Tài liệu gồm có 4 biểu mẫu dưới dạng WORD dễ dàng thao tác và chỉnh sửa Thẻ điểm cân bằng BSC của Công ty Thẻ điểm cân bằng BSC phòng Hành chính nhân sự Chỉ số KPIs cho Chuyên viên nhân sự Chỉ số KPIs cho Chuyên viên hành chính quản trị
Trang 1Bảng 1 Thẻ điểm cân bằng năm 2015 Công ty M
Các khía cạnh BSC Mục tiêu chiến lược Chỉ số đo lường KPIs Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất đo lường
Biện pháp thực hiện
NS (tr.đ)
Chương trình kiểm soát chi phí
F3: Tạo doanh thu dịch vụ mới mảng dịch vụ kho vận
Tỷ lệ % doanh thu từ dịch vụ
F4: Quản lý chi phí hiệu quả
Tỷ lệ % chi phí được giảm
F5: Tăng thu nhập cho Nhân viên
Tỷ lệ % thu nhập trung bình
100%
Chất lượng
dịch vụ
C1: Chất lượng dịch vụ phù hợp với yêu cầu của KH
Tỷ lệ % hàng hóa hỏng do vận chuyển, chất xếp, lưu kho sai quy cách yêu cầu của sản phẩm/tổng số hàng hóa
Tỷ lệ % KH thỏa mãn chất
Khảo sát mức
độ hài lòng của Khách hàng về chất lượng dịch vụ
Tỷ lệ % khiếu nại của KH về
Giá cạnh
tranh C2: Giá bán dịch vụ kho vậncạnh tranh so vơi đối thủ Tỷ lệ % báo giá thành công ≥ 40% 10% 1 tháng/lần Báo cáo côngviệc định kỳ
Thị trường C3: Duy trì số lượng khách
hàng chiến lược ở mảng hoạt động DV vận tải hàng hóa hàng không
Tỷ lệ % KH tái ký hợp đồng
C4: Phát triển khách hàng chiến lược ở mảng hoạt động DV Kho vận
Số lượng khách hàng chiến lược tăng lên
marketing giới thiệu dịch vụ
XD nguồn dữ
100
Trang 2Các khía cạnh BSC Mục tiêu chiến lược Chỉ số đo lường KPIs Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất đo lường
Biện pháp thực hiện
NS (tr.đ)
liệu KH tiềm năng
Thương hiệu C5: Nâng cao thương hiệuAIPS
Số buổi hội thảo, bài báo, bài viết trên website, các diễn
Chương trình quảng bá thương
Tỷ lệ % KH tham gia Hội
Thúc đẩy quan hệ khách hàng thân thiết
100%
Quản lý điều
hành
I1: Hoàn thiện quy định, quy trình nghiệp vụ nội bộ
Số lượng quy định, quy trình
Lập kế hoạch chi tiết hoàn thiện các quy định, quy trình Thời gian thực hiện quy trình
I2: Duy trì năng suất hiệu
400 triệu đồng/ngườ i
quả thực hiện CV
I3: Đảm bảo điều kiện làm việc cho CBNV
Tỷ lệ % CBNV được trang bị
khách hàng nội bộ
Quản lý
khách hàng
I4: Hiểu biết khách hàng chiến lược
Tỷ lệ % KH chiến lược có thông
Triển khai báo cáo định kỳ về khách hàng
Cải tiến I5: Liên tục cải tiến và
hoàn thiện tổ chức
Tỷ lệ % đề xuất cải tiến được ứng dụng thành công/tổng số CBNV
phong trào AIPS' Kaizen
50
Trang 3Các khía cạnh BSC Mục tiêu chiến lược Chỉ số đo lường KPIs Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất đo lường
Biện pháp thực hiện
NS (tr.đ)
Xã hội
I6: Khách hàng nội bộ
Khảo sát mức
độ hài lòng của
KH nội bộ I7: Phát triển chương trình
hoạt động xã hội Tuân thủ các quy định của Pháp luật hiện hành
Số lượng các chương trình
Tăng cường các chương trình hoạt động XH
30
100%
Con người
L1: Nâng cao kỹ năng quản lý cho nhà lãnh đạo
Tỷ lệ % CBQL được tham gia
Chương trình đào tạo nâng cao kỹ năng quản lý cho
50
L2: Nâng cao năng lực chuyên môn cho đội ngũ nhân viên
Tỷ lệ % NV được nâng bậc lương do năng lực chuyên
Mở các lớp đào tạo nâng cao nghiệp vụ chuyên môn, chia sẻ kiến thức về các hoạt động của ngành, đặc điểm dịch vụ Công ty và Khách hàng
