1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 TUẦN 26 đến TUẦN 29

21 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 690,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Ôn tập các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, máy tính bỏ túi.. MỤC TIÊU: -Kiến thức: Tái hiện lại các kiến thức đã học -Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải p

Trang 1

TUẦN 26

LUYỆN TẬP (Tiếp theo)

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình Giải bài tập 40 trang 31 SGK

năngsuất

sốthảmlenlàmđượctheo

HS thảo luận nhóm để phântích bài toán rồi làm việc cánhân

Bài 45 trang 31 :Gọi số thảm len theo hợpđồng là x , x > 0

Theo hợp đồng số thảm len là

x , số ngày làm là 20 , năngsuất

20

x

Đã thực hiện ốthảm len là x + 24 , số ngàylàm là 18 năng suất

18

24+

x

Ta có phương trình :18

24+

x

= 100

120 20

Bài 46 trang 31 , 32 Gọi quãng đường AB là x , x

> 48 km Thời gian dự định đi quãngđường AB bằng tổng thờigian đi trên 2 đoạn AC và CB

Trang 2

cộng thêm

6

1 ( 10 phút ) nên

ta có phương trình :48

x

= 54

48

x

+ 1 6

-Xem và làm lại các BT đã giải

-Soạn các câu hỏi ôn tập chương III và làm các BT ôn tập chương

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP CHƯƠNG III.

Trang 3

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Tái hiện lại các kiến thức đã học

-Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trình một ẩn (phương trìnhđưa được về phương trình bậc nhất

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương III, máy tính bỏ túi

III TIỂN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15 phút)

Treo bảng phụ và yêu cầu HS hoàn

thành các phát biểu theo yêu cầu câu

hỏi SGK

Cá nhân đứng tại chỗtrả lời

1 Khi nào thì giá trị của biến lànghiệm của một phương trình -Khi giá trị của biến thỏa mãnhai vế của phương trình (haynghiệm đúng) ta nói giá trị đó làmột nghiệm của phương trình

2 Các dạng phương trình và cáchgiải:

-Phương trình tích có dạng : A(x) B(x) = 0

(ĐKXĐ của phương trình làđiều kiện của ẩn để tất cả các mẫutrong phương trình đều khác 0)

3 Các bước giải các BT bằngcách lập PT:

Trang 4

Bước1 : Lập phương trình :

- Chọn ẩn số và đặt điều kiệnthích hợp cho ẩn số

- Biểu diễn các đại lượng chưabiết theo ẩn và các đại lượng đãbiết

- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước2 : Giải phương trình Bước 3 : Trả lời (kiểm tra xemcác nghiệm của phương trình,nghiệm nào thoả mãn điều kiệncủa ẩn , nghiệm nào không , rồikết luận )

Hoạt động 2: Dạng 1: Kiểm tra một số có phái là nghiệm của phương trình hay không?

(5 phút)

Treo bảng phụ bài tập 1

Bài 1: Trong các giá trị x = 1, x = 2

giá trị nào là nghiệm của phương

trình sau:

5x + 7 = 15 x – 3

Gọi ý hướng dẩn HS giải

2 Hs lêm bảng trìnhbày bài giải – nhậnxét

Bài 1:

*Với x = 1

Vế trái: 5.1 + 7 = 5 + 7 = 12

Vế phải:15 1 – 3 = 15 – 3 = 12Vậy x = 1 là nghiệm của phươngtrình 5x + 7 = 15 x – 3

*Với x = 2

Vế trái: 5 2 + 7 = 10 + 7 = 17

Vế phải:15 2 – 3 = 30 – 3 = 27

Vì 17 ≠ 27, nên x = 2 không lànghiệm của phương trình 5x + 7 =

5x = 3535

x = = 75

Trang 5

Treo bảng phụ bài toán và gọi học

4x – 7x 40x 8 166 12 1743x = 129

Bài 3: Giải các phương trình sau:

x

x x

x x

1 2 1)

4 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)

