1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán học là ngành nghiên cứu trừu tượng về những chủ đề như

3 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toân học lă ngănh nghiín cứu trừu tượng vềnhững chủ đề như: Tin học, Informatics, lă một ngănhkhoa họcchuyín nghiín cứu quâ trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ vă xử lý[1]thông tin c

Trang 1

Toân học lă ngănh nghiín cứu trừu tượng về

những chủ đề như:

Tin học, Informatics, lă một ngănhkhoa họcchuyín

nghiín cứu quâ trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ

vă xử lý[1]thông tin của một hệ thống mây tính cụ thể

hoặc trừu tượng (ảo) Với câch hiểu hiện nay, tin học

bao hăm tất cả câc nghiín cứu vă kỹ thuật có liín quan

đến việc mô phỏng, biến đổi vă tâi tạothông tin Trong

nghĩa thông dụng, tin học còn có thể bao hăm cả những

gì liín quan đến câc thiết bị mây tính hay câc ứng dụng

tin học văn phòng

Về định nghĩa thế năo lă tin học, Edsger Dijkstrađê

tóm tắt bằng cđu sau đđy:

an hệ giữa tin học với mây tính không khâc

gì quan hệ giữa thiín văn học với kính viễn

vọng

Vă đối tượng nghiín cứu của Tin học chính lăông

tinvă câc công cụ sử dụng để tương tâc thông tin

Người ta có thể lăm việc với tin học bằng bất cứ một hệ

thống năo hoạt động tương tự với câcmạch lôgic: câc

mây cơ học (chẳng hạnmây tính Pascalvẵ-tô-mât),

mây khí động,hệ thống thủy lực… Những chương trình

tin học đầu tiín được viết từ trước sự ra đời của mây

tính rất lđu (xemAda Lovelace)

Từ “tin học” đê được dịch từ informatique trongtiếng

Phâp Từ informatics trongtiếng Anhcũng bắt nguồn

từ từ tiếng Phâp năy, nhưng theo thời gian informatics

đê mang nghĩa khâc dần với nghĩa ban đầu vă hầu như

chỉ còn được dùng phổ biến tại chđu Đu Ngăy nay,

thuật ngữ tiếng Anh tương đương với informatique lă

computer science, nghĩa lă “khoa học về mây tính”.

1 Công nghệ thông tin (tiếng Anh: Information

technology): nghiín cứu việc âp dụngcông nghệ

trong việcquản trị vă xử lý thông tin

2 Hệ thống thông tin (tiếng Anh: information

system): bao gồm câc yếu tố có quan hệ với nhau

cùng lăm nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ vă phđn phối thông tin vă dữ liệu vă cung cấp một

cơ chế phản hồi để đạt được một mục tiíu định trước trong câc cơ quan tổ chức lớn

3 Khoa học mây tính(tiếng Anh: Computer science)

ngănh nghiín cứu câc cơ sở lý thuyết của tin học nhưthuật toân,ngôn ngữ hình thức,lý thuyết đồ thị,đồ họa mây tính… nghĩa lă chỉ có liín quan giân tiếp đếnphần mềmvămây tính Khâi niệm gần như tương đương (nhưng không hoăn toăn tương đương) trong tiếng Phâp lă Informatique

thĩorique.

4 Kỹ thuật mây tính (tiếng Anh: Computer

engineering): nghiín cứu về việc chế tạo vă sử

dụng câc thiết bị tin học

5 Kỹ nghệ phần mềm (tiếng Anh: Soware

engineering): Tập trung văo đặc tả, phđn tích,

thiết kế, xđy dựng, vă kiểm thử phần mềm; bao gồm câc phương phâp phât triển (chẳng hạnmô hình thâc nướcvălập trình cực đoan) văquản lý

dự ân

6 Mạng mây tính(tiếng Anh: computer network hay

network system) lă sự kết hợp câc mây tính lại

với nhau thông qua câc thiết bị nối kết mạng vă phương tiện truyền thông (giao thức mạng, môi trường truyền dẫn) theo một cấu trúc năo đó vă câc mây tính năy trao đổi thông tin qua lại với nhau

7 Tin học kinh tế: Xđy dựng câc hệ thống phức hợp giữa tin học vă kinh tế/xê hội, qua đó ứng dụng

vă phât triển chúng trong thực tế nhằm giải quyết câc vấn đề kinh tế cũng như xê hội

3 Cơ sở

Câc mô hình lập trình

Cấu trúc dữ liệuvăgiải thuật

Cơ sở dữ liệu

Hệ điều hănh

Khôi phục dữ liệu

1

Trang 2

2 7 CHÚ THÍCH

Lập trình máy tính (cấu trúc, hàm, hướng đối

tượng,hướng khía cạnh,logic,mạng,mệnh lệnh,

song song,tương tranh,thủ tục)

Lý thuyết máy tính(Automat,điện toán lượng tử,

Độ phức tạp Kolmogorov,điều khiển tự động,độ

phức tạp tính toán,đồ thị,kiểu,số,tập hợp,tính

được,thể loại,trò chơi)

Lưu trữ thông tin

Mã hóa dữ liệu

Nén dữ liệu

Ngôn ngữ lập trìnhvàtrình biên dịch

Toán học(Đại số,Đại số Boole,Giải tích số,Khoa

học ống kê,Logic toán học,Lý thuyết xác suất,

Số học,Tổ hợp,Rời rạc,Tối ưu hóa)

u thập thông tin

Danh sách thuật ngữ tin học Anh-Việttại Wiktionary

tiếng Việt

Công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Học tin học trực tuyến

[1] Việc “tổ chức” hay “lưu trữ" thường bị gọi chung là “xử

lý", nhưng thực tế thì đây là các quá trình khác nhau

Trang 3

8.1 Văn bản

• Tin học Nguồn:https://vi.wikipedia.org/wiki/Tin_h%E1%BB%8Dc?oldid=26341397Người đóng góp: Mxn, DHN, Mekong Bluesman,

Neoneurone, Nguyễn anh ang, Trung, Avia, Arisa, Nhanvo, ái Nhi, Minhtuanht, Vinhtantran, Apple, DHN-bot, Ctmt, Nguyengiapnguyen, R Koot, oailv, HD kính cận, Super Admin, Tony912minhduy, Nguoihungvagiainhan, Qbot, Y Kpia Mlo, Eternal Dragon, Linhhp, Hienleie, Tnt1984, Namnguyenvn, TuHan-Bot, Chu Hoàng An, Cheers!-bot, MerlIwBot, angloi, Scofield190, Phamnhatkhanh, Hugopako, Tuanminh01, TuanminhBot, Powerover và 19 người vô danh

8.2 Hình ảnh

• Tập_tin:Commons-logo.svg Nguồn: https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/4/4a/Commons-logo.svgGiấy phép: Public

domain Người đóng góp: is version created by Pumbaa, using a proper partial circle and SVG geometry features (Former versions used to be slightly warped.) Nghệ sĩ đầu tiên: SVG version was created byUser:Grunt and cleaned up by 3247 , based on the earlier PNG version, created by Reidab

8.3 Giấy phép nội dung

Creative Commons Aribution-Share Alike 3.0

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w