1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý 12 tiết 44 t23

2 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Giúp hs ôn lại kiến thức đã học, rèn luyện hs áp dụng giải bài tập 2.. Kỹ năng : Giải được các bài toán tính: tán sắc ánh sáng, giao thoa ánh sáng.. CHUẨN BỊ Giáo viên: Xem,

Trang 1

J K

H

 Giáo án Vật lí 12 cơ bản  Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan  Trang 1

Ngày 19/9/09

BÀI TẬP

Tiết 44-Tuần 23

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Giúp hs ôn lại kiến thức đã học, rèn luyện hs áp dụng giải bài

tập

2 Kỹ năng : Giải được các bài toán tính: tán sắc ánh sáng, giao thoa ánh sáng.

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập Chuẩn bị thêm nột số

câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

Học sinh: Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Oån định lớp.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

-Kết luận quan trong nhất rút ra từ thí nghiệm Y-âng là gì ? Viết cơng thức xác định vị trí vân sáng, vị trí vân tối ?

-Viết cơng thức tính khoảng vân ? Ánh sáng nhìn thấy được nằm trong khoảng nào ?

Hoạt động 3 : Giải các bài tập

-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt

đề bài

-Hướng dẫn hs áp dụng cơng

thức D = (n-1)A để tính gĩc

lệch của tia đỏ và gĩc lệch của

tia tím sau khi qua lăng kính

-Tính gĩc giữa tia tím và tia

đỏ ?

-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt

đề bài

-Vẽ hình và phân tích trên hình

vẽ

- Tia sáng mặt trời vào nước bị

tán sắc và khúc xạ Tia đỏ lệch

ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất

-Từ hình vẽ, hãy tính i ?

- Tính gĩc khúc xạ r 1 của tia

đỏ ?

-Xét tam giác IJH, ta cĩ:

IJ

JH

r1 =

tan => JH = ?

-Hs đọc đề và tĩm tắt

-Hs lên bảng giải theo hướng dẫn của gv:

+ Gĩc lệch của tia đỏ sau khi qua lăng kính:

Dđ = (nđ -1)A = (1,643-1)5 = 3,2150

+ Gĩc lệch của tia tím sau khi qua lăng kính:

D2 = (nt -1)A = (1,685-1)5 = 3,4250

' 0

0 0

1 2

6 , 12 21 , 0

215 , 3 425 , 3

=

=

=

=

D

D D D

-Hs đọc đề và tĩm tắt

- Quan sát hình vẽ và chú ý nghe

gv phân tích Vẽ hình vào tập

-Từ hình vẽ ta cĩ:

3

4 tan i =

=> i = 530 -Tia đỏ: nđ

r

i =

1 sin sin

328 ,1

53 sin sin sin 1= = 0 =

đ

n

i r

=> r1 = 37,040 -Từ tam giác IJH :

IJ

JH

r1 =

tan

=> JH = IJ.tanr1 =1,2.tan 37,040

Bài 5 trang 125

TT

A= 50 , nđ = 1,643 , nt = 1,685, i nhỏ Tính ∆D=?

Giải.

Áp dụng cơng thức: D = (n-1)A -Gĩc lệch của tia đỏ sau khi qua lăng kính:

Dđ = (nđ -1)A = (1,643-1)5 = 3,2150 -Gĩc lệch của tia tím sau khi qua lăng kính:

D2 = (nt -1)A = (1,685-1)5 = 3,4250 -Gĩc giữa tia tím và tia đỏ sau khi lĩ khỏi lăng kính:

' 0

0 0

1 2

6 , 12 21 , 0

215 , 3 425 , 3

=

=

=

=

D

D D D

Bài 6 trang 125

TT

Bể sâu 1,2 m tani = 4/3 , nđ = 1,328 , nt = 1,343 Tính độ dài của vết sáng ở đáy bể ?

i 3

rt

Tia sáng mặt trời vào nước bị tán sắc và khúc xạ Tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất

Ta cĩ :

3

4 tan i = => i = 530 13’ -Gĩc khúc xạ của tia đỏ: nđ

r

i =

1 sin sin

328 , 1

53 sin sin

sin 1 = = 0 =

đ

n

i r

r1 = 37,040 -Xét tam giác IJH, ta cĩ:

IJ

JH

r1 =

tan

=> JH = IJ.tanr1 =1,2.tan 37,040 = 0,9056 (m)

Trang 2

 Giáo án Vật lí 12 cơ bản  Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan  Trang 2

- Tính gĩc khúc xạ r 2 của tia

tím ?

