- Nắm được các công thức tính diện tích của các hình thang, hình bình hành, hìnhthoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác.. - Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳn
Trang 1TUẦN 30
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I/ MỤC TIÊU :
- Hệ thống hoá các kiến đã học trong chương III về đa giác lồi, đa giác đều
- Nắm được các công thức tính diện tích của các hình thang, hình bình hành, hìnhthoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác
- Vận dụng những kiến thức trên để rèn luyện kỹ năng tính toán tìm phương pháp đểphân chia một hình thành những hình có thể đo đạc tính toán diện tích
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : thước, êke, bảng phụ
- HS : Ôn tập kiến thức chương: trả lời câu hỏi sgk trang 131, 132
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
MB NC3cm 6cm
x 4cm3cm 4cmx
6cm12cm
DE EF
6cm+4cm 8cm6cm 8cmx
10cm48cm
Trang 2-Yêu cầu HS trình bày bài
giải hỏi của GV.- 2 HS lên bảng tìm x
Hoạt động 2: Dạng 2: Hai tam giác đồng dạng và chứng minh hệ thức bằng nhau (28 phút)
Bài 2: Cho hình thang
ABCD (AB//CD) có AB =
2cm, BD = 4cm, CD = 8cm
Chứng minh:
ABD ∆BDC
-Treo bảng phụ ghi bài 2
Yêu cầu HS đọc nhiều lần và
Bài 3: Cho tam giác ABC,
các đường cao BD và CE
a)Chứngminh:∆ABD ∆ACE
-Treo bảng phụ ghi bài 3
Yêu cầu HS đọc nhiều lần và
vẽ hình ghi GT-KL
-Gợi ý-hướng dẫn HS chứng
minh câu a)
-Yêu cầu HS trình bày chứng
-HS trình bày chứngminh
-HS đọc bài nhiều lần và
vẽ hình, ghi GT-KL
-HS lắng nghe và trả lờicầu hỏi của GV
-HS trình bày chứngminh
-HS trình bày chứngminh
-HS sử dụng định lý ta-go cho ∆ABD vuông
Py-ở D và câu a) hai tamgiác đồng dạng
-HS trình bày bài giải
a)Chứng minh:
∆ABD ∆BDC
Xét ∆ABD và ∆BDC, ta có:
AB 2 1
BD 4 2
BD 4 1
Từ câu a) ∆ABD ∆ACESuy ra:
AB BD
Áp dụng định lý Py-ta-go cho
Trang 3∆ABD vuông ở D, ta có:
2
AB DA BD
BD AB DA
BD 10 6
BD 100 36
BD 64 8
BD 8cm
= +
⇒ =
Từ câu a) ∆ABD ∆ACE Suy ra:
AB BD
AC CE 10 8 13 CE 13 8 CE 10, 4cm 10 = ⇒ = ⇒ = = Vậy: BD = 8cm, CE = 10,4cm 4 Dặn dò (2’) - Ôn kỹ lý thuyết, xem lại các bài đã giải - Làm bài tập, 46 sgk - Chuẩn bị làm bài kiểm tra 1 tiết - HS nghe dặn - Ghi chú vào vở bài tập RÚT KINH NGHIỆM
KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN HÌNH HỌC 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT Ngày kiểm tra: / /2013
Trang 4Định lý Ta-lét
trong tam giác
(5 tiết)
Biết được cácđoạn thẳngtương ứng tỉ
lệ khi có mộtđường thẳngsong song vớimột cạnh tamgiác và cắt haicạnh còn lạicủa một tamgiác
Số câu: 2
Số điểm: 3 điểm
Tỉ lệ: 30 %
23,030%
23,030%
Tam giác đống
dạng (11 tiết)
Nhận biết haitam giác đồngdạng
Vận dụng các trường hợp đồngdạng của hai tam giác
Số câu:
Số điểm: 7 điểm
Tỉ lệ: 70 %
24,040%
11,010%
12,020%
57,070%
Tổng số câu
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
34,040%
23,030%
11,010%
12,020%
710,0100%
II ĐỀ KIỂM TRA:
Bài 1: Tìm x và y trên hình vẽ, biết EF// BC (3 điểm)
Bài 2: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 4cm, BD =
6cm, CD = 9cm Chứng minh rằng: ABD ∆BDC (2 điểm)
Bài 3: Cho tam giác ABC, các đường cao BH và CK (5 điểm)
a) Chứng minh rằng: ∆ABH ∆ACK
b) Chứng minh: AB CK = AC BH
