1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 8 tuần 12

4 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngàysoạn:29/8/2014 I.Mục tiêu: Giúp học sinh: • Phương trình hóa học dùng để biểu diễn phản ứng hóa học gòm có công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm • Lập được phương trình

Trang 1

Ngàysoạn:29/8/2014

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

• Phương trình hóa học dùng để biểu diễn phản ứng hóa học gòm có công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm

• Lập được phương trình hóa học khi cho biết các chất tham gia và sản phẩm

• Rèn luyện kĩ năng lập công thức hóa học

II.Chuẩn bị:

• Tranh vẽ H2.5,hình trong SGK trang 55

• Bảng phụ

III.Tiến trình tổ chức các hoạt động:

1-Ổn định:

2-Bài củ : -Nội dung định luật BTKL? Hãy viết biểu thức của định luật?

-Kiểm tra bài tập 3 sgk

3-Bài mới:

Hoạt động của giaó viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1:Lập phương

trình hóa học:

Treo tranh sơ đồ phản ứng

giữa hidro tác dụng với oxi

thành nước.Hãy lập phương

trình theo các bước trên?

-Viết phương trình chử của

PUHH nêu trên

-Thay tên các chất bằng công

thức hóa học

-GV: khi thay tên các chất

bằng công thức hóa học,ta có

sơ đồ phản ứng

-Theo ĐLBTKL thì số

nguyên tử của mỗi nguyên tố

ở 2 vế phương trình ntn?

-Hãy cho biết số nguyên tử

oxi ở 2 vế của pt?

=>để số nguyên tử oxi ở 2 vế

bằng nhau ta đặt hệ số 2 ở

đâu?

Lúc này số nguyên tử hiđro

không bằng vậy phải đặt hệ

số 2 trước CTHH nào để

nguyên tử hiđro bằng nhau ở

2 vế?

-Khi số nguyên tử của mỗi

nguyên tố đã bằng nhau ở 2

vế thì phương trình đã lập

xong

Lưu ý :Chỉ số và hệ số Hệ số

Quan sát tranh và lập :

phương trình chử của phản ứng hóa học

Hidro +oxi nước

Sơ đồ phản ứng

H2 + O2 H2O

Học sinh không bằng nhau

-Đặt hệ số 2 vào trước H2O

để O ở 2 vế bằng nhau

Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

2H2 + O2 2H2O

Phưong trình hóa học là 2H2 + O2 2H2O

I.Lập phương trình hóa học:

1.Phương trình hóa học: 2H2+O2 2H2O

Trang 2

khác với chỉ số( hệ số là số

viết trước các công thức)

Ví dụ 2:

Đốt phot pho trong oxi tạo

thành điphot pho pen ta oxit

(P2O5).Hãy lập phương trình

hóa học?

Hoạt động2:

Qua các ví dụ xét trên em hãy

rút ra các bước lập phương

trình hóa học?

-Nếu trong công thức hóa học

có nhóm nguyên tử thì cả

nhóm coi như là 1 đơn vị

Bài tập:

Hảy lập phương trình hóa học

khi cho phương trình bằng

chử của phản ứng sau:

Natricacbonat + canxihiđroxit

gCanxicacbonat+

natrihiđroxit

Thảo luận để làm ví dụ 2:

4P + 5O2 g 2P2O5 Cân bằng phương trình hóa học

Làm ví dụ vào vở

HS thảo luận và nêu các bước lập phương trìng hóa học:

1- Viết sơ đồ phản ứng 2- Cân bằng số nguyên

tử của mỗi nguyên tố 3- Viết thành phương trình hóa học

Thảo luận để làm bài tập:

Na2CO3+Ca(OH)2gCaCO3 + 2NaOH

Các bước lập PTHH: +Viết sơ đồ phản ứng gồm

CTHH của các chất tham gia và sản phẩm

+Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế của phương trình

+Viết phương trình hóa học

3.Bài tập:

Hảy lập phương trình hóa học khi cho phương trình bằng chử của phản ứng sau:

Natricacbonat+canxihiđro xitg

Canxicacbonat+natrihiđro xit

4 Củng cố:

a-Cho sơ đồ:

-Fe+Cl2=>FeCl3

-Al2O3+H2SO4=Al2(SO4)3+H2O

Hãy lập phương trình hóa học của chúng?

