1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 TUẦN 30 đến TUẦN 37

21 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 868,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: 5 phút Viết và biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình trên trục số.. -Treo bảng phụ ?3 -Câu a ta nhân hai vế của bất phương trình với số nào?. Khi nhân hai vế của

Trang 1

TUẦN 30

§4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn

-Kĩ năng: Biết áp dụng, sử dụng quy tắc biến đổi BPT để giải BPT, biết BPT tươngđương

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, các định nghĩa trong bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Viết và biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình trên trục số

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa (9 phút).

≤0, ax+b ≥ 0), trong đó a và

b là hai số đã cho, a ≠0, đượcgọi là bất phương trình bậcnhất một ẩn

-Đọc và thực hiện ?1

0x+5>0 không phải là bấtphương trình bậc nhất một ẩn,

vì a=0

1 Định nghĩa.

Bất phương trình dạng ax+b<0 (hoặc ax + b > 0, ax + b

≤0, ax+b ≥ 0), trong đó a và

b là hai số đã cho, a ≠0, đượcgọi là bất phương trình bậcnhất một ẩn

?1Các bất phương trình bậc nhấtmột ẩn là:

a) 2x-3<0;

c) 5x-15≥0

Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi bất phương trình (19 phút).

-Nhắc lại hai quy tắc biến đổi

⇔x<18 +5

⇔x< 23-Đọc và thực hiện ?2-Lắng nghe, ghi bài

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.

a) Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một hạng tử củabất phương trình từ vế nàysang vế kia ta phải đổi dấuhạng tử đó

Ví dụ 1: (SGK)

Ví dụ 2: (SGK)

?2a) x + 12 > 21

Trang 2

-Treo bảng phụ giới thiệu ví

dụ 3, 4 cho học sinh hiểu

-Treo bảng phụ ?3

-Câu a) ta nhân hai vế của bất

phương trình với số nào?

-Câu b) ta nhân hai vế của bất

phương trình với số nào?

-Khi nhân hai vế của bất

phương trình với số âm ta phải

làm gì?

-Hãy hoàn thành lời giải

-Nhận xét, sửa sai

-Treo bảng phụ ?4

-Hai bất phương trình gọi là

tương đương khi nào?

-Vậy để giải thích sự tương

+Giữ nguyên chiều bấtphương trình nếu số đódương;

+Đổi chiều bất phương trìnhnếu số đó âm

-Quan sát, lắng nghe

-Đọc yêu cầu ?3-Câu a) ta nhân hai vế của bấtphương trình với số 1

2-Câu b) ta nhân hai vế của bấtphương trình với số 1

3

−-Khi nhân hai vế của bấtphương trình với số âm ta phảiđổi chiều bất phương trình

-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài

-Đọc yêu cầu ?4-Hai bất phương trình gọi làtương đương khi chúng cócùng tập nghiệm

-Tìm tập nghiệp của chúng rồikết luận

-Lắng nghe, ghi bài

⇔x > 21 – 12 ⇔x > 9Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x > 9}b) - 2x > - 3x - 5

⇔-2x + 3x > - 5 ⇔x > - 5Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x > -5}

b) Quy tắc nhân với một số.

Khi nhân hai vế của bấtphương trình với cùng một sốkhác 0, ta phải:

-Giữ nguyên chiều bất phươngtrình nếu số đó dương;

-Đổi chiều bất phương trìnhnếu số đó âm

Ví dụ 3: (SGK)

Ví dụ 4: (SGK)

?3a) 2x < 24

⇔2x 1

2< 24 1

2 ⇔x < 12Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x < 12}b) - 3x < 27

?4Giải thích sự tương đương:x+3<7 ⇔x-2<2

Ta có:

x+3<7 ⇔x<4x-2<2⇔ x<4Vậy hai bất phương trình trêntương đương với nhau vì cócùng tập nghiệp

Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (5 phút).

-Bài tập 19 trang 47 SGK

-Nhận xét, sửa sai -Đọc và thực hiện.-Lắng nghe, ghi bài Bài tập 19 trang 47 SGK.a) x-5>3⇔x>3+5⇔x>8

Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x > 6}b) x-2x<-2x+4⇔x<4Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x < 4}

Trang 3

4 Củng cố: (4 phút)

Phát biểu các quy tắc biến đổi bất phương trình

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)

-Các quy tắc biến đổi bất phương trình

-Xem bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) Làm bài tập 19c,d; 20; 21 trang 47 SGK

-Xem tiếp bài 4: “Bất phương trình bậc nhất một ẩn” (đọc kĩ các ví dụ ở mục 3, 4 trong bài)

RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 62 Ngày day: / / 2013

§4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (tt)

I MỤC TIÊU:

Trang 4

-Kiến thức: Nắm vững cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.

