Cho khí CO dư đi qua A nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn được chất rắn B.. Viết các phương trình hóa học xảy ra.. Trình bày phương pháp hoá học nhận ra sự có mặt của các khí trong hỗn
Trang 1so crAo uqg vA DAg rAo
TINH THAI NGUYEN
THI TUytN uNu Lop t0 TIIpr cnuvtl,r
nAnc qqc zqrg- zotz nnON THI: HoA Hgc
Thcri gian lim bii:150 phrit (L:hdng tC ttOi gian giao d0)
ut cniNn rntlc
C0u L (1,5 tti6m)
1 Hodn thintr PTIIH theo c6c so dd sau, chi rO c6c chat tri Xr d6n Xs :
AlCl3 -r-X1-+ X2 + CO2 * NaCl
x2 + x3 -+ Alz(so4)3 -1- Na2son + H2o
Xl + X3-+ CO2 +
X2 + Ba(OH)z-+ X4 + fI2O
X1 + I{aOF{ -+ X5 + H2O
2 C6 5 lq h6a cn6t Ui mAt nh6n cht?a cac ch6t raru ri6ng biQt sau : KCl, KzCO:, KzSO+, BaCO3, BaS0+ Chi ,fruqc clung 2 hba ch6t ldm thuSc th{r, hdy nhftr bi6t cdc chdt rin tr6n Viiit crflc
PTHH xiy ra
C{u-2-r (I,5 cli0n:)
1 Trinh bdy phuotrg phdp h6a hqc dd tacn ri0n1g ttrng oxit ra kft6i h6n hqp gOm : CuO, Al2O3
vd Fe2O3 Vii)t cris PTHf{ xiry ra
2 Nung ch6t rtn A 0 nhigt dQ cao thu durJc chrit r6n B mdrq tr[ne r,,i khi C kh6ng mdu Chrit B phin rmg mSnh liQt v6i nusc tpo thinh clung dfch D lim hOng phenolphtalein Khi C ldm vAn
OUc dung dich D Khi cho B t6c dUng r,6i cacbon & nhiQt dQ cao thi thu dugc ctr6t E vd gi6i ph6ng t t i p Cho E phAn img vdi nu6c thi thu dugc khi SOng miu G OOt chay G thu dugc nudc vi khi C X*c dinh cdc chdtA, B, C, D, E, F, G vd viOt c6c PTFIH xiy ra.
e6u-3: (tr,S di6m)
t Vii5t c6c PTFIH xay ratheo so d0 sau, ghi ro iiiAu kien phan ung (n6u c6) (I\46i mui tdn chi dugc virit m0t PTI{l:l)
,, ^fi X+ -** Cao su Buna
Xr
-i"X2y>Xs \ ,-ttraPEI
gi6t ring Xr H hqp chtit ohi6m chri yiSu frong thdnh phAn khi thi€n nhi€n .X2,Ya,X4, X5, & li cac ch6t htu co.
2" i.{hAn bi6t c6c khf sau dwg trong c6c lg ri€ng bi6t bi m6t nhan barg phuong ph6p ho6 hqc: cacbonnic, etilen, axetilen, metan.
CAu 4: (2,0 di6m)
E6 phfin tich h6n hqp bgt gdm sft vi sit cxit nguli ta ti6n henh cac thi nghi$m sau:
Thf nghiQm 1: H&a tan 8,08 gam bQt cua h6n hqp ndy tong HCI 1,32M(du), ttru ttuqc 0,448 lit kh{ e EKTC vi dung dich A
Thi nghiQm 2: Cho dung digh A F* hWrg vrii dunq dich NaOH du, dun n6ngF*g kh6ng khf, lpc k6t tua vi nung d nhi$t d$ cao d6n lehdi luqmg khdng tl6i thu dugc 8,8 gam san ph6m.