c) Tính BH, CK Biết rằng AB = 20cm, AC = 26cm và AH =
12cm
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8
Trang 5Bài Câu Lời giải Điểm số
BD 6 3
BD 6 2
Trang 6Áp dụng định lý Py-ta-go cho ∆ABH vuông ở H, ta có:
2
AB HA BH
BH AB HA
BH 20 12
BH 400 144
BH 256 16
BH 16cm
= +
⇒ =
Từ câu a) ∆ABH ∆ACK Suy ra:
AB BH
AC CK 20 16 26 CK 26 16 CK 20,8cm 20 = ⇒ = ⇒ = = Vậy: BH = 16cm, CK = 20,8cm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
TUẦN 31
Chương IV : HÌNH LĂNG TRỤ – HÌNH CHÓP ĐỀU
§1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU :
- HS nắm được (trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật
- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật, ôn lại khái niệmchiều cao hình hộp chữ nhật
- Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách
- Một hình hộp chữ nhật có 8đỉnh, 12 cạnh
- HS thực hiện theo yêu cầucủa GV
- Quan sát, nghe giới thiệu
- Hình lập phương có 6 mặtđều là hình vuông
- Vì hình vuông cũng là hcnnên hình lphương cũng là h`
+ Hai mặt đối diện không cócạnh chung được xem là hai mặtđáy; các mặt còn lại gọi là mặtbên
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều
là hình vuông gọi là hình lậpphương
Hoạt động 2 : Mặt phẳng và đường thẳng (15’)
- Treo bảng phụ vẽ hình - HS thực hiện ? 2/ Mặt phẳng và đường thẳng :
Trang 871a), nêu ? yêu cầu HS thực
hiện
- Giới thiệu : độ dài đoạn
thẳng AA’ gọi là chiều cao
không gian đường thẳng
kéo dài vô tận về hai phía,
Đthẳng : mép bảng, méptường
Trong hình hộp chữ nhậtABCD.A’B’C’D’, xem:
Các đỉnh như các điểm
Các cạnh như các đoạn thẳng Mỗi mặt là một phần của mặtphẳng
Ta có: Hai điểm A,B thuộcđường thẳng AB; đường thẳng
AB = MN = QP = DC
BC = NP = MQ = AD
AM = BN = CP = DQa) Vì tứ giác CBB1C1 là hìnhchữ nhật nên O là trung điểmcủa CB1 thì O cũng là trungđiểm của BC1 (t/c đchéo hcn)b) K là điểm thuộc cạnh CDthì K không thể là điểmthuộc cạnh BB1
Bài 1 trang 96 SGK
Kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
- HS : Ôn tập cách tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật, dụng cụ học tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’) (treo bảng phụ vẽ hình hộp chữ nhật)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, hãy cho biết :
Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, các mặt là hình gì? Kể tên vài mặt
Có mấy đỉnh? Mấy cạnh?
AA’ và AB có cùng nằm trong một mp không? Có điểm chung không?
AA’ và BB’ có cùng nằm trong một mp không? Có điểm chung không?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Hai đường thẳng song song (15’)
- Treo bảng phụ vẽ hình
- Yêu cầu HS làm ?1
- Giới thiệu hai đường
thẳng trong không gian
- BB’ và AA’ không có điểmchung
- HS đọc SGK
- Tự rút ra các trường hợp vàcho ví dụ
1/ Hai đường thẳng song song trong không gian :
Với hai đường thẳng phân biệttrong không gian chúng có thể:
a) Cắt nhau : Nếu chúng cùngnằm trong một mp và có mộtđiểm chung
Ví dụ : D’C’ và CC’
b) Song song : Nếu chúngcùng nằm trong một mp vàkhông có điểm chung
Hoạt động 2 : Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song (15’)
Trang 10- Cho HS làm ?2
- Giới thiệu đường thẳng
song song với mp
- Thế nào là đường thẳng
song song với mặt phẳng ?