50
Tỷ lệ % số lớp đào tạo được
Tỷ lệ % NV được tham gia đào tạo nâng cao nghiệp vụ chuyên môn
Tỷ lệ % NV hiểu biết về khách
L3: Xây dựng đội ngũ kinh doanh
Tỷ lệ % NV Kinh doanh được
Lập và triển khai
Thông tin L4: Đầu tư phát triển
CNTT trong quản lý
Số lượng phầm mềm được sử dụng trong quản lý
và mua phần mềm nghiệp vụ phục vụ cho công tác quản lý
300
Trang 4Các khía cạnh BSC Mục tiêu chiến lược Chỉ số đo lường KPIs Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất đo lường
Biện pháp thực hiện
NS (tr.đ)
L5: Xây dựng hệ thống
Hoàn thành tháng 10/2015
Nghiên cứu, áp dụng phương pháp quản trị mới phù hợp với Công ty
Tổ chức
L6: Phát triển văn hóa làm việc nhóm
Mức độ tham gia quyết định
Tăng cường các
L7: Hiểu biết, chu đáo với khách hàng nội bộ
Số lần trao đổi giữa các thành
Trang 5Bảng 2: Thẻ điểm cân bằng Phòng Hành chính Nhân sự năm 2015 Các khía
cạnh BSC
Mục tiêu Công ty
Mục tiêu Phòng HCNS Chỉ số đo lường KPIs
Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất
đo lường
Bộ phận đo lường /đánh giá
F4: Quản
lý chi phí
hiệu quả
F4.1: Tiết kiệm chi phí hành chính
Tỷ lệ % chi phí hành chính
F4.2 Kiểm soát hiệu quả chi phí tuyển dụng
Tỷ lệ % chi phí thực tế so với chi phí ngân sách được duyệt
100%
C1: Chất
lượng dịch
vụ phù hợp
với yêu cầu
của KH
C1.1 Thực hiện khảo sát mức độ hài lòng của CBNV đối với các chính sách nhân
sự của Công ty
Tỷ lệ % CBNV phản hồi/tổng số CBNV được yêu cầu
C1.2 Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ về sự hỗ trợ, phối hợp thuộc phạm vi trách nhiệm của Phòng
Tỷ lệ % khách hàng nội bộ thỏa mãn về sự hỗ trợ, phối hợp trong công việc của Phòng
100%
I1: Hoàn
thiện quy
định, quy
trình nội bộ
I.1.1: Hoàn thiện quy định, quy trình nghiệp vụ nội bộ của Công ty và Phòng
Số lượng quy định, quy trình nghiệp vụ của Công ty
và Phòng được cụ thể hóa bằng văn bản
I1.2 Thực hiện công tác nhân sự, đào tạo theo đúng cam kết chất lượng (SLA)
Tỷ lệ % thực hiện tuyển
Ban TGĐ, các phòng ban có nhu cầu tuyển dụng
Tỷ lệ % đáp ứng nhu cầu
Ban TGĐ, các phòng ban có nhu cầu tuyển dụng
Tỷ lệ % hoàn thành ra quyết định nhân sự hoặc ký
Tỷ lệ % thông tin nhân sự được cập nhật đầy đủ vào báo cáo nhân sự
Trang 6Các khía
cạnh BSC
Mục tiêu Công ty
Mục tiêu Phòng HCNS Chỉ số đo lường KPIs
Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất
đo lường
Bộ phận đo lường /đánh giá
Thực hiện công tác luân chuyển và bổ nhiệm cán bộ trong 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu và hồ sơ
đề nghị hợp lệ
Tỷ lệ hoàn thành công tác thanh toán lương, thưởng
và các chế độ theo SLA đã cam kết
Mức độ hoàn thành đánh giá kết quả thực hiện công việc của CBNV
Hoàn thành đúng thời hạn đã đăng ký
Tỷ lệ % các chương trình đào tạo được thực hiện so
I1.3 Thực hiện công tác pháp chế theo đúng cam kết chất lượng (SLA)
Tỷ lệ % tài liệu chất lượng, quy định nội bộ được kiểm
Tỷ lệ % các hợp đồng được
Ban TGĐ, Phòng ban có nhu cầu
Tỷ lệ % các văn bản pháp luật được cập nhật và thông báo thường xuyên đến các đơn vị trong Công ty
