Khi sắp khởi hành thì được bổ sung thêm 2 xe nên mỗi xe chở ít hơn 0,5 tấn hàng.. Hỏi lúc đầu đoàn xe có bao nhiêu chiếc xe?. Câu 8: 2 điểm Cho đường tròn tâm O đường kính MN và A là m
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2015 – 2016
Ngày thi : 11 tháng 6 năm 2015
Môn thi : TOÁN (Không chuyên) Thời gian : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
-ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang, thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)
Câu 1: (1điểm) Thực hiện các phép tính
a) (0,5 điểm) A 2 3 12 9 b) (0,5 điểm) B = 3 12 27
Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình 3x2 5x 2 0
Câu 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình 3
x y
x y
Câu 4: (1 điểm) Tìm m, n biết rằng đường thẳng d :1 y2mx4n đi qua điểm A(2; 0) và song song với đường thẳng d :2 y4x3
Câu 5: (1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số 3 2
2
Câu 6: (1 điểm) Cho phương trình bậc hai x2 2 m 1 xm 2 0 Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phận biệt x , 1 x Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 x , 1 x2 không phụ thuộc vào m
Câu 7: (1 điểm) Một đoàn xe vận tải nhận chuyên chở 30 tấn hàng Khi sắp khởi hành thì được
bổ sung thêm 2 xe nên mỗi xe chở ít hơn 0,5 tấn hàng Hỏi lúc đầu đoàn xe có bao nhiêu chiếc xe?
Câu 8: (2 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính MN và A là một điểm trên đường tròn (O),
(A khác M và A khác N) Lấy một điểm I trên đoạn thẳng ON (I khác O và I khác N) Qua I kẻ đường thẳng (d) vuông góc với MN Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của AM, AN với đường thẳng (d)
a) (1 điểm) Gọi K là điểm đối xứng của N qua điểm I Chứng minh tứ giác MPQK nội tiếp
đường tròn
b) (1 điểm) Chứng minh rằng: IM.IN = IP.IQ
Câu 9: (1 điểm) Cho góc vuông xOy Một đường tròn tiếp xúc với tia Ox tại A và cắt tia Oy
tại hai điểm B, C Biết OA = 2 , hãy tính 12 12
AB AC HẾT
-Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : Số báo danh : Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2 :
Trang 2BÀI GIẢI
Câu 1 : (1điểm) Thực hiện các phép tính
a) A 2 3 12 9 2 3 2 3 3 3
b) B = 3 12 27 36 81 6 9 15
Câu 2 : (1 điểm) Giải phương trình 3x2 5x 2 0
52 4.3 2 49 0
, 7
1
5 7 12
2
Vậy S = 2; 1
3
Câu 3 : (1 điểm) Giải hệ phương trình.
3
x y
x y
3
x
x y
x y
1
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 2;
Câu 4 : (1 điểm)
1
d :y2mx4n đi qua điểm A(2; 0) và song song với đường thẳng d :2 y4x3
1 2
d d 2m = 4
4n 3
m = 2 3 n 4
m = 2 , d :1 y2mx4n đi qua điểm A(2; 0)
0 2.2.2 4n 4n 8 n (nhận)2
Vậy m = 2 , n2
Câu 5 : (1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số 3 2
2
BGT
2
3
2
Câu 6 : (1 điểm) Phương trình x2 2 m 1 xm 2 0
Phương trình có ' m 1 2 1 m 2 m2 2m 1 m 2 m 2 3m 3
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x , 1 x với mọi m.2
Trang 3Khi đó, theo Vi-ét : 1 2
1 2
2m 2
x x
1 2
2m 2
x x
Vậy một hệ thức liên hệ giữa x , 1 x không phụ thuộc vào m có thể là 2 x1x2 2x x1 2 2
Câu 7: (1 điểm)
Gọi số xe trong đoàn xe lúc đầu là x (chiếc) x
Z
Số xe trong đoàn xe khi bổ sung thêm là x (chiếc).2
Lúc đầu, lượng hàng mỗi xe phải chở là 30
x (tấn)
Lúc thêm 2 xe, lượng hàng mỗi xe phải chở là 30
2
x (tấn)
Do bổ sung thêm 2 xe thì mỗi xe chở ít hơn 0,5 1
2
tấn hàng nên ta có phương trình :
x x
2
2
' 1 1 120 121 0
, ' 121 11
1 1 11 10
x (nhận) ; x 2 1 1112 (loại)
Vậy lúc đầu đoàn xe có 10 chiếc
Câu 8 : (2 điểm)
GT
(O), đường kính MN, A O ,
I ON , dMN tại I
d cắt AM tại P, d cắt AN tại Q a) K đối xứng với N qua I IN = IK
KL a) MPQK nội tiếp đượcb) IM.IN = IP.IQ
a) Chứng minh tứ giác MPQK nội tiếp được
MAN 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
QKN
cân tại Q (vì có QI là trung tuyến đồng thời là đường cao)
QNK QKN
QNK MPI (cùng phụ PMN )
QKN MPI (*)
Tứ giác MPQK nội tiếp được (góc ngoài bằng góc đối trong)
Trang 4b) Chứng minh IM.IN=IP.IQ
IKQ∽ IPM (có MIP chung, QKI MPI (do (*))
IK IQ
IP IM
IM.IK = IP.IQ
IM.IN = IP.IQ (do IK = IN )
Câu 9 : (1 điểm)
GT xOy 90 0, (I) tiếp xúc Ox tại A, (I) cắt Oy tại B và C, OA = 2
KL Tính 12 12
AB AC
Tính 12 12
AB AC
Lấy C’ đối xứng với C qua Ox AC = AC'
1 2
A A (hai góc đối xứng qua một trục)
1 1
A B (cùng bằng 1 AC
2sñ )
2 1
BAC' BAO A BAO B 90
ABC' vuông tại A, có đường cao AO
AB AC AB AC' AO 2 4
HẾT