Vắc xin Nhiệt độ bảo quản °CUV và BH, đơn giá hoặc phối hợp Bền vững > 3 năm Bền vững trong nhiều tháng Bền vững trong nhiều tháng Không bền vững với >55°C Viêm gan B Bền vững > 4 năm
Trang 1VẮC XIN, ĐỐI TƯỢNG, LỊCH TIÊM CHỦNG TRONG TIÊM CHỦNG MỞ
RỘNG
Trang 2
− Ho gà vô bào (aP),
− Haemophilus influenzae type b
VX dễ bị hỏng hoặc giảm hiệu lực bởi
những tác nhân lý hoá (như nhiệt độ cao, ánh sáng, hoá chất )
Có thể gây phản ứng với người suy
giảm miễn dịch
Toàn tế bào /hoặc một phần cấu trúc của tế bào /hoặc giải độc tố /hoặc tái tổ hợp
Thường chỉ có miễn dịch dịch thể, nồng độ kháng thể giảm theo thời gian.
Thường phải tiêm từ 3 – 5 liều
Trang 3 Vắc xin là một sản phẩm sinh học rất dễ bị phá huỷ nếu không được bảo quản đúng cách.
Dây chuyền lạnh bảo quản phù hợp cho tất cả vắc xin từ +2oC đến +8oC Nhiệt độ cao và đông băng đều làm hỏng vắc xin.
Đông băng là nguyên nhân thường gặp nhất làm hỏng vắc xin VGB, DPT, AT, HPV
Nhiệt độ cao có thể làm hỏng tất cả các loại vắc xin, nhạy cảm với nhiệt độ cao nhất là vắc xin OPV, vắc xin đông khô sau khi pha hồi chỉnh (BCG, sởi, rubella, quai bị, )
Ánh sáng dễ làm hỏng các vắc xin sống: BCG, Sởi, Rubella, quai bị, rotavirus.
ĐẶC TÍNH CỦA VẮC XIN
Trang 4Vắc xin Nhiệt độ bảo quản (°C)
UV và BH, đơn giá
hoặc phối hợp
Bền vững > 3 năm
Bền vững trong nhiều tháng
Bền vững trong nhiều tháng
Không bền vững với >55°C
Viêm gan B Bền vững > 4
năm
Bền vững trong nhiều tháng
Bền vững trong nhiều tuần
45°C, bền vững trong nhiều ngày
2 năm
Bền vững trong nhiều tháng
Mất không quá 20% sau 1 tháng
Không bảo quản
được Bại liệt uống Bền vững tới 1
năm
Bền vững trong nhiều tuần
Bền vững trong 2
ngày
Không bảo quản
được polysaccharide
(Hib, phế cầu)
Bền vững > 2 năm
Bản (bất hoạt)
Bền vững 1 năm
Trang 5Chỉ thị nhiệt độ 37 ° C 25 ° C 5 ° C
VVM 30 30 ngày 193 ngày > 4 năm VVM 14 14 ngày 90 ngày > 3 năm VVM 7 7 ngày 45 ngày > 2 năm
Chỉ thị nhiệt độ lọ vắc xin VVM
Trang 6MIỄN DỊCH CHỦ ĐỘNG BẰNG VẮC XIN
Tiêm chủng là việc sử dụng các hình thức khác nhau để đưa vắc xin vào cơ thể với mục đích tạo miễn dịch chủ động phòng bệnh.
Các mũi tiêm nhắc lại sẽ kích thích trí nhớ miễn dịch, tạo ra kháng thể ở mức cao hơn.
Sau khi TC đủ các mũi cơ bản và mũi nhắc lại, cơ thể có đủ kháng thể để đáp ứng nhanh khi tiếp xúc lại với mầm bệnh.
Khoảng cách giữa các mũi tiêm chủng là khoảng cách tối thiểu Không tiêm vắc xin trước thời gian tối thiểu cho các mũi tiêm tiếp theo.
Nếu trẻ thiếu mũi tiêm chủng, cần tiêm chủng mũi tiếp theo càng sớm càng tốt.
Trang 7Đáp ứng miễn dịch phụ thuộc nhiều yếu tố:
• Cơ địa: hệ thống miễn dịch
• Tiêm chủng đủ mũi, đúng lịch giữa các mũi tiêm
• Đúng vị trí tiêm chủng, đúng liều lượng
• Chất lượng vắc xin: bảo quản, nhà sản xuất
MIỄN DỊCH CHỦ ĐỘNG BẰNG VẮC XIN
Trang 8ĐỐI TƯỢNG, LỊCH TIÊM VẮC XIN TCMR (1)
Miễn dịch cơ bản cho trẻ em:
Trẻ <1 tuổi trong toàn quốc: 8 loại văc xin
phòng bệnh (lao, bại liệt, viêm gan B,bạch hầu,
ho gà, uốn ván, viêm phổi viêm màng não do hib, sởi)
Trẻ 18-24 tháng: DPT, sởi-rubella
Trẻ 1-5 tuổi tiêm văcxin viêm não Nhật bản
Vắc xin tả, thương hàn sẽ sử dụng phòng
chống dịch
Trang 9ĐỐI TƯỢNG, DIỆN TRIỂN KHAI TCMR (2)
Tiêm văc xin uốn ván cho phụ nữ:
Phụ nữ có thai trên toàn quốc
Phụ nữ 15-35 tại các vùng nguy cơ uốn ván sơ sinh
cao
Tiêm chủng bổ xung: văc xin sởi, sởi-rubella, bại liệt, uốn
ván
Trang 10LỊCH TIÊM CHỦNG TRONG TCMR
845/QĐ-BYT ngày 17/3/2010
Bộ Y tế (2015) Quyết định 1637/QĐ-BYT ngày
6/5/2015 phê duyệt lịch tiêm chủng vắc xin
sởi-rubella.
