chuyển BN sang BV Tâm Đức để điều trị theo chuyên khoa.
Trang 1Bs.ĐINH XUÂN DIỄM
Khoa Cấp Cứu
B nh vi n FV ệnh viện FV ệnh viện FV
Trang 217/12/2009 vì ói và đau thượng vị
Tiền căn : CHA, gout (điều trị không đều),nghi n thuốc ện thuốc
B nh sử ện thuốc :
• Nôn ói 2 lần + đau thượng vị + m t sáng hôm ện thuốc
trước( sau khi ăn sáng) >> Uống thuốc có giãm.
• Ói + đau thượng vị lại lúc 2h sáng nay, ngày càng tăng + rất m t >> đến BV FV lúc 7h10 sáng ện thuốc
Trang 3 Khám lâm sàng : (07h20 sáng)
M = 80/ph; HA = 160/90 mmHg; HH = 18/ph NĐ= 36.9oC; SpO2 = 97% , Cân n ng= 65kg ặng= 65kg Mức đ đau = 4, Glasgow =15 ộ đau = 4, Glasgow =15.
Tim đều, phổi trong, bụng mềm.
Chỉ có dấu hi u cơ năng: ện thuốc
Nôn ói, m t ện thuốc
Đau thượng vị lan ra sau lưng
Không khó thở, không vã mồ hôi.
Trang 47h20 Như trên XN máu : CTM, CRP,
SGOT, SGPT, CKMB, troponine I, glycémie, créatinine, ion đồ, bilan lipid
NaCl, Nexium
7h30 - Hồi h pộ đau = 4, Glasgow =15
- Khó chịu ngực trái
- M t ện thuốc
ECG 1 ( Xem slide sau) - Oxygen 5l/ph
-Nitromint 2 liều ( xịt)
-Plavix 75mg 4viên (uống)
Trang 5ECG 1 (07h30)
Trang 6HA = 160/100mmHg 40mg/0.4ml 60mg
(TDD) ( 1mg/kg)
- Aspegic 250mg/ống (TM)
08h30 Cải thi nện thuốc
HA= 150/85mmHg
Trang 7ECG 2 (08h)
Trang 8CKMB = 208 LDH = 553, SGOT = 223 Gly = 1,98, Ct = 2,66 ECG 3 ( xem slide sau)
SA tim : Không có rối loạn v n ận
đ ng thất trái, EF = 62%, ộ đau = 4, Glasgow =15
PAPs=50mmHg Xquang phổi = Tim to
SA bụng = bình thường Ý kiến của BS tim mạch : Kiểm tra D-Dimeres, HbA1C và nh p ận
vi n lên ICUện thuốc
(uống)
Trang 9ECG 3 (09h)
Trang 1010h30 Tình trạng ổn định:
HA = 140/80mmHg Khó chịu ở ngực(-)
D-Dimer = 531 HbA1C = 6.7
H i ý với Bs.David >> ộ đau = 4, Glasgow =15
chuyển BN sang BV Tâm Đức để điều trị theo chuyên khoa
Trang 11CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH : NHỒI MÁU CƠ TIM KHÔNG
ST CHÊNH LÊN ( NSTEMI ho c NM dưới n i mạc) / ặc NM dưới nội mạc) / ội mạc) / CHA, ĐTĐ, tăng cholesterole/máu.
Tại bv Tâm Đức :
• BN được chụp mạch vành ngay >> kết quả : tắc
nghẽn 1 nhánh nhỏ của Circonflex và hẹp 1 nhánh của
ĐM vành trái 70%
• Hướng xử trí : diều trị n i khoa không đ t stent ộ đau = 4, Glasgow =15 ặng= 65kg
ngay.
Trang 12 NMCT không điển hình
Yếu tố nguy cơ :
• Nam
• Nghi n rượu ện thuốc
• ĐTĐ
• CHA
• Tiền sử gia đình ( Cha chết vì NMCT).
Đánh giá mức đ nguy cơ : trung bình ( TIMI risk score = ộ đau = 4, Glasgow =15 4).
Cải thi n tốt với điều trị n i khoa ện thuốc ộ đau = 4, Glasgow =15.
Can thi p mạch vành thứ phát dể cải thi n tiên lượng ện thuốc ện thuốc
Trang 13Mức nguy cơ : 1-2 : thấp(4.7-8.2%)
3- 4 : trung bình (13.2- 19,9% ) 5-7 : cao (26.2-40.9%)
• Tuổi > 65
• YTNC bệnh MV ( ≥ 3) Tiền căn gia đình
CHA Nghiện thuốc Tăng cholesterol ĐTĐ
• Biết có bệnh MV ( hẹp ≥ 50%)
• Uống aspirin lâu dài
• 2 lần đau ngực không quá
24hs
• Tăng marker tim
1
1
1 1
1
1
1
1
?
1
1