-Xét tam giác IJK ta cĩ:

IJ

JK

r2 =

tan => JK = ?

-Tính độ dài quang phổ do tia

sáng tạo ra ở đáy bể D = ?

-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt

và đổi đơn vị

-Tính buớc sĩng của bức xạ ?

(Hướng dẫn đổi từ đơn vị mm

sang m, sang nm )

-Tính tần số của bức xạ ?

-Yêu cầu hs đọc đề - tĩm

tắt-đổi đơn vị

- Khoảng cách giữa 2 vân sáng

liên tiếp là 1 khoảng vân Tính

khoảng vân i ?

-Tính khoảng cách từ vân sáng

chính giữa đến vân sáng bậc 4

(k =4): X k = ?

-Yêu cầu hs đọc đề - tĩm

tắt-đổi đơn vị

- Khoảng cách 12 vân sáng

liên tiếp là bao nhiêu ?

-Tính bước sĩng ánh sáng ?

(Hướng dẫn hs đổi đơn vị từ

mm sang m, sang nm )

= 0,9056 (m)

-Tia tím: nt

r

i =

2 sin sin

343 ,1

53 sin sin sin 2 = = 0 =

t

n

i r

=> r2 = 36,560 -Từ tam giác IJK:

IJ

JK

r2 =

tan

=> JK = IJ.tanr2 = 1,2.tan 36,560 = 0,8899(m)

) ( 57 , 1 ) ( 01573 , 0

8899 , 0 9056 , 0

cm m

D

JK JH D

=

=

=

=

-Đọc đề -tĩm tắt và đổi đơn vị

) ( 10 6 , 0 10 2 , 1

36 , 0

D

=

=

= λ

) ( 10 5 10 6

10

7

8

Hz C

V

λ λ

-Đọc đề -tĩm tắt và đổi đơn vị

) ( 25 , 0 2

, 1

10 5 , 0 10 6 ,

mm a

D

i=λ = − =

Xk = k i = 4 0,25 = 1 mm

-Đọc đề -tĩm tắt và đổi đơn vị

Khoảng cách 12 vân sáng liên tiếp:

11i = 5,12 mm

=> 0 , 474 ( )

11

12 , 5

mm

mm D

3 0,596.10 10

24 , 1

474 , 0 56 ,

=

=

= λ

-Gĩc khúc xạ của tia tím : nt

r

i =

2 sin sin

343 , 1

53 sin sin

sin 2 = = 0 =

t

n

i r

=> r2 = 36,560 -Xét tam giác IJK ta cĩ:

IJ

JK

r2 =

tan

=> JK = IJ.tanr2 = 1,2.tan 36,560= 0,8899(m) -Độ dài quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể là:

) ( 57 , 1 ) ( 01573 , 0

8899 , 0 9056 , 0

cm m

D

JK JH D

=

=

=

=

Bài 8 trang 133.

TT

a = 2 mm, D = 1,2 m = 1,2 103 mm,

i = 0,36 mm C = 3.108 m Tính λ =? và f = ?

Giải

-Bước sĩng của bức xạ:

) ( 10 6 , 0 10 2 , 1

36 , 0

D

=

=

= λ

m m

6( ) 6 10 600 10 10

6 ,

=

λ

) (

600 nm

=

λ

Tần số của bức xạ:

10 6

10

7

8

Hz C

V

λ λ

Bài 9 trang 133

TT

mm

3 10 6 ,

=

λ , D= 0,5 m= 0,5.103 mm

a = 1,2mm Tính : a/ i = ?

Giải

a/ Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp:

) ( 25 , 0 2

, 1

10 5 , 0 10 6 ,

mm a

D

-Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là: Xk = k i = 4 0,25 = 1 mm

Bài 10 trang 133.

TT

a = 1,56 mm , D = 1,24.103 m , khoảng cách 12 vân sáng liên tiếp = 5,12 mm

Tính: λ =?

Giải

Khoảng cách 12 vân sáng liên tiếp: 11i = 5,12 mm

=> 0 , 474 ( )

11

12 , 5

mm

D

3 0 , 596 10 10

24 ,1

474 , 0 56

=

= λ

nm m

m 596 10 596 10

596 ,

λ

Hoạt động 3 : Củng cố- dặn dò.

Về nhà xem bài mới trước khi đến lớp

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w