Trang 2a Tinh *dnh phAn phan u"am vA Hr6i lirqng cua cdc chf;t cti bong h6n hq'p ban diu.
b X6c dinh cdngthfc siit oxit.
e Tinh tiio tich clung dictr HCl t6i thieu t-.an dung trong thi nghiQm 1.
eEsS: (1,5 di6m)
H6n hq,I: rfn X gdm nh6m vd kim lo$ ki€m M" Floi tan hodn todn 6,36 garn X trong luqng vua ddr d,ung dicf, axit HzSOa lo6ng thu duryc 4,928lit Hz & DKTC vi dung dich Y (chi
*6;;;6i sunLfat ir"g hod) Cho Y tac dlrng vcri lu,pg vira dri dung dich Ba(oH)2 cho tdi khi
!6c sunfat chuy6n htit thlnkr ktit tua thi thu duqc 54,38 gam k€t tira.
a.Xdc dinh kim loPi IU
b Cho th6rn 3,4g gam mu6i hd2SO4 vdo dung dich Y thu rlugc diing dich Z Tiiin hinh ki5t tinh
.a- ifra, il;g oirh Z thu duqc 56,88 g"* tinh thA muOi kdp c6 cdng thirc dang aM,SOo.bAl2(,SO4h.cH2O X6c dinh c6ng thric cira tinh thc mu6i kep.
Ciu 6: (2,s ilii6m)
Cho 114,3 gam h6n hqp A gom 1 ancol don chfc vd I axit cacboxylic dcn chric Chia A tliinh 3 phAn bilng nhau:
- Phin 1r T5c rlpng hiit vOi Na, thu duo.'c 8,4 iit H2 d DKTC'
- PhAn 2: I)Ot,;6f"'i hodn toin thu dugc 59,'$ gam CO2 vd b gam FI2O'
- phfin 3: Thir:o hign phfrn ring este hda vdi hiQu su6t 60% Sau phan rmg thAy c6 3,24 gam nudc sinh ra"
t" X6c dinh c6ng thirc phAn tft" viot cOng thuc c6u tpo cria cilc eh6t trong h6n hqtp A vd cria este tpo thanh.
' 2 Tinh b.
tsi6r nguydn tt|'kh6i: lr{a: 23; K-: 39; Al: 27; Fe = 56; Ctt: 54; Mg: 24; Co: 40;
Ba = 137; C : 12; ii' = l; O ': 16;5 - 32' Cdc ch* viit tiit:PTF{H: phuong trinh h6a hqc; DKTC: 3i$u kion tieu chu6n'
(Thi stuh kh6n2t dugc s* rt4ng bat ki tdi ii€u ndo Gidm thi coi thi khdng gidi tlztclt gi thant).
Hg vi t6n thi sinh:.", ^' i.i ,.e.n $ei.D.n., , " "SBD:"""""""""6""""r""'s
2
Trang 3so crAo DUC vA DAq r4o
rimr rnar NcwEN
rrn ruvEN srNH LoP 10 rHPT cnuYtN
NAwI Hec 2oL6 :20!
Thdi gian lim bii:150 phrit (khdng tC AOi gian giao de)
Ciu 1: 1t,S AiOm;
1 Hoan thenh PTHH theo c6c so đ sau, chi 16 circ chdttu Xr diSn Xs :
AlCls * X1 ) Yr+ COz+ NaCl
Xz + Xs -1 412(SƠ)3 + Na2SOa + HzO
Xr + Xl+ CO2 + """'
Xz+BăOFI)z+fưHzO
X1+NaOH+Xs+HzO
2 C6 5 il t o" .triiui *6iorr#rhaa cap ctr6t ran riOng biet sau : KCl, KzCor, KzSơ, BaCo3, BaSon' chi ttugc dung 2 hd"hd,
-Iern ,ililth,i, t av ,na" bi67 c6c ch6t ran trcn vitit c6c PTttrI xiy rạ
IID:
1.