-Xem và làm lại các BT đã giải

-Làm tiếp các BT ôn tập chương

RÚT KINH NGHIỆM

TUẦN 27

Trang 6

ÔN TẬP CHƯƠNG III (TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Tái hiện lại các kiến thức đã học

-Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trình một ẩn (dạng phươngtrình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu), giải bài toán bằng cách lập phương trình

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương III, máy tính bỏ túi

III TIỂN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1: Dạng 3: Phương trình tích (13 phút) Bài 4: Giải phương trình:

Bài 4: Giải phương trình:

2) (3 1) 0 1

3

x+ = ⇔ =x −Vậy S = 1; 1

Bài 5: Giải các phương trình sau:

)

x a

x − =

ĐKXĐ: x≠0; MTC: (x−1 3) ( )1 ( (7 3 3) ) (2( )1)

Trang 7

Hoạt động 3: Dạng 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (15 phút)

Bài 6: Năm nay tuổi Bố gấp 10

lần tuổi Nam Bố Nam tính

rằng sau 24 năm nữa tuổi của

-Tự trình bàybài giải

-Nhận xét

Bài 6:

*Phân tích đề bài:

Nămnay

24 nămsau Phương trìnhTuổi

Khi đó tuổi của Bố năm nay là 10x

24 năm sau tuổi của Nam là x + 24

Lúc đó tuổi của Bố là 10x + 24

Theo đề bài ta có phương trình:

2(x + 24) = 10x + 24

Giải phương trình:

Trang 8

⇔ − = − 24

38

x

− (nhận)Vậy: năm nay Nam 3 tuổi

4 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)

-Xem và làm lại các BT đã giải

-Chuẩn bị kiểm tra 45 phút

RÚT KINH NGHIỆM

KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN: ĐẠI SỐ 8

Ngày kiểm tra: 16/ 3 /2013

Trang 9

THỜI GIAN: 45 PHÚT Tiết PPCT: 56 I.MA TRẬN:

Số câu: 2

Số điểm 1,0 Tỉ

lệ 10%

1 1,0 10

1 1,0 điểm = 10 %

Phương trình

bậc nhất một ẩn.

Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.

Tìm được nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.

-Có kỉ năng biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho

về dạng ax + b = 0 -Cách tìm nghiệm phương trình tích.

Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu.

Số câu:

Số điểm 6,0 Tỉ

lệ 60%

4 2,0 20

1 1,0 10

2 2,0 20

1 1,0 10

8 6,0 điểm = 60 %

Giải bài toán

Số câu: 1

Số điểm 3,0 Tỉ

lệ 30 %

1 3,0 30

1 3,0 điểm = 30%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:

5 3,0 30

1 1,0 10

3 5,0 50

1 1,0 10

1010,0100%

II ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠO SỐ 8:

Bài 1: Hãy xét xem x = 1; x = 3 có phải là nghiệm của phương trình: 4x – 1 = 3x + 2 (1đ) Bài 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn (2đ)

Bài 4: Năm nay, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi Ngọc Mẹ tính đến 15 năm sau, tuổi mẹ chỉ còn gấp

2 lần tuổi Ngọc Tính tuổi của Ngọc năm nay (3đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG III

Trang 10

Bài Câu Lời giải Điểm số

1

(1đ)

*x = 1

+Vế trái: 4 1 – 1 = 4 – 1 = 3+Vế phải: 3 1 + 2 = 3 + 2 = 5Vậy: x = 1 không phải là nghiệm của phương trình 4x – 1 = 3x + 2 *x = 3

+Vế trái: 4 3 – 1 = 12 – 3 = 11+Vế phải: 3 3 + 2 = 9 + 2 = 11Vậy: x = 3 là nghiệm của phương trình 4x – 1 = 3x + 2

0,50,250,25

0,250,25

0,250,25

1 x+1= 0 ⇔ x= 1 −)

2 x 4 = 0 − ⇔ =x 4 Vậy : S = {-1; 4}

0,250,250,250,25

x 1 x +x x 1

0,25

0,25

Trang 11

1,0

1,00,5

0,250,25

Trang 12

TUẦN 28

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

- GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các ghi nhớ bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập các tính chất cơ bản của phép cộng phân số, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số (6 phút)

được biểu diễn bên nào điểm

biểu diễn lớn hơn?

