1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 9 tuần 17

6 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết một số tính chất hóa học của clo: Có một số tính chất của phi kim và còn có một số tính chất khác: Tác dụng với nước.. Kỹ năng: - Dự đoán tính chất hóa học của clo, kiểm tra dự đo

Trang 1

Tuần : 17

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết một số tính chất vật lý của clo

- Biết một số tính chất hóa học của clo: Có một số tính chất của phi kim và còn có một số tính chất khác: Tác dụng với nước

2 Kỹ năng:

- Dự đoán tính chất hóa học của clo, kiểm tra dự đoán bằng các kiến thức có liên quan và thí nghiệm hoá học

- Thao tác tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận

- Viết các PTHH minh họa

3 Thái độ

- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực hành và học tập hóa học

II Chuẩn bị

1 Thầy:

- Dụng cụ thí nghiệm, hóa chất làm thí nghiệm: Cl2, H2 ,O2, NaOH, H2O

- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em.

2 Trò:

- SGK, viết, thước…

- Nd bài học

- Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm.

III Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hóa học của phi kim?

Làm BT 3,4 SGK

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1.

Tìm hiểu tính chất vật lý của Clo.

- GV yêu cầu HS quan sát lọ

đựng khí clo và nêu nhận xét

về trạng thái , màu sắc của

clo?

+ Ngoài ra clo còn có tính

chất vật lý nào khác?

-GV xác nhận kiến thức đúng

- HS quan sát và đưa ra nhận xét

- 1 HS trả lời

- HS hoàn thiện kiến thức

I Tính chất vật lí

- Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc

- Clo nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước

- Clo là khí độc

1

Trang 2

Hoạt động 2.

Tìm hiểu Tính chất hoá học của clo.

- GV:Clo có thể có những

tính chất hoá học của phi

kim

+Hãy nhắc lại tính chất của

kim loại có liên quan đến

clo?Viết PTHH minh hoạ?

+ Clo có tác dụng với H2

không?Sản phẩm tạo thành

là gì?Viết PTHH minh hoạ?

?Qua những tính chất trên

Hãy nhận xét về mức độ

hoạt động của clo?

- GV lưu ý HS: Clo không

tác dụng trực tiếp với oxi

như S,P Clo là phi kim hoạt

động mạnh nên trong TN clo

không tồn tại ở dạng đơn

chất mà chủ yếu ở dạng hợp

chất

- GV thực hiện TN :Cho Clo

tác dụng với nước và yêu cầu

HS quan sát

+Hãy nêu hiện tượng xảy ra?

+ Giải thích hiện tượng trên

và viết PTHH minh hoạ?

( Nếu HS không viết được

PTHH minh hoạ thì GV viết

- HS ghi nhận

- 1 HS trả lời và viết PTHH minh hoạ

- 1 HS trả lời và viết PTHH minh hoạ

- HS rút ra kết luận

- HS ghi nhận

- HS quan sát màu sắc nhận xét về mùi của nước Clo Quan sát màu sắc giấy quỳ trước và sau khi tiếp xúc với nước Clo

- Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu ngay

- 1 HS giải thích và viết PTHH minh hoạ

II.Tính chất hoá học

1.Clo có những tính chất hoá học của một phi kim không?

a Tác dụng với kim loại tạo thành muối clorua.

PTHH:

2Fe® + 3Cl2(k) → 2FeCl3® Cu® + Cl2(k) → CuCl2®

b.Tác dụng với hiđro tạo thành khí hiđroclrua.

PTHH:

Cl2(k) + H2(k) → 2HCl(k)

- KHí hiđro clorua tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric

*Kết luận:

Clo có những tính chất hoá học của phi kim.Clo tác dụng mạnh với hiđro tạo hợp chất khí hiđroclorua , tác dụng với hầu hết các kim loại ở nhiệt độ cao tạo thành muối clorua.

2.Clo còn có tính chất hoá học nào khác?

a.Tác dụng với PTHH:

Cl2 + H2O ↔ HCl +HClO

1

Trang 3

sơ đồ để HS cân bằng)

- GV thực hiện TN :Cho clo

tác dụng với NaOH và yêu

cầu HS quan sát

+Hãy nêu hiện tượng xảy ra?

+ Giải thích hiện tượng trên

và viết PTHH minh hoạ?

( Nếu HS không viết được

PTHH minh hoạ thì GV viết

sơ đồ để HS cân bằng)

- GV: DD NaCl , NaClO gọi

là nước gia ven có tính tẩy

màu và giống như HCl và

HClO có tính tẩy màu mạnh

+ sự hoà tan của clo vào

nước có phải là hiện tượng

vật lý không?

+ Qua các TN đã tiến hành

Hãy kết lận về tính chất hoá

học của clo?

