1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hình học 8 TUẦN 20 đến TUẦN 25

30 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 803,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức tính diện tích hình thang : Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao... DIỆN TÍCH HÌNH THOII.MỤC TIÊU : - HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình t

Trang 1

TUẦN 20 Ngày dạy: …………

Hoạt động 1: Diện tích hình thang (12’)

- Như trên, chúng ta vừa

- HS lặp lại (3 lần)

HS trả lời: Đã vận dụng tínhchất cơ bản về diện tích vàcông thức tính diện tích tamgiác

1 Công thức tính diện tích hình thang :

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

S =

12 (a+b).h

- Thực hiện ?2 :

Shbh = ½ (a+a).h = ½ 2a.h = a.h

2 Công thức tính diện tích hình bình hành :

S = a.h

Hãy điền vào chỗ trống:

SABCD = S……… + S………

SADC =

SABC = Suy ra SABCD =

Trang 2

(Ta đã dùng phương pháp

đặc biệt hoá)

- Từ công thức hãy phát

biểu bằng lời?

- Nêu ví dụ ở sgk trang 124

- HS phát biểu và ghi bài

- HS đọc ví dụ và thực hành vẽ hình theo yêu cầu

Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.

3 Ví dụ : (Sgk trang 124)

4.Củng cố (13’)

Bài 26 trang 125 SGK

Nêu bài tập 26 cho HS thực

hiện

Vẽ hình 26 (trang 125)

- Nêu bài tập 27 Treo bảng

phụ vẽ hình 141

- Hỏi: vì sao SABCD = SAbEF ?

- HS giải : ABCD là hchữ nhật nên BC ⊥

DE

23

828

AB

S ABCD

36 (cm)

SABED = ½ (AB+DE).BC = ½ (23+31).36 =

972(cm2)

Nhìn hình vẽ, đứng tại chỗ trả lời: Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có cùng diện tích vì có chung một cạnh, chiều cao của hbhành là chiều rộng của hình chữ nhật Bài 26 trang 125 SGK

Bài 27 trang 125 SGK

5 Dặn dò (2’) - Học thuộc định lí, công thức tính diện tích - Làm bài tập 29, 30, 31 sgk trang 126 - HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 34 Ngày dạy:

23m

31m

Trang 3

§5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I.MỤC TIÊU :

- HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình thoi (từ công thức tính diện tích tứ giác

có hai đường chéo vuông góc và từ công thức tính diện tích hình bình hành) Biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

- HS vận dụng được công thức đã học vào bài tập cụ thể HS vẽ được hình thoi một cáh chính xác Chứng minh được định lí về diện tích hình thoi

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại H (hình vẽ)

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1 : Tìm kiến thức mới (5’)

- Trong phần kiểm tra

Diện tích hình thoi bằng nửa diện tích hai đường chéo

Trang 4

A E B

D

N

G

M

C

Hoạt động 3 : Áp dụng (12’)

- Nêu ví dụ

- Treo bảng phụ vẽ hình

147 (chưa vẽ hai đoạn MN

và EG) - Cho HS chứng

minh hình tính tứ giác

MENG

- Vẽ thêm MN và EG Hỏi:

MN là gì trên hình vẽ?

- Gọi HS nêu cách tìm diện

tích hình thoi MENG

- Cho HS xem lại bài giải ở

sgk

- HS đọc ví dụ, vẽ hình vào

vở

- Nhìn hình vẽ để chứng minh hình tình tứ giác MENG (kẻ thêm đường chéo

AC và BD)

⇒ MENG là hình thoi

Đáp MN là đtb của hình thang ABCD cũng là đchéo của hình thoi MENG

SMENG = ½ MN.EG, mà EG =

AH - Tìm AH từ công thức tính SABCD

3 Ví dụ :

Cho AB = 30 cm; CD = 50 cm

SABCD = 800m2; E,G,M,N là trung điểm các cạnh hình thang

ABCD

+ Tứ giác ABCD là hình gì? + Tính SMENG

4.Củng cố (10’)

Bài 32 trang 128 SGK

- Nêu bài tập 32 (sgk)