- Yêu cầu HS làm ?3
- Cho HS khác nhận xét
- Giới thiệu hai mp song
song
- Cho HS làm ?4
- Cho HS đọc phần nhận
xét
- HS làm ?2
- AB // A’B’ Vì là cạnh đối của hình chữ nhật
- AB ko nằm trong mp (A’B’C’D’)
- Đường thẳng không nằm trong
mp và song song với một đường thẳng nằm trong mp đó
- HS làm ?3 CD//mp(A’B’C’D’) AD//mp(A’B’C’D’) BC//mp(A’B’C’D’)
- HS khác nhận xét
- HS chú ý nghe
- HS làm ?4 Mp(ADD’A’) //mp(IHKL) Mp(ADD’A’) //mp(BCC’B’)
……
- HS đọc phần nhận xét 2/ Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song : AB//A’B’ AB⊄ mp(A’B’C’D’) A’B’⊂ mp(A’B’C’D’) => AB//mp(A’B’C’D’) { } AB∩AD= A { } ' ' ' ' ' A B ∩A D = A AB//A’B’;AD//A’D’ => mp(ABCD)//mp(A’B’C’D’) 4 Củng cố (5’) Bài 6 trang 100 SGK - Treo bảng phụ vẽ hình 81 - Cho HS đọc các cạnh song song với C1C - Cho HS đọc các cạnh song song với A1D1 - Cho HS khác nhận xét - HS quan sát hình và trả lời a) D1D//C1C ; B1B//C1C; A1A//C1C b) C1B1//A1D1;AD//A1D1;CB//A1D1 - HS khác nhận xét Bài 6 trang 100 SGK ABCDA1B1C1D1 là một hình lập phương Quan ssát hình và cho biết : a) Những cạnh nào song song với C1C b) Những cạnh nào song song với A1D1 5 Dặn dò (1’) - HS xem lại kiến thức - Làm bài 5,7,8,9 SGK trang 100 RÚT KINH NGHIỆM
TUẦN 32
Trang 11TIẾT 57 Ngày dạy: / /2013
§3 THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU
- Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông góc vớimặt phẳng và hai mặt phẳng vuông góc
- HS nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
- Biết vận dung công thức vào tính toán
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, phấn màu, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ sẳn hình 84, 87), mô hình
hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- HS : Ôn tập công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, vở ghi, sgk, dụng cụ học tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc (20’)
AA’ ⊥ AB vì ABB’A’ là hcnhật
- Chú ý theo dõi
- Ghi bài vào vở
- HS tìm trên mô hình, hình vẽ,trong thực tế các ví dụ về đườngthẳng vuông góc với mp (AA’⊥(A’B’C’D’)
mp ⊥ mp (vd các mặt (AA’B’B) ,(ADD’A’) vg góc với(A’B’C’D’))
1/ Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc :
a⊥b ⇔ a ⊥ a’; a ⊥ b’ a’ cắt b’
Chú ý : Nếu a ⊂ mp(a,b),
a ⊥ mp(a’,b’) thì mp(a,b) ⊥ mp(a’,b’)
Trang 12hình hộp chữ nhật V =
abc
- Với a, b, c là ba kích
thước hình hộp chữ nhật
- Hỏi: Em hiểu ba kích
thước của hình hộp chữ
nhật là gì?
- Vậy muốn tính thể tích
hình hộp chữ nhật ta làm
thế nào?
- GV lưu ý: thể tích hình
hộp chữ nhật còn bằng
diện tích đáy nhân với
chiều cao tương ứng
- Thể tích hình lập phương
tính thế nào? Tại sao?
