Nhận biết thấu kính hội tụ dựa vào hình vẽ và kí hiệu thấu kính hội tụ Hoạt động 2 : Tìm hiểu các khái niệm trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của TKHT 20’ Yêu cầu HS tiến hành lạ
Trang 1Trường thcs Giục Tượng Tùân 24
THẤU KÍNH HỘI TỤ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận dạng được thấu kính hội tụ
- Mô tả được sự khúc xạ của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ
-Vận dụng kiến thức dã học để giải bài toán đơn giản về TKHT và giải thích hiện tượng thường gặp trong thực tế
2 Kĩ năng: Biết làm TN dựa trên yêu cầu của kiến thức SGK Tìm ra đặc điểm của TKHT.
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, nghiêm túc
II Chuẩn bị:
GV: 1 TKHT có tiêu cự khoảng 10 – 12cm
1 đèn laze phát ra 3 tia sáng song song và 1 tia có thể thay đổi được đường truyền ánh sáng
1 nguồn điên
1 giá quang học + 1 hộp khói
Bảng phụ vẽ sẵn các hình: 42.3; 42.4; 42.5; 42.6 (SGK)
Bảng phụ ghi bài tập 40 – 41.2 (SBT)
HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà
III Tiến trình bài dạy
1.
KTBC : (5 ‘)
-Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng ? (5đ)
Phân biệt giữa sự khác nhau của tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước và ngược lại ? (5đ)
2 Bài mới
-Tình huống : Thí nghiệm đốt cháy gổ bằng 1 thấu kính bằng đã tiến hành thành công lần đầu tiên ở
Anh 1763 Vậy thấu kính hội tụ là gì? → Bài mới
Hoạt động 1 : Nhận biết đặc
điểm và nhận diện TKHT (10’)
- YC HS nghiên cứu tài liệu và bố
trí tiến hành TN
- GV chỉnh sửa lại nhận thức của
HS (chú ý hướng dẫn HS cần bố
trí sao cho các dụng cụ để đúng vị
trí)
- YC đại diện nhóm trả lời C1:
- Tia nào là tia tới? tia nào là tia ló?
- Thông báo về tia tới và tia ló
-chùm tia ló có đặc điểm gì?
- HS đọc thông báo và GV mô tả
thông báo của học sinh bằng các
ký hiệu
Làm thí nghiệm và quan sát
Hs lên bảng trả lời C1
Hs khác nhận xét
C2: SI là tia tới
IK: Là tia ló
I Đặc điểm của thấu kính hội tụ
1/Thí nghiệm
C1: Chùm tia khúc xạ ra khỏi
thấu kính là chùm hội tụ
C2 : 3 tia phát ra từ nguồn sáng
tới thấu kính là tia tới, 3 tia ra khỏi thấu kính hội tụ tại 1 điểm
là tia ló
Trang 2- YC HS đọc thông tin trả lời C2
Nhận xét- chốt C2
-Y/c HS đọc C3
-Yêu cầu HS trả lời C3 TK có đặc
điểm gì?
- Thông báo về chất liệu làm thấu
kính hội tụ thường dùng trong
thực tế Nhận biết thấu kính hội tụ
dựa vào hình vẽ và kí hiệu thấu
kính hội tụ
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các
khái niệm trục chính, quang
tâm, tiêu điểm, tiêu cự của
TKHT (20’)
Yêu cầu HS tiến hành lại TN như
hình 42.2 SGK
- Theo dõi, hướng dẫn các em HS
yếu thực hiện lại TN, quan sát lại
TN, quan sát lại hiện tượng để trả
lời C4 Gợi ý: Dự đoán xem tia
nào đi thẳng
- YC đọc và trả lời C4
- YC HS đọc thông báo về khái
niệm trục chính
*Quang tâm của thấu kính có đặc
điểm gì?