-Kĩ năng: Vận dụng hai quy tắc biến đổi bất phương trình để làm các bài tập cụ thể

II CHUẢN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập kiến thức về các quy tắc biến đổi bất phương trình, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế Giải bất phương trình 6x-2<5x+3

HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế Giải bất phương trình -4x<12

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN GHI BẢNG

Hoạt động 1: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn như thế nào? (12 phút).

ta chia hai vế cho bao nhiêu?

-Vậy để biểu diễn tập nghiệm

-Treo bảng phụ ghi sẵn nội

dung ví dụ 6 cho học sinh

quan sát từng bước và gọi trả

lời

-Chốt lại cách thực hiện

-Quan sát

-Áp dụng quy tắc chuyển vế tađược 2x>3

-Tiếp theo ta áp dụng quy tắcnhân với một số

-Nếu không nhân cho 1

2 thì tachia hai vế cho 2

-Vậy để biểu diễn tập nghiệmtrên trục số ta sử dụng dấu “(”

-Đọc yêu cầu bài toán ?5-Khi chuyển một hạng tử từ vếnày sang vế kia của một bấtphương trình ta phải đổi dấu

-Khi nhân (hay chia) hai vếcủa một bất phương trình taphải đổi chiều bất phươngtrình

-Thực hiện lời giải-Lắng nghe, ghi bài-Đọc thông tin chú ý (SGK)

-Quan sát và trả lời các câuhỏi của giáo viên

-Lắng nghe

3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.

( -2 0

4 Giải bất phương trình đưa được về dạng ax+b<0; ax+b>0; ax+b0; ax+b0.

Trang 5

-Để giải bất phương trình này

-Treo bảng phụ bài toán ?6

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán theo hai cách

-Tiếp theo ta thu gọn hai vế

-Khi thu gọn ta được bấtphương trình -2x<-12

-Sau đó ta chia cả hai vế cho-2

-Nếu chia hai vế cho số âm thìđược bất phương trình đổichiều

-Đọc yêu cầu bài toán ?6-Hai học sinh thực hiện trênbảng

-Lắng nghe, ghi bài-Lắng nghe

Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (7 phút).

-Bài tập 24 trang 47 SGK.

-Treo bảng phụ nội dung

-Hãy vận dụng các quy tắc

biến đổi bất phương trình vào

giải bài toán này

-Nhận xét, sửa sai

-Đọc yêu cầu bài toán-Thực hiện lời giải bài toántheo yêu cầu

-Lắng nghe, ghi bài

-Các quy tắc biến đổi bất phương trình

-Xem lại bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)

-Giải các bài tập 22, 24c,d trang 47 SGK

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

RÚT KINH NGHIỆM

TUẦN 31

LUYỆN TẬP

Trang 6

I MỤC TIÊU:

-Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

-Luyện tập cách giải một số bất phương trình quy về được bất phương trình bậc nhất nhờhai phépbiến đổi tương đương

b) 3x 4 0

4x3

Trang 7

b) Giá trị của biểu thức –3x

không lớn hơn giá trị của biểu

b) Khi nào thì giá trị của biểu

thức –3x không lớn hơn giá trị

và nhận xét

-Khi –3x ≤ –7x + 5

-Giải bất phương trình 2x –

5 ≥ 0-HS giải bất phương trình

và nhận xét

HS: Ta phải nhân hai vếcủa bất phương trình với 3

HS làm bài tập, một HS lênbảng trình bày

Vậy: Tập hợp nghiệm của bất phươngtrình là: x x 4

3

 và biểu diễnchúng trên trục số:

2

 và biểu diễnchúng trên trục số:

Bài 29 tr 48 SGK

a) Để giá trị của biểu thức 2x – 5không âm khi 2x – 5 ≥ 0 khi đó x lànghiệm của bất phương trình trên

5 4x 5 x

4

Giải bất phương trình

53

615) − x >

a

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA

5

3

6

15

) − x >

a

GV: Tương tự như giải

phương trình, để khử mẫu

trong bất phương trình này, ta

làm thế nào ?

- Hãy thực hiện

Sau đó, GV yêu cầu Hs hoạt

động giải các b, c, d còn lại

HS hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm giải một cu

Đại diện các nhóm trình bày bài giải

3 5 3

6 15

3 − >

⇔ 15 – 6x > 15

⇔ - 6x > 15 – 15

⇔ - 6x > 0

⇔ x < 0 Nghiệm của bất phương trình x < 0

5

2 3 3

2

d − < − kết quả x < -1

Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút.