- GV yêu cầu đọc ví dụ tr
103 sgk
- HS: ba kích thước hình hộp chữ nhật là chiều dài, chiều rộng, chiều cao
- Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
- Hình lập phương chính là hình hộp cnhật có ba kích thước bnằg nhau nên
V = a3
- HS đọc ví dụ sgk
Vhộpchữ nhật = abc Đặc biệt: Vlập phương = a3
4 Củng cố (5’)
Bài 13 trang 104 SGK
- Treo hình vẽ bài tập 13
cho HS thực hiện
a) BF ⊥ mp(ABCD); BF
⊥(EFGH) b)AD nằm trong mp(AEHD) và
AD⊥(CGHD) ⇒ (AEHD)⊥(CGHD)
- HS làm bài theo nhóm nhỏ (mỗi nhóm điền 2 ô hàng dọc)
Nhận xét bài làm…
Bài 13 trang 104 SGK
5 Dặn dò (1’)
- Học bài: Nắm vững kiến
thức về đthẳng vuông góc
với mp, hai mp vuông góc
với nhau Công thức tính
thể tích …
- Làm bài tập: 11, 12, 14
trang 104, 105 sgk
- Nghe dặn và ghi chú vào vở
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
TIẾT 58 Ngày dạy: / /2013
- Củng cố công thức tính diện tích, thể tích, đường chéo trong hình hộp chữ nhật, vậndụng vào bài toán cụ thể
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, phấn màu, bảng phụ (đề kiểm tra, bài giải sẳn).
- HS : Ôn tập dấu hiệu đường thẳng ssong với mặt phẳng, đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳmg vuông góc ; vở ghi, sgk, dụng cụhọc tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)(treo bảng phụ)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với các số đo như hình vẽ
a) Hãy kể tên :
- Hai đthẳng vuông góc với mp(BCGF)
- Hai mphẳng vuông góc với mp(ADHE) b) Tính V của hình hộp chữ nhật trên
- Thực hiện theo yêu cầu GV:
lần lượt trả lời câu hỏi:
a) Các đường thẳng ssong vớimp(EFGH) là : AB, DC, AD,
BC b) Đường thẳng AB ssong vớimặt phẳng: (EFGH), (DCGH) c) AD//BC, AD//EH, AD//FG
Bài 17 trang 105 SGK
(hình vẽ trên) a) Các đthẳng song song vớimp(EFGH)
b) Đường thẳng AB song songvới những mp nào?
c) Đường thẳng AD song songvới những đthẳng ?
Hoạt động 2: Tính thể tích (15’) Bài 15 trang 105 SGK
- Đưa đề bài, hình vẽ bài tập
15 lên bảng phụ
- GV hỏi :
Khi chưa thả gạch vào, nước
cách miệng thùng bao nhiêu
Thể tích nước + gạch tăngbằng thể tích của 25 viên gạch:
(2 1 0,5) 25 = 25 (dm3)
Bài 15 trang 105 SGK
Trang 14khi chưa thả gạch, thể tích
nước + gạch tăng lên bao
nhiêu?
- Diện tích đáy thùng là bao
nhiêu?
- Vậy làm thế nào để tính
chiều cao của nước dâng
lên ?
- Vậy nước còn cách miệng
thùng bao nhiêu dm?
- GV lưu ý HS: Do có điều
kiện toàn bộ gạch ngập trong
nước và chứng hút nước
không đáng kể nên ttích
nước tăng bằng ttích của 25
viên gạch
Diện tích đáy thùng là:
7 7 = 49 (dm2) Chiều cao nước dâng lên là:
25 : 49 = 0,51 (dm) Sau khi thả gạch vào, nước còn cách miệng thùng là:
3 – 0,51 = 2,49 (dm)
? Hoạt động 3: Điền vào ô vuông (10’) Bài 12 trang 105 SGK - Đưa đề bài và hình vẽ bài tập 12 lên bảng phụ - Gọi HS lên bảng thực hiện AB 6 13 14 BC 15 16 34 CD 42 70 62 DA 45 75 75 - Nêu công thức sử dụng chung và từng trường hợp? - HS điền số vào ô trống: AB 6 13 14 25 BC 15 16 23 34 CD 42 40 70 62 DA 45 45 75 75 - Công thức: AD2 = AB2 + BC2 + CD2 ⇒ AD = √ AB2 + BC2 + CD2 CD = √ AD2 – AB2 – BC2 BC = √ AD2 – AB2 – CD2 AB = √ AD2 – BC2 – CD2 Bài 12 trang 105 SGK A B D C 4 Dặn dò (2’) - Học bài – Chuẩn bị làm bài 4 - Làm bài tập: 14, 16 trang 104, 105 sgk - Nghe dặn và ghi chú vào vở RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
- Biết cách vẽ các hình lăng trụ theo ba bước (vẽ một đáy -> cạnh bên -> đáy thứ hai)
- Củng cố khái niệm song song
II CHUẨN BỊ :
- GV: Thước, phấn màu, bảng phụ (hình vẽ sẳn h93, 95), mô hình hình lăng trụ đứng.