-Vẽ trục số và biểu diễn cho

học sinh thấy

-Treo bảng phụ ?1

-Nếu số a không nhỏ hơn số

b thì a như thế nào với b?

-Ta kí hiệu a≥b

-Ví dụ: x2 ? 0 với mọi x?

-Ngược lại, nếu a không lớn

hơn b thì viết ra sao?

-Ví dụ: -x2 ? 0

-Trong tập hợp số thực, khi

so sánh hai số a và b thì cóthể xảy ra những trường hợpa>b; hoặc a<b hoặc a=b-Khi biểu diễn số thực trêntrục số thì những số nhỏ hơnđược biểu diễn bên trái điểmbiểu diễn số lớn hơn

-Lắng nghe

-Đọc ?1 và thực hiện-Số a lớn hơn hoặc bằng sốb

x2≥0 ∀x

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

?1a) 1,53 < 1,8b) -2,37 > -2,41c) 12 2

18 3

=

−d) 3 13

vế trái là 7+(-2),vế phải là -4-Khi cộng 3 vào cả hai vếcủa bất đẳng thức trên thì ta

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

Trang 13

học sinh nắm.

-Treo bảng phụ ?2

-Hãy hoạt động nhóm để

hoàn thành lời giải

-Nếu a<b thì a+c?b+c

-Đọc yêu cầu ?2-Hoạt động nhóm để hoànthành lời giải

-Nếu a<b thì a+c<b+c-Nếu a≤b thì a+c≤b+c-Nếu a>b thì a+c>b+c-Nếu a≥b thì a+c≥b+c-Vậy khi cộng cùng một sốvào cả hai vế của một bấtđẳng thức thì được một bấtđẳng thức mới có chiều cùngchiều với bất đẳng thức đãcho

-Đọc yêu cầu ?3-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài

-Đọc yêu cầu ?4

2 < 3

2+2<3+2

2+2<5-Lắng nghe, ghi bài

?2a) Ta được bất đẳng thức-4+3<2+3

b) Ta được bất đẳng thức-4+c<2+c

Tính chất:

Với ba số a, b và c ta có:

-Nếu a<b thì a+c<b+c-Nếu a≤b thì a+c≤b+c-Nếu a>b thì a+c>b+c-Nếu a≥b thì a+c≥b+c

Khi cộng cùng một số vào cả hai

vế của một bất đẳng thức thì đượcmột bất đẳng thức mới cùngchiều với bất đẳng thức đã cho

Ví dụ 2: SGK

?3

Ta có-2004>-2005Nên -2004+(-777)>-2005+(-777)

?4

Ta có: 2 < 3; 2+2<3+2 Hay 2+2<5Chú ý: Tính chất của thứ tự cũngchính là tính chất của bất đẳngthức

Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (4 phút)

Trang 14

§2 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN.

I MỤC TIÊU

-Kiến thức: Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và sốâm) ở dạng BĐT Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT (qua một số kĩ thuậtsuy luận )

-Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất đã học vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các ghi nhớ bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Viết tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

-Cho a<b, so sánh:

a) a+1 và b+1b) a-2 và b-2

-Hãy thảo luận nhóm để

hoàn thành lời giải

-Vậy -2.<23.2-Đọc yêu cầu ?1-Thảo luận nhóm để hoànthành lời giải

-Nếu a<b thì a.c<b.c-Nếu a≤b thì a.c≤b.c-Nếu a>b thì a.c>b.c-Nếu a≥b thì a.c≥b.c

-Đọc yêu cầu ?2-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương.