I1.4 Thực hiện công tác quản trị hành chính theo đúng cam kết chất lượng (SLA)
Tỷ lệ % thực hiện yêu cầu của khách hàng nội bộ theo SLA cam kết
I1.5 Thực hiện công tác hỗ trợ IT theo đúng cam kết chất lượng (SLA)
Tỷ lệ % thực hiện yêu cầu của khách hàng nội bộ theo SLA cam kết
I3: Đảm
bảo điều
I3.1 Trang bị đầy đủ CCDC lao động cho CBNV
Tỷ lệ % CBNV được trang
bị đồng phục, bảo hộ LĐ
Trang 7Các khía
cạnh BSC
Mục tiêu Công ty
Mục tiêu Phòng HCNS Chỉ số đo lường KPIs
Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất
đo lường
Bộ phận đo lường /đánh giá
kiện làm
việc cho
CBNV
Mức độ sẵn sàng của trang thiết bị, máy móc phục vụ
I4: Hiểu
biết khách
hàng chiến
lược
I4.1 Khảo sát công việc thực tế tại các đơn vị nghiệp vụ
Tỷ lệ % thông tin báo cáo được phục vụ cho việc ra
I7: Phát triển
chương trình
hoạt động xã
hội Tuân thủ
các quy định
của Pháp luật
hiện hành
I7.1 Kết hợp với Công đoàn Công ty phát động, tổ chức các hoạt động xã hội
có ý nghĩa nhân văn
Số lượng các chương trình hoạt động xã hội được tổ chức
3 chương
100%
L1: Nâng
cao kỹ
năng quản
lý cho nhà
lãnh đạo
L1.1 Tổ chức khóa học nâng cao năng lực quản lý
Tỷ lệ % CBQL được tham
Tỷ lệ % các kiến thức được đào tạo được ứng dụng vào công tác quản lý
L2: Nâng
cao năng
lực chuyên
môn cho
đội ngũ
nhân viên
L2.1 Tổ chức khóa đào nội
bộ nghiệp vụ nâng cao kiến thức chuyên môn
Tỷ lệ % NV được tham gia đào tạo nâng cao kiến thức chuyên môn
Ban TGĐ, phòng ban trực tiếp quản lý nhân sự
Tỷ lệ % NV hiểu biết về khách hàng, dịch vụ của
L2.2 Hỗ trợ đào tạo kèm cặp nâng cao nghiệp vụ cho CBNV tại đơn vị
Tỷ lệ % NV thử việc đáp ứng yêu cầu công việc sau thời gian thử việc
Trang 8Các khía
cạnh BSC
Mục tiêu Công ty
Mục tiêu Phòng HCNS Chỉ số đo lường KPIs
Chỉ tiêu 2015
Trọng
số chỉ tiêu
Tần suất
đo lường
Bộ phận đo lường /đánh giá
L2.3 Đánh giá kết quả thực hiện công việc thường xuyên
Tỷ lệ % NV được nâng bậc lương do năng lực chuyên môn tốt
L4: Đầu tư
phát triển
CNTT trong
quản lý
L4.1 Triển khai ứng dụng phần mềm nghiệp vụ vào công tác quản trị nhân sự cho công ty
Phần mềm được đưa vào sử
L5: Xây
dựng hệ
thống quản
lý hiệu quả
L5.1 Triển khai thí điểm công cụ đánh giá kết quả thực hiện công việc KPIs tại Phòng HCNS
Tỷ lệ CBNV xếp loại lao động
từ A2 trở lên (Do kết quả thực hiện công việc tốt, gắn kết được mục tiêu của cá nhân với mục tiêu của Phòng)
L7: Hiểu
biết, chu
đáo với
khách hàng
nội bộ
L7.1 Thường xuyên tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng của NLĐ trong toàn Công ty
Tỷ lệ % CBNV đạt kết quả đánh giá thực hiện công việc tốt (A2) trở lên nghỉ việc tại Công ty
100%
Trang 9Bảng 3 Các chỉ số KPIs cho vị trí Chuyên viên Nhân sự
TT
Nhiệm vụ
trọng tâm
(KRAs)
Chỉ số đo lường KPIs Kết quả phải đạt được Chỉ tiêu
năm 2015
Trọng số chỉ tiêu
Tần suất đánh giá
1 Kế hoạch công
việc cá nhân Mức độ khả thi của kế hoạch
Đảm bảo tính liên kết với mục tiêu và kế
2 Công tác tuyển
dụng
so với kế hoạch
số ƯV
dụng thành công so với kế hoạch
định nhu cầu tuyển dụng
kịp thời nhu cầu nhân sự của đơn vị
dụng
3 Công tác đào
tạo
đào tạo
chất lượng chương trình đào tạo
Đảm bảo tính thực tiễn của hoạt động đào tạo
4.