AlClg + 3NaHCOr+ Al(OH)r{ + 3COzf +:NaCl
zii(om, + 6NaHSơ+ A1z(sou)3 + 3Na2Soa + 6Hzo
Cx3)
NaHCOs + NaHSƠ -+ COzt + Na2SO4 + H2O
2Al(OfDr + BăOfD2 + BăAlO 2)2 + +H2O
(&)
NaHCOs + NaOH + NazCOl + H2O
(xs) Z.LdymQt it mSi chi6t nCn ra cac'-6ng nehigm kh6c nhau c6 ttanh diú
- cho nu6c t6n 1on,1l6],6g6"g
"gr,ieriva 6c dA,, ta nhan ru2 chitlfiong tan h Bacor vi Basớ
- suc khi colvio ; i;s-;;h|9[-;f6; ,h#;r" ih6"s-fu rcn, 5r,g nenie- nao ch6t r'in tan, ong tI6 ftmg BaCO3.Ong'cdn lPi li BaSỢ
CO2 + H2O + BaCOr+ BăHCOg)z
- L6y dung dich BăHCOs)zvua thu duọ c-& t6n cho t6c dlrng mn luqt voi 3 dung dich chria 3 chf,t KCl, KzCOr, KzSOẹ
;6;" ,-f,i6 kh6ng c6 hiQn tuqng gi ld 6ng nghiQm chira KCÍ
+ z ileighiem ttr6y xu6t hign ktit tua chrla KzCOs vd KzSOá
BăHCOr)z + KzCOs -+ BaCOg J + 2KHCOT
_ sec khi coz vio 2 6ng,rn?il:fủIJr,YfJu],??ịo,.,",1,frff:ỉ.ú1p wru6ng nehi€m d6 chda ktit tua Bacor, h6a chit ban d6u iaEcor Orig nghieir Jo" iai chta h6a ch6t ban ttiu Ii Kzsớ
COz + HzO + BaCOr + BăHCOg)z Ciu 2: (1,5 ili6m)
1 Tdnh biy phuong phip h6a hqc dC tach ri6ng ttng oxit ra ktr6i h$n hqrp g6m : CuO, Al2O3 vi
FezOr Vii5t cac PTItr{ xiY rạ ,
HD:
ffi-U6n hqp vio dung dich NaOH dú Chi c6 AlzOa phan img:
AlzOt + 2NaOH + 2NaA1O2+H2O Lgc 16y ch6t ran kh6ng tan li CuO, FezO3 vi dung dlch nudc lqc Á
Trang 4Nung n6ng ch6t ran rdi khrl bang t6ch cho lu6ng khi Hd hoflc co) du di qua ta thu du-o c h6n hqp ch6t ran g6m zkimlo4i Cu, Fe.
CuO+ ]HrL Cu + HzO.
Fe2o3 + 3Hz " > 2Fe + 3Hzo
- Hoi tan h5n hqp kim loai blng dung dich anit HCl ( du) '
Xiryraphanimg: Fe + 2HCl + FeClz + H1
Cu kh6ng phan rmg Lqc 6y Cu vi dung dich nu6c lgc B'
Nung Cu tong khdng khi d nhiet dQ cao ta duo c CuO : 2Cu + Or* 2CuO.
'-'L6i-J""g
Aittg tfti Oro cho t6c dung vOi aa NaOH du-+ thu clu-o c tiSt tua Fe(OH)z
FeClz + 2 NaOH + Fe(OH)zJ + 2 NaCl.
- Lgc 6y tet ma Fe(OFI)z vi nung trong ktr6ng kfii d nhiet dQ cao ta thu du-o c Fe2O3.