-Hướng dẫn cách vẽ hình

cho HS Yêu cầu HS trả lời

và tìm DT của các tứ giác

- Đọc đề bài

a) Có hai hình

Tứ giác ABCD như hình vẽ

và hình thoi MNPQ

( ) ( )

2

2

1

2 1 .3,6.6 10,8 cm

2 1

2 1 3,6.6 10,8 cm

2

ABCD

MNPQ

AC BD

MP NQ

Bài 32 trang 128 SGK

5.Dặn dò (1’)

- Học bài: nắm vững công

thức tính diện tích

- Làm bài tập 32, 34, 35, 36

sgk trang 128, 129

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

TUẦN 21 Ngày dạy:………

Trang 5

- HS được củng cố vững chắc công thức tính diện tích tam giác

- Có kỹ năng vận dụng công thức trên vào bài tập ; rèn luyện kỹ năng tính toán tìm

diện tích các hình đã học

- Tiếp tục rèn luyện cho HS thao tác tư duy : phân tích, tổng hợp; tư duy logic

II CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình 134)

- HS : Nắm vững các công thức tính diện tích đã học; làm bài tập về nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

1/ Tính SABC biết BC = 3cm, đường cao AH = 0,2dm?

a)Xem hình 133 Hãy chỉ ra các tam giác có cùng diện tích (lấy ô vuông làm đơn vị

diện tích)

b) Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì có bằng nhau không?

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1 : Vận dụng công thức tính diện tích hình thangvà diện tích hình bình hành (34’)

-Diện tích đa giác bằng

diện tích của tổng mấy

tam giác bằng mấy?

-Gọi đường cao của hình

tam giác là h, khi đó hãy

tính diện tích tam giác

theo h, rồi suy ra h

S hình thang = 1

2.(50 + 70).30 = 1800 (m2 )

S tam giác = 3375 – 1800 = 1575(m2 )

Trang 6

-Treo bảng phụ ghi nội

-Chu vi hình bình hànhABCD bằng (AB + BC).2-HS trình bày bài giải

Diện tích hình bình hành bằng 24cm2 Khoảng cách từ giao điểm haiđường chéo đến các cạnh hình bìnhhành bằng 2cm và 3cm Tính chu vicủa hình bình hành đó

Gọi O là giao điểm của hai đườngchéo hình bình hành ABCD có diệntích là 24cm2 , OH = 2cm, OK =3cm

Suy ra, đường cao ứng với cạnh AB

là HH’ = 2 + 2 = 4cm và đường caoứng với cạnh BC là KK’ = 3 + 3 =6cm

Độ dài cạnh AB = 24 6

4 = (cm)

Độ dài cạnh BC =24 4

6 = (cm)Vậy: Chu vi hình bình hành ABCD

-S = 1

2AC.BD.

-AC = AB = 6cm

và BD = 2OB Tính OB:

2 = =2 (cm)

2 2 2 2

Trang 7

SABCD = 1

2AC.BD

= 1

2.3.10,4 = 15,6 (cm 2) 4 Củng cố (3’) - Cho HS nhắc lại 3 tính chất cơ bản về diện tích đa giác - HS nhắc lại tính chất cơ bản của đa giác 5 Dặn dò (1’) - Học ôn các công thức tính diện tích đã học - Làm bài tập 10, 14, 15 sgk trang 119, 120 - Chuẩn bị giấy làm bài kiểm tra 15’ - HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài tập RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 36 Ngày dạy: …………

Trang 8

§6 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

- HS : Thước thẳng có chia khoảng chính xác đến mm; máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Phát biểu, viết công thức tính Shthoi ?

