- Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh.. Phát biểu đlí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam gi
Trang 1TUẦN 26
§6 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I.MỤC TIÊU :
- HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lí
gồm hai bước chính :
+Dựng AMN A’B’C’
+Chứng minh AMN = A’B’C’
- Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập tính độ
dài các cạnh và các bài tập chứng minh
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, êke, thước đo góc; bảng phụ (đề kiểm tra, hình 36, 38, 39)
- HS : Nắm vững định nghĩa hai tam giác đồng dạng, trường hợp đồng dạng thứ nhất;
sgk, thước, êke, compa, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
1 Phát biểu đlí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
2 Cho ABC và A’B’C’như hình vẽ:
a) So sánh các tỉ số
DE
AB
và
DF
AC
b) Đo các đoạn thẳng BC, EF Tính
EF
BC
? Nhận xét về hai tam giác
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Tìm hiểu, chứng minh định lý (17’)
- Đó chính là nội dung
định lí về trường hợp đồng
dạng thứ hai của hai tam
giác
- GV vẽ hình lên bảng
(chưa vẽ MN)
- Yêu cầu HS ghi Gt-Kl
của đlí
Để cm định lí, dựa vào bài
tập vừa làm, ta tạo ra một
bằng A’B’C’ và đồng
dạng với ABC
Chứng minh AMN =
A’B’C’
- HS đọc to định lí và ghi bài
- HS vẽ hình vào vở
- HS nêu GT-KL
- HS: Trên AB đặt AM = A’B’
Vẽ MN//BC (N AC)
Ta có AMN ഗ ABC (đlí
ഗ)
AC
AN AB
AM
, vì AM = A’B’
AC
AN AB
B A
' '
1/ Định lí : (sgk)
C B
A
C' B'
A' N
M
GT ABC, A’B’C’
AC
C A AB
B
A' ' ' '
KL A’B’C’ഗ ABC Chứng minh
60°
60°
6
C B
A
4
8
3
F E
D
Trang 2- GV nhấn mạnh lại các
bước chứng minh định lí
Liên hệ trở lại bài toán
ktre, giải thích tại sao
ABC ഗ DEF
có
AC
C A AB
B
A' ' ' '
(gt)
AN = A’C’
Xét AMN và A’B’C’ có
AM = A’B’(cách dựng); Â
= Â’; AN = A’C’ (cm trên)
AMN = A’B’C’ (cgc) Vay A’B’C’ ഗ ABC Trong bài tập trên ABC,
DEF
Có
2
1
DF
AC DE
AB
; Â = D =
600
ABC ഗ DEF (cgc)
(sgk)
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng (15’)
- Cho HS làm ?2 sgk (câu
hỏi, hình vẽ 38 đưa lên
bảng phụ)
Gọi HS thực hiện
- Nhận xét, đánh giá bài
làm của HS
- Treo bảng phụ vẽ hình
39, yêu cầu HS thực hiện
tiếp ?3
- Yêu cầu HS làm bài vào
vở, gọi một HS lên bảng
- Cho HS lớp nhận xét,
đánh giá
- HS quan sát hình, trả lời:
ABC ഗ DFE vì
2
1
DF
AC DE
AB
và Â = D =
700
DEF không đd với PQR
vì
PR
DF PQ
DE
và D P
ABC không đd với
PQR
- Thực hiện ?3 (một HS trình bày ở bảng):
AED và ABC có:
5 , 7
3 5
2
AC
AD AB
AE
; Â chung
AED ഗ ABC (cgc)
- HS lớp nhận xét, sửa bài
2/ Ap dụng : (sgk)
?2 Chỉ ra các cặp đd?
E
4
70
D 6 F A Q
70
2 3 3
B C 750
P 5 R ?3 A 50 2 5 3 7,5 D B C 4 Dặn dò: (3’) - Học bài: học thuộc định lí, nắm vững cách chứng minh đlí - Làm bài tập 35, 36, 37 sgk trang 72, 73 HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập RÚT KINH NGHIỆM
E
Trang 3TIẾT 46 Ngày dạy:
§7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I.MỤC TIÊU :
- HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; biết cách chứng minh định lí
- HS vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, êke, thước đo góc; bảng phụ (đề kiểm tra, hình 41, 42)
- HS : Ôn trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai; sgk, thước, êke, compa, thước
đo góc
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
1 Phát biểu đlí về trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác
2 Cho hình vẽ:
a) Hai tam giác IEF và IMN có đồng dạng không?
