Axit clohiđric: Tác dụng với chất chỉ thị.. DD axit clohiđric có đầy đủ tính chất hoá học chung của axit: Tác dụng với chất chỉ thị.. Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối
Trang 1I Hi®roclorua:
1.CÊu t¹o ph©n tö:
Em h·y viÕt c«ng thøc electron vµ c«ng thøc cÊu t¹o cña ph©n tö hi®roclorua (HCl) ?
Trang 2I Hiđroclorua:
1.Cấu tạo phân tử:
H – Cl
H Cl
2.Tính chất:
- Chất khí, không màu, mùi xốc, độc
- Nặng hơn không khí
- Khí Hiđroclorua tan rất nhiều trong
nước
tạo thành dd axit
Trang 3I Hiđroclorua:
II Axit clohiđric:
- Khí HCl tan rất nhiều trong nư ớc tạo thành
dd axit clohiđric
- DD axit clohiđric là chất lỏng, không màu, mùi xốc
- DD axit clohiđric đặc nhất là 37% (ở 200C)
- DD axit clohiđric đặc “bốc khói” trong
không khí ẩm
1 Tính chất vật lý:
Trang 4I Hiđroclorua:
II Axit clohiđric:
Tác dụng với chất chỉ thị
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với oxit bazơ.
Tác dụng với kim loại.
Tác dụng với muối.
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học:
Trang 5Bµi tËp
Cho các chất sau: Fe, Cu, CuO; Fe3O4, CaCO3 , AgNO3 Viết pthh xảy ra khi cho các chất trên lần lượt tác
dụng với dd HCl
Trang 6 DD axit clohiđric có đầy đủ tính chất hoá học chung của axit:
Tác dụng với chất chỉ thị
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với oxit bazơ.
Tác dụng với kim loại.
Tác dụng với muối
2 Tính chất hoá học:
Axit clohi®ric lµ axit m¹nh
Trang 7 Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ dày của người
có axit clohiđric với nồng độ khoảng 10 - 4 M đến 10-3 M
Ngoài việc hòa tan các muối khó tan, axit clohidric còn là chất xúc tác cho các phản ứng thủy phân các chất gluxit (chất
đường, bột) và chất protein (chất đạm) thành các chất đơn giản hơn để cơ thể có thể hấp thụ được.
Khi trong dịch vị dạ dày của người có lượng axit clohiđric nhỏ hơn hoặc lớn hơn mức bình thường thì người đó bị mắc bệnh Nếu trong dịch vị dạ dày , axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn
10 - 4 M thì ta mắc bệnh khó tiêu, ngược lại nếu nồng độ axit clohiđric lớn hơn 10-3 M thì ta mắc bệnh ợ chua.
Vai trò quan trọng của axit clohiđric
Trang 8Để tránh tình trạng dư axit dạ dày, bạn hãy tham khảo
Những lời khuyên dưới đây:
Hạn chế sử dụng các loại thức uống có ga, các nước uống hoa
quả có nhiều axit như nước cam, chanh… vì nó khiến cho dạ
dày bị bào mòn, thay vào đó bạn nên uống nước lọc hoặc
các loại trà thảo mộc tự nhiên sẽ rất tốt cho dạ dày
Thường xuyên dùng gừng trong chế biến món ăn vì nó kích thích tiêu hóa và giảm nồng độ axit dạ dày rất hiệu quả
Uống 1 ly nước ấm vào mỗi buổi sáng sẽ giúp bạn làm sạch đường ruột và loại bỏ độc tố ra khỏi cơ thể Bên cạnh đó nước còn giúp bạn pha loãng lượng axit dư thừa trong dạ dày sau 1 đêm ngủ
Trang 9I Hiđroclorua:
II Axit clohiđric:
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học:
Axit clohiđric là axit mạnh
Axit clohiđric có tính oxi hoá do H+ gây nên (khi phản ứng với kim loại)
Axit clohiđric có tính khử do Cl trong phân tử HCl có số oxi hoá -1 (thấp nhất trong các số oxi hoá có thể có) Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh thì HCl bị oxi hoá thành Cl2
Trang 10KhÝ HCl Axit HCl TÝnh oxi ho¸
TÝnh khö
TÝnh axit m¹nh
1 T¸c dông víi chÊt chØ thÞ
2 T¸c dông víi baz¬
3 T¸c dông víi oxit baz¬
4 T¸c dông víi 1 sè muèi
T¸c dông víi chÊt oxiho¸ m¹nh
T¸c dông víi kim lo¹i
+
H2O
Nh÷ng ng êi bÞ ®au d¹ dµy cã l îng axit clohi®ric trong d¹ dµy qu¸ cao §Ó lµm gi¶m l îng axit clohi®ric khi bÞ ®au, ng êi ta dïng thuèc
lµ chÊt nµo sau ®©y ?