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

GHI BẢNG

Hoạt động 1 : Tìm kiến thức mới (10’)

Cho các đa giác bất kì,

hiện chia đa giác thành

các tam giác, tứ giác có

1 Cách tính diện tích của một đa giác bất kì:

- Chia đa thức thành những ∆,hthang…

- Tính diện tích đa giác được đưa về tính dtích của những ∆, hthang …

Hoạt động 4 : Thực hành (10’)

Trang 9

Đại diện các nhóm trình bàybài làm của nhóm mình:

HK, KC, HE, KD) trong sgk Tính các diện tích:

Dữ kiện của bài toán

được cho trên hình vẽ

Hãy tính diện tích con

đường EBGF và diện tích

SABCD = 150.120 = 18000 (m2)Diện tích đất còn lại:

DC

I

Trang 10

- Trả lời các câu hỏi 1, 2,

3 sgk trang 131, 132

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 11

TUẦN 22 Ngày dạy: …………

TIẾT 37

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC

I MỤC TIÊU :

- HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng; về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận) , vận dụng định lí vào việc tìm ra các

Hoạt động 1 : Giới thiệu chương, bài mới (2’)

- GV giới thiệu sơ lược

nội dung chủ yếu của

đầu tiên của chương là …

- HS nghe GV trình bày, xemmục lục trang 134 sgk Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÍ TALÉT TRONG TAM GIÁC

Hoạt động 2 : Tỉ số của hai đoạn thẳng (8’)

- Ta đã biết tỉ số của hai số

(lớp 6) Với hai đoạn

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng :

Định nghĩa :

Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ

số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

– Kí hiệu tỉ số của hai đoạn thẳng

Trang 12

300 =

=

cm

cm CD

AB

- HS đọc chú ý (sgk) và ghi bài

AB và CD là

CD AB

300

=

=

CD AB

''

D C

B A

Trong trường hợp này ta

nói hai đoạn thẳng AB,

CD tỉ lệ với hai đoạn

''

3

26

4''

''32

D C

B A CD AB D

C

B A CD

Hai đoạn thẳng AB và CD gọi

là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’

và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:

' ' hay ' ' ' ' ' '

thẳng biết độ dài 3 đoạn

kia trong các đoạn thẳng tỉ

lệ

HS đọc ?3 và phần hướng dẫntrang 57 sgk

HS điền vào bảng phụ:

a)

8

5'' = =

AC

AC AB AB

b)

3

5'

''

'

=

=

C C

AC B B AB

c)

8

3'' = =

AC

C C AB

B B

nó định ra trên cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Gt: ∆ABC, B’C’//BC (B’∈AB; C’∈AC) Kl: A AB'B'= A AC'C'; B AB'B' =C AC'C'

AC

C C AB

BB' = '

Trang 13

- Nêu ?4 cho HS thực hiện

- Cho các nhóm cùng dãy

bàn giải cùng một câu

Theo dõi các nhóm làm

bài

- Cho đại diện 2 nhóm

trình bày bài giải (bảng

phụ nhóm)

- Cho HS các nhóm khác

nhận xét

- Nhận xét, đánh giá bài

làm của các nhóm

- Thực hiện ?4 theo nhóm

Đại diện 2nhóm trình bày bài giải

DE//BC nên

EC

AE DB

AD = (đlí …)

hay 52=10x ⇒ x = (2.10):5 = 4(cm)

b) DE//AB (cùng ⊥ AC) Ap dụng định lí Talet trong ∆ABC,

ta có:

) ( 8 , 2 5

14 5

5 , 3 4

4 5 , 3 5

cm EA

EA EA

CE DB CD

=

=

=

=

=

=

y = AE+EC = 2,8 + 4 = 6,8 (cm)

?4 Tính các độ dài x và y trong hình vẽ:

a)

b)

4 Củng cố: (6’)

Bài 2 trang 59 SGK

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

-Hướng dẫn học sinh giải

Bài 3 trang 59 SGK

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

-AB gấp 5 lần CD, A’B’

gấp 12 lần CD nghĩa là

sao? Từ đó ta suy ra được

gì?

