Giáo án bổ ngang, chi tiết, đảm bảo chuẩn kiến thức kĩ năng ToánÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I . MỤC TIÊU Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số ( trường hợp đơn giản) Bài tập cần làm 1, 2.II. CHUẨN BỊ GV: Phiếu học tậpIII. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC1. Khởi động: HS chơi trò chơi “Truyền điện”: 1 HS nêu phép chia, chỉ định bạn khác nêu thương của phép chia dưới dạng phân số. GV giới thiệu bài – ghi bảng.2. HĐ hình thành kiến thức mới:Bước 1: Trải nghiệm (Nhóm)
Trang 1ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng
mẫu số các phân số ( trường hợp đơn giản)
- Bài tập cần làm 1, 2
II CHUẨN BỊ
GV: Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Khởi động:
- HS chơi trò chơi “Truyền điện”: 1 HS nêu phép chia, chỉ định bạn khác nêu thương của phép chia dưới dạng phân số
- GV gi i thi u bài – ghi b ng.ớ ệ ả
2 HĐ hình thành kiến thức mới:
Bước 1: Trải nghiệm (Nhóm)
- HS làm việc cá nhân trên phiếu
- Trao đổi trong nhóm
Bước 2: Phân tích, khám phá, rút ra bài học (Lớp)
- GV tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp các câu hỏi:
?/Khi nhân cả tử số và mẫu số của phân số với một số tự nhiên ta được gì ?
?/Khi chia tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 ta được gì?
?/ Thế nào là rút gọn phân số ?
?/ Khi rút gọn phân số ta phải chú ý điều gì ?
?/ Thế nào là quy đồng mẫu số các phân số ?
Bước 3: Củng cố (Lớp):
- YCHS nhắc lại kiến thức
3 Thực hành kĩ năng
Bài 1,2 (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân
- Đổi vở cặp đôi để kiểm tra kết quả
- Chia sẻ trong nhóm
- Báo cáo GV
- GV kiểm tra, sửa lỗi cho HS
Bài 1:
15 15 : 5 3 18 18 : 9 2 36 36 : 4 9
25 = 25 : 5 = 5 27 = 27 : 9 = 3 64 = 64 : 4 = 8
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
Trang 25 5 3 15
;
×
×
;
4 Ứng dụng, dặn dò:
?/ Thế nào là rút gọn phân số ?
?/ Thế nào là quy đồng mẫu số các phân số ?
- Về nhà làm bài 3
Toán
ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết cách sắp xếp 3 phân số theo thứ tự
- Bài tập cần làm 1, 2
II CHUẨN BỊ
GV: Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Khởi động:
- HS ch i trò ch i “Truy n đi n”: 1 b n nêu 1 phân s , ch đ nh b n khácơ ơ ề ệ ạ ố ỉ ị ạ nêu PS b ng v i PS đó.ằ ớ
- GV gi i thi u bài – ghi b ng.ớ ệ ả
2 HĐ hình thành ki n th c m i: ế ứ ớ
Bước 1: Tr i nghi m (Nhóm)ả ệ
- HS làm vi c cá nhân trên phi u:ệ ế
So sánh hai phân s : ố 7
5
và 7
2
, 7
5
và 4
3
- Trao đ i trong nhóm.ổ
Bước 2: Phân tích, khám phá, rút ra bài h c (L p)ọ ớ
- GV t ch c cho HS chia s trổ ứ ẻ ướ ớc l p cách so sánh
?/ Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
?/ Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?
- GV ch t ki n th c ố ế ứ
Bước 3: C ng c (Nhóm):ủ ố
- YCHS nh c l i ki n th c.ắ ạ ế ứ
So sánh hai phân s : ố 3
2
và 3
1
, 3
2
và 4
3
3 Th c hành kĩ năng ự
Bài 1: <, >, = (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân
Trang 3- Đ i v c p đơi đ ki m tra k t qu ổ ở ặ ể ể ế ả
- Chia s trong nhĩm.ẻ
11 11 <
,
15 10
17 17 >
,
6
7
=
12
14
vì :
×
×
3 < 4
vì
;
Mà :
12 12 <
nên
3 < 4
Bài 2: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn (Nhĩm)
a)
5 8 17
; ;
6 9 18
b)
1 5 3
; ;
2 8 4
- Báo cáo GV
- GV ki m tra, s a l i cho HS.ể ử ỗ
?/ Muốn xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn , trước hết chúng ta phải làm gì?
4 ng d ng, d n dị: Ứ ụ ặ
?/ Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
?/ Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?
Tốn
ƠN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp theo)
I M C TIÊU Ụ
- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số cĩ cùng tử số
- BT cần làm: 1, 2, 3 Mở rộng BT 4
II CHUẨN BỊ
GV: Phiếu học tập
III CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Kh i đ ng: ở ộ
- HS ch i trị ch i “Truy n đi n”: nêu các PS bé h n 1.ơ ơ ề ệ ơ
- GV gi i thi u bài – ghi b ng.ớ ệ ả
2 HĐ hình thành ki n th c m i: ế ứ ớ
Bước 1: Tr i nghi m (Nhĩm)ả ệ
- HS làm vi c cá nhân trên phi uệ ế
- Trao đ i trong nhĩm.ổ
Bước 2: Phân tích, khám phá, rút ra bài h c (L p)ọ ớ
Trang 4- GV t ch c cho HS chia s trổ ứ ẻ ướ ớ về đặc điểm của phân số:c l p
+ Bé hơn 1.
