Document

b Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word 97-2003 Document

c Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Template

d Tất cả đều sai

Câu 25 Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ d Tất cả đều đúng

b Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ c Tự động lưu theo thời gian mặc định Câu 26 Để phóng lớn / thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào?

a Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột c Tất cả đều đúng

Trang 3

b Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình d Tất cả đều sai

Câu 27 Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading ở word 2007 ta thực hiện:

a Thẻ View - Nhóm Document Views, mục Full Screen Reading

b Thẻ View – Reading Layout c Thẻ Insert – Reading Layout d Tất cả đều sai Câu 28 Để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) ta thực hiện:

a Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Gridlines

b Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler

c Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler

d Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Document Map

Câu 29 Để duyệt tài liệu ở chế độ hình thu nhỏ ta thực hiện:

a Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Gridlines

b Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler

c Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler

d Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Document Map

Câu 30 Trên thanh Ribbon -> thực đơn Page Layout Chức năng của Margins là:

a Chọn khổ giấy b Định dạng lề giấy

c Chọn chiều trang giấy d Tất cả đều sai

Câu 31 Trong word 2007, muốn định dạng Font chữ ta có thể điều chĩnh bằng cách:

a Home / Font b Ấn tổ hợp phím Ctrl + D

c Định dạng Font chữ trên thẻ Home d Tất cả đều đúng

Câu 32 Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

a Căn trái b Căn phải c Căn giữa d Căn đều hai bên

Câu 33 Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

a Căn trái b Căn phải c Căn giữa d Căn đều hai bên

Câu 34 Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

a Căn trái b Căn phải c Căn giữa d Căn đều hai bên

Câu 35 Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

a Căn trái b Căn phải c Căn giữa d Căn đều hai bên

Câu 36 Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

a Chữ đậm b Chữ gạch chân c Chữ nghiêng d Căn phải

Câu 37 Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

a Chữ đậm b Chữ gạch chân c Chữ nghiêng d Căn phải

Câu 38 Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

a Chữ đậm b Chữ gạch chân c Chữ nghiêng d Căn phải

Câu 39 Trong word 2007, Paragraph có chức năng gì?

a Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng b Mở hộp thoại định dạng Font chữ

c Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản d Gạch chân dưới chân các ký tự Câu 40 Trong word 2007, phím tắt để đóng tài liệu đang mở là:

a Ctrl + F4 b Ctrl + F1 c Alt + F4 d Alt + F1

Câu 41 Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 1 có chức năng:

a Hủy bỏ thao tác vừa chọn b Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

c Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

d Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

Câu 42 Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 2 có chức năng:

a Hủy bỏ thao tác vừa chọn b Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

c Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

d Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

Câu 43 Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 5 có chức năng:

a Hủy bỏ thao tác vừa chọn b Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

c Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

d Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

Trang 4

Câu 44 Trong word 2007, phím tắt để gọi lại thao tác vừa thực hiện là:

a Ctrl + Y (F4) b Ctrl + Z c Ctrl + L d Ctrl + T

Câu 45 Trong word 2007, phím tắt để hủy bỏ thao tác vừa chọn là:

a Ctrl + Y (F4) b Ctrl + Z c Ctrl + L d Ctrl + T

Câu 46 Phím tắt Ctrl + Shift + "=" có tác dụng gì?

a Tạo chỉ số dưới b Tạo chỉ số trên c Căn phải d Căn trái

Câu 47 Phím tắt Ctrl + " = " có tác dụng gì?

a Tạo chỉ số dưới b Tạo chỉ số trên c Căn phải d Căn trái

Câu 48 Phím tắt Ctrl + L có tác dụng gì?

a Căn đều hai bên b Căn lề giữa c Căn lề trái d Căn lề phải

Câu 49 Phím tắt để căn lề giữa các dòng chữ là:

a Ctrl + E b Ctrl + F c Ctrl + R d Ctrl + L

Câu 50 Bảng hội thoại bên dưới có chức năng gì?

a Định dạng Tabs b Định dạng Font

c Định dạng Lề d Định dạng Bullte and Numbering

Câu 51 Để chèn kí tự đặc biệt (Symbol ) vào văn bản, ta thực hiện:

a Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

b Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

c Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

d Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

Câu 52 Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng gì?

a Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản

b Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm(.), hay gọi là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản

c Chèn các ký tự không có trên bàn phím

d Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản

Câu 53 Định dạng khung và màu nền trong word 2007 nằm ở bảng hội thoại nào?