-Học sinh đọc đề bài nhiều lần

-HS giải

-Học sinh đọc đề bài nhiều lần

-HS trả lời và trình bày bài giải

Bài 2trang 59 SGK

= AB = CD

3

AB = 12

4

AB = 16(cm)

Bài 3 trang 59 SGK

AB = 5CD và A’B’ = 12CD

' ' 12 12

A B = CD =

5 Dặn dò (2’)

- Học thuộc định lí Talét

trong tam giác

- Làm bài tập 1, 3, 4, 5 sgk

trang 58, 59

HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

TIẾT 38 Ngày dạy:

§2 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT

I MỤC TIÊU :

- HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét

- Vận dụng định lí để xác định được các cặp đthẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC

- Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

II CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình 11, 12)

- HS : Thước, êke, compa Học kỹ §1

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

- Kết quả này chính là nội

dung của định lí Talét đảo

Gọi HS đọc định lí

-Cho HS thực hiện ?2 (đưa

ra nội dung ?2 và hình vẽ

- Thực hiện ?1, HS vẽ hìnhghi gt-kl

-Nhìn hình vẽ ở bảng, trảlời câu 1

3

1 ' '

=

=

AC

AC AB AB

Tính AC’’ Do B’C”//BCnên:

AC

AC AB

AB' "

= (đlí Talét trong

∆ABC) hay

6

9 2

- HS đọc định lí Talét đảo(sgk)

- Thực hiện ?2 theo nhóm :

1/ Định lí đảo :

Gt ∆ABC, B’∈AB, C’∈AC

AC

AC AB

?2

Trang 15

AC

AE AB

c) Vì BDEF là hình bìnhhành ⇒ DE = BF = 7 vậy

AE AB AD

- Nhận xét : các cặp cạnhcủa ∆ADE và ∆ABC tỉ lệvới nhau

- HS vẽ hình vào vở vàtóm tắt Gt Kl

Suy được

AC

AC AB

AB' = 'Đáp: kẻ C’D//AB

- HS tiếp tục chứng minhbằng lời …

- HS đọc chứng minh sgk

- Quan sát hình vẽ, nghehiểu

-Viết ra các tỉ lệ thức

Vẽ hình vào vở

-Thực hiện ?3 theo nhóm(mỗi nhóm giải 1 bài) :(Đs: a/ x = 2,6 ; b/ x = 3,5 ;c/ x = 5,25)

2/ Hệ quả của định lí Talét:

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác

đã cho.

Gt ∆ABC ; B’C’//BC (B’∈ AB ; C’∈ AC)

Kl

BC

C B AC

AC AB

BC

C B AC

AC AB

AB' ' ' '

=

=

?3 Tính x trong các hình vẽ sau:(bảng phụ)

Trang 16

và nhận xét chéo

- GV sửa sai (nếu có) - Đại diện nhóm trình bày,HS nhóm khác nhận xét

- Tự sửa sai

4 Củng cố- Luyện tập (3’)

-Nhắc lại định lý đảo Talet

và hệ quả

-Phát biểu lại

5.Dặn dò (1’)

- Học bài: nắm vững định

lí Talét đảo và hệ quả

- Làm bài tập 6,7, 9 (trang

63)

- HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 17

TUẦN 22 Ngày dạy:

TIẾT 39

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận – Đảo – Hệ quả)

- Rèn luyện kỷ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứng minh

- HS biết cách trình bày bài toán

II CHUẨN BỊ :

- GV : thước, êke, bảng phụ (vẽ các hình 16, 17)

- HS : Ôn định lí thuận, đảo và hệ quả của định lí Ta lét

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

HS1: - Phát biểu định lí Talét đảo?

của định lí Talét vào

những tam giác nào (có

- HS thảo luận nhóm, trả lời vàgiải

a) Ap dụng hệ quả định lí Talét:

∆AHB ⇒

BH

H B AH

AH' = ' ' (2)

BC

C B AH

AH hay BC

C B HC BH

C H H B

HC

C H BH

H B AH AH

' ' ' '

' ' ' ' '

' ' ' ' '

=

= +

BC

C B

AB C ABC

Gt (d) cắt AB tại B’; AC tại C’; AH tại H’

AH’= 1/3AH; SABC = 67,5

Kl a)

BC

C B AH

AH' = ' '

b) SAB’C’ = ?

Trang 18

- Theo dõi HS làm bài.

- Kiểm bài làm vài HS

- Nhận xét, sửa hoàn

chỉnh bài làm ở bảng

phụ nhóm

⇒ SAB’C’ = 1/9 SABC = 1/9.67.5 = 7,5 (cm2)

- Nhận xét bài làm ở bảng

- Yêu cầu HS đọc bài 11

sgk

- Vẽ hình lên bảng, gọi

HS tóm tắt GT-KL

- Hỏi : có nhận xét gì về

độ dài các đoạn thẳng

AK, AI, AH?