Đề bài:

Giải các bất phương trình

sau:

a) 2x – 4 > 0

b) x – 2 ≤ 4

c) 3x < 2x + 5

d) 4x – 2 < 5x + 6

e) 2x + 3 ≥ 7 – 3x

4 Hướng dẫn về nhà: (2’ )

- Bài tập về nhà số 30, 32 tr 48 SGK

- Ôn quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 64 Ngày dạy : / /2013

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng |ax| và dạng |x+a|

-Kĩ năng: Có kĩ năng giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 9

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập kiến thức về công thức tính giá trị tuyệt đối của một số, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Giải các bất phương trình sau:

HS1: 2x + 1 > 3x – 4

HS2: 2(x + 1) – 3(2x + 1) < 2

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối (10 phút).

-Hãy thực hiện hoàn thành lời

giải bài toán

-Nhận xét, sửa sai

|3| =3 ; |-3|=3 ; |0| = 0

00

a khi a a

-Khi x≤0 thì -3x ≥ 0-Do đó |-3x|=-3x-Thực hiện hoàn thành lời giảibài toán theo hướng dẫn

-Lắng nghe, ghi bài

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.

00

a khi a a

Hoạt động 2: Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (17 phút).

đối thì ta phải xét mấy trường

hợp? Đó là trường hợp nào?

-Vậy để giải phương trình này ta

quy về giải mấy phương trình?

Đó là phương trình nào?

-Trong các ví dụ giáo viên giải

thích cho học sinh được từng

bước làm

-Khi giải phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối thì bước đầu tiên

a khi a a

|3x|=3x khi 3x≥0⇔x≥0

|3x|= -3x khi 3x<0⇔x<0-Vậy để giải phương trình này

ta quy về giải hai phương trình

Đó là:3x=x+4 khi x≥0-3x=x+4 khi x<0-Lắng nghe, quan sát

-Khi giải phương trình chứa dấugiá trị tuyệt đối thì bước đầutiên ta phải bỏ dấu giá trị tuyệtđối rồi tìm điều kiện của x

-Tiếp theo ta phải thực hiện giảihai phương trình

-Đọc yêu cầu bài toán ?2-Hoạt động nhóm để hoàn thành

2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Ví dụ 2: (SGK)

Ví dụ 3: (SGK)

?2a) |x+5| = 3x+1

Ta có:

|x+5| = x+5 khi x+5 ≥ 0 ⇔x≥–5

|x+5| = –x –5 khi x+5 < 0 ⇔x<–51/ Khi x≥–5

x +5 = 3x + 1⇔2x=4 ⇔x=2 (nhận)2/ Khi x<-5

–x – 5=3x+1

⇔4x= -6

⇔x= -1,5 (loại)Vậy phương trình đã cho

có một nghiệm là x = 2b) |-5x| = 2x+21

Ta có:

Trang 10

dụ, hoạt động nhóm để hoàn

thành lời giải bài toán

-Nhận xét, sửa sai

lời giải bài toán

-Lắng nghe, ghi bài

|-5x|= -5x khi -5x≥0 ⇔ x≤0

|-5x|= 5x khi -5x<0 ⇔ x>01) Khi x≤0

-5x=2x+21

⇔-7x=21

⇔x= -3 (nhận)2) Khi x>0 5x=2x+21

⇔3x=21

⇔x=7 (nhận)Vậy phương trình đã cho

có hai nghiệm là x1 = -3 ;

x2 = 7

Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (5 phút).

-Treo bảng phụ bài tập 35a trang

51 SGK

-Hãy thực hiện hoàn thành lời

giải bài toán

-Nhận xét, sửa sai

-Đọc yêu cầu bài toán

-Thực hiện hoàn thành lời giảibài toán

-Lắng nghe, ghi bài

Bài tập 35a trang 51 SGK.

a) A = 3x+2+ |5x|

Khi x≥0, ta có |5x|=5xVậy A=3x+2+5x=8x+2Khi x<0, ta có |5x| = -5xVậy A=3x+2-5x=-2x+2

4 Củng cố: (4 phút)

Khi giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ta cần phải thực hiện mấy bước? Đó

là bước nào?

5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)

-Xem các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

-Ôn tập kiến thức chương IV (theo câu hỏi trang 52 SGK)

-Ôn tập các dạng bài tập chương IV

-Giải các bài tập 35 bcd; 36ab; 37ab trang 53 SGK

-Tiết sau ôn tập chương IV (mang theo máy tính bỏ túi)

RÚT KINH NGHIỆM

-GV: Bảng phụ để ghi câu hỏi, một số bảng tóm tắt tr 52 SGK

-HS: Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV SGK, bảng con

Trang 11

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1 : ÔN TẬP VỀ BẤT ĐẲNG THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH (25 pht)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

(HS phát biểu xong, GV đưa

công thức và phát biểu của tính

Kiểm tra xem –2 là nghiệm

của bất phương trình nào trong

HS nhận xét bài làm củabạn

HS lớp phát biểu thành lờicác tính chất:

- Liên hệ giữa thứ tự vàphép cộng

- Liên hệ giữa thứ tự vàphép nhân (với số dương,với số âm)

- Tính chất bắc cầu củathứ tự

Một HS trình bày miệngbài giải

Cho m > n

⇒ -3m < -3n (nhân hai vếBĐT với –3 rồi đổi chiều)

⇒ 4 – 3m < 4 – 3n (cộng 4vào hai vế của BĐT)

HS2 lên bảng kiểm tra

Ví dụ: 3x + 2 > 5 Của nghiệm l x = 3

- Chữa bài tập a) Thay x = -2 vàp b[t tađược: (-3).(-2) + 2 > - 5 làmột khẳng định đúng

Vậy (-2) là nghiệm củabất phương trình

- Hệ thức có dạng a < b hay a

> b, a ≤ b, a ≥ b là bất đẳngthức

Ví dụ: 3 < 5; a ≥ b

Với ba số a, b, c

Nếu a<b thì a + c < b + c Nếu a<b v c>0 thì ac<bcNếu a<b v c>0 thì ac>bc Nếu a<b v b<c thì a<c

- Bất phương trình bậc nhấtmột ẩn có dạng ax + b < 0(hoặc ax + b >0, ax + b ≥0,

ax + b ≤0), trong đó a, b làhai số đ cho, a ≠ 0

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

GV nhận xét cho điểm HS2

Gv nêu tiếp câu hỏi 4 và 5

4) Phát biểu quy tắc chuyển vế

để biến đổi bất phương trình

Vậy (-2) không phải lànghiệm của bất phươngtrình

HS lớp nhận xt bi lm củabạn

HS pht biểu:

4) quy tắc chuyển vế(SGK tr 44) quy tắc nydựa trn tính chất lin hệgiữa thứ tự v php cộng trntập hợp số

5) Quy tắc nhn với một số(SGK tr 44)

Quy tắc ny dựa trn tínhchất lin hệ giữa thứ tự vphp nhân với số dươnghoặc số âm

HS lớp mở bài đ lm v đốichiếu, bổ sung phần biểudiễn tập nghiệm trên trục

2) −x <

//////////////(

3

4 4

3 2 )

3

44

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

(đề bài đưa lên bảng phụ)

Nửa lớp lm cu a v c

Nửa lớp lm cu b v d

Sau khi Hs hoạt động nhóm

khỏang 5 phút, GV yêu cầu đại

diện hai nhóm lên bảng trình

by bi giải

Bi 44 tr 54 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV: Ta phải giải bài này bằng

x + 3 < 4x – 5

⇒ x >

38

c) Lập phương trình:

2x + 1 ≥ x + 3

⇒ x ≥ 2 d) Lập bất phương trình

x2 + 1 ≤ (x – 2)2

⇒ x ≤

43

Bi tập 44 tr 54 SGK Gọi số câu hỏi phải trả lờiđúng là x(câu) ĐK: x > 0,nguyên

GV cho HS ôn lại cách giải

phương trình gi trị tuyệt đối

qua phần a

GV hỏi:

- Để giải phương trình gitrị

tuyệt đối này ta phải xét những

- HS cả lớp lm bi 45(b,c)

Hai HS khc ln bảng lm

b) |-2x| = 4x + 18 Kết quả: x = - 3 c) |x – 5| = 3x Kết quả

|3x| = x + 8 Trường hợp 1:

Nếu 3x ≥ 0 ⇒ x ≥ 0 Thì |3x| = 3x

Ta có phương trình:

3x = x + 8

⇔ 2x = 8

⇔ x = 4 (TMĐK x ≥0)Trường hợp 2:

Nếu 3x < 0 ⇒ x < 0 Thì |3x| = - 3x

Ta cĩ phương trình:

- 3x = x + 8

⇔ - 4x = 8

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

- Sau đó GV yêu cầu HS làm

Vậy tập nghiệm của phương

trình l S={-2; 4}

4 Hướng dẫn về nhà (2 phút) -Tiết sau kiểm tra 15 pht -Ôn tập các kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình, pt gi trị tuyệt đối -Bi tập về nh số 72, 74, 76, 77, 83 tr 48, 49, SBT RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT: 66 Ngày dạy: / /2013

ÔN TẬP CẢ NĂM (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Ơn tập v hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về phương trình v bất phương trình

-Tiếp tục rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình v hương trình

II.CHUẨN BỊ:

-GV: Bảng phụ ghi bảng ôn tập phương trình v bất phương trình, cu hỏi, bi giải mẫu -HS: Lm cc cu hỏi ơn tập học kì II v cc bi tập GV đ giao về nh, bảng con

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w