- HS quan sát thí nghiệm

-Dung dịch tạo thành không màu Giấy quỳ mất màu

- 1 HS giải thích và viết PTHH minh hoạ

- HS ghi nhận

- Clo hoà tan vào nước vừa

là hiện tượng vật lý vừa là hiện tượng hoá học vì: clo tác dụng với nước , một phần clo tan vào trong nước

- 1 HS kết luận

b.Tác dụng với dd NaOH

PTHH:

Cl2(k) +2NaOH(dd)→NaCl(dd) + NaClO(dd) + H2O(dd)

*Dung dịch hỗn hợp 2 muối NaCl và NaClO được gọi là nước Gia – ven

4 Củng cố

Bài:11SGK

Gọi khối lượng mol của M là A

2M + 3Cl2 → 2MCl3

2.A g 2.(A+3.35,5)

10,8g 53,4g

lập phương trình giải để tìm A => A = 27 => Kim loại đã dùng là Al

Viết các PTHH và ghi đầy đủ điều kiện khi cho clo tác dụng với:

a Nhôm

b Đồng

c Hiđro

d Nước

e Dung dịch NaOH

- Bài tập 3,4,11SGK

5.Hướng dẫn học bài

-BTVN:Tiết1:BT1,2,5,6,

NGHIEÄM:

1

Trang 4

Tuần : 17

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết được ứng dụng của clo

- Biết được phương pháp điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, điều chế clo trong công nghiệp

2 Kỹ năng

- Quan sát sơ đồ, đọc nội dung sách giáo khoa hóa học lớp 9 để rút ra các kiến thức về tính chất và ứng dụng, điều chế clo

3 Thái độ

- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực hành và học tập hóa học

II Chuẩn bị

1 Thầy:

- Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm

- Dụng cụ thí nghiệm: Điều chế khí clo bằng NaCl

- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em.

2 Trò:

- SGK, viết, thước…

- Nd bài học

III Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra SS.

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hóa học của clo Viết PTHH minh họa?

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu về ứng dụng của clo.

- GV yêu cầu HS quan sát

H3.4 Sơ đồ về một số ứng

dụng của Clo

+ Hãy cho biết clo có những

ứng dụng gì?

- GV giúp HS nêu chuẩn xác

các kiến thức

- HS quan sát sơ đồ

- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét và bổ sung

- HS hoàn thiện kiến thức

III.Ứng dụng của clo: *

Clo có tính tẩy màu, diệt khuẩn, tẩy trắng nguyên liệu trong sản xuất giấy, sản xuất dược phẩm

Hoạt động 4 Tìm hiểu về cách điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm và trong

công nghiệp.

- GV: Clo có nhiều ứng dụng

quan trọng , trong TN clo tồn

tại ở dạng hợp chất .Vậy

điều chế clo như thế nào?

- GV lắp dụng cụ điều chế và

yêu cầu HS giải thích cách

-HS quan sát và giải thích:

Vì Clo nặng hơn không

IV Điều chế khí clo

1.Điều chế clo trong phòng thí nghiệm

* Nguyên liệu:

HCl, KMnO4 hoặc MnO2

* Phương pháp: đun nóng

Trang 5

thu khí clo?

?Tại sao không thu clo bằng

cách đẩy nước?

+ Lọ đựng H 2 SO 4 đặc có tác

dụng gì?

-GV làm tiến hành thí nghiệm

và yêu cầu HS quan sát hiện

tượng khi mở khóa cho axit

chảy xuống bình cầu đựng

MnO2 và đun nóng.Có hiện

tượng gì xảy ra ở đáy bình

cầu , thành bình cầu và ở bình

thu khí clo?

+ Hãy nêu dự đoán sản phẩm

tạo thành và viết PTHH minh

hoạ

+ Hãy mô tả tóm tắt cách điều

chế và thu khí Clo trong

phòng thí nghiệm dựa vào thí

nghiệm và sơ đồ điều chế

Sau đó GV khử clo sau khi

làm TN bằng dd NaOH

- GV: Khí Clo được điều chế

bằng phương pháp điện phân

dung dịch muối ăn bão hoà

có màng ngăn xốp

- GV yêu cầu HS quan sát

H3.6

+ Hãy mô tả quá trình diều

chế Clo trong công nghiệp

+ Hãy dự đoán sản phẩm và

viết PTHH.

- GV nhận xét và kết luận

khí

+ Vì Clo tan trong nước tạo axit

+ Vì H2SO4 đặc có vai trò hấp thụ nước để làm khô khí Clo

- HS tiếp tục quan sát

Hiện tượng: Màu đen của MnO2 chuyển dần thành không màu Thành bình có hơi nước, khí màu vàng lục sinh ra ( Khí Clo )

- 1 HS trả lời và viết PTHH

- 1 HS trả lời

- HS ghi nhận

- HS quan sát sơ đồ

- 1 HS mô tả sơ đồ, HS khác nhận xét và bổ sung

- 1 HS trả lời và viết PTHH

dd phản ứng để thu khí clo

PTHH:

4 HCl(dd) + MnO2® → MnCl2(dd) +Cl2(k) + 2 H2O(l) KMnO4(r) + HCl(dd) → MnCl2(dd) + KCl(dd) + Cl2(k) + H2O(l)

2.Điều chế clo trong công nghiệp

* Nguyên liệu:dd NaCl

* Phương pháp: điện phân

dd NaCl có màng ngăn xốp

PTHH:

2H2O(l) + 2NaCl(dd bão hoà)

→ Cl2(k)+ H2(k) +2NaOH(dd)

4.Củng cố

Tiết 2: Bài tập 7,8 SGK

5.Hướng dẫn học bài

Tiết 2: BT 9 SGK.

Bài 10: n Cl 2 =1,1222, 4 = 0,05 mol

Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O

0,05 2.0,05 0,05 0,05

V NaOH = 0,1 1 = 0,1 lit

Trang 6

C MNaCl = C M NaClO = 0,050,1 = 0,5

IV RUÙT KINH NGHIEÄM:

1.Ưu điểm:

2.Nhược điểm:

Ký Duyệt: Tuần 17 Ngày tháng năm 2015

Tổ : Sinh - Hóa

Nguyễn Văn Sáng

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w