4Fe(OFDz + Oz+ 2HzO j+ 4Fe(OtI)r
- Th6i tu tt rttin du khi Coz veo dung dich A thu duo c kct A(orDr Lqc kist tua vi nung d nhiet d0
cao thu du-cYc AlzO:
NaAlOz +COz+ ZHzO -+A1(Otf3l + NaHCOs
2N(OrDrJ+AlzOr + 3HzO'
2 Nung chi*rhnf o orrie, dQ cao thu duo.c i',Artri^Q mnu tr[ng vi khi C kh61s.P*
tha] B phan gng milh ligt voi nu6c tpo thenh dung dich D hm h61e nhgnolphtalei Khi C lim vdn cfuc dung oici p I(hi cho B tac dgng voi cacbonb oniet iQ cao,thi thu duo c chAt E vi giii ph6ng khi F Cho E phan rmg voi nu6c thi thutuqc khi kh6ng miu G o6t ctuiy G thu dugc nudc vi khi C X6c <linh cic
"niit e, E, c, D, E, F, G vi vilit c6c PTIIH xiy ra.
IID:
(A) (B) (c)
Ca(OH)z + COz +CaCO3 + H2O
(D) (c)
to
, CaO + 3C -+ CaC2 + CO (4)
CaC2 + zHzO -+ Ca(Offu + CzHz (5)
C2A2 + 2,502 +ZCOz+ HzO (6)
Ciu 3: (1,5 ili6m)
1 Vi6,r c6c PTHH xiy ra theo so rt6 sar,, ghi 16 tti6u kiQn phan rmg (neu co) graSi mti ten chi duqc vi6t mOt PTHTD.
=Xt1& -+Cao suBuna
Xr *Xz€Xs -+ PE
\>k+Pvc
(2) (3)
Trang 5Biiit rang X1 ld hgp ch6t chi6m chri ytiu trong thanh phan khi thi0n nhi6n.Y,2,X3,X4,X5, )k li c6c chAt
htiu co.
2 Nhan bi6t cas kfii sau tlpg tong c6c 19 ri6ng biQt bi
cacbonnic, etilen, axetilen, metan.
HD:
1.
t.zcHA#W czHz+3Hz
Z.ZCrllrW CH=C-CH:CHz
m6t nnan bing phucrng ph6p ho6 hec:
S.CzIh*Hr# Crfu
6 nCHz:CHz e''oc , CCHz-CHz-)n
8 nCHz=CHCI Proc > (-CHz-CHC1-)n
,
- DIn 4 ktri qua nudc v6i tong khi nio lim nu6c vdi trong bi van dpc li COz
CO2 +Ca(OH)z-+ CaCOs + HzO
3 klri kh6ng hiQntuqng h CH4, CzH+,CzHz
- DAn 3 khi cdn lpi qua dd agNOrAUl: ktri nao phmg teo k6t tua miu vang li CzI7z.
CzElz+ 2AgNO: + 2NH3+ AgzCz+ 2NtI+NOl
- Cho 2 khi cdn ler qua dung dlch brom khf nio ldm mdt miu nudc brom li C2FIa
Czfu+Brz-> CzHtBrz
Cdn lai h CH4.
@[: (2,0 tli6m)
DE phAn tich h5n hqp b6J g6m sit vi siit oxit ngrri ta ti6n henh cac thi nghiQm sau:
Thi ngbiQn 1: Hda hn 8,08 gam b6J cua h5n hqp nay tuong HCI1,32M (du), thu ttugrc 0,,148 lit khi d DKTC vidurg diphA:
Thi nghigm 2: Cho dyng qiSh A tric dpng ,"* d*g dich NaOH du, qun n6ng fiong klr6ng khi, lQc ktit ttra va
"*g A *,iet d$ cao 46" [nOi hrqng kh6ngd6i thu thrqc 8,8 gam sen phdm.
a" Tfntr ttranh pt An ptrAn mm vC t<tr6i hgng ctn c6cdr4t c6 tong h5n hqp ban t16u
b Xtic tfnh c6ng thuc sit oxit
c Tinh thO tich dung dlch HCI tOi tfri6u can dung toong thi nglrQm 1.