Bằng cách nào có thể

tính được MN và EF?

- Hướng dẫn HS thực

hiện câu b:

- Em có thể áp dụng kết

quả câu b) bài 10 để tính

được

2

=

AH

AK S

S

ABC

SAMN

2

=

AH

AI

S

S

ABC

- Rồi vận dụng tính chất

2 về dtích đa giác để tính

SMNFE

- Gọi một HS thực hiện

ở bảng

- Cho HS nhận xét, hoàn

chỉnh bài ở bảng

- Hỏi : Còn cách nào

khác để tính SMNFE?

- Yêu cầu HS về nhà tính

theo cách này rồi so

sánh kết quả

- HS đọc đề bài

- Nêu tóm tắt Gt-Kl, vẽ hình vào

vở

Đáp: AK = KI = IH

⇒ AK = 1/3 AH; AI = 2/3AH

- Thực hiệnhư câu a) bài 10 ta tính được MN = 1/3BC và EF = 2/3BC

- HS giải câu b theo hướng dẫn của GV:

- Gọi diện tích của các tam giác AMN, AEF, ABC là S1, S2 và S áp dụng kquả câu b) bài 10, ta có:

S S AH

AK S

S

9

1 9

1 1

2

=

S S

AH

AI S

S

9

4 9

4 2

2

=

⇒ S2 – S1 =

3

1 9

1 9

4 =

 −

Vậy SMNFE = 90 cm2

- HS lớp nhận xét, hoàn chỉnh bài

- Suy nghĩ, trả lời: Có thể tính AH

⇒ KI là đường cao của hình thang MNFE

Bài 11 trang 63 SGK

Gt: ∆ABC , BC = 15cm

AH ⊥ BC; I, K∈ AH

IK = KI = IH EF//BC; MN//BC;

SABC = 27 cm2 Kl: a) MN = ? ; EF = ? b) SMNEF = ?

4 Dặn dò (2’)

- Học bài: Nắm vững

định lí Talet (thuận, đảo)

hệ quả của định lí Talet

- Làm bài tập 12, 13 (tr

64 sgk)

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 19

TIẾT 40: Ngày dạy: …………

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

- HS : Thước, êke, compa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1) Phát biểu hệ quả định lí Talét

Kết quả trên vẫn đúng với

mọi tam giác Ta có định

- Đưa lại hình vẽ kiểm tra

bài cũ : Nếu AD là phân

giác góc  Hãy so sánh

minh miệng bài toán GV

uốn nắn và yêu cầu cả lớp

HS đo độ dài 2đoạn DB và

DC trên hình , tính các tỉ số

và so sánh –>

AC

AB DC

DB =

- HS đọc định lí sgk

- Lên bảng vẽ hình và ghiGT-KL

Nếu AD là phân giác µA thì

BED = BED DAC

⇒∆ABE cân tại B

⇒ AB = BE

AC

AB DC

DB AC

BE DC

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang đặc biệt, đó là - giáo án hình học 8 TUẦN 20 đến TUẦN 25
Hình thang đặc biệt, đó là (Trang 1)
Hình chữ nhật ABCD và hình  bình hành ABEF có cùng diện  tích vì có chung một cạnh, chiều cao của hbhành là chiều rộng  của hình chữ nhật - giáo án hình học 8 TUẦN 20 đến TUẦN 25
Hình ch ữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có cùng diện tích vì có chung một cạnh, chiều cao của hbhành là chiều rộng của hình chữ nhật (Trang 2)
Hình bình hành, vậy em có - giáo án hình học 8 TUẦN 20 đến TUẦN 25
Hình b ình hành, vậy em có (Trang 3)
Hình thang. - giáo án hình học 8 TUẦN 20 đến TUẦN 25
Hình thang. (Trang 8)
Hình và ghi GT-KL - giáo án hình học 8 TUẦN 20 đến TUẦN 25
Hình v à ghi GT-KL (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w