Kiến thức : Giúp hs ôn lại kiến thức đã học, rèn luyện hs áp dụng giải bài tập 2.. Kỹ năng : Giải được các bài toán :Truyền tải điện năng và máy biến áp, máy phát điện xoay chiều, động c
Trang 1 Giáo án Vật lí 12 cơ bản Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan Trang 1
Ngày 20/9/2010 BÀI TẬP
Tiết 32-Tuần 16
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Giúp hs ôn lại kiến thức đã học, rèn luyện hs áp dụng giải bài tập
2 Kỹ năng : Giải được các bài toán :Truyền tải điện năng và máy biến áp, máy phát điện xoay chiều, động cơ
khơng đồng bộ 3 pha
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi
trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh: Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà Chuẩn bị
sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Oån định lớp.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :
-Phát biểu nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ?
-Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha ?
Hoạt động 3 : Giải các bài tập
Hoạt động của giáo
-Yêu cầu hs đọc đề
-Hướng dẫn hs :
Áp dụng cơng thức:
? 2 1
2
1
N
N
U
U
? 2 1
2
2
N
N
I
I
-Yêu cầu hs đọc đề - tĩm tắt
Hướng dẫn hs :
-Áp dụng cơng thức:
? 2 1
2
1
N
N
U
U
? 2 2
1
1
U
U
I
I
-Cơng suất của nguồn điện ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt
-Vì điện áp tỉ lệ thuận với số vịng
cuộn dây Như vậy máy tăng áp phải
cĩ số vịng dây ở cuộn thứ cấp lớn hơn
ở cuộn sơ cấp Ta cĩ:
N1 = 200 vịng, N2 = 10 000 vịng
-Tính điện áp ở cuộn thứ cấp ?
Tiết diện của dây ở cuộn nào lớn ?
-HS đọc đề
-Cả lớp cùng nhau giải và 1Hs lên bảng báo cáo bài làm của mình:
3 1
2 1
2 = =
N
N U U
=> U2 = 3 U1 = 3 360 = 1080 ( V )
3 1
2 2
1 = =
N
N I I
2
6 2
1
Chọn đáp án C.
-Đọc đề và tĩm tắt
-Cả lớp cùng nhau giải và 1Hs lên bảng báo cáo bài làm của mình:
1 1
2 2 1
2 1
N
N U N
N U
U
=
= >
=
2000
100
Tương tự
) ( 16 8 , 0 100
2000 1
2
1
N
N
-Cơng suất ở cuộn thứ cấp:
P2 = U2 I2 = 6.16 = 96 W
- Đọc đề và tĩm tắt
-Hs lắng nghe GV thơng báo
Áp dụng :
1
2 1
2
N
N U
U =
) ( 11000 220
200
10000
1 1
2
N
N
Vì N1 > N2 nên cuộn sơ cấp cĩ tiết diện
Bài 2 trang 91.
TT
3 1
2 =
N
N
khi U1 = 360 V, I = 6A Thì U2 = ? và I2 = ?
Giải
3 1
2 1
2 = =
N
N U U
=> U2 = 3 U1 = 3 360 = 1080 ( V )
3
1 2 2
N
N I
I
3
6 3
1
Chọn đáp án C.
Bài 3 trang 91.
N1 = 2000vịng, N2 = 100 vịng
U1 = 120 V,I1 = 0,8 A U2 = ? P2 = ?
Giải.
1 1
2 2 1
2 1
N
N U N
N U
U
=
=>
=
2000
100
2 1 1
2
U
U I
I =
100
2000
1 2
1
N
N
Cơng suất ở cuộn thứ cấp:
P2 = U2 I2 = 6.16 = 96 W
Bài 4 trang 91.
TT
10 000 vịng , 200 vịng
U1 = 220 V a/ Muốn tăng áp thì N1 = ? N2 = ?
U1 = 220 V thì U2 = ? b/Cuộn nào cĩ tiết diện dây lớn hơn ?
Giải.
a/ Để là máy tăng áp thì số vịng của cuộn thứ cấp phải lớn hơn số vịng dây ở cuộn thứ cấp
Ta cĩ: N1 = 200 vịng và N2 = 10 000 vịng
Áp dụng :
1 2 1
2
N
N U U
=
Trang 2 Giáo án Vật lí 12 cơ bản Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan Trang 2
-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt.
- Vì biến áp lí tưởng nên bỏ qua sự
hao phí của máy biến áp.
Ta cĩ : P 1 = P 2 = U 2 I 2 = ?