5 Dặn dò:

làm bài tập 2,3,4,5.7sgk

Chuẩn bị nội dung còn lại của bài

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

1 Ưu điểm:

2 Nhược điểm:

Trang 3

Tiết 24

I.Mục tiêu cần đạt:

• Nắm được ý nghĩa của phương trình hóa học

• Xác định được tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng

II.Chuẩn bị:

• Bảng phụ

• Hệ thống câu hỏi

• Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập phương trình hóa học

III.Hoạt động dạy – học:

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài củ::-Nêu các bước lập phương trình hóa học?

-Kiểm tra bài tập 2,3 sgk/78-79

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1:

Nhìn vào phương trình hóa

học chúng ta có thể biết

được điều gì?

Yêu cầu hs thảo luận

nhóm để trả lời câu hỏi

trên và minh họa bằng ví

dụ cụ thể

Cho các nhóm trình bày và

nhận xét?

Các em hiểu tỉ lệ trên như

thế nào?

Em hãy cho biết tỉ lệ về số

nguyên tử hay số phân tử

giữa các chất ở bài tập 2,3

sgk

Thảo luận nhóm và trả lời:

- Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên

tử , số phân tử giữa các chất trong phản ứng

-Ví dụ:

2H2 + O2 2H2O

2 1 2

Ta có tỉ lệ:

Số ptH2:số ptO2:số ptH2O=

2 : 1 : 2 Nghĩa là: cứ 2 pt H2 hóa hợp với 1 pt O2 tạo thành 2

pt H2O

-Bài tập 2 SGK/ 57

a Tỉ lệ số nguyên tử Na : số phân tử O 2 : số phân tử Na 2 O

= 4:1:2

b Tỉ lệ số phân tử P 2 O 5 : số phân tử H 2 O : số phân tử

H 3 PO 4 = 1:3:2

-Bài tập 3 SGK/ 58

a Tỉ lệ số phân tử HgO : số nguyên tử Hg : số phân tử O 2

= 2:2:1

b Tỉ lệ số phân tử Fe(OH) 3 :

số phân tử Fe 2 O 3 : số phân tử

H 2 O = 2:1:3

Bài tập 1: t0

a.4Al + 3O 2 g 2Al 2 O 3

Tỉ lệ số nguyên tử Al: số

II.Ý nghĩa của phương trình hóa học:

1-Ý nghĩa: Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.

2-Vận dụng:

Bài tập1:Lập phương trình

hóa học của các phản ứng sau:

a Al + O 2 g Al 2 O 3

b Fe + Cl 2 g FeCl 3

c CH 4 + O 2 g CO 2 + H 2 O

Trang 4

phân tử O 2 : số phân tử Al 2 O 3

= 4:3:2

t 0

b 2Fe + 3Cl 2 g 2FeCl 3

Tỉ lệ số nguyên tử Fe: số phân tử Cl 2 : số phân tử FeCl 3 = 2:3:2

c.

t 0

CH 4 + 2O 2 g CO 2 + 2H 2 O

Tỉ lệ số phân tử CH 4 : số phân tử O 2 : số phân tử

CO 2 :số phân tử H 2 O = 1:2:1:2

Bài tập 2:

a Cu + O 2 g 2CuO

b Zn + 2HCl g ZnCl 2 +

H 2

Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên

tử, số phân tử của các chất trong phản ứng ?

Bài tập 2: Chọn hệ số và

công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu

“?” Trong các phương trình hóa học sau:

a Cu + ? g 2CuO

b Zn + ?HCl g ZnCl 2 +

H 2 -Yêu cầu các nhóm trình bày -Đưa đáp án, yêu cầu HS nhận xét và tự sửa chữa.

4.Củng cố:

GV ra bài tập cũng cố bài học cho học sinh

-Ôn tập:

+Hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học.

+ĐL BTKL

+Các bước lập phương trình hóa học.

+Ý nghĩa của phương trình hóa học.

-Làm bài tập: 4b, 5,6 SGK/ 58

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

1 Ưu điểm:

2 Nhược điểm:

Ký Duyệt: Tuần 12 Ngày tháng năm 2014

Tổ : Sinh - Hóa

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w