HD:
Ggi c6ng thric sit oxit li Fe*Oy
Fe + 2HCl -+ FeCl2+ Hz t (1)
Fe*Ov + 2yHCl
->
(3x - 2y) FeCl2+Qy - 2x) FeCl3 + y H2O (2) Khitho6t rasauthinghiQm I li:0,448 litH2tuong,hrg H =0,02(mol)
22.4 Tir(l): ttF" = flH, =0,02(mol)
) ffir"=0,02.56=1,12(9) 9 rfrr"e, = 8,08-1,12=6,96(g)
HS tinh biy c6ch tfnh phen ffim kh6i luqng ckc chf*trong hh:
J
:1i1::r.3Ee@.}itr{s8$4*j@M&i*a*i
Trang 6o/onr
r"= l3,86Yo; %m(Fe*Or) :86,14%o
trct thric thi nghiQm 1: dd A g6m FeCl2; HCI du vi c6 t}r6 c6 FeClg
Cho dd A trlc 4mg NaOH: FeClz + 2NaOH -+Fe(OtI)z+ 2NaCl (3)
Dun n6ng trong kl6ng kh1 4Fe(OH)z + 02 * 2H2O '0 > 4Fe(OFI)g (5)
Nung t<5t ma iliin kh6i luqng k*r6ng eOi: ZfelOlDr4f'e2O3 * 3HzO (6)
San phAm thu dugc sau khi nung ki5t tua li: 8,8 gam FezOs ttlorlg ung 0,055 mol
Luqng FezOr thu ttugc ln do chuyen h6atu: Fe vi Fe*O, ban ttiu'
Tit (1), (3), (5); (6): crl 2 molFe t4o ra 1 mol FezOg+ 0'02 mol Fe t4o ra 0'01 mol FezOr
+lugngFe2O3cluo.ct4oratirFe*Orli:8,8-0,01'160:7'2(g)tuorlgrmg0'045mol
Ttr(2), (3), (4), (5), (6): CtZ molFe*O, t?o ra x mol Fe2O3
=
0,09
mol Fe*ov t4oru0,045mol Fezos=Ta c6 phucrng trinh: o'!' (tu* + 16y) :6'96
xx
4
L
=1= c6ng thric sit oxit: Fe:O+
y4
56 mot HCl t6i thieu de hda tan h5n hqrp ban diu: (l) vn (7) H: 0,04 +
ffS=0,28(mol)
mc Ucn dd HCI (1,32M) toi tnieu:
#=0,2721(lit) Ciu 5: (1,5 tli6m)
H5n hqp ran X g6m nh6m vi kim 1o4i kidm M Hoi tan hoan todn 6,36 gam X tong lugng vila dt dung dich a:rit HzSO+ lo6ng thu dugc 4,928lit1z& DKTC vi dung dich Y (chi gdm mu6i sunfar trunghon) cho y tac dung voi lugmg vira <tt dung dich Ba(oH)z eho toiktri g5c sunfatchuy&I n6t tfrann t6t tua thi thu dugc 54,38 gam kiSt tua'
a.XindinhkimloaiM - ^.^ r r r-4^ t2- ^:.