a Borders and Shading b Bullets and Numbering c Tab Stop Position d Page Border

Câu 54 Bảng hội thoại bên dưới là bảng hội thoại của định dạng nào?

a Symbol b Tab c Bullets and Numbering d Borders and Shading

Trang 5

Câu 55 Biểu tượng có chức năng gì?

a Sao chép văn bản b Căn lề giữa hai bên c Di chuyển dữ liệu d Dán dữ liệu Câu 56 Biểu tượng có chức năng gì?

a Sao chép văn bản b Căn lề giữa hai bên c Di chuyển dữ liệu d Dán dữ liệu Câu 57 Để dán dữ liệu vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:

a Ctrl + V b Lick chuột phải chọn Paste

c Lick vào biểu tượng d Tất cả đều đúng

Câu 58 Để chia cột trong word 2007, ta dùng chức năng nào?

a Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Setup

b Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Columns

c Trên thanh View / chọn thẻ Page Layout / chọn Columns

d Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Size

Câu 59 Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Margins

a Để tạo chữ thụt cấp đầu đoạn, ta dùng công cụ nào? e Tất cả đều sai

b Drop Cap c Columns d Line between

Câu 60 Ở bảng bên dưới, chức năng Replace có tác dụng gì?

a Tìm kiếm nhanh trong văn bản b Truy cập nhanh tới một trang văn bản

c Thay thế dữ liệu d Sao chép dữ liệu

Câu 61 Phím chức năng có tác dụng gì?

a Tìm kiếm nhanh trong văn bản b Truy cập nhanh tới một trang văn bản

c Thay thế dữ liệu d Sao chép dữ liệu

Câu 62 Tổ hợp phím Ctrl + G có tác dụng bật chức năng:

a Tìm kiếm nhanh trong văn bản b Truy cập nhanh tới một trang văn bản

c Thay thế dữ liệu d Sao chép dữ liệu

Câu 63 Để chèn một Clip Art vào trong văn bản, ta thực hiện:

a Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert -> chọn Clip Art

b Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View -> chọn Clip Art

c Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Page Layout-> chọn Clip Art d Tất cả đều sai

Câu 64 Để chèn chữ nghệ thuật vào văn bản, ta dùng chức năng:

a Picture b Clip Art c WordArt d Page Number

Câu 65 Để chèn một File ảnh từ ổ đĩa vào văn bản, ta dùng thực hiện:

a Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Page Number

b Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Clip Art

c Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn WordArt

d Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Picture

Câu 66 Ở bảng bên dưới là bảng chức năng của hộp hội thoại nào?

a Page Number b Picture

c Clip Art d WordArt

Trang 6

Câu 67 Bảng chức năng của hộp hội thoại Format picture có chức năng:

a Định dạng hình ảnh b Căn lề Font chữ c Chèn số trang tự động d Tạo bảng biểu Câu 68 Bảng hội thoại Page number Format bên dưới có chức năng:

a Định dạng hình ảnh b Căn lề Font chữ c Chèn số trang tự động d Tạo bảng biểu Câu 69 Để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, ta thực hiện:

a Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Page Number

b Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Font

c Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Page Number

d Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Font

Câu 70 Hộp hội thoại bên dưới có chức năng gì?

a Tạo bảng biểu b Chia số cột

c Chèn hình ảnh d Định dạng Font

Trang 7

Câu 71 Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Columns to the Lef có chức năng:

a Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ b Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ d Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ Câu 72 Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Columns to the Right có chức năng:

a Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ b Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ d Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ Câu 73 Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Rows Above có chức năng:

a Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ b Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ d Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ Câu 74 Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Row Below có chức năng:

a Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ b Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ d Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ Câu 75 Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Shift cell Right có tác dụng:

a Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ b Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ d Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ Câu 76 Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Insert entire row có tác dụng:

a Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ b Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ d Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ Câu 77 Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Shift cell Down có tác dụng:

a Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ b Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ d Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ Câu 78 Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Insert entire Column có tác dụng:

a Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ b Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ d Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ Câu 79 Chức năng Shift cells Left ở hộp hội thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa c Xóa dòng lựa chọn

b Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa d Xóa cột lựa chọn

Trang 8

Câu 80 Chức năng Delete entire Row ở hộp hội thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa c Xóa dòng lựa chọn

b Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa d Xóa cột lựa chọn

Câu 81 Chức năng Delete entire Column ở hộp hội thoại Delete Cell ở câu 1 có chức năng:

a Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa c Xóa dòng lựa chọn

b Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa d Xóa cột lựa chọn

Câu 82 Muốn tách ô trong các bảng biểu, ta thực hiện:

a Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Table b Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell

c Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Sort d Vào Table Tools-> Chọn Sort