Bộ Y tế (2015) Quyết định 2144/QĐ-BYT ngày
4/6/2016 phê duyệt lịch tiêm chủng vắc xin
IPV trong chương trình tiêm chủng mở rộng.
Trang 13Lịch tiêm chủng vắc xin uốn ván
UV1 Tiêm sớm khi có thai lần đầu hoặc nữ trong
tuổi sinh đẻ tại vùng nguy cơ cao.
UV2 Ít nhất 1 tháng sau mũi 1*
UV3 Ít nhất 6 tháng sau mũi 2 hoặc kỳ có thai lần
sau
UV4 Ít nhất 1 năm sau mũi 3 hoặc kỳ có thai lần
sau UV5 Ít nhất 1 năm sau mũi 4 hoặc kỳ có thai lần
sau
Trang 141 số nguyên tắc trong lịch tiêm chủng
Đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa các mũi.
Không tiêm sớm trước lịch tiêm chủng
Nếu trường hợp không được tiêm chủng đúng lịch thì cần tiêm chủng càng sớm càng tốt sau đó.
Không cần thiết phải tiêm nhắc lại nếu như lần đến tiêm này cách xa hơn dự kiến so với lần tiêm trước
Có thể tiêm chủng nhiều vắc xin trong cùng 1 buổi
Trang 15Trường hợp 1
Trẻ 6 tháng tuổi đến tiêm, trong phiếu tiêm chủng
ghi cháu bé mới được tiêm BCG, cháu cần tiêm gì trong lần này và lịch cho các tháng tiếp theo thế nào?
Trang 16DPT - VGB – Hib2, bOPV2
DPT - VGB – Hib3, bOPV3
8 tháng
9 tháng
Sởi
Trang 17Trường hợp 2
1 chị phụ nữ có thai lần đầu, thai 5 tháng, đến
tiêm vắc xin uốn ván, chị đã được tiêm 2 mũi vắc xin cách đây 2 năm có cần tiêm vắc xin trong lần này không và lịch tiêm tiếp theo thế nào?
Trang 18Không có
thai
Có thai 5 tháng
có thai lần sau
UV4
Trang 19Bài tập: Điền thông tin từng loại vắc xin TCMR vào bảng dưới đây
Trang 20Văc xin Lịch tiêm Liều
lượng Đường dùng Vị trí tiêm
Trang 21TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
Trang 22VẮC XIN BCG – phòng bệnh lao
Loại vắc xin BCG, vắc xin sống giảm độc lực
Số liều tiêm 1
Lịch tiêm Sơ sinh, càng sớm càng tốt
Chống chỉ định Trẻ đang nhiễm lao, HIV/AIDS
Liều lượng, đường
Vị trí tiêm Vùng cơ delta tay trái
Bảo quản +2o đến +8oC, không để đông
băng dung môi Pha hồi chỉnh
sử dụng tối đa 6h
Trang 24VẮC XIN VIÊM GAN B
Loại vắc xin VX tái tổ hợp
Chống chỉ định Quá mẫn với liều tiêm trước
Liều lượng,đường
tiêm 0,5 ml / tiêm bắp
được để đông băng VX
Trang 25HÌNH ẢNH VẮC XIN VIÊM GAN B
Trang 26Vắc xin Bạch hầu-ho gà-uốn
ván-VGB-Hib
Loại vắc xin Phối hợp (giải độc tố bạch hầu, giải độc
tố uốn ván và vi khuẩn ho gà chết, văc xin viêm gan B, văc xin Hib)
Chống chỉ định Có biểu hiện quá mẫn với lần tiêm trước,
trẻ trên 6 tuổi Liều lượng,đường
Trang 28Vắc xin bại liệt uống (bOPV)
Loại vắc xin sống giảm độc lực
Số liều 3 liều
Lịch tiêm 2, 3, 4 tháng tuổi
Liều tiêm nhắc lại Trong các hoạt động duy trì TTBL
Chống chỉ định Suy giảm miễn dịch
Liều lượng 2 giọt
Đường dùng Uống
Bảo quản 2°C-8°C vắc xin không bị hỏng
bởi đông băng
Trang 34Vắc xin DPT
Liều lượng, đường tiêm 0,5 ml Tiêm bắp
Không được để đông băng VX
Trang 36Vắc xin uốn ván (TT)
Loại vắc xin Giải độc tố
Số liều Tối thiểu 2 liều cơ bản
Chống chỉ định Phản ứng quá mẫn vơi lần tiêm trước Liều lượng,đường tiêm 0,5 ml Tiêm bắp
Vị trí tiêm Mặt ngoài phần trên cánh tay
Bảo quản 2°C-8°C Không được để đông
băng vắc xin
Trang 38Vắc xin viêm não Nhật
Bản
Loại vắc xin Vắc xin chết bất hoạt
Liều 3 cách liều 2: 1 năm
Chống chỉ định Dị ứng với liều tiêm trước
Liều lượng,đường
tiêm
≤36 tháng:0,5ml; > 36 tháng: 1ml
Tiêm dưới da
Không được để đông băng VX
Trang 40Liều lượng,đườngdùng 1,5 ml/liều Uống
Không được để đông băng vắc xin
Trang 42Vắc xin Thương hàn
Loại vắc xin Làm từ polysacharid của vỏ vi khuẩn
Chống chỉ định trẻ em <2 tuổi, PN đang mang thaiLiều lượng,đường tiêm 0,5 ml Tiêm bắp
mặt ngoài trên cánh tay trẻ lớn
Không được để đông băng vắc xin