Chương 1: Tổng quan về cơ sở dữ liệu Tham kh o tài li u [A]: ả ệ Chapter 1: Introduction to Databases... Ví dụ về hệ thống lưu DL theo file:Hệ thống Quản lý cho thuê nhà gồm 2 chương trì
Trang 1Chương 1: Tổng quan về cơ sở dữ liệu
Tham kh o tài li u [A]: ả ệ
Chapter 1: Introduction to Databases
Trang 2Nội dung chương 1 (1)
Trang 3Nội dung chương 1 (2)
Trang 5Hệ thống lưu DL theo file (File-based System)
◆ Là t p h p m t s ch ậ ợ ộ ố ươ ng trình ng d ng ứ ụ để ph c v cho ụ ụ
các ng ườ i dùng cu i ( ố end users), ví d ch ụ ươ ng trình giúp
ng ườ i dùng in ra các b ng báo cáo ả
◆ M i ch ỗ ươ ng trình qu n lý các d li u có thi t k riêng cho ả ữ ệ ế ế
ch ươ ng trình ó đ
Trang 6Ví dụ về hệ thống lưu DL theo file:
Hệ thống Quản lý cho thuê nhà (gồm 2 chương trình)
Trang 7Hạn chế của phương pháp lưu DL theo file (1)
1. D li u riêng r và cô l p ữ ệ ẽ ậ
– Mỗ i ch ươ ng trình s d ng d li u c a riêng mình ử ụ ữ ệ ủ
– Ngườ i dùng m t ch ộ ươ ng trình khó th y ấ đượ c nh ng ữ
thông tin có ích cho mình khi thông tin này n m trong ằ
d li u c a các ch ữ ệ ủ ươ ng trình khác
2. D li u b trùng l p ữ ệ ị ắ
– Các d li u gi ng nhau có th ữ ệ ố ể đượ ư ở c l u các ch ươ ng
trình khác nhau -> b d th a DL ị ư ừ
– Các d li u gi ng nhau có th ữ ệ ố ể đượ ư c l u không cùng giá
tr , hay không cùng format -> b mâu thu n DL ị ị ẫ
Trang 8Hạn chế của phương pháp lưu DL theo file (2)
3. D li u l thu c vào ch ữ ệ ệ ộ ươ ng trình
– C u trúc c a file l u DL do code c a ch ấ ủ ư ủ ươ ng trình t o ra ạ
4. Ch ươ ng trình l thu c d li u ệ ộ ữ ệ
(không t ươ ng thích các format file DL khác nhau)
– Các ch ươ ng trình đượ c vi t b ng các ngôn ng LT khác ế ằ ữ
nhau nên không th d dàng truy xu t các file DL c a các ể ễ ấ ủ
ch ươ ng trình khác
5. Ch c n ng c a ch ứ ă ủ ươ ng trình là c nh, không linh ho t ố đị ạ
– Các ch ươ ng trình đượ c vi t theo các ch c n ng nh s n, n u ế ứ ă đị ẳ ế
có yêu c u ch c n ng nào m i thì ph i vi t m t ch ầ ứ ă ớ ả ế ộ ươ ng trình
m i ớ
Trang 9Phương pháp lưu dữ liệu bằng CSDL
◆ Lý do phát sinh ph ươ ng pháp này :
– Không nên đư a vi c nh ngh a DL vào ch ệ đị ĩ ươ ng trình
– Nên l u DL riêng và không ph thu c vào ch ư ụ ộ ươ ng trình
– Nên có s ki m soát khi truy xu t và x lý DL, và vi c ự ể ấ ử ệ
ki m soát này không nên ể đặ t trong m t ch ộ ươ ng trình
◆ K t qu : ế ả
– H qu n tr CSDL (DBMS) ệ ả ị
Trang 10Cơ sở dữ liệu (Database)
◆ Là t p h p có tính chia s c a các DL có quan h logic v i ậ ợ ẽ ủ ệ ớ
nhau (và s miêu t c a các DL này), ự ả ủ đượ c thi t k ế ế để đ áp
ng nhu c u v thông tin cho m t t ch c
(Shared collection of logically related data (and a description of this
data), designed to meet the information needs of an organization)
◆ System catalog (metadata): cung c p thông tin miêu t DL, ấ ả