?1a) Ta được bất đẳng thức-2.5091<3.5091

b) Ta được bất đẳng thức-2.c<3.c

Tính chất :Với ba số a, b, c mà c>0, ta có:-Nếu a<b thì a.c<b.c

-Nếu a≤b thì a.c≤b.c-Nếu a>b thì a.c>b.c-Nếu a≥b thì a.c≥b.cKhi nhân cả hai vế của một bấtđẳng thức với cùng một số dươngthì được một bất đẳng thức mớicùng chiều với bất đẳng thức đãcho

?2a) (-15,2).3,5<(-15,08).3,5b) 4,15.2,2>(-5,3).2,2

Hoạt động 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm (12 phút)

-Khi nhân cả hai vế của bất

(-2).(-2)>3.(-2)

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm.

Trang 15

-Treo bảng phụ hình vẽ để

học sinh quan sát

-Khi nhân cả hai vế của bất

đẳng thức trên với số âm thì

chiều của bất đẳng thức như

-Đọc yêu cầu ?3-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài

-Nếu a<b thì a.c>b.c-Nếu a≤b thì a.c≥b.c-Nếu a>b thì a.c<b.c-Nếu a≥b thì a.c≤b.c

-Đọc yêu cầu ?4-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài

-Đọc yêu cầu ?5 và đứng tạichỗ trả lời

?3a) Ta được bất đẳng thức(-2).(-345)>3.(-345)b) Ta được bất đẳng thức-2.c>3.c

Tính chất:

Với ba số a, b, c mà c<0, ta có:-Nếu a<b thì a.c>b.c

-Nếu a≤b thì a.c≥b.c-Nếu a>b thì a.c<b.c-Nếu a≥b thì a.c≤b.cKhi nhân cả hai vế của một bấtđẳng thức với cùng một số âm thìđược một bất đẳng thức mớingược chiều với bất đẳng thức đãcho

-Hướng dẫn cách giải nội

dung ví dụ cho học sinh

3 Tính chất bắc của thứ tự.

Với ba số a, b, c ta thấy rằng:Nếu a<b và b<c thì a<c

c) Sai, vì -2003<2004

Do đó (-2003) (-2005) > (-2005) 2004

d) Đúng, vì x2≥0, nên -3x2≤0

Trang 16

4 Củng cố: (4 phút)

Nêu các tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)

-Các tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

-Làm các bài tập 6,7 trang 39, 40 SGK

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

RÚT KINH NGHIỆM

TUẦN 29

LUYỆN TẬP

Trang 17

- HS: Ôn tập tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

HS1: Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương Bài tập: Choa<b, hãy so sánh 2a và 2b; 2a và a+b

HS2: Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm Bài tập: Số a là

số dương hay âm nếu 12a<15a; -3a>5

tam giác bằng bao nhiêu độ?

-Hãy hoàn thành lời giải bài

-Sau đó thực hiện tương tự

như gợi ý câu a)

-Nhận xét, sửa sai

Bài tập 10 trang 40 SGK.

(9 phút)

-Treo bảng phụ nội dung

-Đọc yêu cầu bài toán

-Tổng số đo ba góc của mộttam giác bằng 1800

-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài

-Đọc yêu cầu bài toán

-Bất đẳng thức ban đầu làbất đẳng thức -2<-1

-Tiếp theo ta nhân cả hai vếcủa bất đẳng thức với 4

-Sau đó ta cộng hai vế củabất đẳng thức với 14

-Bất đẳng thức ban đầu làbất đẳng thức 2>-5

-Thực hiện

-Lắng nghe, ghi bài

-Đọc yêu cầu bài toán

(-2).3<(-4,5), vì

(-2).3=-6<-Bài tập 9 trang 40 SGK.

a) Saib) Đúngc) Đúngd) Sai

Bài tập 12 trang 40 SGK.

a) Chứng minh: 1)+14

4.(-2)+14<4(-Ta có:

(-2)<-1Nhân cả hai vế với 4, ta được(-2).4<4.(-1)

Cộng cả hai vế với 14, ta được(-2).4+14<4.(-1)+14

b) Chứng minh: 5)+5

(-3).2+5<(-3).(-Ta có:

2>-5Nhân cả hai vế với -3, ta được(-3).2<(-3).(-5)

Cộng cả hai vế với 5, ta được(-3).2+5<(-3).(-5)+5

Bài tập 10 trang 40 SGK.