- HS : Vở ghi, sgk, dụng cụ học tập, giấy làm bài kiểm tra.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
lăng trụ lên bảng và hỏi:
Hãy quan sát cho kỹ và
xem hình lăng trụ này có
+ lấy các điểm tương ứng
rồi nối lại
Cách gọi tên hình lăng
trụ?
GV gợi ý:
Gọi theo đáy?
Gọi theo cạnh bên so với
HS ghi bài
HS luyện tập vẽ hình lăngtrụ theo hướng dẫn của GV
DD1 song song và bằng nhau
- Hai đáy là 2 mặt ABCD,
A1B1C1D1 chúng bằng nhau và nằmtrên hai mặt phẳng song song trụđược gọi là lăng trụ đứng, lúc đócạnh bên đồng thời là đường cao
- Nếu đáy của lăng trụ đứng là đagiác đều thì đó là một lăng trụ đều
Trang 16Hoạt động 2 : Ví dụ ( 13’)
Treo bảng phụ hình 95
Giới thiệu thì lăng trụ tam
giác
Giới thiệu chú ý
Quan sát hình, trả lời cau hỏi GV
HS đọc chú ý SGK
2 Ví dụ :
Trong hình lăng trụ:
-Hai mặt đáy ABC và DEF là những tam giác
-Các mặt ADFB, BEFC, CFDA là hình chữ nhật
-Độ dày một cạch bên gọi là chiều cao
*Chú ý:
4 Củng cố (15’)
GV hướng dẫn HS vẽ theo
ba bước như trên HS vẽ lăng trụ theo hướng dẫn Vẽ lăng trụ lục giác đều.Vẽ lăng trụ tam giác đều
5 Dặn dò (2’)
- Học kỹ từng khái niệm:
nói rõ sự khác nhau giữa
lăng trụ xiên, lăng trụ
đứng, lăng trụ đều, hình
hộp, hình hộp chữ nhật
- Làm bài tập 19 (trang
108 – sgk)
HS nghe dặn
HS đọc qua bài 1 ghi chú
RÚT KINH NGHIỆM
TIẾT 60. Ngày dạy: / /2013
§5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH
Trang 17CỦA LĂNG TRỤ
I MỤC TIÊU :
- HS hiểu được cách tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ
- Biết sử dụng các công thức vào việc tính diện tích và thể tích các lăng trụ
- HS được làm các bài tập sách giáo khoa
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Hình lăng trụ là hình như thế nào?
- Nêu sự khác nhau của lăng trụ đứng và lăng trụ xiên (cạnh bên và mặt đáy? Cạnh vàđường cao?)?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Diện tích xung quanh (15’ )
Treo bảng phụ vẽ hình 100
?
GV giới thiệu trực tiếp bài và
ghi bảng
Tìm diện tích xung quanh
của lăng trụ? (Mỗi mặt của
lăng trụ là hình gì? => Sxq?)
Trường hợp lăng trụ đứng
đáy là a1, a2, …, an cạnh bên
là l thì sao?
Muốn tìm diện tích toàn phần
của lăng trụ ta làm sao?
GV tóm tắt ghi bảng
HS đọc ? và trả lời câuhỏi của GV
HS ghi bài
HS suy nghĩ HS: hình bình hành =>
Sxq= tổng dt các hbh
Sxq= a1l + a2l + … + anl
= (a1+ a2 +…+ an)l = pl
HS : ta cộng Sxq với diệntích hai đáy
- Diện tích toàn phần của lăng trụbằng tổng của diện tích xung quanhvới hai lần diện tích đáy