b Cho them 3,48 gam mutii MzSO+ vio dung dich Y thu dugc dung dich Z' Tilnhanh ktit tinh cdn th6n dung dichZ,fr" 6"il 5O,S-S gam tinh tndmuOi k6p c6 c6ng thric d4ng aMrSq'bAlr(SOo)''cH'O' X6c dinhcdng thric ctiatinh th6 mudi k6p'
HD:
PT h6a hgc cfra Phan fng
MrSOo + Ba(OH), -+ BaSOo + 2MOH (3) '
etrlSO*; + 3Ba(OH)r+3BaSOo + 2A1(OH), (4)
uiju + A(oH)3+ MAlo, + 2wro (5)
D[t x, y ldn lugt li sd mol ctra M; Al trong 6,36 gamhh X (x; y > 0)
Theo bii ta c6: M'x + 27 'Y = 5'36 (I)
n n2 =4'928 2214 =o,Zbmol
4
Trang 7TU (1), (2) nn, - xlT + 3yl2 =0,22 =2 x + 3y =0,44 GD
Tt(1), (2),(3),(4)tac6 nBoso -(lHz =0,22mo|
=)l[Busoo =0,22 '233 = 5l'268 < 54'389
=2 Trong kdt ttra c6 A1(OH)r:
ffiu(orr), = 54'38 - 5L'26 = 3'l2g =)rlat(on)'
Theo (5) c6 n^,o* bi hon tan = rl,on = x
=>tre1(oH), ksttie = Y - x = 0,04 @)
Tt (I), (tr), (m) c6 hQ: [tr't.x + 27.v = $,36
* + 3Y =0,44 =>
[- x = 0,04 Vfly kim lo4i kidm M li Kali (K)
Theo dA:n*zson th@6 vio = 3,481174 = 0,02mo1
=;, Sau tiri thcm c6: n^r,ro,), = 0,06mol
nKrson = 0'04 * 0'O2= 0'06mol
=) [Ir 1116 tdt ti*= 56,88 * 0'06'17 4 - 0'06342 = 25'929
=)(Igrekdt *=25,92118 = 1,44mol
CT cfra tinh thd mudi k6p c6 dqng:aKrso4'bAlr(Soil'cHrO
C6 a : b : c = 0,06 : 0,06 : 1,44= t : L :24
Viy CT cira mudi k6p li: KrSO4.AI{SO4)3'24H2O
Cf,u 6: (2,0 ili6m)
Cho 1 14,3 gamhdn hqp A gdm 1 ancol dcrn chrtc vi 1 u<it cacboxylic dcrn chrlc Chia A ftenh
3 phan b[ng nhau:
- PhAn 1: T6c dpng het voi Na, thu dugc 8,4 lit Hz 0 DKTC'
- Phin 2tDbtch6yhoantoanthu duo.c 59,4 gam CO2y-"9 gi-
"y-""' ,,
- phin 3: Tfurc nien pf,an img este h6a voi fieo toArO0% Sau phan rmg thiy c6 3,24 gam nudc sinh ra.
1 X6c ttinh c6ng thrlc phdn tt}, vi6t c6ng thtic cAu t4o cria c6c chtit tong A vi cia este t4o thanh'
2 Tioh b.
fiO, Oat c6ng thrlc ancol don chric leROH, arit cacboxylic don chrlc liR'COOH
Phfln 1:
I
R'COOH +Na + R'COONa +
1Hz Q)
Theo (l), (2): -+ ,r\nr=z.nH2=,
#=0,75(mol)
PhAn 3:
ROH + R'COOH -+ R'COOR + H2O (3)
nn,o')=#=o,l8mol
N6u hiQu su6t phan rmg (3) h 100% * nn,o')= 0'18'# =0'3mol
=3,12fi8 = 0,04mo1
K= 0,08 -lv = o,tz U=rg
Trang 8Theo (3): * flnoneu)= zp,cooH(po> =bStnol
Gqi n m tEong rmg h s5 nguyen tr} C trong ancol, axit cacboxylic
+c6 hai trulng hqrP:
Trnime hoD 1: flRoH =0,3mol ) fl*coont=0'45mol
-> 2n+ 3m:9+ n:3 , m = 1
lcrH,o:o,3mol
= Ai\ucoott:o,45mol
I
M[tkhdc, i*n=Q2.3+t+16).0,3 +46'0,45=ry )t =6
5
Vpy CTPT, CTCT cic chdttrong A:C:H6O (CHz{H-CHz-O}I); HCOOH CTCT ctia este: HCOO-CHz-CH:CHz'
Tinhb:
CrHeO -) 3HzO
HCOOH + HzO
0,45 0,45
->b : (0,9 + 0,45) 18 = 24,3 garl
Truirng hop 2l flncoo, =0,3mol ) frnon = 0,45mol
+ 3n *2m:9 + n= 1,m=3
s A :[cntoru :0'45mol =!*, =32.0,45+(68+r).0,3 = 38,1 ) r =ll
- lL' lcr[,or:o,3mol 3 ^
(loAi vi di6u kiQn r 32'3 = 6)
.:: H6t .