+ Lớn hơn 1
+ Bằng 1
- GV c ng c , ch t ki n th c: ủ ố ố ế ứ
- YCHS nh c l i ki n th c.ắ ạ ế ứ
Bước 3: C ng c (L p):ủ ố ớ
- Yêu c u HS l y ví d v phân s bé h n 1, l n h n 1, b ng 1.ầ ấ ụ ề ố ơ ớ ơ ằ
3 Th c hành kĩ năng ự
Bài 1,2 (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân
- Đ i v c p đôi đ ki m tra k t qu ổ ở ặ ể ể ế ả
- Chia s trong nhóm.ẻ
- Báo cáo GV
- GV ki m tra, s a l i cho HS.ể ử ỗ
Bài 1:
3
1
5 <
vì phân số
3 5
có tử số bé hơn mẫu số
9
1
4 >
vì phân số
9 4
có tử số lớn hơn mẫu số
2
1
2 =
vì phân số
2 2
có tử số và mẫu số bằng nhau
- GV chốt đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn 1 , bằng 1
Bài 2:
2
5
và
5 7
;
5 > 7 5 5 11 11,
9 < 6 2 > 3
- GV chốt cách so sánh phân số cùng tử số
Bài 3,4(Nhóm)
Bài 3: Cách 1:
;
Mà ;
25 64
40 < 40
nên
5 8
8 < 5
Cách 2:
5
1
8 <
vì ( 5< 8 ) ;
8 1
5 >
vì ( 8>5 )
Như vậy :
8 < < 5
do đó :
8 < 5
Bài 4:
Trang 5Mẹ cho chị
1 3
số quả quýt tức là chị được
5 15
số quả quýt
Mẹ cho em
2 5
số quả quýt tức là em được
6 15
sốquả quýt
Mà :
;
15 15 >
nên
2 1
5 > 3
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn.
4 ng d ng, d n dò: Ứ ụ ặ
?/ Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn 1 , bằng 1?
?/ Nêu cách so sánh phân số cùng tử số?
Bài: Phân s th p phân ố ậ
I M C TIÊU: Ụ
- Biêt đ c, vi t phân s th p phân Bi t m t s phân s có th vi t thànhọ ế ố ậ ế ộ ố ố ể ế phân s th p phân Bi t cách chuy n các phân s đó thành phân s th pố ậ ế ể ố ố ậ phân
- Bài t p c n làm: 1,2,3,4a,c.ậ ầ
II CHU N B : Ẩ Ị
- GV: Phi u h c t pế ọ ậ
Tên: ……… PHI U H C T PẾ Ọ Ậ
a) Các phân s : ố
;
1000 17 ; 100 5 ; 10 3 có m u s là 10; 100; 1000; … g i là các phânẫ ố ọ s th p phân.ố ậ b) Vi t các phân s sau dế ố ướ ại d ng phân s có m u s là 10, 100, 1000, …ố ẫ ố 7 3 ; 20 4 ; 125 20 ; 4 7 ; 5 3 M u: ẫ 10 6 2 5 2 3 5 3 = × × = ;
4 7 = ;
125 20 =
.
20 4 = ;
7 3 =
- HS: SGK, vở
III CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Kh i đ ng: ở ộ
- HS ch i trò ch i “Truy n đi n”: nêu các PS có MS là 10, 100, 1000.ơ ơ ề ệ
2 HĐ hình thành ki n th c m i: ế ứ ớ
Bước 1: Tr i nghi m (Nhóm)ả ệ
- HS làm vi c cá nhân trên phi uệ ế
- Trao đ i trong nhóm.ổ
Trang 6Bước 2: Phân tích, khám phá, rút ra bài h c (L p)ọ ớ
- GV t ch c cho HS chia s trổ ứ ẻ ướ ớc l p các câu h i:ỏ
?/ Th nào là PS th p phân?ế ậ
?/ Mu n chuy n 1 PS thành PSTP ta làm th nào?ố ể ế
?/ M i PS đ u có th vi t đọ ề ể ế ược dướ ại d ng PSTP được không?
Bước 3: C ng c (L p):ủ ố ớ
- GV c ng c , ch t ki n th c: ủ ố ố ế ứ
+ Các PS có MS là 10, 100, 1000, … g i là các PSTP.ọ
+ M t s PS có th vi t thành PSTP.ộ ố ể ế
- YCHS nh c l i ki n th c.ắ ạ ế ứ
?/ Mu n chuy n 1 PS thành PSTP ta làm th nào?ố ể ế
3 Th c hành kĩ năng ự
Bài 1,2,3,4a,c (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân
- Đ i v c p đôi đ ki m tra k t qu ổ ở ặ ể ể ế ả
- Chia s trong nhóm.ẻ
- Báo cáo GV
- GV ki m tra, s a l i cho HS.ể ử ỗ
Bài 1: Đ c các PSTPọ
Bài 2: …
4 ng d ng, d n dò: Ứ ụ ặ
?/ Th nào là PS th p phân?ế ậ
?/ Mu n chuy n 1 PS thành PSTP ta làm th nào?ố ể ế
- V nhà làm bài 4b,d.ề