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
- YC HS tiến hành TN
- YC HS quan sát lại TN để trả lời
C5, C6
Tiêu điểm của thấu kính hội tụ được
xác định như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc thông báo khái
- HS đọc phần thông tin SGK.C3
Phần rìa mỏng hơn ở giữa
Lắng nghe
- Các nhóm thực hiện lại TN như H42.2 SGK Thảo luận nhóm để trả lời C4
- Đọc thông tin
Nêu khái niệm trục chính
Nêu đặc điểm của quang tâm
- Nhóm tiến hành lại TN ở H42.2 SGK Từng HS trả lời C5, C6
- Đọc khái niệm tiêu điểm
- Từng HS đọc phần thông báo về khái niệm tiêu cự
2/ Hình dạng của TKHT:
C3 : Phần rìa của thấu kính
hội tụ mỏng hơn phần giữa
- Kí hiệu thấu kính hội tụ :
II Trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của thấu kính hội tụ
1/Trục chính:(SGK)
C4 : Trong 3 tia tới thấu kính , tia ở giữa truyền thẳng, không
bị đổi hướng Có thể dùng thước thẳng để kiểm tra đường truyền của tia sáng đó
* Khái niệm: Các tia sáng tới
vuông góc với mặt kính hội tụ
có một tia ló truyền thẳng không đổi hướng, trùng với 1 đường thẳng gọi là trục chính (∆)
2/Quang tâm (SGK)
- Trục chính cắt thấu kính hội
tụ tại điểm O gọi là quang tâm
- Tia sáng đi qua quang tâm đi thẳng (không đổi hướng)
3/Tiêu điểm
C5 : Điểm hội tụ F của chùm
tia ló nằm trên trục chính
C6 : Chiếu chùm tia tới mặt
bên kia của thấu kính thì chùm tia ló vẫn hội tụ tại một điểm trên trục chính
* Tiêu điểm: một chùm tia tới song song với trục ∆ cắt tục chính tại F và nằm khác phía với chùm tia tới
Mỗi Thấu kính có 2:F và F'
4/Tiêu cự:
Trang 3niệm tiêu cự.
Tiêu cự của thấu kính hội tụ là gì?
Là khoảng cách từ tiêu điểm tới quang tâm của thấu kính
OF = OF' = f Tia tới đI qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ thì tia ló // với trục chính
3.Luyện tập, Củng cố: (10’)
- YC HS trả lời C7 và C8
C7: :
C8 : Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa, nếu chiếu 1 chùm tia tới song song với trục
chính của thấu kính hội tụ thì chùm tia ló sẽ hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
Dùng thấu kính hội tụ tập trung nhiều ánh sáng nên năng lượng nhiều → gây cháy
- Nêu các cách nhận biết TKHT?
- Cho biết đặc điểm đường truyền của 1 số tia sáng qua TKHT.?
- Đối với lớp HS trung bình, yếu, GV có thể cho HS tự đọc phần ghi nhớ SGK, rồi trả lời câu hỏi
- GV Gọi HS phát biểu ghi nhớ, gọi HS Đọc phần có thể em chưa biết
4/.Hướng dẫn về nhà
-Học thụôc bài và phần ghi nhớ
- Làm bài tập trong sách bài tập 41.1->41.3
-Chuẩn bị bài 43
5/Bổ sung
Trang 4Trường thcs Giục Tượng Tùân 24
Bài 43 ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- Nêu được trường hợp nào TKHT cho ảnh thật và cho ảnh ảo của 1 vật và chỉ ra đặc điểm của các ảnh này
- Dùng các tia sáng đặc biệt dựng được ảnh thật & ảnh ảo của 1 vật qua TKHT
2.Về kĩ năng:
- Rèn kỹ năng nghiên cứu hiện tượng tạo ảnh của TKHT bằng thực nghiệm
- Rèn kỹ năng tổng hợp thông tin thu thập được để khái quát hóa hiện tượng
3.Về thái độ
- Phát huy được sự say mê KH, nghiêm túc, hợp tác