'- * !
Trang 9SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi có 2 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO
Năm học : 2015- 2016 Môn : Hóa Học - Thời gian làm bài 150 phút Câu 1 ( 2 điểm).
1 Hỗn hợp A gồm bột các oxit sau: FexOy, Al2O3, MgO, CuO Cho khí CO dư đi qua A nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn được chất rắn B Cho B vào dung dịch NaOH dư được dung dịch C và
đặc, nóng, dư tạo thành SO2(sản phẩm khí duy nhất) Viết các phương trình hóa học xảy ra
2 Hỗn hợp X gồm 4 chất khí sau : CO2, SO3, SO2và H2 Trình bày phương pháp hoá học nhận ra sự
có mặt của các khí trong hỗn hợp X Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 2 ( 2 điểm).
1 Đốt cháy hoàn toàn 8,05 gam chất hữu cơ M chứa ( C, H, O) thu được 7,84 lít khí CO2(ở đktc) và 9,45 gam H2O Tỷ khối hơi của M so với hiđro bằng 23
- Tìm công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có của M
- Biết chất M thỏa mãn sơ đồ sau.(mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
A t
0 B + X C
+ Y D
+ Y
+ X M
(1)
(4)
(5)
(8)
(9)
(Polime)
(Polime)
Xác định công thức cấu tạo đúng của M, viết các phương trình phản ứng(dùng công thức cấu tạo thu
gọn) để hoàn thành sơ đồ trên( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu cần)
2 Từ nguyên liệu là tinh bột, các chất vô cơ tùy chọn, các chất xúc tác có đủ viết các phương trình
phản ứng (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu cần) điều chế etyl axetat.
Câu 3 ( 2 điểm).
1 Cho hỗn hợp A gồm (SiO2, Al2O3, Fe2O3) Tách riêng các oxit khỏi hỗn hợp A sao cho khối lượng của mỗi oxit không thay đổi so với ban đầu Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Từ KMnO4, NH4HCO3, Fe, MnO2, NaHSO3, BaS và các dung dịch Ba(OH)2, HCl đặc có thể điều
chế được những khí gì? Viết phương trình hoá học
Khi điều chế các khí trên thường có lẫn hơi nước, để làm khô tất cả các khí đó chỉ bằng một hoá chất
thì chọn chất nào trong số các chất sau đây: CaO, CaCl2khan , H2SO4đặc, P2O5, NaOH rắn
Câu 4 ( 2 điểm).
1 Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO30,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam rắn Z và dung dịch A chỉ chứa một chất tan
Tính giá trị của m
2 Hòa tan hoàn toàn m gam oxit MO ( M là kim loại) trong 78,4 gam dung dịch H2SO46,25% (loãng)
Trang 10m gam MO nung nóng, phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y, cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thì chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch có chứa 2,96 gam muối
Xác định kim loại M và khối lượng m
Câu 5 ( 2 điểm).
1 A là rượu đa chức có công thức R(OH)n (R là gốc hidrocacbon) Cho 12,8 gam dung dịch rượu A
(trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit H2(ở đktc) Xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng phân tử của A là 92 đ.v.C
2 Có a gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este B B tạo ra bởi một axit no đơn chức
lượng vừa đủ NaHCO3, thu được 1,92 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng
khối hơi của C so với hiđro là 23 Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam hỗn hợp hai muối của A, A1bằng một
lượng oxi dư thì thu được Na2CO3, hơi nước và 2,128 lit CO2(đktc) Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn
toàn Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo của A, A1, C, B
Cho biết: Nguyên tử khối (đ.v.C) của các nguyên tố: Ag = 108; Cu = 64; Zn = 65; N = 14;
O = 16; H = 1; C = 12; Na = 23; Fe = 56; K = 39; Cl = 35,5; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27.
Thí sinh được dùng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố Hóa Học.
Hết
-Họ tên thí sinh: số báo danh: Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:
.