Vì sao?
b) Biết EF = 3,5cm Tính MN
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1 : Tìm hiểu, chứng minh định lý (15’)
- Nêu bài toán
- GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽ
MN)
- Yêu cầu HS ghi Gt-Kl của đlí
và chứng minh định lí
- GV gợi ý bằng cách đặt
A’B’C’ lên trên ABC sao
cho Â’ Â
Cần phải làm gì?
Tại sao AMN = A’B’C’ ?
- Từ kết quả trên ta kết luận gì?
Đó là nội dung đlí đd thứ ba
- GV nhấn mạnh lại nội dung
định lí và hai bước chứng minh
đlí là:
– Tạo ra AMN ഗ ABC
– Chứng minh AMN = ABC
- HS vẽ hình vào vở
- HS nêu GT-KL
- HS : Trên AB đặt AM = A’B’
- HS quan sát, suy nghĩ cách làm
Vẽ MN//BC (N AC)
AMN ഗ ABC (đlí ഗ) Xét AMN và A’B’C’ có
 = ’ (gt)
AM = A’B’(cách dựng) AMN = B (đồng vị)
mà B = B’ (gt) AMN = B’
Vậy AMN = A’B’C’ (gcg)
A’B’C’ ഗ ABC
- HS đọc định lí (sgk)
HS khác nhắc lại
- HS nghe để nhớ cách chứng minh
1 Định lí : (sgk)
A A’
M N B’ C’
B C
GT ABC, A’B’C’ Â’ = Â; B’ = B
KL A’B’C’ ഗ ABC
Chứng minh
(sgk)
I
8 3
4
E
N M
Trang 4Hoạt động 2 : Ap dụng (17’)
- Cho HS làm ?1 sgk (câu hỏi,
hình vẽ 41 đưa lên bảng phụ)
Gọi HS thực hiện
- Nhận xét, đánh giá sửa sai
- Treo bảng phụ vẽ hình 42, yêu
cầu HS thực hiện tiếp ?2
- Nêu lần lượt từng câu hỏi cho
HS trả lời, thực hiện
- Lưu ý khi nêu các tam giác
đồng dạng phải theo đúng thứ tự
đỉnh tương ứng
- Từ 2 tam giác đồng dạng trên ta
suy ra gì ?
- Tính x? tính y?
- Nếu BD là phân giác góc B, ta
có tỉ lệ thức nào?
- Từ đó làm thế nào để tính BD
- Gọi một HS lên bảng thực hiện
- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm
bài
- Cho HS lớp nhận xét
- HS quan sát hình, trả lời:
+ ABC cân ở A B = C = 700
MNP cân ở P có M = 700 P
= 400 Vậy AMN ABC vì có
 = P = 400 ; B = M = 700
+ A’B’C’ có Â’ = 700; B’= 600
C’ = 500
B’ =Ê’ = 600 ; C’ = D’= 500
Vậy A’B’C’ D’E’F’(gg)
- Nhận xét bài làm của bạn
- Đọc câu hỏi, nhìn hình vẽ, suy nghĩ tìm cách trả lời:
a) Có 3: ABC, ADB, và BCD
ADB ABC (gg) b)
AC
AB AB
AD
x =
5 , 4
9
2
AC
AB
y = DC = 2,5 (cm) c) Có BD là phân giác B
BC
BA DC
5 , 2
2
BC = 3.2,5/2 = 3,75 (cm)
ADB ഗ ABC (cm trên)
hay32 3DB,75
BC
DB AB
AD
DB = 2.3,75/3 = 2,5 (cm) Nhận xét bảng, tự sửa sai…
2/ Ap dụng :
?1 Nêu các cặp tam giác đồng dạng Giải thích? (hình vẽ 41 sgk)
?2 (sgk trang 79)
A
x 4,5
3 D y
B C
a) Trên hình vẽ có mấy tam giác? Cặp tam giác đồng dạng?
b) Tính x, y?
c) Tính BC; BD biết BD là phân giác của B
4 Củng cố: (2’)
Cho HS nhắc lại nội dung định lí
trường hợp đồng dạng thứ ba HS phát biểu
5 Dặn dò: (1’)
- Học bài: học thuộc định lí,nắm
vững cách chứng minh đlí
- Làm bài tập 35, 36, 37 sgk
trang 79, 80
- Hướng dẫn bài 37 :
a) Vận dụng đlí tổng 3 góc trong
tam giác
b) Vận dụng định lí Pitago
- HS nghe dặn và ghi chú vào
vở bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
TUẦN 27
Trang 5LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Củng cố, khắc sâu cho HS cácđịnh lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Vận các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, êke, compa, bảng phụ (câu hỏi, bài tập).
- HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của hai tam giác; thước, compa; bảng phụ
nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
1/ Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác
2/ Chữa bài tập 38 Sgk trang 79
A 3 B
2 x
C
3,5 y
6
D E
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Bài 43 trang 80 SGK
- Nêu bài tập 43 lên bảng
phụ
- Trong hình vẽ có những
tam giác nào ?
- Hãy nêu các cặp tam
giác đồng dạng ?
- Tính độ dài EF, BF
- Cho HS nhận xét, sửa
sai…
- GV hoàn chỉnh bài …
- Đọc đề bài Trả lời : có 3 tam giác
EAD, EBF, DCF
EAD ∾ AMN; EBF DCF;
EADDCF (g-g)
AED có AE = 8cm; AD =
BC = 7cm; DE = 10cm
EBF có EB = 12 –8 = 4cm
EAD EBF (gg)
BF
AD EF
ED AB
EA
1
2 7 10 4
8
BF EF
EF = 10/2 = 5 (cm)
BF = 7/2 = 3,5 (cm)
- Một HS trình bày ở bảng,cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét , sửa bài
Bài 43 trang 80 SGK
F
A 8 E B
10 7
D 12 C
GT : hbh ABCD; AB=12cm
BC = 7cm; EAB;
AE = 8cm
DE cắt CB tại F;
DE = 10cm
KL Các cặp đồng dạng
Tính EF? BF?
Bài 44 trang 80 SGK
- Nêu bài tập 44, yêu cầu
HS vẽ hình lên bảng, ghi
Gt-Kl
- HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi Gt-Kl vào vở (một HS thực hiện ở bảng)
Bài 44 trang 80 SGK
Trang 6- Để tìm tỉ số BM/CN,ta
nên xét hai tam giác nào?
- Cho HS ít phút thảo
luận nhóm
- Gọi một HS trình bày
câu a
- Cả lớp làm vào vở
- Để có tỉ số DM/DN ta
nên xét hai tam giác nào?
- Cho HS trao đổi nhóm,
nêu hướng giải
- Gọi HS khác lên bảng
làm câu b, cả lớp làm vào
vở
- Cho HS nhận xét ở
bảng,
- Đánh giá cho điểm (nếu
được)
- GV có thể hỏi thêm :
ABMACN theo tỉ
số đồng dạng k nào?
a) Xét ABM và ANC ta có:
BÂM = NÂC (gt) ; M = N =
900
Vậy ABM ഗACN (g-g)
7
6 28
24
AC
AB CN
BM
- HS tiếp tục trao đổi nhóm
và thực hiện b) Xét BMD và CND có
M = D = 900 ; BDM = CDN (đđ)
BMD ഗCND (gg)
DN
DM CN
BM
(1)
mà ABM ACN (cm trên) nên
AN
AM CN
BM
Từ (1) và (2)
DN
DM AN
AM
- HS lớp nhận xét, sửa bài
A
M B D C M GT : ABC ; AB = 24cm ; AC = 28cm ; AD là phân giác góc  BM AD ; CN AD KL : - Tính CN BM - Cm: DN DM AN AM 4 : Dặn dò (1’) - Xem lại các bài đã giải; ôn lại các trường hợp đdạng - Làm bài tập 45sgk trang 80 Chuẩn bị giấy làm bài kiểm tra 15’ - HS nghe dặn - Ghi chú vào vở bài tập RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU :
- HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
- HS vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện
tích, tính độ dài các cạnh
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, êke, compa; bảng phụ (đề kiểm tra, hình 47, 48, 49, 50)
- HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của hai tam giác; sgk, thước, êke, compa.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
1/ Cho ABC có Â = 1v, đường cao AH Chứng minh:
a)ABC HBA
b)ABC HAC
2/ Cho ABC có Â = 1v; AB = 4,5 cm, AC = 6cm Tam giác DEF có D = 1v, DE =
3cm, DF = 4cm
ABC và DEF có đồng dạng không? Giải thích ?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1 : Áp dụng vào tam giác vuông (5’)
- Qua các bài tập trên, hãy cho biết
hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào?