Công tác tiền
lương, chế độ
đãi ngộ, BHXH
20%
4.1 Tiền lương va
chế độ đãi ngộ
hiện nghiệp vụ tiền lương, thưởng
toán
Quy chế tiền lương
4.2.1
Thực hiện thủ tục
báo tăng – giảm
hàng tháng với
cơ quan BHXH
hiện nghiệp vụ BHXH, BHYT, BHTN
Đảm bảo thực hiện báo cáo kịp thời và chính xác số người tăng giảm và các thông tin cá nhân có liên quan
Trang 10Nhiệm vụ
trọng tâm
(KRAs)
Chỉ số đo lường KPIs Kết quả phải đạt được Chỉ tiêu
năm 2015
Trọng số chỉ tiêu
Tần suất đánh giá
4.2.2
Thực hiện thanh
toán tiền BHXH
hàng tháng
hiện nghiệp vụ BHXH, BHYT, BHTN
Tiến hành thanh toán nhanh chóng, chính xác,
4.2.3
thanh toán chế
độ phúc lợi bảo
hiểm
hiện nghiệp vụ BHXH, BHYT, BHTN
Tiến hành thanh toán nhanh chóng, chính xác,
4.2.4 Quản lý sổ BHXH
hiện nghiệp vụ BHXH, BHYT, BHTN
không mất, thất lạc sổ
kịp thời
5.
Cấp MST và
đăng ký giảm
trừ gia cảnh
6 Công tác nhân
sự nội bộ
hiện nghiệp vụ
Đảm bảo thực hiện chính xác, kịp thời và đúng
7 Công tác đánh
giá
hiện nghiệp vụ
nhân sự đúng thời hạn
xuất hình thức khen thưởng, kỷ luật
đánh giá hiệu quả công việc
8 Công tác quản
lý hồ sơ nhân sự
hiện nghiệp vụ
đầy đủ
cáo nhân sự
Đảm bảo kịp thời, chính xác, đúng thời hạn quy định
Trang 11Nhiệm vụ
trọng tâm
(KRAs)
Chỉ số đo lường KPIs Kết quả phải đạt được Chỉ tiêu
năm 2015
Trọng số chỉ tiêu
Tần suất đánh giá
thời hạn
9 Công tác quan
hệ lao động
hiện nghiệp vụ
Đảm bảo thực hiện chính xác và kịp thời, đúng
10.
Các công việc
khác có liên
quan hoặc theo
yêu cầu
Theo yêu cầu, tiêu chuẩn thực hiện các công việc cụ thể
Đảm bảo các yêu cầu của Trưởng đơn vị đối
Trang 12Bảng 4 Các chỉ số KPIs cho vị trí Chuyên viên Hành chính quản trị
TT Nhiệm vụ trọng
tâm (KRAs) Chỉ số đo lường KPIs Kết quả phải đạt được
Chỉ tiêu năm 2015
Trọng số chỉ tiêu
Tần suất đánh giá
1 Kế hoạch công
việc cá nhân Mức độ khả thi của kế hoạch.
Đảm bảo tính liên kết với mục tiêu
2 Quản trị hành
chính văn phòng
Công ty
trang thiết bị
hạn
lượng của Phòng
liệu thanh toán
ứng kịp thời nhu cầu mua sắm của các đơn vị
quy trình mua sắm tài sản
3.
Công tác quản lý
xe công và
phương tiện vận
chuyển
về dịch vụ xe ô tô của đơn vị
Công ty
nhu cầu sử dụng xe của CBNV
định về quản lý xe công
4 Các công việc
khác
theo yêu cầu
Đảm bảo các yêu cầu của Trưởng đơn vị, lãnh đạo Công ty đối với từng công việc cụ thể