A Muèi ¨n
(NaCl)
B §¸ v«i (CaCO3)
C Thuèc muèi
(NaHCO3)
D Xót (NaOH)
C Thuèc muèi
(NaHCO3)
Trang 11Cách chơI:
Trò chơi gồm 4 hộp đ ợc đánh số từ 1 đến
4 Mỗi nhóm sẽ lần l ợt đ ợc chọn 1 số bất
kì Sau khi màn hình hiện câu hỏi các
bạn trong nhóm đ ợc quyền suy nghĩ
trong 5 giây Khi có tín hiệu yêu cầu trả
lời, các nhóm sẽ giơ tấm thẻ lựa chọn của
nhóm mình
câu hỏi của chính nhóm mình thì các
bạn sẽ đ ợc 10 điểm
lựa chọn câu hỏi của chính nhóm mình
thì các bạn sẽ đ ợc 5 điểm
điểm
Sau 4 câu hỏi , nhóm nào có số điểm
nhiều nhất sẽ thắng cuộc
2 1
?
Trang 12a) Axit clohiđric vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
b) Axit clohiđric hoà tan đ ợc muối CaCO3
c) Trong phản ứng với kim loại, axit clohiđric có vai trò là chất khử.
d) Khí Hiđroclorua không làm đổi màu quỳ tím khô.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:
Câu số 1: Nhận định nào sau đây là sai ?
1
Trang 13Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:
Câu số 2: Chất nào trong các chất sau đây tác dụng đ ợc với sắt (Fe) để tạo thành muối sắt (III) clorua : FeCl 3
1
a) Cl2
b) HCl
c) NaCl
d) CuCl2
Trang 14Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:
1
Câu số 3 : Ph ơng trình phản ứng nào sau đây viết
→
t
a) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b) MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c) Fe3O4 + 9HCl 3FeCl3 + 4H2O
d) NaOH + HCl NaCl + H2O
t o
Trang 15Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:
1
Câu số 4 : Dãy gồm các chất đều tác dụng đ ợc với dung dịch axit clohiđric (HCl) là:
a) CuO , Ba(OH)2 , Ag, MnO2
b) AgNO3 , Fe2O3 , CO2 , Zn
c) Ba(OH)2 , PbO2 , CaO , P2O5
d) Na2CO3 , KMnO4 , Zn , MgO
Trang 16Khí HCl Axit HCl Tính oxi hoá
Tính khử
Tính axit mạnh
1 Tác dụng với chất chỉ thị
2 Tác dụng với bazơ
3 Tác dụng với oxit bazơ
4 Tác dụng với 1 số muối
Tác dụng với chất oxi hoá mạnh
Tác dụng với kim loại
H ớng dẫn về nhà
- Làm BT: 1 , 2 , 4 , 6 (tr 106)
- Chuẩn bị giờ sau :
- Học lý thuyết , đọc tr ớc bài sau.
- Ôn tập kỹ phần tính chất chung của axit , tính tan của muối (đặc biệt
là tính tan của muối clorua).
- S ưu tầm 1 số ứng dụng của muối clorua trong đời sống hàng ngày.
Trang 17Bài tập thực hành
Cho các hoá chất sau: Fe, Cu, CaCO 3 , AgNO 3
1 Hãy tiến hành thí nghiệm theo nhóm để thử phản ứng của các chất trên với dung dịch axit HCl ?
2 Ghi kết quả thí nghiệm vào phiếu học tập sau :
Chất thử
p với dd
Ph ơng trình hoá học của phản
ứng xảy ra
Fe
Cu