-Tính dịng điện chạy trong cuộn sơ
cấp ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt
-Tính cường độ dịng điện hiệu dung
chạy trên dây tải điện ?
-Tính độ sụt thế trên đường dây tải
điện ?(áp dụng: ∆U = .I2)
-Tính điện áp ở cuối đường dây tải
điện ?(áp dụng Utiêu thụ = U2 -∆ U)
-Tính cơng suất tổn hao trên đường
dây tải điện ?(cơng suất toả nhiệt của
dây tải)
-Khi thay biến áp khác trên đường
dây Tính cường độ dịng điện hiệu
dụng trên đường dây tải điện lúc
này ?
-Tính độ sụt áp trên đường dây?
-Tính điện áp ở cuối đường dây dây
tải điện ?
-Tính cơng suất tổn hao trên đường
dây tải điện ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tính tốn
dây lớn hơn
-Đọc đề và tĩm tắt
-Ta cĩ:P1= P2 = U2 I2 =220.30 = 6600(W) -Dịng điện trong cuộn sơ cấp:
) ( 32 , 1 5000
6600 1
1
U
P
-Đọc đề và tĩm tắt
-Cường độ dịng điện hiệu dụng trên đường dây tải điện: áp dụng P2 = U2 I2
11
400 110
4000 2
U
- Độ sụt thế trên đường dây tải điện:
) ( 73 , 72 11
400 2
R
∆
- Điện áp ở cuối đường dây tải điện:
Utiêu thụ = U2 -∆ U= 110-72,73 = 37,27(V)
- Cơng suất tổn hao trên đường dây tải điện:
) ( 63 , 2644 11
400 2
2 2
RI
=
=
∆
- Cường độ dịng điện hiệu dụng trên đường dây tải điện
) ( 11
200 220
4000 '
2
2 '
U
P
) ( 36 , 36 11
200 2 ' 2
∆
U’ tiêuthu =U’
2 -∆ U'= 220 - 36,36 = 183,64(V)
) ( 2 , 661 11
200 2
2 2
' 2
=
=
∆
-Hs đọc đề tính tốn như nội dung
) ( 11000 220
200
10000
1 1
2
N
N
b/ Vì N1 < N2 nên cuộn sơ cấp cĩ tiết diện dây lớn hơn
Bài 5 trang 91
TT
I2 = 30 A , U2 = 220V U1 = 5kV= 5000V a/ P1 = ? P2 = ? b/ I1 = ?
Giải.
a/ Vì biến áp lí tưởng nên bỏ qua sự hao phí của máy biến áp
Ta cĩ : P1 = P2 = U2 I2 =220.30 = 6600(W) b/ Áp dụng: P1 = U1 I1
=> 1,32( )
5000
6600
1
1
U
P
Bài 6 trang 91
TT
P2 = 4kV = 4000 W , U2 = 110 V , R = 2 Ω
a/ I2 = ? b/ Độ sụt thế ∆ U = ?
c/ Điện áp ở cuối đường dây: Utiêu thụ = ? d/ Cơng suất tiêu hao trên đường dây:∆ P = ?
e/ Thay U’
2 = 220V
Tính: I’
2 = ? , ∆ U' = ? , U’
tiêu thụ = ? ∆ P' = ?
Giải
a/ Cường độ dịng điện hiệu dụng trên đường dây tải điện: I2 = ( )
11
400 110
4000 2
U
b/ Độ sụt thế trên đường dây tải điện:
) ( 73 , 72 11
400 2
R
∆ c/ Điện áp ở cuối đường dây tải điện:
Utiêu thụ = U2 -∆ U= 110-72,73 = 37,27(V) d/ Cơng suất tổn hao trên đường dây tải điện:
) ( 63 , 2644 11
400 2
2 2
RI
=
=
∆ e/ Cường độ dịng điện hiệu dụng trên đường dây tải điện:
) ( 11
200 220
4000
' 2 2 '
U
P
Độ sụt thế trên đường dây tải điện:
) ( 36 , 36 11
200 2 ' 2
∆
Điện áp ở cuối đường dây tải điện:
U’ tiêuthu = U’
2 -∆ U'= 220-36,36 = 183,64(V) Cơng suất tổn hao trên đường dây tải điện:
) ( 2 , 661 11
200 2
2 2
' 2
=
=
∆
Bài 3 trang 94.
n = 300 vịng/phút = 5
60
300 = vịng/s
Chọn đáp án C.
Hoạt động 4 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
-Xem lại bài tập mới giải Xem bài học mới Nhận nhiệm vụ về nhà