giúp cho ch ươ ng trình và DL có th ể độ ậ c l p v i nhau ớ
◆ Các DL quan h logic v i nhau bao g m: các th c th , các ệ ớ ồ ự ể
thu c tính, và các m i quan h c a các thông tin trong m t ộ ố ệ ủ ộ
t ch c ổ ứ
Trang 12Ví dụ về hệ quản trị CSDL (DBMS)
Trang 13Phương pháp lưu dữ liệu bằng CSDL
Trang 14Phương pháp lưu dữ liệu bằng CSDL
◆ Vi c truy xu t CSDL có ki m soát có th bao g m các h ệ ấ ể ể ồ ệ
– B ng ghi quy n truy xu t c a các users ả ề ấ ủ
◆ Dùng c ch khung nhìn d li u ( ơ ế ữ ệ view mechanism)
– Cung c p cho ng ấ ườ i dùng chính xác các DL mà ng ườ i
Trang 15Khung nhìn dữ liệu (View) (1)
◆ Cho phép m i user có cái nhìn riêng v CSDL ỗ ề
◆ Khung nhìn d li u ữ ệ đượ c xem là m t ph n c b n c a ộ ầ ơ ả ủ
CSDL
Trang 16Khung nhìn dữ liệu (View) (2)
◆ L i ích c a vi c dùng view ợ ủ ệ :
– Làm gi m s ph c t p c ả ự ứ ạ ủ a CSDL
– Cung c p thêm m t m c ấ ộ ứ độ an toàn
– Cung c p m t c ch tùy bi n ấ ộ ơ ế ế để có th thay ể đổ i cách
trình bày CSDL
– Giúp ta có m t cái nhìn không thay ộ đổ đố ớ ấ i i v i c u trúc
c a m t CSDL, cho dù b n thân CSDL ó có th b thay ủ ộ ả đ ể ị i
đổ
Trang 17Các thành phần của môi trường dùng DBMS (1)
Trang 18Các thành phần của môi trường dùng DBMS (2)
Trang 19Các thành phần của môi trường dùng DBMS (3)
◆ Các th t c ( ủ ụ Procedures)
– Tài li u h ệ ướ ng d n và các qui t c ẫ ắ đượ c áp d ng khi thi t ụ ế
k CSDL, s d ng CSDL và DBMS ế ử ụ
◆ Ng ườ i dùng ( People)
Trang 20Vai trò của con người trong môi trường DBMS
◆ Ng ườ u n tr d li u (D i q ả ị ữ ệ ata Administrator (DA))
◆ Ng ườ qu n tr CSDL i ả ị
(Database Administrator (DBA))
◆ Ng ườ hi t k CSDL ( i t ế ế Database Designers)
M c logic và v t lý ứ ậ (Logical and Physical)
◆ Ng ườ ậ i l p trình ng d ng ứ ụ
(Application Programmers)
◆ Ng ườ ử ụ i s d ng ch ươ ng trình (E nd Users)
M c c b n và m c thành th o ứ ơ ả ứ ạ (naive and sophisticated)
Trang 22Ưu điểm của DBMS (1)
◆ Có ki m soát s d th a d li u ể ự ư ừ ữ ệ
◆ Có tính nh t quán d li u (data consistency) ấ ữ ệ
◆ Ch a ứ đượ c nhi u thông tin h n v i cùng s l ề ơ ớ ố ượ ng d li u ữ ệ
Trang 23Ưu điểm của DBMS (2)
◆ Cân đố i các yêu c u có tính xung ầ độ t
◆ T ng c ă ườ ng kh n ng truy xu t và áp ng c a d li u ả ă ấ đ ứ ủ ữ ệ
(accessibility and responsiveness)
◆ Nâng cao hi u su t ệ ấ (productivity)
◆ B o trì t t h n nh d li u ả ố ơ ờ ữ ệ độ ậ c l p v i ch ớ ươ ng trình
◆ T ng kh n ng s d ng ă ả ă ử ụ đồ ng th i ờ
◆ C i thi n ch c n ng sao l u và ph c h i d li u ả ệ ứ ă ư ụ ồ ữ ệ
Trang 24Nhược điểm của DBMS
◆ Phức t p ( ạ Complexity)
◆ Nh ượ đ ể c i m v kích th ề ướ Size) c (
◆ Nh ượ đ ể c i m v chi phí ( ề Cost of DBMS)
◆ Ph i t n chi phí thêm cho ph n c ng ả ố ầ ứ
◆ T n chi phí vào vi c chuy n ố ệ ể đổ Cost of conversion) i (
◆ Nh ượ đ ể c i m v t c ề ố độ th c hi n ự ệ
◆ D b h h ng h n ễ ị ư ỏ ơ
H T CH Ế ƯƠ NG 1