Trang 18

thức mới như thế nào?

-Hãy thảo luận nhóm để

hoàn thành lời giải

-Nhận xét, sửa sai bài từng

nhóm

4,5-Câu b) người ta yêu cầu từkết quả trên hãy suy ra cácbất đẳng thức (-2).30<-45;

(-2).3+4,5<0-Ở (-2).30<-45, ta áp dụngtính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân với số dương

để thực hiện-Ở (-2).3+4,5<0, ta áp dụngtính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng để thực hiện-Lắng nghe, ghi bài

-Đọc yêu cầu bài toán

-Câu a), ta áp dụng tính chấtliên hệ giữa thứ tự và phépcộng để giải

-Tức là ta cộng hai vế củabất đẳng thức với (-5)

-Câu b), ta áp dụng tính chấtliên hệ giữa thứ tự và phépnhân với số âm để giải-Tức là ta cộng hai vế củabất đẳng thức với 1

3

−-Vậy lúc này ta có bất đẳngthức mới đổi chiều

-Thảo luận nhóm để hoànthành lời giải và trình bày-Lắng nghe, ghi bài

a) Ta có (-2).3=-6Nên (-2).3<(-4,5)b) Ta có (-2).3<(-4,5)Nhân cả hai vế với 10, ta được(-2).3.10<(-4,5).10

Hay (-2).30<-45

Ta có (-2).3<(-4,5)Cộng cả hai vế với 4,5 ta được(-2).3+4,5<(-4,5)+4,5

Hay (-2).3<0

Bài tập 13 trang 40 SGK.

So sánh a và ba) a+5<b+5Cộng hai vế với -5, ta đượca+5+(-5)<b+5+(-5)

Hay a<b

b) -3a>-3bNhân cả hai vế với 1

-Xem các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

-Ôn tập kiến thức về phương trình một ẩn

-Xem trước bài 3: “Bất phương trình một ẩn” (đọc kĩ khái niệm bất phương trìnhtương đương)

RÚT KINH NGHIỆM

§3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN.

Trang 19

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Biết kiểm tra một số có là nghiệm của BPT một ẩn hay không? Biết viết

và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các BPT dạng x<ax> a,x ≤ a,x ≥ b

-Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các khái niệm trong bài học, phấn màu, máy tính

bỏ túi

- HS: Ôn tập kiến thức về phương trình một ẩn, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

Nêu khái niệm về phương trình một ẩn Hai phương trình như thế nào được gọi là haiphương trình tương đương

-Treo bảng phụ ghi sẵn nội

dung bài toán

-Đề bài yêu cầu gì?

-Nếu gọi x là số quyển vở bạn

Nam mua được thì x phải thỏa

-Vậy x=10 có phải là nghiệm

của bất phương trình không?

-Treo bảng phụ ?1

-Vế trái, vế phải của bất

phương trình x2≤6x-5 là gì?

-Để chứng tỏ các số 3; 4; và 5

-Đọc yêu cầu bài toán

-Đề bài yêu cầu tính số quyển

vở của bạn Nam có thể muađược

-Nếu gọi x là số quyển vở bạnNam mua được thì x phải thỏamãn hệ thức 2200x+4000≤25000

-Trong hệ thức trên thì vế trái

là 2200x+4000 Vế phải là25000

-Khi thay x=9 vào bất phươngtrình trên ta được2200.9+4000≤25000

Hay 23800≤25000-Vậy khẳng định trên là đúng

-Khi thay x=10 vào bấtphương trình thì khẳng địnhsai

-Vậy x=10 không phải lànghiệm của bất phương trình-Đọc yêu cầu ?1

-Vế trái, vế phải của bấtphương trình x2≤6x-5 là x2 và6x-5

-Ta thay các giá trị đó vào hai

1 Mở đầu

Bài toán: SGK

?1a) Bất phương trình x2≤6x-5(1)

Vế trái là x2

Vế phải là 6x-5

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w