GV đưa hình vẽ minh hoạ:
B
B’
A C A’ C’
ABC và A’B’C’(Â = Â’ = 900)
có :
b)
' ' '
AC B
A
AB
thì ABC A’B’C’
- HS trả lời : Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu :
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc cuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
- HS quan sát hình vẽ và nêu tóm tắt GT-KL
1/ Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông :
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc cuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc biệt (15’)
- GV yêu cầu HS làm ?1
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng
dạng trong hình 47
- GV hướng dẫn lại cho HS khác thấy
rõ và nói: Ta nhận thấy hai tam giác
vuông A’B’C’ và ABC có cạnh
huyền và một cạnh góc vuông của
- HS nhận xét : Tam giác vg DEF và tgiác
vg D’E’F’ đdạng vì có :
2
1 ' ' ' ' D F
DF E
D DE
Tam giác A’B’C’ có:
A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 =
52– 22
= 25 – 4 = 21
2/ Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng :
Định lí 1 : (sgk trang 82)
A A’
Trang 8tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh
huyền và cạnh góc vuông của tam
giác vuông kia, ta đã chứng minh
được chúng đồng dạng thông qua
tính cạnh góc vuông còn lại
- Ta sẽ cminh đlí này cho trường hợp
tổng quát
- Yêu cầu HS đọc định lí
- GV vẽ hình, cho HS tóm tắt GT-KL
- Cho HS đọc phần chứng minh trong
sgk
- GV trình bày lại cho HS nắm
Lưu ý: ta có thể chứng minh tương tự
như cách chứng minh các trường hợp
tam giác đồng dạng
A’C’ = 21 Tam giác vuông ABC có:
AC2 = BC2 – AB2 = 102 –
42
AC =
21 2 21 4
A’B’C’và ABC có
2
1 ' ' ' '
AC
C A AB
B A
Do đó A’B’C’ ഗ ABC (cgc)
- HS đọc đlí, tóm tắt Gt-Kl
- HS đọc chứng minh sgk
- Nghe GV hướng dẫn
- Lưu ý cách chứng minh khác tương tự cách chứng minh đã học
B C B’ C’
GT ABC, A’B’C’ Â’ = Â = 900
AB
B A BC
C
B' ' ' '
KL A’B’C’ ABC Chứng minh
Bình phương 2 vế của (1), ta được:
Hoạt động 3 : Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích (13’)
- GV yêu cầu HS đọc định lí 2 tr83
sgk
- Đưa hình 49 lên bảng phụ cho HS
nêu GT-KL
A
A’
B H C B’ H’ C’
- Yêu cầu HS chứng minh bằng
miệng định lí
0 Từ định lí 2 ta suy ra định lí 3
GV yêu cầu HS đọc định lí 3 và cho
biết Gt-Kl
- Dựa vào công thức tính diện tích
tam giác, tự chứng minh đlí
- HS đọc định lí 2 Sgk
- Tóm tắt GT-KL
- Chứng minh miệng :
A’B’C’ ABC (gt)
B’ = B và A’B’/AB = k Xét A’B’H’ và ABH có:
H’ = H = 900
B = Â (cm trên)
A’B’H’ഗ ABH
AB
B A AH
H A
' ' '
'
HS đọc định lí 3 sgk
HS nêu Gt-Kl của định lí
HS nghe gợi ý, về nhà tự chứng minh
3/ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :
Định lí 2: (sgk)
GT : A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng k A’H’ B’C’, AH BC
AB
B A AH
H A
' ' '
'
Định lí 3 : (sgk)
GT A’B’C’ ABC theo tỉ
số đồng dạng k
KL ' ' ' k2 S
S
ABC
C B A
4 Củng cố (2’)
- Cho HS nhắc lại các dấu hiệu nhận
biết 2 vuông đồng dạng
- HS phát biểu lần lượt các dấu hiệu …
5 Dặn dò (1’)
- Học bài: học thuộc các định lí
- Làm bài tập 46, 47, 48 sgk trang 84
- HS nghe dặn
- Ghi chú vào vở bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
TUẦN 28
LUYỆN TẬP
Trang 9I MỤC TIÊU :
- Củng cố các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, tỉ số hai đường cao, tỉ
số hai diện tích của tam giác đồng dạng
- Vận các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác
- Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, êke, compa, bảng phụ (câu hỏi, bài tập).
- HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của hai tam giác; thước, compa; bảng phụ
nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
1/ Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (4đ)
2/ Cho ABC và DEF có Â = D = 900 Hỏi hai tam giác có đồng dạng với nhau không nếu :
a)B = 400, F = 500 (3đ)
b)AB = 6cm, BC= 9cm DE = 4cm, EF = 6cm (3đ)
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Bài 49 trang 84 SGK
- Nêu bài tập 43 lên bảng
phụ
- Trong hình vẽ có những tam
giác nào?
- Hãy nêu các cặp tam giác
đồng dạng? Vì sao?
- Tính BC?
- Tính AH, BH, HC
- Nên xét các cặp tam giác
nào?
- Cho HS nhận xét, sửa sai…
- GV hoàn chỉnh bài …
- Đọc đề bài
- Trả lời : có 3 tam giác vuông đồng dạng từng đôi một
a) ABC ∾ HBA (B chung)
∆ABC ∆HAC (C chung) ∾
∆HBA ∆HAC (cùng đd ∾
ABC) b) Trong tam giác vuông ABC
BC2 = AB2 + AC2 (đl Pytago)
BC =
2 2
2
2 AC 12 , 45 20 , 50
AB
= 23,98 (cm)
ABC ഗHBA (cm tren)
BA
BC HA
AC HB
AB
45 , 12
98 , 23 5 , 20 45 , 12
HA HB
HB = 12,452/23,98 6,46(cm)
HA = (20,50.12,45):23,98 10,64 (cm)
HC = BC – BH = 23,98 – 6,46
17,52 (c/m)
Bài 49 trang 84 SGK
A
B H C
GT : ABC; Â = 1v;
AHBC
AB = 12,45cm
AC = 20,50cm KL: a) Các cặp đồng dạng b) Tính BC? AH? BH? CH?
Trang 10- HS vừa tham gia làm bài dưới sự hướng dẫn của GV, vừa ghi bài
Bài 50 trang 84 SGK
- Nêu bài tập 50, yêu cầu đọc
- Giải thích hình 52 : Ống
khói nhà máy (AB) xem như
vuông góc với mặt đất; bóng
của ống khói (AC) trên mặt
đất ABC là tam giác gì?
- Tương tự : A’B’C’ vuông
(tại A’) Có nhận xét gì giữa
ABC và A’B’C’?
- Gợi ý: bóng của ống khói và
bóng của thanh sắt có được
cùng thời điểm có ý nghĩa gì?
- Cho HS ít phút thảo luận
nhóm
- Gọi HS lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào vở
- Cho HS nhận xét ở bảng,
- Đánh giá cho điểm (nếu
được)
- HS đọc đề bài
- Chú ý nghe giải thích
- Trả lời ABC vuông tại A
- Đáp : BC và B’C’ song song
- HS thảo luận nhóm :
Do BC//B’C’ (theo tính chất quang học) C = C’
Vậy ABC ഗA’B’C’ (g-g)
' ' '
AC B
A
AB
62 , 1
9 , 36 1 ,
AB
AB = 2,11,.6236,9 47,83(m)
- HS lớp nhận xét, sửa bài
Bài 50 trang 84 SGK
B
B’
2,1
A 36,9 C A’ 1,6 C’
GT : ABC ; AC = 36,9m A’B’C’; A’B’ = 2,1m A’C’ = 1,6m
KL : Tính AB
Bài 51 trang 84 SGK - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để làm bài tập - Gợi ý : Xét cặp tam giác nào có cạnh là HB, HA, HC HBA HAC (g-g) HA = 30 ABC HBA (g-g) AB = 39,05; AC = 46,86 p = 146,91(cm) S = 915 (cm2) Bài 51 trang 84 SGK 4 Dặn dò (1’) - Xem lại các bài đã giải; ôn lại các trường hợp đdạng - Làm bài tập 52sgk trang 84 - HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập RÚT KINH NGHIỆM
§9 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU :
- HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật, đo
khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được)