II.Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Mỗi nhóm HS :1 thấu kính hội tụ, 1 giá quang học, 1 cây nến cao khoảng 5cm, 1 màn để hứng ảnh , 1 bao diêm
2 Học sinh:
- Học bài cũ và chuẩn bị trước bài 43
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ :(5’)
HS1 - Hãy nêu đặc điểm các tia sáng qua TKHT ?(5đ) Hãy nêu cách nhận biết TKHT ?(5đ)
HS2: -Vẽ 3 tia sáng qua thấu kính hội tụ theo 3 trường hợp (10đ)
2 Bài mới
Hoạt động 1 : Tìm hiểu
đặc điểm của ảnh của 1
vật tạo bởi TKHT (10’)
- YC HS đọc phần thí nghiệm
để biết cách bố trí TN (Quan
sát hình 43.2)
Hướng dẫn HS làm TN
- Yêu cầu các nhóm báo cáo
bảng 1
C1 Y/c đặt Vật ở xa thấu kính
C2 : d > 2f
Đọc thông tin TN Nhận dụng cụ, lắng nghe
Làm và Quan sát thí nghiệm
Làm theo hướng dẫn Hòan thành bảng 1
C1 : Ảnh ngược chiều với vật
C2 : Ảnh thật ngược
I Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ :
1 Thí nghiệm
2 Ghi các nhận xét trên vào bảng
C1+ Vật ở rất xa thấu kính: ảnh thật tại tiêu điểm
C2: d>2f ảnh thật, ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật
f<d<2f ảnh thật, ngược chiều với vật, lớn hơn vật
C3: d<f ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật
Trang 5f < d < 2f
C3: d < f
Nêu nhận xét ảnh của vật thu
đựơc trên màn
Hoạt động 2 : Dựng ảnh
của 1 vật tạo bởi TKHT (15’)
- Yêu cầu HS đọc thơng tin 1
và thực hiện câu C4
- Yêu cầu HS đọc C5
- Hướng dẫn
+ Dựng ảng B’ của điểm B
+ Hạ B’ vuơng gĩc với
trục chính tại A’, A’ là ảnh
của A và A’B’ là ảnh của
AB
Gọi 3 hs lần lượt thực hiện
Hoạt động 3 : Vận dụng
(10’)
- Yêu cầu HS thực hiện
C6;
GV hướng dẫn xét cặp tam
giác đồng dạng nào đĩ để
tính được OA’ và F’A’
chiều với vật C3 : Khơng hứng được ảnh trên màn ảnh cùng chiều, lớn hơn vật., ảnh ảo
khơng hứng đựơc trên màn
đọc C4 Lên bảng thực hiện
- Đọc C5
Lắng nghe
- Lên bảng vẽ hình
- Trả lời câu hỏi
- Thực hiện C6
II Cách dựng ảnh
1/Dựng ảnh của điểm sánh S tạo bởi TKHT
C4 :
2/Dựng ảnh của vật sánh AB tạo bởi thấu kính hội tụ
C5 : a)
b)
III Vận dụng
C6: ABF ủồng dáng 0HF
AB = 1cm ; OF=12cm
AF = OA – OF =36-12=24
cm
AF
OF AB OH OF
AF OH AB
5 , 0 24
12 1
=
=
=
⇒
=
OH = A’B’ 0,5cm OIF’ đồng dạng A’B’F’
Trang 6( hình b và c của câu C5)
Y/c làm C7
- Thực hiện C7
cm F
A
OI
B A OF F A F A
OF B
A OI
6 1
5 0 12 ' '
' ' '
' ' ' '
' '
'
=
=
=
⇒
=
OA’=OF’+A’F’ = =12+6=18cm
*Tương tự trường hợp vật nằm trong tiêu cự
A’B’ = 3cm OA’ = 24cm C7 Di chuyển thấu kính hội tụ xa trang sách, ảnh qua thấu kính cùng chiều lớn hơn vật → ảnh ảo khi dòng chữ nằm trong khoảng tiêu cự
- Tới vị trí nào đó, thấy ảnh của dòng chữ ngược chiều với vật Đó là ảnh thật tạo bởi TKHT, khi vật nằm ngoài khoảng tiêu cự, ảnh thật nằm ở trước mắt
3/.Củng cố (5’)
- Nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi TKHT ?
- Nêu cách dựng ảnh của một vật qua TKHT ?
- GV Gọi HS phát biểu ghi nhớ,gọi HS Đọc phần có thể em chưa biết
4/.Hứơng dẫn về nhà :
-Học thụôc bài và phần ghi nhớ
-Làm bài tập trong sách bài tập,
-Chuẩn bị trứơc bài 44
5.Bổ sung