Câu 83 Muốn tách bảng trong các bảng biểu, ta thực hiện:

a Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Table b Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell

c Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Sort d Vào Table Tools-> Chọn Sort

Câu 84 Thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng:

a Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại c Đưa con trỏ trở về ô trước đó

b Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại d Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại Câu 85 Thao tác Alt + End trong bảng biểu có chức năng:

a Đưa con trỏ đến ô tiếp b Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

c Đưa con trỏ trở về ô trước đó d Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại Câu 86 Thao tác Alt + Home trong bảng biểu có chức năng:

a Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại b Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

c Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại d Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại Câu 87 Để thao tác đưa con trỏ đến ô tiếp trong ô bảng biểu, ta dùng phím:

a Tab b Ctrl c Shirt d Ctrl + Tab

Câu 88 Trong phương pháp tính toán trong Word, ta tiến hành Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn Formula Chức năng của Formula là:

a Định dạng kiểu kết quả hiển thị b Gõ lệnh thực hiện tính toán

c Lựa chọn hàm d Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

Câu 89 Trong phương pháp tính toán trong Word, ta tiến hành Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn Formula Chức năng của Paste Function là:

a Định dạng kiểu kết quả hiển thị b Gõ lệnh thực hiện tính toán

c Lựa chọn hàm d Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

Câu 90 Trong phương pháp tính toán trong Word, lệnh cơ bản SUM(LEFT) có chức năng:

a Tính tổng các trị số bên phải con trỏ b Tính tổng các trị số bên trái con trỏ

c Tính tổng các trị số bên trên con trỏ d Tính tổng các trị số bên dưới con trỏ

Câu 91 Trong phương pháp tính toán trong Word, lệnh cơ bản SUM(ABOVE) có chức năng:

a Tính tổng các trị số bên phải con trỏ b Tính tổng các trị số bên trái con trỏ

c Tính tổng các trị số bên trên con trỏ d Tính tổng các trị số bên dưới con trỏ

Trang 9

Câu 92 Trong phương pháp tính toán trong Word, để tính tổng các trị số bên dưới con trỏ, ta dùng lệnh:

a SUM(LEFT) b SUM(RIGHT) c SUM(ABOVE) d SUM(BELOW) Câu 93 Để sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, ta tiến hành:

a Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn Sort b Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell

c Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell d Vào Table Tools-> Chọn Sort

Câu 94 Trong phương pháp sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chức năng Ascending có tác dụng:

a Sắp xếp theo chiều tăng dần b Sắp xếp theo chiều giảm dần

c Sắp xếp ngẫu nhiên d Tất cả đều sai

Câu 95 Trong phương pháp sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chức năng Descending có tác dụng:

a Sắp xếp theo chiều tăng dần b Sắp xếp theo chiều giảm dần

c Sắp xếp ngẫu nhiên d Tất cả đều sai

Câu 96 Hộp thoại bên dưới được dùng để:

a Chèn kí tự đặc biệt b Chèn Video Clip c Chèn công thức toán học d Chèn hình ảnh Clip Art Câu 97 Hộp thoại bên dưới được dùng để:

a Công cụ vẽ biểu đồ b Công cụ chèn hình ảnh c Công cụ chỉnh sửa Font d Công cụ in ấn Câu 98 Các bước thực hiện bên dưới được thực hiện để bật chức năng gì?

Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Developer / chọn Protect Document / chọn Restrict Formating and Editing / chọn Yes, Start enforing Protection / Chọn mật khẩu / OK

a Xóa toàn bộ password của văn bản b Mở mật khẩu bảo vệ

c Tạo mật khẩu bảo vệ d Tất cả đều sai

Câu 99 Bước thực hiện bên dưới được thực hiện để làm công việc gì?

Chọn Office Button -> Print hoặc sử dụng tổ hợp phím Ctrl + P hộp thoại Print xuất hiện:

a Setup Page b In ấn c Điều chĩnh Font chữ d Tạo tài liệu mới

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w